1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TRƯỜNG MN TÂN CƯƠNG KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN NĂM HỌC 2018 – 2019

36 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Hoạt Động Chuyên Môn Năm Học 2018 – 2019
Trường học Trường Mầm Non Tân Cương
Chuyên ngành Giáo dục mầm non
Thể loại Kế hoạch hoạt động
Năm xuất bản 2018 – 2019
Thành phố Tân Cương
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 264,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có khả năng cảm nhận và biểu lộ cảm xúc với con người, sự vật gần gũi.Thực hiện được một số quy định đơn giản trong sinh hoạt.. uống nước, đi dép với sự giúpđỡ của người lớnBiết vệ sinh

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT VĨNH TƯỜNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG MN TÂN CƯƠNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 02 /CM- TrMN Tân Cương, ngày 20 tháng 8 năm 2018

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN

Căn cứ vào hướng dẫn số 401/GD&ĐT ngày 03/8/2018 về việc ban hành kếhoạch thời gian năm học 2018 – 2019 của phòng giáo dục đào tạo Vĩnh Tường Căn cứ vào kế hoạch thực hiện nhiệm vụ giáo dục mầm non năm học 2018-

2019 của hiệu trưởng trường MN Tân Cương

Căn cứ tình hình thực tế của đơn vị, Phó Hiệu Trưởng trường Mầm non TânCương xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình Giáo dục mầm non năm học

Trang 2

100% giáo viên đã được thực hiện chương trình GDMN nên có kinh nghiệmtrong việc xây dựng kế hoạch và tổ chức các hoạt động chăm sóc và giáo dục; biếtứng dụng CNTT vào giảng dạy.

Đội ngũ giáo viên trẻ, sức khỏe tốt, trình độ đạt chuẩn và trên chuẩn

Một số giáo viên mới vào nghề và hợp đồng kinh nghiệm còn ít

Cơ sở vật chất:

Nhìn chung cơ sở vật chất đáp ứng được những yêu cầu cơ bản phục vụ côngtác CS-GD tại trường, tuy nhiên cơ sở vật chất chưa đồng bộ, vẫn còn nhiều thiếuthốn, chỉ có một lớp 5 tuổi là đủ đồ dùng đồ chơi theo Thông tư 02/2010/TT-BGDĐT, đặc biệt vẫn còn phòng học tạm, đồ dùng đồ chơi thiếu thốn

- Chất lượng đánh giá trẻ: 98% T- K trở lên

- Giảm tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân, thể thấp còi dưới 5%

Thực hiện được vận động cơ bản theo độ tuổi

Có một số tố chất vận động ban đầu (nhanh nhẹn, khéo léo, thăng bằng cơthể)

Trang 3

Có khả năng phối hợp khéo léo cử động bàn tay, ngón tay.

Có khả năng làm được một số việc tự phục vụ trong ăn, ngủ và vệ sinh cánhân

1.2 Lĩnh vực phát triển nhận thức:

Thích tìm hiểu, khám phá thế giới xung quanh

Có sự nhạy cảm của các giác quan

Có khả năng quan sát, nhận xét, ghi nhớ và diễn đạt hiểu biết bằng nhữngcâu nói đơn giản

Có một số hiểu biết ban đầu về bản thân và các sự vật hiện tượng gần gũi,quen thuộc

1.3 Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ:

Nghe hiểu được các yêu cầu đơn giản bằng lời nói

Biết hỏi và trả lời một số câu hỏi đơn giản bằng lời nói, cử chỉ

Sử dụng lời nói để giao tiếp, diễn đạt, nhu cầu

Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của câu thơ và ngữ điệu của lờinói

Hồn nhiên trong giao tiếp

1.4 Lĩnh vực phát triển tình cảm, KNXH và thẩm mĩ:

Có ý thức về bản thân, mạnh dạn giao tiếp với những người gần gũi

Có khả năng cảm nhận và biểu lộ cảm xúc với con người, sự vật gần gũi.Thực hiện được một số quy định đơn giản trong sinh hoạt

Thích nghe hát, hát và vận động theo nhạc; thích vẽ, xé dán, xếp hình, thíchnghe đọc thơ, kể chuyện

Mục tiêu cụ thể:

Lĩnh vực Trẻ 24 tháng Trẻ 36 tháng

Trang 4

Phát triển

thể chất

Trẻ khỏe mạnh, cân nặng,chiều cao phát triển bìnhthường theo lứa tuổi:

+ Trẻ trai: Cân nặng 9,9 –15,2kg; Chiều cao 80,9 –94,4cm

+ Trẻ gái: Cân nặng 9,4 – 14,5kg; Chiều cao 79,9 – 93,3cm

Có khả năng thích nghi chế độsinh hoạt, có thói quen tốttrong ăn uống, vệ sinh cánhân, giữ gìn sức khỏe an toàn

Trẻ khỏe mạnh, cân nặng, chiềucao phát triển bình thường theolứa tuổi:

+ Trẻ trai: Cân nặng: 11,6 –17,7kg; Chiều cao: 89,4 –103,6cm

+ Trẻ gái: Cân nặng 11,1 –17,2kg; Chiều cao: 88,4 –102,7cm

Có khả năng thích nghi chế độsinh hoạt, có thói quen tốt trong ănuống, vệ sinh cá nhân, giữ gìn sứckhỏe an toàn

Đi thẳng ngườiChạy theo hướng thẳng và đổihướng không mất thăng bằngBật xa bằng 2 chân được 20cmChắp ghép được các mảnh hìnhXâu được chuỗi hột hạt

Làm được một số việc tự phục vụđơn giản với sự giúp đỡ của ngườilớn: xúc cơm ăn, cầm cốc uốngnước, cởi tất, quần khi bẩn…)– Biết tránh một số vật dụng, nơinguy hiểm khi được nhắc nhở

Phát triển

nhận thức

Xếp chồng 3 – 4 khốiCầm thìa xúc ăn, cầm cốc

Thích khám phá các đồ vậtGọi tên và nói được chức năng

Trang 5

uống nước, đi dép với sự giúp

đỡ của người lớnBiết vệ sinh đúng nơi quy địnhtheo sự hướng dẫn của côBiết thể hiện một số nhu cầu

về ăn uống và vệ sinh bằng cửchỉ và lời nói

– Biết tránh một số vật dụng,nơi nguy hiểm khi được nhắcnhỏ

Thích chơi với các đồ chơiChỉ và nói được tên đồ dùng

đồ chơi, con vật, hoa quả quenthuộc

Biết dùng 1 số đồ vật thay thế khichơi

Nhận biết một vài đặc điểm nổibật của một số đồ vật, hoa quả,cây cối, con vật gần gũi: màu sắc,hình dạng, công dụng

– Nhận ra 3 màu cơ bản: đỏ, vàng,xanh

Phát triển

ngôn ngữ

Nhắc được 3 – 4 từHiểu và làm theo chỉ dẫn đơngiản của người lớn

Trả lời được câu hỏi đơn giảnnhư: Ai? Cái gì? Thế nào?

– Nói được câu 3 từ

Phát âm rõĐọc được thơ, kể lại được truyệnngắn quen thuộc theo tranh

Diễn đạt được bằng lời nói cácyêu cầu đơn giản

– Trả lời câu hỏi: Để làm gì? Tạisao?

Phát triển Thích bắt chước một số hànhđộng: ôm ấp, vỗ về, cho búp

bê ăn…

Thích chơi với bạn; Nhận biết cảmxúc: vui, buồn, sợ…; Thực hiện

Trang 6

và thẩm mĩ

Cố gắng làm một số việc: cầmthìa xúc ăn, uống nước, đi dépThích nghe hát, nghe nhạcThích xem tranh ảnh có màusắc

– Cảm nhận và biểu lộ cảmxúc: hớn hở, sợ hãi…

YC đơn giản của người lớn; Thích

tự làm một số việc đơn giản; Biếtchào hỏi, cảm ơn

Biết 1số việc được phép và khôngđược phép làm; Thích hát một sốbài quen thuộc và vận động đơngiản theo nhạc

– Vẽ nguệch ngoạc bằng bút sáp,phấn

Thực hiện được các vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế

Có khả năng phối hợp với các giác quan và vận động; vận động nhịp nhàng,biết định hướng trong không gian

Có kỹ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay

Có một số hiểu biết về thực phẩm và lợi ích của việc ăn uống đối với sứckhỏe

Có một số thói quen, kỹ năng tốt trong ăn uống, giữ gìn sức khỏe và đảm bảo

an toàn của bản thân

Lĩnh vực phát triển nhận thức:

Trẻ ham hiểu biết, thích khám phá, tìm tòi các sự vật hiện tượng xung quanh

Có khả năng quan sát, so sánh, phân loại, chú ý, ghi nhớ có chủ định

Trang 7

Có khả năng phát hiện và giải quyết các vấn đề đơn giản theo cách khácnhau

Có khả năng diễn đạt sự hiểu biết bằng nhiều cách khác nhau (hành động,hình ảnh, lời nói…) với ngôn ngữ nói là chủ yếu

Có một số hiểu biết ban đầu về con người, sự vật hiện tượng xung quanh vàmột số khái niệm sơ đẳng ban đầu về toán

Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ:

Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói trong giao tiếp hàng ngày

Có khả năng biểu đạt băng nhiều cách khác nhau (lời nói, nét mặt, cử chỉ, )Diễn đạt rõ ràng và giao tiếp có văn hóa trong cuộc sống hàng ngày

Có khả năng nghe và kể lại sự việc, kể lại chuyện

Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca dao, đồng dao

Có một số kỹ năng ban đầu về việc đọc và viết

Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội:

Trang 8

Trẻ khỏe mạnh, cân nặng, chiều

cao phát triển bình thường theo lứa

Giữ được thăng bằng khi đi trong

đường hẹp, đi bằng mũi bàn chân

Kiểm soát được vận động thi thay

đổi tốc độ đi, chạy

Có thể phối hợp tay, mắt trong

tung, đập, bắt bóng; SD kéo, cài,

cởi cúc áo

Nhanh nhẹn, khéo léo khi thực

hiện VĐ chạy hoặc bò trong

đường hẹp

Biết tên một số thực phẩm, món ăn

quen thuộc và chấp nhận ăn các

loại thưc ăn khác nhau

Thực hiện được một số việc tự

phục vụ trong SH với sự giúp đỡ

của người lớn

– Biết tránh một số vật dụng, nơi

nguy hiểm khi được nhắc nhở

Trẻ khỏe mạnh, cân nặng, chiều caophát triển bình thường theo lứa tuổi:

+ Trẻ trai: Cân nặng 14,4 – 23,5kg;Chiều cao 100,7 – 119,1cm

+ Trẻ gái: Cân nặng 13,8 – 23,2kg;Chiều cao 99,5 – 117,2cm

Giữ được thăng bằng khi đi trên ghếthể dục

Kiểm soát được vận động khi thayđổi hướng chạy theo vật chuẩn

Phối hợp tốt vận động tay, mắt trongtung, đập, ném và bắt bóng; Cắt giấytheo đường, tự cài cúc, buộc dâygiày

Nhanh nhẹn, khéo léo trong chạynhanh, bò theo đường dích dắc

Biết tên một số món ăn và lợi íchcủa ăn uống đủ chất

Thực hiện được một số việc tự phục

vụ trong sinh hoạt khi được nhắcnhở

– Biết tránh một số vật dụng gâynguy hiểm, nơi an toàn và không antoàn

Trang 9

Nói được một vài đặc điểm nổi vật

của sự vật, hiện tượng quen thuộc

Nhận biết sự thay đổi rõ nét của sự

vật hiện tượng

Nhận biết tay phải, tay trái của bản

thân, đếm được trong phạm vi 5

Nhận biết được sự khác nhau về

kích thước của 2 đối tượng

Gọi đúng tên hình tròn, hình

vuông, hình tam giác

Nhận biết một số nghề phổ biến,

gần gũi

– Biết họ tên của bản thân, tên của

người thân trong gia đình, tên

trường, lớp

Thích tìm hiểu, khám phá và hay đặtcâu hỏi: tại sao? Để làm gì?

Nhận biết 1 số đặc điểm giống vàkhác của bản thân với người gần gũiPhân loại được các đối tượng theo1-2 dấu hiệu cho trước

Nhận ra mối liên hệ đơn giản giữaSVHT quen thuộc

Nhận biết được phía phải,phía tráicủa bản thân

So sánh hình tròn, hình vuông, hìnhtam giác

Nhận biết một số công cụ, sảnphẩm, ý nghĩa của một số nghề phổbiến

Nói được địa chỉ, số điện thoại củagia đình; biết tên 1vài danh lamthắng cảnh của quê hương, đất nướcNhận biết các buổi sáng, trưa, chiều,tối

Đếm được trong phạm vi 10, có biểutượng về số trong phạm vi 5

– So sánh và sử dụng các từ: bằngnhau, to hơn, nhỏ hơn, cao hơn, thấphơn, rộng hơn, hẹp hơn, nhiều hơn,

ít hơn

PT

ngôn

ngữ

Nghe và hiểu được lời nói trong

giao tiếp đơn giản

Diễn đạt nhu cầu, mong muốn để

Diến đạt được mong muốn, nhu cầu bằng câu đơn, câu ghép

Trang 10

người khác hiểu

Trả lời 1 số câu hỏi của người

khác

– Kể lại chuyện dựa theo câu hỏi

Đọc thơ, kể chuyện diễn cảm

Kể lại được sự việc theo trình tự– Chú ý lắng nghe người khác nói

Chấp nhận yêu cầu và làm theo chỉ

dẫn đơn giản của người khác

Biết chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi, xin

Thực hiện công việc được giao đếncùng

giản: nhún nhảy, dậm chân, vỗ tay

Biết sử dụng đường nét, màu sắc,

Trẻ bộc lộ cảm xúc phù hợp trước

vẻ đẹp của SVHT xung quanh vàcác tác phẩm nghệ thuật

Thích nghe nhạc, nghe hát, nhận ragiai điệu, hát đúng giai điệu mà trẻthích

Phân biệt âm sắc của một số dụng

cụ âm nhạc quen thuộc và biết SD

Trang 11

hình dạng để tạo ra sản phẩm đơn

giản

– Biết giữ gìn sản phẩm

để gõ đệmVận đông phù hợp với nhịp điệu bàihát, bản nhạc (vỗ tay, nhún nhảy…)Biết sử dụng dụng cụ, vật liệu phốihợp màu sắc, hình dạng, đường nét

để tạo ra sản phẩm có nội dung và

bố cục đơn giảnBiết thể hiện xen kẽ màu sắc, hìnhtrong trang trí đơn giản

– Biết nhận xét và giữ gìn sản phẩmcủa mình, của bạn

C – NỘI DUNG GIÁO DỤC

Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau

Luyện tập thói quen với chế độ ngủ trưa

Tập luyện nề nếp, thói quen tốt trong ăn uống: mời, tự xúc ăn,nhặt cơm rơi

Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi, rửatay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh, lau mặt, lau miệng, uốngnước sau khi ăn, để rác đúng nơi quy định

Làm quen với chế độ sinh hoạt tại lớp:ăn, ngủ, chơi, học…đúngthời gian biểu

Tập luyện một số thói quen tự phục vụ: xúc cơm, đi dép, uốngnước, đi vệ sinh, mặc quần áo, cởi quần áo khi bị ướt, bẩn; tập nóivới người lớn khi có nhu cầu ăn uống, đi vệ sinh, ngủ, cất dọn đồ

Trang 12

dùng đồ chơi sau khi chơi xong.

Luyện tập thói quen tự phục vụ: chuẩn bị chỗ ngủ (lấy gối, đúng

vị trí của mình…)Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định

Làm một số thao tác đơn giản trong rửa tay, rửa mặtNhận biết một số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm,không được phép sờ vào hoặc đến gần

– Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh

Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên,vặn người sang 2 bên, ngửa người ra sau

Chân: Ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân, bật tại chỗ, đứngnhún chân

Bò, trườn, trèo: Bò theo hướng thẳng có mang vật trên lưng; bòtrườn qua vật cản; bò trườn chui qua cổng; bò chui qua cổng

Đi, chạy: Đi theo hiệu lệnh; đi trong đường hẹp; đi có mang vậttrên tay; chạy theo hướng thẳng; đứng co một chân; đi bước quagậy kê cao; đi theo đường ngoằn ngoèo; bước lên xuống bậc cóvịn

Tung, ném, bắt bóng: Tung – bắt bóng cùng cô; ném bóng về phíatrước (ném xa một tay, ném bóng vào đích 70-100cm); nhún bậttại chỗ; bật qua vạch kẻ (các vòng); bật xa bằng hai chân

Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau, rót, nhào, khuấy, đảo,

vò, xéĐóng cọc bàn gỗ, nhón chặt đồ vật, tập xâu, luồn dây, cởi cúc,

Trang 13

buộc dâyChắp ghép hình; chồng, xếp 6 – 8 khối gỗTập cầm bút tô vẽ

Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật, tiếng kêu của một

số con vật quen thuộc: xe máy, ô tô, xe đạp, con gà, con vịt, conlợn…

Sờ, nắn, nhìn, ngửi đồ vật, hoa quả để nhận biết đặc điểm nổi bật

Sờ, nắn đồ vật đồ chơi để biết cứng, mềm, trơn, xù xì: đồ chơi nấuăn…

Nếm vị của một số thức ăn, quả (mặn, ngọt, chua)Chơi và hoạt động vai với đồ chơi, đồ vật: xếp hình, xâu vòng,…Chơi các trò chơi mô phỏng tiếng kêu các con vật

Tên, chức năng chính một số bộ phận của cơ thể: mắt, mũi,miệng, tay, chân, đầu,…

Tên gọi, đặc điểm nổi bật (màu sắc, kích thước, hình dạng), côngdụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi quen thuộc (búp bê, bóng,bát, cốc, thìa,…)

Tên gọi, đặc điểm nổi bật (màu sắc, hình dáng) và công dụng củamột số phương tiện giao thông gần gũi: xe máy, xe đạp, ô tô tải,

…)Tên gọi, đặc điểm nổi bật (màu sắc, kích thước, hình dạng) của

Trang 14

Hình tròn, hình vuông của các đồ chơi trong trường, lớp

Vị trí trong không gian: trên, dưới, trước, sau so với bản thân trẻ

Số lượng một – nhiều của các đồ chơi, hoa quả, PTGT, đồ dùnggia đình

Tên và một số đặc điểm nổi bật bên ngoài của bản thân; Nhận biết

đồ dùng đồ chơi của bản thân của của nhóm lớp (quần áo, ba lô,giày dép…)

– Tên và công việc của những người thân trong gia đình, tên côgiáo, các bạn

Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật, hành động, đặc điểm quenthuộc trong giao tiếp (đây là con mèo, con chó màu đen…)

Trang 15

Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn

Mở sách; lắng nghe khi người lớn đọc sách– Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật hành động gần gũitrong tranh

Nhận biết một số đồ dùng đồ chơi yêu thích của mình (đồ dùng cánhân, đồ chơi quen thuộc…)

Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên (thực hành mnột sốviệc đơn giản trong sinh hoạt: tự ăn uống, rửa tay, đi vệ sinh…Biểu lộ cảm xúc khác nhau với những người xung quanh (vui,buồn, ngạc nhiên, sợ hãi…)

Soi gương và tự thể hiện các trạng thái cảm xúc

Tô màu, dán các khuôn mặt biểu cảm khác nhau; chơi sắm vaiGiao tiếp với những người xung quanh; chơi thân thiện với bạn;không tranh giành đồ chơi với bạn; Xem tranh ảnh, nghe kểchuyện, đọc thơ, đồng dao, ca dao và nói về những người thân, côgiáo, các bạn; Tổ chức các ngày lễ hội, các trò chơi theo nhómnhỏ

Tập sử dụng đồ dùng đồ chơi (ca, cốc, thìa, ô tô, búp bê, khối

Trang 16

giao tiếp đơn

Thực hiện một số hành vi giao tiếp như: tạm biệt, cảm on, dạ,vâng,…; tự giới thiệu, kể về những người thân, cô giáo, các bạn.Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm lớp:xếp hàng chờ đến lượt, cất đồ chơi đúng quy định…

Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau, các làn điệu dân

ca, các bài hát ru; nghe âm thanh các nhạc cụ, tiếng kêu các convật gần gũi, tiếng mưa, tiếng nước chảy, âm thanh các PTGT, vađập giữa các đồ vật…

Hát theo và tập vận động đơn giản theo nhạc (vỗ tay, dậm chân,

…)Tập cầm bút vẽ các đường nét khác nhau; di màu, nặn, xé, vò, xếphình

– Xem tranh: tranh truyện, tranh MTXQ

II – Khối Mẫu giáo

Màu sắc, kích thước, mùi vịcủa các thực phẩm khácnhau;

Nhận biết một số thực phẩmthông thường trên tháp dinhdưỡng (giàu chất đạm, béo, bộtđường, vitamin, muối khoáng);nhận biết và phân loại thựcphẩm có nguồn gốc khác nhau(động vật, thực vật); nhận biếtdạng chế biến đơn giản; các loạithực phẩm khác nhau

Trang 17

Nhận biết sự liên quan giữa

ăn uống với bệnh tật (ỉachảy, sâu răng, suy dinhdưỡng,…)

Làm quen cách đánh răng,lau mặt; Tập rửa tay bằng xàphòng

Thể hiện bằng lời nói về nhucầu ăn, ngủ, vệ sinh

Tập luyện một số thói quentốt để giữ gìn sức khỏe: vệsinh cá nhân, vệ sinh đồ chơi,

vệ sinh môi trường; trangphục theo mùa phù hợp

Nhận biết một số biểu hiệnkhi ốm: đau bụng, đau đầu,đau răng, ho…

Nhận biết và phòng tránhnhững hành động nguy hiểm,những nơi, những vật dụngkhông an toàn: bếp lửa, nướcsôi, ổ điện, vật sắc nhọn,ngậm hột hạt, trêu chọc chómèo, tự ý uống thuốc…

Nhận biết một số trường hợpkhẩn cấp và gọi người giúp

Nhận biết các bữa ăn trongngày và lợi ích của việc ănuống đủ chất, đủ lượng đối vớisức khỏe

Nhận biết sự liên quan giữa ănuống với bệnh tật (ỉa chảy, sâurăng, suy dinh dưỡng…)

Tập đánh răng, lau mặtRèn luyện thao tác rửa tay bằng

xà phòng

Đi vệ sinh đúng nơi quy định

Tập luyện một số thói quen tốt

để giữ gìn sức khỏe: vệ sinh cánhân, vệ sinh đồ chơi, vệ sinhmôi trường; trang phục phù hợpthời tiết

Nhận biết một số biểu hiện khi

ốm và cách phòng tranh đơngiản

Nhận biết và phòng tránhnhững hành động nguy hiểm,những nơi, những vật dụngkhông an toàn: bếp lửa, nướcsôi, ổ điện, vật sắc nhọn, ngậmhột hạt, trêu chọc chó mèo, tự ýuống thuốc…

Nhận biết một số trường hợpkhẩn cấp và gọi người giúp đỡ:

Trang 18

sử dụng dải lụa, len hoặctiếng kêu động vật…

Tay: Đưa 2 tay lên cao, raTay; cánh tay xoay tròn trướcngực, đưa lên cao; 2 tay đánhchéo nhau; hai tay dangngang

Lưng, bụng, lườn: Cúi vềphía trước, đứng nghiêngngười, quay người sang 2bên kết hợp tay đưa cao hoặcsau gáy

Chân: Đứng, khuỵu gối; bậtchụm tách tại chỗ, từng chânđưa lên trước, ra sau, sangngang, bật lên trước, lùi lại,sang 2 bên

Đi và chạy: Đi kiễng gót; Đichạy thay đổi tốc độ theohiệu lệnh; Đi theo đườngdích dắc; Đi trong đườnghẹp; Đi trong đường hẹp độitúi cát; Chạy đổi hướng theođường dích dắc

hỏa hoạn, đuối nước…

Hô hấp: Hít vào, thở ra bằngcách hai tay giang ngang, lêncao và thả xuôi, ra phía trướckết hợp dải lụa, len hoặc tiếngkêu động vật…

Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra; đưaTay: 2 tay ra phía trước, sau và

vỗ tay; đưa ra trước, gập khuỷutay; đưa 2 tay ra trước, sau;đánh xoay tròn 2 vai

Lưng, bụng, lườn: Nghiêngngười, quay người sang 2 bên;cúi về phía trước, ngửa ra sau;ngồi quay người 2 bên

Chân: Nhún chân; 1 chân đưatrước, khuỵu gối; Nhún chân,khuỵu gối; Ngồi nâng 2 chânduỗi thẳng; Bật tại chỗ, lêntrước, ra sau, 2 bên

Đi và chạy: Đi kiễng gót; Đibằng gót chân, khuỵu gối, đilùi; Đi trên ghế TD đội túi cát;

Đi bước dồn ngang trên ghếTD; Đi trên vạch kẻ thẳng;Đithay đổi hướng dích dắc theovật chuẩn; Chạy thay đổi theohiệu lệnh; Chạy 15m trong 10giây; Chạy theo bóng và bắt

Ngày đăng: 24/11/2022, 22:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w