Kiến thức cần ghi nhớ - Học sinh ghi nhớ thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức: * Dạng biểu thức có một phép tính +Tính theo thứ tự từ phải sang trái đối với các phép tính cộng,
Trang 1
XÂY DỰNG NGUỒN HỌC LIỆU MỞ MÔN TOÁN, MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3
Ôn tập chương trình môn Toán, Tiếng Việt tuần 19, 20, 21
(Tài liệu dành cho các em học sinh khối 3 tự ôn luyện ở nhà trong đợt nghỉ phòng dịch viêm đường hô hấp cấp do vi rút corona gây ra - thực hiện từ ngày 10/2đến hết đợt nghỉ dịch.)
Giáo viên biên soạn: Đinh Thị Tho Trường Tiểu học và THCS Dân Chủ- Hưng Hà – Thái Bình -
Họ và tên học sinh:……… Lớp:3…Trường Tiểu học và THCS Dân Chủ- Hưng Hà – Thái Bình
PHẦN I: MÔN TOÁN CHUYÊN ĐỀ 1:
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10000
1 Kiến thức cần ghi nhớ
- Số có bốn chữ số là số gồm có chữ số hàng nghìn, chữ số hàng trăm, chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị.
- Đọc, viết số lần lượt từng hàng từ trái sang phải (hay từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất).
- Lưu ý: Đọc đúng các số có chữ số hàng đơn vị là số 5, 4, 1
+ Chữ số 5 đứng ở hàng đơn vị mà sau các chữ số ở hàng chục là 1,2,3,4,5,6,7,8,9 thì đọc là "Lăm "
+ Chữ số 5 đứng ở hàng đơn vị mà sau chữ số ở hàng chục là 0 thì đọc là "năm "
Ví dụ: Số 5205: đọc là: Năm nghìn hai trăm linh năm
Số 5215: đọc là: Năm nghìn hai trăm mười lăm
Số 9555: đọc là Chín nghìn năm trăm năm mươi lăm
- Xác định được số lớn nhất, số bé nhất trong một dãy số; sắp xếp các số theo thứ
Trang 22 Số liền trước số 10 000 là số:
A 99999 B 9999 C.999 D.9000
3 Số liền sau số 9 999 là số:
A 9998 B 99998 C 10000 D 1000
4 Chữ số 5 trong số trong số 5840 có giá trị là :
A 5000 B 500 C 50 D 5
5 6890 = 6000 + ….+ 90
Số còn thiều điền vào chỗ chấm để có biểu thức đúng là :
A 8000 B 800 C 80 D.8
Câu 2: Viết vào chỗ chấm để hoàn thiện câu trả lời :
1 Số lớn nhất có 4 chữ số là số:………
2 Số nhỏ nhất có 4 chữ số là số:………
3 Số nhỏ nhất có 5 chữ số là số:………
4 Số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là số:………
5 Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là số:………
6 Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là số:………
7 Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là số:………
8 Số liền trước của số a là :… ; Số liền sau của số a là ……
Câu 3: Đọc các số sau: 5420; 2715; 8405; 5530; 1500; 5555 theo mẫu : + Số 3 420 đọc là : Ba nghìn bốn trăm hai mươi ………
………
………
………
………
………
Câu 4 : Viết số gồm năm nghìn, hai trăm, năm chục, sáu đơn vị ………
Câu 5: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn : 5 367 ; 5 763 ; 4 673 ; 7 543 ………
Trang 3
Câu 6 : Tìm số lớn nhất trong các số sau: 4375 ; 4735 ; 4537 ; 4753
………
Câu 7 : Tìm số bé nhất trong các số sau : 6091 ; 6190 ; 6910 ; 6019
………
Trang 4CHUYÊN ĐỀ 2:
CỘNG, TRỪ, NHÂN , CHIA CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
1 Kiến thức cần ghi nhớ
- Học sinh ghi nhớ thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức:
* Dạng biểu thức có một phép tính
+Tính theo thứ tự từ phải sang trái (đối với các phép tính cộng, trừ, nhân); Theo thứ tự
từ hàng cao nhất (từ trái sang phải) đối với phép chia
+ Các phép chia có dư, số dư bao giờ cũng phải nhỏ hơn số chia
* Dạng biểu thức có hai phép tính
+ Nếu biểu thức chỉ có phép tính cộng, trừ hoặc chỉ có phép tính nhân, chia thì thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải
+ Nếu biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì thực hiện theo thứ tự các phép tính nhân, chia trước, cộng, trừ sau
+ Nếu biểu thức có dấu ngoặc thì thực hiện các phép tính trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau
2 Các dạng bài tập
Câu 1: Đặt tính rồi tính
1234 + 2646 4507 - 1725 1083 x 3 4155 : 5 1273 : 2
………
………
………
………
………
Câu 2: Tính giá trị của biểu thức 9324 - 3420 + 1561 1824 +2312 - 1050
Trang 6CHUYÊN ĐỀ 3:
TÌM THÀNH PHẦN CHƯA BIẾT
1 Kiến thức cần ghi nhớ
- HS xác định, nhận diện đúng các thành phần trong từng phép tính
+ Phép cộng: Số hạng + Số hạng = Tổng
+ Phép trừ: Số bị trừ - Số trừ = Hiệu
+ Phép nhân : Thừa số x Thừa số = Tích
+ Phép chia: Số bị chia : Số chia = Thương
- HS ghi nhớ và biết cách tìm các thành phần trong từng phép tính
+ Phép cộng: Số hạng chưa biết = Tổng - Số hạng đã biết
+ Phép trừ: Số bị trừ = Hiệu + Số trừ Số trừ = Số bị trừ - Hiệu
+ Phép nhân : Thừa số chưa biết = Tích : Thừa số đã biết
+ Phép chia hết: Số bị chia = Thương x Số chia Số chia = Số bị chia : Thương
* Mở rộng với học sinh một số công thức tìm Số chia, Số bị chia trong phép chia có dư
Số bị chia = Thương x Số chia + Số dư
Số chia = (Số bị chia - Số dư) : Thương
2 Các dạng bài tập
Câu 1: Tìm X
X + 1643 = 6856 5832 - X = 2920
………
………
Câu 2: Tìm X
X x 5 = 2505 7 x X = 4907
Trang 7………
Câu 3: Tìm X 5463 : X = 3 X : 6 = 1620 ………
………
Câu 4* : Tìm Y Y + 1521 = 3534 - 1354 2043 - Y : 3 = 543
………
………
………
Câu 5* : Tìm Y a, 123 < Y : 2 < 126 ………
………
………
………
………
b, 123 < Y x 2 < 126 ………
………
………
………
………
…
Câu 6 *: Tìm Y Y x 2 - 15 = 15 Y x 2 : 3 = 1000
………
………
………
Trang 8…
Câu 7 *: Tìm a a : 4 = 255 ( dư 3) 43 : a = 6 ( dư 1) ………
………
………
CHUYÊN ĐỀ 4: THÁNG - NĂM I Kiến thức cần ghi nhớ - HS cần nắm chắc các mối quan hệ: năm- tháng- ngày- giờ
+ 1 năm gồm 12 tháng là: Tháng Một, tháng Hai, tháng Ba, tháng Tư, tháng Năm, tháng Sáu, tháng Bảy, tháng Tám, tháng Chín, tháng Mười,tháng Mười một, tháng Mười hai.
+ Có 4 tháng, mỗi tháng có 30 ngày là: Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11
+ Có 7 tháng, mỗi tháng có 31 ngày là: tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12
+ Tháng 2 năm thường có 28 ngày (năm nhuận có 29 ngày)
+ 1năm thường có 365 ngày (1năm nhuận có 366 ngày)
+ Cứ 4 năm mới có một năm nhuận
Cách nhận biết năm nhuận: hai chữ số cuối của năm đó chia hết cho 4 thì năm đó là năm nhuận Ví dụ các năm 2000; 2004; 2008; 2012; 2016 là năm nhuận.
+ 1ngày có 24 giờ, 1giờ có 60 phút
Trang 92 Các dạng bài tập
Câu 1:Trong một năm :
a) Những tháng có 30 ngày là: ………
………
b) Những tháng có 31 ngày là:………
………
Câu 2 :Thứ ba tuần này là ngày 11, thứ ba tuần trước là ngày ……
Câu 3: Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm : Bạn Lan sinh cứ 4 năm mới tổ chức sinh nhật một lần Vậy bạn sinh vào ngày……
tháng …… Năm đó là năm……
Câu 4: Điền dấu thích hợp vào chố chấm: 1/2giờ 1/3 giờ 1ngày 24 giờ 1/4 giờ 12 phút Câu 5: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 1 Ngày 30 tháng tư năm nay là thứ năm Hỏi ngày sinh nhật Bác Hồ 19 tháng 5 năm nay là thứ mấy? A.Thứ ba B Thứ tư C Thứ năm D Thứ sáu 2 Tháng 2 năm nay có bao nhiêu ngày? A 28 ngày B 29 ngày C 30 ngày D 31 ngày 3 Những tháng có 30 ngày là: A Tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12 C 1, 2, 4, 6, 9, 11 B Tháng 4, 6 ,9,11 D 2, 4, 6, 9, 11 4 Những tháng có 31 ngày là: A Tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12 C 1, 2, 5, 7, 8, 10, 12 B Tháng 4, 6 ,9,11 D 1, 3, 5, 7, 8, 9, 11 Câu 6: Ngày 3 tháng 2 năm 2020 là thứ hai Hỏi ngày 3 tháng 3 năm 2020 là thứ mấy?
………
………
………
………
………
Trang 10………
………
…
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 7: Ngày 3 tháng 2 năm 2020 là thứ hai Hỏi ngày 3 tháng 2 năm 2021 là thứ mấy?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 11Câu8: Vận dụng toán học: Nêu các mốc thời gian gắn với các sự kiện trong năm Điền vào chỗ chấm để hoàn thiện các câu trả lời sau:
+ Ngày thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh là ngày tháng năm
+ Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh là ngày tháng năm
+Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam là ngày tháng năm
+Ngày thành lập Đảng là ngày tháng năm
+ Ngày Nhà giáo Việt Nam là ngày tháng
+ Ngày sinh nhật Bác Hồ là ngày tháng năm
+ Em sinh vào ngày tháng năm
CHUYÊN ĐỀ 5:
GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN
1 Yêu cầu về kiến thức, kĩ năng
- Học sinh đọc kĩ đề bài, xác định đúng yêu cầu của đề, tóm tắt bài toán và giải các bài toán có đến 2 phép tính
2 Các dạng bài tập
Trang 12- Lưu ý với học sinh một số dạng bài: (có thể ra dưới hình thức trắc nghiệm hoặc tự luận)
Câu 1: Tổ Một trồng được 45 cây, tổ Hai trồng được gấp 3 lần số cây tổ Một Hỏi cả
hai tổ trồng được bao nhiêu cây?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2 Bác An nuôi 148 con thỏ Bác đã bán đi 1/4 số thỏ đó Hỏi bác An còn lại bao nhiêu con thỏ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 13Câu 3 Mỗi hàng xếp 8 học sinh Lớp 3A có 35 học sinh thì xếp được nhiều nhất mấy
hàng và dư mấy em?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 4 Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1 Mỗi bàn ngồi 2 học sinh Lớp 3A có 35 bạn thì cần kê ít nhất bao nhiêu bàn như thế?
A 16 bàn B 17 bàn C.18 bàn D 19 bàn
2 Mỗi chuồng nhốt 6 con thỏ Bác An mua 40 con thỏ thì cần ít nhất số chuồng là:
A 6 chuồng B 7 chuồng C 8 chuồng D 9 chuồng
3 Mẹ mua một số quả cam, mẹ xếp vào 7 đĩa, mỗi đĩa 9 quả thì còn thừa 5 quả Vậy số quả cam mẹ mua là:
A 68 quả B 63 quả C 16 quả D 21 quả
Trang 14CHUYÊN ĐỀ 6:
ĐIỂM Ở GIỮA – TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG
1 Kiến thức cần nhớ
- Điểm ở giữa: Điểm nằm giữa hai điểm thẳng hàng.
- Trung điểm của đoạn thẳng: Là điểm nằm chính giữa của hai điểm thẳng hàng.
b)- M là điểm ở giữa hai điểm … và …
- O là điểm ở giữa hai điểm … và … hoặc ở giữa hai điểm … và …
- N là điểm ở giữa hai điểm … và …
Câu 2 : Nêu tên trung điểm của các đoạn thẳng BC, GE, AD, IK
………
………
………
Trang 15Câu 3 : Xác định trung điểm M của đoạn thẳng AB, trung điểm N của đoạnthẳng BC, trung điểm P của đoạn thẳng DC, trung điểm Q của đoạn thẳng AD trong hình bên (bằng cách tô đậm rồi ghi tên mỗi điểm đó)
Câu 4 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
4cm 4cm
1
P E Q
Trung điểm của đoạn thẳng PQ là:
A điểm P B điểm K C điểm Q D điểm E
2 M là trung điểm của đoạn thẳng AB Biết đoạn thẳng AB dài 8cm Độ dài đoạn thẳng AM là:
A 4cm B 6cm C.8cm D.16cm
3 H là trung điểm của đoạn thẳng PQ Biết đoạn thẳng HP dài 6cm Độ dài đoạn thẳng PQ là:
B 3cm B 6cm C.12cm D.4cm
Trang 16PHẦN II MÔN TIẾNG VIỆT
Bài 1: Hai Bà Trưng – trang 4( Tên bài + Đoạn 3 từ Hai bà Trưng bước lên bành voi
đến theo suốt đường hành quân+tên tác giả)
Bài 2: Bộ đội về làng – trang 7( Tên bài + 4 khổ thơ +tên tác giả)
Bài 4: Trần Bình Trọng – trang 11( Tên bài + đoạn văn +tên tác giả)
Bài 5: Chú ở bên Bác Hồ – trang 16( Tên bài + 3 khổ thơ +tên tác giả)
Bài 6: Trên đường mòn Hồ Chí Minh – trang 18( Tên bài + đoạn 1+tên tác giả)
Bài 7: Ông tổ nghề thêu – trang 22( Tên bài + đoạn 1+tên tác giả)
Bài 8: Bàn tay cô giáo – trang 25( Tên bài + 5 khổ thơ +tên tác giả)
2 Bài tập chính tả ( Phân biệt chính tả : n/l; x/s; ch/tr; iêt/iêc; uôt/
uôc; dấu hỏi/ dấu ngã)
Câu 1: Từ nào viết đúng chính tả?
A.nồi nõm B.lim dim C.con nươn D.nụt lội
Câu 2: Điền no hay lo:
……… lắng ; ……… nê ; …… toan ; …… âu ; ……… đủ
Câu 3: Điền vào chỗ trống l hay n:
….ải chuối ; bếp ………ò; …ưỡi ……iềm; …… ăn … ỉ;
……o sợ; van ….ài; … àng tiên; ………àng xóm
Câu 4: Phân biệt ch/tr:
a) chẻ hay trẻ: lạt, trung, con, củi
Trang 17b) cha hay tra: mẹ, hạt, hỏi, ông.
c) chong hay trong: đèn, xanh, nhà, chóng
d) chứng hay trứng: minh, tỏ, gà, quả ………
Câu 5: Điền vào chỗ trống s hay x: .ào …ạc; …ạch ….ẽ; …ung …ướng; …úng ….ính; ương ….ống; …ửng …ốt; …ao …uyến; …uềnh …oàng Câu 6: Điền vào chỗ trống tiếng có vần uôt hay uôc: a.Đi ……… trong bụng b.Thẳng đuồn ………… ; Trôi tuồn …………
c Thắt lưng ……… bụng d……… đắng giã tật, sự thật mất lòng e ……… sa chĩnh gạo Câu 7: Điền dấu thanh thích hợp (dấu hỏi; dấu ngã) vào các chữ in nghiêng dưới đây: Ngõ hem, nga ba, trô bông, ngo lời, cho xôi, cây gô, cánh cưa, ướt đâm,nghi ngơi, nghi ngợi, vững chai, chai tóc. Câu 8: Tìm và ghi lại ít nhất 5 từ ngữ : - Chứa tiếng có vần iêt: mải miết, ………
……… ………….………
- Chứa tiếng có vần iêc: xanh biếc, ………
………
Trang 18III PHÂN MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU
BÀI 1: NHÂN HOÁ Câu1: Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu:
“Mèo con đi học ban trưaNón nan không đội trời mưa rào rào.”
A.so sánh B.nhân hóa C.so sánh và nhân hóa D.cả 3 đáp án
Câu 2: Những sự vật nào được nhân hóa trong câu thơ?
“ Hạt mưa mải miết trốn tìmCây đào trước cửa lim dim mắt cười”
A Hạt mưa, cây đào B Hạt mưa,mắt cười
C mải miết, trốn tìm D Cây đào,cửa
Câu 3: Đọc khổ thơ sau và trả lời câu hỏi:
“Nấm mang ô đi hội
Tới suối, nhìn mê say:
Ơ kìa, anh cọn nước
Đang chơi trò đu quay”
a Trong khổ thơ trên, những sự vật được nhân hoá là:
Trang 19……… ………….………
BÀI 2:
ÔN TẬP CÁCH ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI KHI NÀO?
Câu 1: Bộ phận “ Ngày mai” trong câu “ Ngày mai, muông thú trong rừng mở cuộc thi
chạy.” trả lời cho câu hỏi nào?
A.Vì sao? B.Khi nào? C.Ở đâu? D.Như thế nào?
Câu 2: Gạch một gạch dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Khi nào?”:
a.Tối đến, cậu bắt đom đóm bỏ vào vỏ trứng, lấy ánh sáng đọc sách
b.Hoa phượng nở vào mùa hè
c.Mùa xuân, cây cối đâm chồi, nảy lộc
Câu 3: Trả lời câu hỏi :
a.Anh Đom Đóm lên đèn đi gác khi nào?
………
………
Trang 20BÀI 3:
ÔN TẬP CÁCH ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI Ở ĐÂU?
Câu 1 : Bộ phận nào trả lời câu hỏi “Ở đâu?” trong câu “Bố em là bộ đội ở ngoài đảo
xa.”
A Bố em B bộ đội C ở ngoài đảo xa D.cả 3 đáp án
Câu 2: Gạch một gạch dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Ở đâu?”:
a.Trên cánh đồng, các bác nông dân đang thu hoạch lúa
b Đàn sếu đang sải cánh trên bầu trời
c.Ở nhà, em thường giúp mẹ nấu cơm
Câu 3: Đọc lại bài tập đọc Ông tổ nghề thêu và trả lời câu hỏi:
a.Trần Quốc Khái quê ở đâu?
Câu 4: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu in đậm dưới đây:
a.Ngoài vườn, hoa hồng và hoa cúc đang nở rộ.
Trang 21BÀI 4:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC Câu 1 :Tìm các từ cùng nghĩa với các từ:
- Tổ quốc:………
………
- Bảo vệ:………
- Xây dựng: ………
Bài 2: Đặt câu với từ Tổ quốc ………
Bài 3: Hãy viết một đoạn văn nói về một người anh hùng dân tộc mà em biết ( Học sinh làm bài 3 vào vở ô ly rèn Tiếng Việt) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 22………
………
………
………
………
IV TẬP LÀM VĂN ( Học sinh làm 4 bài vào vở ô ly rèn Tiếng Việt) Bài 1: Em hãy kể lại câu chuyện Chàng trai làng Phù Ủng Bài 2: Dựa vào mẫu sau, em hãy viết nội dung báo cáo kết quả học tập, lao động của tổ em trong tuần qua gửi cô giáo chủ nhiệm Mẫu: Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập – Tự do – Hạnh phúc …………, ngày……… tháng …… năm…
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ… LỚP …
TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS ………
Kính gửi : Cô giáo chủ nhiệm lớp ……
Em xin báo cáo hoạt động của tổ … Trong tuần vừa qua như sau: 1.Về học tập:………
2 Về lao động:………
Tổ trưởng Bài 3: Kể lại câu chuyện Nâng niu từng hạt giống Bài 4: Viết một đoạn văn ngắn( từ 7 -10 câu) kể về một người lao động trí óc mà em yêu mến +Gợi ý: ( Em có thể kể về một trong những người lao động trí óc như thầy giáo; cô giáo; bác sĩ; kĩ sư; … )
Câu hỏi gợi ý:
- Người lao động trí óc mà em kể là ai? Người đó làm nghề gì? Năm nay bao nhiêu tuổi? Hình dáng, tính tình người đó như thế nào?
- Hằng ngày, người đó làm những công việc gì?Người đó làm việc như thế nào?