Tham số được khai báo trong Phần đầu của chương trình con B.. Tính tổng số các phẩn tử trong mảng A có giá trị chia hết cho số k.. Tính tổng số các phẩn tử trong mảng A có giá trị bằng s
Trang 1Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng Nam Kiểm tra HKII - Năm học 2012-2013
Trường THPT Lê Quý Đôn Môn: Tin học 11
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: ……….Lớp:
Học sinh giải các bài toán hay trả lời ngắn gọn các câu hỏi vào các dòng trống tương ứng của từng câu
01 ; / = ~ 06 ; / = ~ 11 ; / = ~ 16 ; / = ~
02 ; / = ~ 07 ; / = ~ 12 ; / = ~ 17 ; / = ~
03 ; / = ~ 08 ; / = ~ 13 ; / = ~ 18 ; / = ~
04 ; / = ~ 09 ; / = ~ 14 ; / = ~ 19 ; / = ~
05 ; / = ~ 10 ; / = ~ 15 ; / = ~ 20 ; / = ~
Mã đề: 154 Câu 1 Thao tác cơ bản nhất trên tệp là:
A. Đổi tên tệp B. Tính kích thước tệp C. Xóa tệp D. Đọc, ghi dữ liệu
S:='ABCDEF';
Delete(S, 3, 2);
Insert('XYZ', S, 2);
Write(S);
-Kết qủa in lên màn hình là:
Câu 3 Cho chương trình sau:
Var f: text;
Begin
Assign(f,'output.dat');
Rewrite(f);
Write(f, '510 + 702 - 792');
Close(f);
End.
Sau khi thực hiện chương trình, tập tin 'output.dat' có nội dung như thế nào?
792
Câu 4 Vì sao việc đóng tệp là đặc biệt quan trọng sau khi ghi dữ liệu ra tệp:
A. Để không cho các chương trình khác thực hiện với tệp
Trang 2B. Để dữ liệu ghi trên tệp không bị mất
C. Không cần thiết vì tệp đã được lưu
D. Để thông báo cho chương trình đã thực hiện xong các thao tác với tệp
Câu 5 Chọn câu lệnh đúng: Xuất ra màn hình giá trị của phần tử thứ i của mảng A
A. Readln('A[i]'); B. Write('A[i]'); C. Write(A[i]); D. Readln(A[i]);
A. Var S: file of char; B. Var S: Strings[255];C. Var S : file of String;D. Var S: String;
Câu 7 Cho sâu s1 = '123'; s2 = 'abc' sau khi thực hiện thủ tục Insert(s1,s2,2) thì:
Câu 8 Thủ tục nào dùng để đọc dữ liệu từ tệp, sau khi đọc xong con trỏ tự động chuyển đến vị trí tiếp theo:
A. READ(<Biến tệp>,<Danh sách biến>); B. WRITE(<Biến tệp>,<Danh sách kết quả>);
C. WRITELN(<Biến tệp>,<Danh sách kết quả>); D. READLN(<Biến tệp>,<Danh sách biến>);
Câu 9 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu ký tự có tối đa là:
Câu 10 Thủ tục nào dùng để ghi dữ liệu vào tệp, sau khi ghi xong con trỏ tự động chuyển đến đầu dòng tiếp
theo:
A. READLN(<Biến tệp>,<Danh sách biến>); B. READ(<Biến tệp>,<Danh sách biến>);
C. WRITE(<Biến tệp>,<Danh sách kết quả>); D. WRITELN(<Biến tệp>,<Danh sách kết quả>);
Câu 11 Cho St là biến kiểu xâu, sau khi thực hiện hai lệnh :
St:= Copy( 'PASCAL VERSION 5.5' , 8, 4) ;
Write(St);
-Kết qủa in lên màn hình là:
Câu 12 Cú pháp khai báo biến tệp văn bản là:
A. TYPE <Tên Biến tệp> : TEXT; B. VAR <Tên Biến tệp> : TEXT;
C. VAR <Tên Biến tệp> : FILE; D. VAR <Tên Biến tệp> = TEXT;
Câu 13 Để gán giá trị 35 cho phần tử thứ i của mảng A, ta viết:
Câu 14 Cho đoạn chương trình:
T:=0;
For i:=1 To 10 Do
If A[i] mod 2 <> 0 Then T:=T+A[i];
Đoạn chương trình trên tính gì?
A. Tính tổng các phần tử của mảng B. Tính tổng các phần tử có giá trị chẵn của mảng A
C. Tính tổng các phần tử có giá trị lẻ của mảng A D. Tính tổng các chỉ số của mảng A
St:='Sinh vien Tin hoc hoc Tin hoc';
k := Pos('Tin', St) ;
-Giá trị của k là :
Trang 3A. Xâu A lớn hơn xâu B nếu độ dài xâu A lớn hơn độ dài xâu B
ASCII lớn hơn
Câu 17 Cho s = '500 ki tu', hàm Length(s) cho giá trị bằng:
Câu 19 Tham số thực sự là:
A. Tham số được khai báo trong Phần đầu của chương trình con
B. Các biến được khai báo trong chương trình con
C. Tham số được sử dụng khi thực hiện lời gọi chương trình con
D. Các biến được khai báo trong chương trình chính
A. <tên biến mảng>[<chỉ số>] B. <tên kiểu mảng>[<số lượng phần tử>]
C. <tên kiểu mảng>[<chỉ số>] D. <tên biến mảng>[<số lượng phần tử>]
II.TỰ LUẬN
Câu 1: Viết thủ tục nhận dữ liệu vào là một xâu có độ dài tối đa không quá 30 kí tự và cho ra kết quả là
số lần xuất hiện của chữ A trong xâu?
Câu 2: Viết hàm nhận dữ liệu vào là hai số nguyên m,n tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm
vi từ m đến n?
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng Nam Kiểm tra HKII - Năm học 2012-2013
Trường THPT Lê Quý Đôn Môn: Tin học 11
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: ……….Lớp:
Học sinh giải các bài toán hay trả lời ngắn gọn các câu hỏi vào các dòng trống tương ứng của từng câu
01 ; / = ~ 06 ; / = ~ 11 ; / = ~ 16 ; / = ~
02 ; / = ~ 07 ; / = ~ 12 ; / = ~ 17 ; / = ~
03 ; / = ~ 08 ; / = ~ 13 ; / = ~ 18 ; / = ~
04 ; / = ~ 09 ; / = ~ 14 ; / = ~ 19 ; / = ~
05 ; / = ~ 10 ; / = ~ 15 ; / = ~ 20 ; / = ~
Mã đề: 188 Câu 1 Trong Pascal, cho đoạn chương trình sau:
T:=0;
For i:=1 To 10 Do
If A[i] mod k = 0 Then T:=T+A[i];
Em hãy cho biết ý nghĩa của đoạn chương trình trên?
A. Tính tích số các phẩn tử trong mảng A mà có giá trị chia hết cho số k.
B. Tính tổng số các phẩn tử trong mảng A có giá trị chia hết cho số k
C. Tính tổng số các phẩn tử trong mảng A
D. Tính tổng số các phẩn tử trong mảng A có giá trị bằng số k.
Câu 2 Tham số thực sự là:
A. Các biến được khai báo trong chương trình chính
B. Các biến được khai báo trong chương trình con
C. Tham số được khai báo trong Phần đầu của chương trình con
D. Tham số được sử dụng khi thực hiện lời gọi chương trình con
Câu 4 Thao tác cơ bản nhất trên tệp là:
A. Xóa tệp B. Đổi tên tệp C. Tính kích thước tệp D. Đọc, ghi dữ liệu
A. Var S: file of char; B. Var S : file of String;C. Var S: String; D. Var S: Strings[255];
Câu 6 Tham số hình thức là:
A. Các biến được khai báo trong chương trình con
B. Tham số được khai báo trong Phần đầu của chương trình con
C. Tham số được sử dụng khi thực hiện lời gọi chương trình con
D. Các biến được khai báo trong chương trình chính
Câu 8 Đặc điểm nào sau đây không đúng với dữ liệu kiểu tệp
A. Lưu trữ được một lượng lớn thông tin B. Được lưu trữ ở bộ nhớ ngoài
Trang 6C. Lưu trữ lâu dài và không bị mất khi tắt máy tính D. Được lưu trữ ở bộ nhớ trong
Câu 9 Phát biểu nào dưới đây về mảng là phù hợp?
A. Là một tập hợp các số nguyên B. Dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu
C. Độ dài tối đa của mảng là 255 D. Mảng không thể chứa kí tự
Câu 12 Cho đoạn chương trình:
T:=0;
For i:=1 To 10 Do
If A[i] mod 2 <> 0 Then T:=T+A[i];
Đoạn chương trình trên tính gì?
A. Tính tổng các chỉ số của mảng A B. Tính tổng các phần tử có giá trị chẵn của mảng A
C. Tính tổng các phần tử của mảng D. Tính tổng các phần tử có giá trị lẻ của mảng A
ASCII lớn hơn
sau:
A. Xóa trong xâu c b ký tự bắt đầu từ vị trí b; B. Xóa trong xâu b c ký tự bắt đâu từ vị trí a;
C. Xóa trong xâu c b ký tự bắt đầu từ vị trí a; D. Xóa trong xâu c a ký tự bắt đầu từ vị trí b;
Câu 16 Để gán giá trị 35 cho phần tử thứ i của mảng A, ta viết:
Câu 17 Cho St là biến kiểu xâu, sau khi thực hiện hai lệnh :
St:= Copy( 'PASCAL VERSION 5.5' , 8, 4) ;
Write(St);
-Kết qủa in lên màn hình là:
Câu 18 Cho s = '500 ki tu', hàm Length(s) cho giá trị bằng:
Câu 19 Trong Pascal, để khai báo kiểu gián tiếp mảng một chiều ta thực hiện:
A. type <tên kiểu mảng> = array[<kiểu chỉ số>] of <kiểu phần tử>;
var <tên biến mảng> : <tên kiểu mảng>;
B. type <tên kiểu mảng> = array[<kiểu chỉ số>] of <kiểu mảng khác>;
var <tên biến mảng>:<tên kiểu mảng>;
C. type <tên kiểu mảng> = array[<kiểu chỉ số>] of <kiểu phần tử>;
Trang 7var <tên biến mảng> = <tên kiểu mảng>;
D. type <tên kiểu mảng> = string[<kiểu chỉ số>] of <kiểu phần tử>;
var <tên biến mảng>:<tên kiểu mảng>;
Câu 20 Cho chương trình sau:
Var f: text;
Begin
Assign(f,'output.dat');
Rewrite(f);
Write(f, '510 + 702 - 792');
Close(f);
End.
Sau khi thực hiện chương trình, tập tin 'output.dat' có nội dung như thế nào?
II.TỰ LUẬN
Câu 1: Viết thủ tục nhận dữ liệu vào là một xâu có độ dài tối đa không quá 30 kí tự và cho ra kết quả là
số lần xuất hiện của chữ A trong xâu?
Câu 2: Viết hàm nhận dữ liệu vào là hai số nguyên m,n tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm
vi từ m đến n?
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 8………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 9Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng Nam Kiểm tra HKII - Năm học 2012-2013
Trường THPT Lê Quý Đôn Môn: Tin học 11
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: ……….Lớp:
Học sinh giải các bài toán hay trả lời ngắn gọn các câu hỏi vào các dòng trống tương ứng của từng câu
01 ; / = ~ 06 ; / = ~ 11 ; / = ~ 16 ; / = ~
02 ; / = ~ 07 ; / = ~ 12 ; / = ~ 17 ; / = ~
03 ; / = ~ 08 ; / = ~ 13 ; / = ~ 18 ; / = ~
04 ; / = ~ 09 ; / = ~ 14 ; / = ~ 19 ; / = ~
05 ; / = ~ 10 ; / = ~ 15 ; / = ~ 20 ; / = ~
Mã đề: 222 Câu 1 Cho s = '500 ki tu', hàm Length(s) cho giá trị bằng:
Câu 3 Tham số hình thức là:
A. Tham số được sử dụng khi thực hiện lời gọi chương trình con
B. Tham số được khai báo trong Phần đầu của chương trình con
C. Các biến được khai báo trong chương trình con
D. Các biến được khai báo trong chương trình chính
A. <tên kiểu mảng>[<số lượng phần tử>] B. <tên biến mảng>[<chỉ số>]
C. <tên biến mảng>[<số lượng phần tử>] D. <tên kiểu mảng>[<chỉ số>]
Câu 5 Cho sâu s1 = '123'; s2 = 'abc' sau khi thực hiện thủ tục Insert(s1,s2,2) thì:
Câu 8 Cú pháp khai báo biến tệp văn bản là:
A. VAR <Tên Biến tệp> : FILE; B. VAR <Tên Biến tệp> : TEXT;
C. TYPE <Tên Biến tệp> : TEXT; D. VAR <Tên Biến tệp> = TEXT;
Câu 9 Phát biểu nào dưới đây về mảng là phù hợp?
A. Là một tập hợp các số nguyên B. Dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu
C. Mảng không thể chứa kí tự D. Độ dài tối đa của mảng là 255
Câu 10 Trong Pascal, để khai báo kiểu gián tiếp mảng một chiều ta thực hiện:
A. type <tên kiểu mảng> = string[<kiểu chỉ số>] of <kiểu phần tử>;
var <tên biến mảng>:<tên kiểu mảng>;
B. type <tên kiểu mảng> = array[<kiểu chỉ số>] of <kiểu phần tử>;
var <tên biến mảng> : <tên kiểu mảng>;
C. type <tên kiểu mảng> = array[<kiểu chỉ số>] of <kiểu phần tử>;
Trang 10var <tên biến mảng> = <tên kiểu mảng>;
D. type <tên kiểu mảng> = array[<kiểu chỉ số>] of <kiểu mảng khác>;
var <tên biến mảng>:<tên kiểu mảng>;
Câu 11 Trong Pascal, cho đoạn chương trình sau:
T:=0;
For i:=1 To 10 Do
If A[i] mod k = 0 Then T:=T+A[i];
Em hãy cho biết ý nghĩa của đoạn chương trình trên?
A. Tính tổng số các phẩn tử trong mảng A
B. Tính tích số các phẩn tử trong mảng A mà có giá trị chia hết cho số k.
C. Tính tổng số các phẩn tử trong mảng A có giá trị bằng số k.
D. Tính tổng số các phẩn tử trong mảng A có giá trị chia hết cho số k.
Sau khi thực hiện hai lệnh :
While St[1]='A' do Delete(St,1,1);
Write(St);
Kết qủa in ra là:
Câu 14 Để gán giá trị 35 cho phần tử thứ i của mảng A, ta viết:
Câu 16 Cho đoạn chương trình:
T:=0;
For i:=1 To 10 Do
If A[i] mod 2 <> 0 Then T:=T+A[i];
Đoạn chương trình trên tính gì?
A. Tính tổng các phần tử có giá trị chẵn của mảng A B. Tính tổng các phần tử của mảng
C. Tính tổng các phần tử có giá trị lẻ của mảng A D. Tính tổng các chỉ số của mảng A
Câu 17 Cú pháp khai báo biến tệp văn bản là:
A. VAR <Tên Biến tệp> : TEXT; B. TYPE <Tên Biến tệp> : TEXT;
C. VAR <Tên Biến tệp> = TEXT; D. VAR <Tên Biến tệp> : FILE;
A. Chèn thêm xâu S2 vào xâu S1 bắt đầu từ vị trí n của S1;
B. Chèn thêm xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí n của S2;
C. Chèn thêm xâu S2 vào xâu S1 bắt đầu từ vị trí n của S2;
D. Chèn thêm xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí n của S1;
Trang 11A. Nếu A và B là các xâu có độ dài khác nhau và A là đoạn đầu của B thì A nhỏ hơn B
ASCII lớn hơn
Câu 20 Thủ tục nào dùng để ghi dữ liệu vào tệp, sau khi ghi xong con trỏ tự động chuyển đến đầu dòng tiếp
theo:
A. READ(<Biến tệp>,<Danh sách biến>); B. WRITE(<Biến tệp>,<Danh sách kết quả>);
C. READLN(<Biến tệp>,<Danh sách biến>); D. WRITELN(<Biến tệp>,<Danh sách kết quả>);
II.TỰ LUẬN
Câu 1: Viết thủ tục nhận dữ liệu vào là một xâu có độ dài tối đa không quá 30 kí tự và cho ra kết quả là
số lần xuất hiện của chữ A trong xâu?
Câu 2: Viết hàm nhận dữ liệu vào là hai số nguyên m,n tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm
vi từ m đến n?
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 12………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 13Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng Nam Kiểm tra HKII - Năm học 2012-2013
Trường THPT Lê Quý Đôn Môn: Tin học 11
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: ……….Lớp:
Học sinh giải các bài toán hay trả lời ngắn gọn các câu hỏi vào các dòng trống tương ứng của từng câu
01 ; / = ~ 06 ; / = ~ 11 ; / = ~ 16 ; / = ~
02 ; / = ~ 07 ; / = ~ 12 ; / = ~ 17 ; / = ~
03 ; / = ~ 08 ; / = ~ 13 ; / = ~ 18 ; / = ~
04 ; / = ~ 09 ; / = ~ 14 ; / = ~ 19 ; / = ~
05 ; / = ~ 10 ; / = ~ 15 ; / = ~ 20 ; / = ~
Mã đề: 256 Câu 1 Trong Pascal, để khai báo kiểu gián tiếp mảng một chiều ta thực hiện:
A. type <tên kiểu mảng> = array[<kiểu chỉ số>] of <kiểu mảng khác>;
var <tên biến mảng>:<tên kiểu mảng>;
B. type <tên kiểu mảng> = array[<kiểu chỉ số>] of <kiểu phần tử>;
var <tên biến mảng> = <tên kiểu mảng>;
C. type <tên kiểu mảng> = string[<kiểu chỉ số>] of <kiểu phần tử>;
var <tên biến mảng>:<tên kiểu mảng>;
D. type <tên kiểu mảng> = array[<kiểu chỉ số>] of <kiểu phần tử>;
var <tên biến mảng> : <tên kiểu mảng>;
Câu 2 Trường hợp nào sau đây không phải là thủ tục:
A. <tên biến mảng>[<số lượng phần tử>] B. <tên kiểu mảng>[<số lượng phần tử>]
C. <tên biến mảng>[<chỉ số>] D. <tên kiểu mảng>[<chỉ số>]
Câu 5 Tham số thực sự là:
A. Các biến được khai báo trong chương trình con
B. Tham số được sử dụng khi thực hiện lời gọi chương trình con
C. Tham số được khai báo trong Phần đầu của chương trình con
D. Các biến được khai báo trong chương trình chính
Câu 6 Phát biểu nào dưới đây về mảng là phù hợp?
A. Độ dài tối đa của mảng là 255 B. Là một tập hợp các số nguyên
C. Mảng không thể chứa kí tự D. Dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu
Var
St : String;
i,L : integer;