Có khả năng cảm nhận và biểu lộ cảm xúc với con người, sự vật gần gũi.Thực hiện được một số quy định đơn giản trong sinh hoạt.. uống nước, đi dép với sự giúpđỡ của người lớnBiết vệ sinh
Trang 1PHÒNG GD & ĐT VĨNH TƯỜNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG MN TÂN CƯƠNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số : 02 /CM- TrMN Tân Cương, ngày 20 tháng 8 năm 2018
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN
Căn cứ vào hướng dẫn số 401/GD&ĐT ngày 03/8/2018 về việc ban hành kếhoạch thời gian năm học 2018 – 2019 của phòng giáo dục đào tạo Vĩnh Tường Căn cứ vào kế hoạch thực hiện nhiệm vụ giáo dục mầm non năm học 2018-
2019 của hiệu trưởng trường MN Tân Cương
Căn cứ tình hình thực tế của đơn vị, Phó Hiệu Trưởng trường Mầm non TânCương xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình Giáo dục mầm non năm học
Trang 2100% giáo viên đã được thực hiện chương trình GDMN nên có kinh nghiệmtrong việc xây dựng kế hoạch và tổ chức các hoạt động chăm sóc và giáo dục; biếtứng dụng CNTT vào giảng dạy.
Đội ngũ giáo viên trẻ, sức khỏe tốt, trình độ đạt chuẩn và trên chuẩn
Một số giáo viên mới vào nghề và hợp đồng kinh nghiệm còn ít
Cơ sở vật chất:
Nhìn chung cơ sở vật chất đáp ứng được những yêu cầu cơ bản phục vụ côngtác CS-GD tại trường, tuy nhiên cơ sở vật chất chưa đồng bộ, vẫn còn nhiều thiếuthốn, chỉ có một lớp 5 tuổi là đủ đồ dùng đồ chơi theo Thông tư 02/2010/TT-BGDĐT, đặc biệt vẫn còn phòng học tạm, đồ dùng đồ chơi thiếu thốn
- Chất lượng đánh giá trẻ: 98% T- K trở lên
- Giảm tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân, thể thấp còi dưới 5%
Thực hiện được vận động cơ bản theo độ tuổi
Có một số tố chất vận động ban đầu (nhanh nhẹn, khéo léo, thăng bằng cơthể)
Trang 3Có khả năng phối hợp khéo léo cử động bàn tay, ngón tay.
Có khả năng làm được một số việc tự phục vụ trong ăn, ngủ và vệ sinh cánhân
1.2 Lĩnh vực phát triển nhận thức:
Thích tìm hiểu, khám phá thế giới xung quanh
Có sự nhạy cảm của các giác quan
Có khả năng quan sát, nhận xét, ghi nhớ và diễn đạt hiểu biết bằng nhữngcâu nói đơn giản
Có một số hiểu biết ban đầu về bản thân và các sự vật hiện tượng gần gũi,quen thuộc
1.3 Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ:
Nghe hiểu được các yêu cầu đơn giản bằng lời nói
Biết hỏi và trả lời một số câu hỏi đơn giản bằng lời nói, cử chỉ
Sử dụng lời nói để giao tiếp, diễn đạt, nhu cầu
Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của câu thơ và ngữ điệu của lờinói
Hồn nhiên trong giao tiếp
1.4 Lĩnh vực phát triển tình cảm, KNXH và thẩm mĩ:
Có ý thức về bản thân, mạnh dạn giao tiếp với những người gần gũi
Có khả năng cảm nhận và biểu lộ cảm xúc với con người, sự vật gần gũi.Thực hiện được một số quy định đơn giản trong sinh hoạt
Thích nghe hát, hát và vận động theo nhạc; thích vẽ, xé dán, xếp hình, thíchnghe đọc thơ, kể chuyện
Mục tiêu cụ thể:
Lĩnh vực Trẻ 24 tháng Trẻ 36 tháng
Trang 4Phát triển
thể chất
Trẻ khỏe mạnh, cân nặng,chiều cao phát triển bìnhthường theo lứa tuổi:
+ Trẻ trai: Cân nặng 9,9 –15,2kg; Chiều cao 80,9 –94,4cm
+ Trẻ gái: Cân nặng 9,4 – 14,5kg; Chiều cao 79,9 – 93,3cm
Có khả năng thích nghi chế độsinh hoạt, có thói quen tốttrong ăn uống, vệ sinh cánhân, giữ gìn sức khỏe an toàn
Trẻ khỏe mạnh, cân nặng, chiềucao phát triển bình thường theolứa tuổi:
+ Trẻ trai: Cân nặng: 11,6 –17,7kg; Chiều cao: 89,4 –103,6cm
+ Trẻ gái: Cân nặng 11,1 –17,2kg; Chiều cao: 88,4 –102,7cm
Có khả năng thích nghi chế độsinh hoạt, có thói quen tốt trong ănuống, vệ sinh cá nhân, giữ gìn sứckhỏe an toàn
Đi thẳng ngườiChạy theo hướng thẳng và đổihướng không mất thăng bằngBật xa bằng 2 chân được 20cmChắp ghép được các mảnh hìnhXâu được chuỗi hột hạt
Làm được một số việc tự phục vụđơn giản với sự giúp đỡ của ngườilớn: xúc cơm ăn, cầm cốc uốngnước, cởi tất, quần khi bẩn…)– Biết tránh một số vật dụng, nơinguy hiểm khi được nhắc nhở
Phát triển
nhận thức
Xếp chồng 3 – 4 khốiCầm thìa xúc ăn, cầm cốc
Thích khám phá các đồ vậtGọi tên và nói được chức năng
Trang 5uống nước, đi dép với sự giúp
đỡ của người lớnBiết vệ sinh đúng nơi quy địnhtheo sự hướng dẫn của côBiết thể hiện một số nhu cầu
về ăn uống và vệ sinh bằng cửchỉ và lời nói
– Biết tránh một số vật dụng,nơi nguy hiểm khi được nhắcnhỏ
Thích chơi với các đồ chơiChỉ và nói được tên đồ dùng
đồ chơi, con vật, hoa quả quenthuộc
Biết dùng 1 số đồ vật thay thế khichơi
Nhận biết một vài đặc điểm nổibật của một số đồ vật, hoa quả,cây cối, con vật gần gũi: màu sắc,hình dạng, công dụng
– Nhận ra 3 màu cơ bản: đỏ, vàng,xanh
Phát triển
ngôn ngữ
Nhắc được 3 – 4 từHiểu và làm theo chỉ dẫn đơngiản của người lớn
Trả lời được câu hỏi đơn giảnnhư: Ai? Cái gì? Thế nào?
– Nói được câu 3 từ
Phát âm rõĐọc được thơ, kể lại được truyệnngắn quen thuộc theo tranh
Diễn đạt được bằng lời nói cácyêu cầu đơn giản
– Trả lời câu hỏi: Để làm gì? Tạisao?
Phát triển Thích bắt chước một số hànhđộng: ôm ấp, vỗ về, cho búp
bê ăn…
Thích chơi với bạn; Nhận biết cảmxúc: vui, buồn, sợ…; Thực hiện
Trang 6và thẩm mĩ
Cố gắng làm một số việc: cầmthìa xúc ăn, uống nước, đi dépThích nghe hát, nghe nhạcThích xem tranh ảnh có màusắc
– Cảm nhận và biểu lộ cảmxúc: hớn hở, sợ hãi…
YC đơn giản của người lớn; Thích
tự làm một số việc đơn giản; Biếtchào hỏi, cảm ơn
Biết 1số việc được phép và khôngđược phép làm; Thích hát một sốbài quen thuộc và vận động đơngiản theo nhạc
– Vẽ nguệch ngoạc bằng bút sáp,phấn
Thực hiện được các vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế
Có khả năng phối hợp với các giác quan và vận động; vận động nhịp nhàng,biết định hướng trong không gian
Có kỹ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay
Có một số hiểu biết về thực phẩm và lợi ích của việc ăn uống đối với sứckhỏe
Có một số thói quen, kỹ năng tốt trong ăn uống, giữ gìn sức khỏe và đảm bảo
an toàn của bản thân
Lĩnh vực phát triển nhận thức:
Trẻ ham hiểu biết, thích khám phá, tìm tòi các sự vật hiện tượng xung quanh
Có khả năng quan sát, so sánh, phân loại, chú ý, ghi nhớ có chủ định
Trang 7Có khả năng phát hiện và giải quyết các vấn đề đơn giản theo cách khácnhau
Có khả năng diễn đạt sự hiểu biết bằng nhiều cách khác nhau (hành động,hình ảnh, lời nói…) với ngôn ngữ nói là chủ yếu
Có một số hiểu biết ban đầu về con người, sự vật hiện tượng xung quanh vàmột số khái niệm sơ đẳng ban đầu về toán
Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ:
Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói trong giao tiếp hàng ngày
Có khả năng biểu đạt băng nhiều cách khác nhau (lời nói, nét mặt, cử chỉ, )Diễn đạt rõ ràng và giao tiếp có văn hóa trong cuộc sống hàng ngày
Có khả năng nghe và kể lại sự việc, kể lại chuyện
Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca dao, đồng dao
Có một số kỹ năng ban đầu về việc đọc và viết
Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội:
Trang 8Trẻ khỏe mạnh, cân nặng, chiều
cao phát triển bình thường theo lứa
Giữ được thăng bằng khi đi trong
đường hẹp, đi bằng mũi bàn chân
Kiểm soát được vận động thi thay
đổi tốc độ đi, chạy
Có thể phối hợp tay, mắt trong
tung, đập, bắt bóng; SD kéo, cài,
cởi cúc áo
Nhanh nhẹn, khéo léo khi thực
hiện VĐ chạy hoặc bò trong
đường hẹp
Biết tên một số thực phẩm, món ăn
quen thuộc và chấp nhận ăn các
loại thưc ăn khác nhau
Thực hiện được một số việc tự
phục vụ trong SH với sự giúp đỡ
của người lớn
– Biết tránh một số vật dụng, nơi
nguy hiểm khi được nhắc nhở
Trẻ khỏe mạnh, cân nặng, chiều caophát triển bình thường theo lứa tuổi:
+ Trẻ trai: Cân nặng 14,4 – 23,5kg;Chiều cao 100,7 – 119,1cm
+ Trẻ gái: Cân nặng 13,8 – 23,2kg;Chiều cao 99,5 – 117,2cm
Giữ được thăng bằng khi đi trên ghếthể dục
Kiểm soát được vận động khi thayđổi hướng chạy theo vật chuẩn
Phối hợp tốt vận động tay, mắt trongtung, đập, ném và bắt bóng; Cắt giấytheo đường, tự cài cúc, buộc dâygiày
Nhanh nhẹn, khéo léo trong chạynhanh, bò theo đường dích dắc
Biết tên một số món ăn và lợi íchcủa ăn uống đủ chất
Thực hiện được một số việc tự phục
vụ trong sinh hoạt khi được nhắcnhở
– Biết tránh một số vật dụng gâynguy hiểm, nơi an toàn và không antoàn
Trang 9Nói được một vài đặc điểm nổi vật
của sự vật, hiện tượng quen thuộc
Nhận biết sự thay đổi rõ nét của sự
vật hiện tượng
Nhận biết tay phải, tay trái của bản
thân, đếm được trong phạm vi 5
Nhận biết được sự khác nhau về
kích thước của 2 đối tượng
Gọi đúng tên hình tròn, hình
vuông, hình tam giác
Nhận biết một số nghề phổ biến,
gần gũi
– Biết họ tên của bản thân, tên của
người thân trong gia đình, tên
trường, lớp
Thích tìm hiểu, khám phá và hay đặtcâu hỏi: tại sao? Để làm gì?
Nhận biết 1 số đặc điểm giống vàkhác của bản thân với người gần gũiPhân loại được các đối tượng theo1-2 dấu hiệu cho trước
Nhận ra mối liên hệ đơn giản giữaSVHT quen thuộc
Nhận biết được phía phải,phía tráicủa bản thân
So sánh hình tròn, hình vuông, hìnhtam giác
Nhận biết một số công cụ, sảnphẩm, ý nghĩa của một số nghề phổbiến
Nói được địa chỉ, số điện thoại củagia đình; biết tên 1vài danh lamthắng cảnh của quê hương, đất nướcNhận biết các buổi sáng, trưa, chiều,tối
Đếm được trong phạm vi 10, có biểutượng về số trong phạm vi 5
– So sánh và sử dụng các từ: bằngnhau, to hơn, nhỏ hơn, cao hơn, thấphơn, rộng hơn, hẹp hơn, nhiều hơn,
ít hơn
PT
ngôn
ngữ
Nghe và hiểu được lời nói trong
giao tiếp đơn giản
Diễn đạt nhu cầu, mong muốn để
Diến đạt được mong muốn, nhu cầu bằng câu đơn, câu ghép
Trang 10người khác hiểu
Trả lời 1 số câu hỏi của người
khác
– Kể lại chuyện dựa theo câu hỏi
Đọc thơ, kể chuyện diễn cảm
Kể lại được sự việc theo trình tự– Chú ý lắng nghe người khác nói
Chấp nhận yêu cầu và làm theo chỉ
dẫn đơn giản của người khác
Biết chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi, xin
Thực hiện công việc được giao đếncùng
giản: nhún nhảy, dậm chân, vỗ tay
Biết sử dụng đường nét, màu sắc,
Trẻ bộc lộ cảm xúc phù hợp trước
vẻ đẹp của SVHT xung quanh vàcác tác phẩm nghệ thuật
Thích nghe nhạc, nghe hát, nhận ragiai điệu, hát đúng giai điệu mà trẻthích
Phân biệt âm sắc của một số dụng
cụ âm nhạc quen thuộc và biết SD
Trang 11hình dạng để tạo ra sản phẩm đơn
giản
– Biết giữ gìn sản phẩm
để gõ đệmVận đông phù hợp với nhịp điệu bàihát, bản nhạc (vỗ tay, nhún nhảy…)Biết sử dụng dụng cụ, vật liệu phốihợp màu sắc, hình dạng, đường nét
để tạo ra sản phẩm có nội dung và
bố cục đơn giảnBiết thể hiện xen kẽ màu sắc, hìnhtrong trang trí đơn giản
– Biết nhận xét và giữ gìn sản phẩmcủa mình, của bạn
C – NỘI DUNG GIÁO DỤC
Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau
Luyện tập thói quen với chế độ ngủ trưa
Tập luyện nề nếp, thói quen tốt trong ăn uống: mời, tự xúc ăn,nhặt cơm rơi
Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi, rửatay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh, lau mặt, lau miệng, uốngnước sau khi ăn, để rác đúng nơi quy định
Làm quen với chế độ sinh hoạt tại lớp:ăn, ngủ, chơi, học…đúngthời gian biểu
Tập luyện một số thói quen tự phục vụ: xúc cơm, đi dép, uốngnước, đi vệ sinh, mặc quần áo, cởi quần áo khi bị ướt, bẩn; tập nóivới người lớn khi có nhu cầu ăn uống, đi vệ sinh, ngủ, cất dọn đồ
Trang 12dùng đồ chơi sau khi chơi xong.
Luyện tập thói quen tự phục vụ: chuẩn bị chỗ ngủ (lấy gối, đúng
vị trí của mình…)Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định
Làm một số thao tác đơn giản trong rửa tay, rửa mặtNhận biết một số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm,không được phép sờ vào hoặc đến gần
– Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh
Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên,vặn người sang 2 bên, ngửa người ra sau
Chân: Ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân, bật tại chỗ, đứngnhún chân
Bò, trườn, trèo: Bò theo hướng thẳng có mang vật trên lưng; bòtrườn qua vật cản; bò trườn chui qua cổng; bò chui qua cổng
Đi, chạy: Đi theo hiệu lệnh; đi trong đường hẹp; đi có mang vậttrên tay; chạy theo hướng thẳng; đứng co một chân; đi bước quagậy kê cao; đi theo đường ngoằn ngoèo; bước lên xuống bậc cóvịn
Tung, ném, bắt bóng: Tung – bắt bóng cùng cô; ném bóng về phíatrước (ném xa một tay, ném bóng vào đích 70-100cm); nhún bậttại chỗ; bật qua vạch kẻ (các vòng); bật xa bằng hai chân
Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau, rót, nhào, khuấy, đảo,
vò, xéĐóng cọc bàn gỗ, nhón chặt đồ vật, tập xâu, luồn dây, cởi cúc,
Trang 13buộc dâyChắp ghép hình; chồng, xếp 6 – 8 khối gỗTập cầm bút tô vẽ
Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật, tiếng kêu của một
số con vật quen thuộc: xe máy, ô tô, xe đạp, con gà, con vịt, conlợn…
Sờ, nắn, nhìn, ngửi đồ vật, hoa quả để nhận biết đặc điểm nổi bật
Sờ, nắn đồ vật đồ chơi để biết cứng, mềm, trơn, xù xì: đồ chơi nấuăn…
Nếm vị của một số thức ăn, quả (mặn, ngọt, chua)Chơi và hoạt động vai với đồ chơi, đồ vật: xếp hình, xâu vòng,…Chơi các trò chơi mô phỏng tiếng kêu các con vật
Tên, chức năng chính một số bộ phận của cơ thể: mắt, mũi,miệng, tay, chân, đầu,…
Tên gọi, đặc điểm nổi bật (màu sắc, kích thước, hình dạng), côngdụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi quen thuộc (búp bê, bóng,bát, cốc, thìa,…)
Tên gọi, đặc điểm nổi bật (màu sắc, hình dáng) và công dụng củamột số phương tiện giao thông gần gũi: xe máy, xe đạp, ô tô tải,
…)Tên gọi, đặc điểm nổi bật (màu sắc, kích thước, hình dạng) của
Trang 14Hình tròn, hình vuông của các đồ chơi trong trường, lớp
Vị trí trong không gian: trên, dưới, trước, sau so với bản thân trẻ
Số lượng một – nhiều của các đồ chơi, hoa quả, PTGT, đồ dùnggia đình
Tên và một số đặc điểm nổi bật bên ngoài của bản thân; Nhận biết
đồ dùng đồ chơi của bản thân của của nhóm lớp (quần áo, ba lô,giày dép…)
– Tên và công việc của những người thân trong gia đình, tên côgiáo, các bạn
Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật, hành động, đặc điểm quenthuộc trong giao tiếp (đây là con mèo, con chó màu đen…)
Trang 15Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn
Mở sách; lắng nghe khi người lớn đọc sách– Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật hành động gần gũitrong tranh
Nhận biết một số đồ dùng đồ chơi yêu thích của mình (đồ dùng cánhân, đồ chơi quen thuộc…)
Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên (thực hành mnột sốviệc đơn giản trong sinh hoạt: tự ăn uống, rửa tay, đi vệ sinh…Biểu lộ cảm xúc khác nhau với những người xung quanh (vui,buồn, ngạc nhiên, sợ hãi…)
Soi gương và tự thể hiện các trạng thái cảm xúc
Tô màu, dán các khuôn mặt biểu cảm khác nhau; chơi sắm vaiGiao tiếp với những người xung quanh; chơi thân thiện với bạn;không tranh giành đồ chơi với bạn; Xem tranh ảnh, nghe kểchuyện, đọc thơ, đồng dao, ca dao và nói về những người thân, côgiáo, các bạn; Tổ chức các ngày lễ hội, các trò chơi theo nhómnhỏ
Tập sử dụng đồ dùng đồ chơi (ca, cốc, thìa, ô tô, búp bê, khối
Trang 16giao tiếp đơn
Thực hiện một số hành vi giao tiếp như: tạm biệt, cảm on, dạ,vâng,…; tự giới thiệu, kể về những người thân, cô giáo, các bạn.Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm lớp:xếp hàng chờ đến lượt, cất đồ chơi đúng quy định…
Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau, các làn điệu dân
ca, các bài hát ru; nghe âm thanh các nhạc cụ, tiếng kêu các convật gần gũi, tiếng mưa, tiếng nước chảy, âm thanh các PTGT, vađập giữa các đồ vật…
Hát theo và tập vận động đơn giản theo nhạc (vỗ tay, dậm chân,
…)Tập cầm bút vẽ các đường nét khác nhau; di màu, nặn, xé, vò, xếphình
– Xem tranh: tranh truyện, tranh MTXQ
II – Khối Mẫu giáo
Màu sắc, kích thước, mùi vịcủa các thực phẩm khácnhau;
Nhận biết một số thực phẩmthông thường trên tháp dinhdưỡng (giàu chất đạm, béo, bộtđường, vitamin, muối khoáng);nhận biết và phân loại thựcphẩm có nguồn gốc khác nhau(động vật, thực vật); nhận biếtdạng chế biến đơn giản; các loạithực phẩm khác nhau
Trang 17Nhận biết sự liên quan giữa
ăn uống với bệnh tật (ỉachảy, sâu răng, suy dinhdưỡng,…)
Làm quen cách đánh răng,lau mặt; Tập rửa tay bằng xàphòng
Thể hiện bằng lời nói về nhucầu ăn, ngủ, vệ sinh
Tập luyện một số thói quentốt để giữ gìn sức khỏe: vệsinh cá nhân, vệ sinh đồ chơi,
vệ sinh môi trường; trangphục theo mùa phù hợp
Nhận biết một số biểu hiệnkhi ốm: đau bụng, đau đầu,đau răng, ho…
Nhận biết và phòng tránhnhững hành động nguy hiểm,những nơi, những vật dụngkhông an toàn: bếp lửa, nướcsôi, ổ điện, vật sắc nhọn,ngậm hột hạt, trêu chọc chómèo, tự ý uống thuốc…
Nhận biết một số trường hợpkhẩn cấp và gọi người giúp
Nhận biết các bữa ăn trongngày và lợi ích của việc ănuống đủ chất, đủ lượng đối vớisức khỏe
Nhận biết sự liên quan giữa ănuống với bệnh tật (ỉa chảy, sâurăng, suy dinh dưỡng…)
Tập đánh răng, lau mặtRèn luyện thao tác rửa tay bằng
xà phòng
Đi vệ sinh đúng nơi quy định
Tập luyện một số thói quen tốt
để giữ gìn sức khỏe: vệ sinh cánhân, vệ sinh đồ chơi, vệ sinhmôi trường; trang phục phù hợpthời tiết
Nhận biết một số biểu hiện khi
ốm và cách phòng tranh đơngiản
Nhận biết và phòng tránhnhững hành động nguy hiểm,những nơi, những vật dụngkhông an toàn: bếp lửa, nướcsôi, ổ điện, vật sắc nhọn, ngậmhột hạt, trêu chọc chó mèo, tự ýuống thuốc…
Nhận biết một số trường hợpkhẩn cấp và gọi người giúp đỡ:
Trang 18sử dụng dải lụa, len hoặctiếng kêu động vật…
Tay: Đưa 2 tay lên cao, raTay; cánh tay xoay tròn trướcngực, đưa lên cao; 2 tay đánhchéo nhau; hai tay dangngang
Lưng, bụng, lườn: Cúi vềphía trước, đứng nghiêngngười, quay người sang 2bên kết hợp tay đưa cao hoặcsau gáy
Chân: Đứng, khuỵu gối; bậtchụm tách tại chỗ, từng chânđưa lên trước, ra sau, sangngang, bật lên trước, lùi lại,sang 2 bên
Đi và chạy: Đi kiễng gót; Đichạy thay đổi tốc độ theohiệu lệnh; Đi theo đườngdích dắc; Đi trong đườnghẹp; Đi trong đường hẹp độitúi cát; Chạy đổi hướng theođường dích dắc
hỏa hoạn, đuối nước…
Hô hấp: Hít vào, thở ra bằngcách hai tay giang ngang, lêncao và thả xuôi, ra phía trướckết hợp dải lụa, len hoặc tiếngkêu động vật…
Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra; đưaTay: 2 tay ra phía trước, sau và
vỗ tay; đưa ra trước, gập khuỷutay; đưa 2 tay ra trước, sau;đánh xoay tròn 2 vai
Lưng, bụng, lườn: Nghiêngngười, quay người sang 2 bên;cúi về phía trước, ngửa ra sau;ngồi quay người 2 bên
Chân: Nhún chân; 1 chân đưatrước, khuỵu gối; Nhún chân,khuỵu gối; Ngồi nâng 2 chânduỗi thẳng; Bật tại chỗ, lêntrước, ra sau, 2 bên
Đi và chạy: Đi kiễng gót; Đibằng gót chân, khuỵu gối, đilùi; Đi trên ghế TD đội túi cát;
Đi bước dồn ngang trên ghếTD; Đi trên vạch kẻ thẳng;Đithay đổi hướng dích dắc theovật chuẩn; Chạy thay đổi theohiệu lệnh; Chạy 15m trong 10giây; Chạy theo bóng và bắt