1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÀI HỌC DÀNH CHO HỌC SINH HỌC Ở NH PHÒNG CHỐNG DỊCH COVID-19. NĂM HỌC 2021 - 2022 TOÁN LỚP 5

11 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khái niệm về phân số
Trường học Trường Tiểu Học Hòa Phú A
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài học
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 297 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: Qua bài học giúp các em: - Củng cố khái niệm ban đầu về phân số; đọc, viết phân số.. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số - HS quan sát từng tấm bìa trong sách giáo khoa SGK tra

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA PHÚ A

Tuần 1

BÀI HỌC DÀNH CHO HỌC SINH HỌC Ở NHÀ

PHÒNG CHỐNG DỊCH COVID-19.

NĂM HỌC 2021 - 2022

Họ và tên HS:

TIẾT 1

ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ

A MỤC TIÊU:

Qua bài học giúp các em:

- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số; đọc, viết phân số

- Ôn tập cách viết thương, số tự nhiên dưới dạng phân số

B HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Nội dung kiến thức

a Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số

- HS quan sát từng tấm bìa trong sách giáo khoa (SGK) trang 3 rồi nêu tên gọi phân

số, tự viết phân số đó và đọc phân số

b Ôn tập cách viết thương hai số tự nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng

phân số.

Ví dụ: 1 : 3 = 1

3; 5 = 5

1 ; 1 = 9

9 ; 0 = 0

7 ;…

2 Luyện tập

*Bài 1:

a) Đọc các phân số:

5

7 ; 25

100 ; 91

38 ; 60

17 ; 85

1000 Năm phần bảy;………

………

b) Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên

Trang 2

………

………

c) Đọc các số: 70815 ; 975806 ; 5723600 ; 472036975 ………

………

………

………

d) Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên ………

………

………

………

………

*Bài 2: Viết các thương sau dưới dạng phân số: 3 : 5 = 75 : 100 = 9 : 17 =

*Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1; 32 = 105 = 1000 =

*Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 1 = 6 b) 0 =

5 C NHẬN XÉT – ĐÁNH GIÁ ………

………

………

………

Trang 3

TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA PHÚ A

Tuần 1

BÀI HỌC DÀNH CHO HỌC SINH HỌC Ở NHÀ PHÒNG CHỐNG DỊCH COVID-19.

NĂM HỌC 2021 - 2022

Họ và tên HS:

TIẾT 2

ÔN TẬP: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

A MỤC TIÊU:

Qua bài học giúp các em:

- Ôn tập tính chất cơ bản của phân số, ôn tập số tự nhiên

- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số, quy đồng mẫu số các

phân số

B HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Nội dung kiến thức

a Tính chất cơ bản của phân số

HS nêu hai tính chất cơ bản của phân số trong SGK trang 5 (phần chữ xanh)

Ví dụ 1: 5 5 3 15

6 6 3 18

X X

  Ví dụ 2: 15 15 : 3 5

18 18 : 3 6

b Ứng dụng tính chất cơ bản của phân số

Dựa vào tính chất cơ bản của phân số HS rút gọn và quy đồng mẫu số các phân số

(HS đã học ở lớp 4)

 Rút gọn phân số

Ví dụ: Hoặc

90 90 :10 9 9 9 : 3 3

120 120 :10 12 12 12 : 3 4

90 90 : 30 3

120 120 : 30 4

 Quy đồng mẫu số cá phân số

Ví dụ 1: Quy đồng mẫu số của 2 4

57

Trang 4

Lấy tích 5 x 7 = 35 là mẫu số chung (MSC) Ta có:

2 2 7 14

5 5 7 35

X X

  ; 4 4 5 20

7 7 5 35

X X

Ví dụ 2: Quy đồng mẫu số của 3 9

510 Nhận xét: 10 : 5 = 2, chọn 10 là MSC Ta có:

3 3 2 6

5 5 2 10

X X

  ; giữ nguyên 9

10

2 Luyện tập

*Bài 1: Rút gọn các phân số:

15 15 : 5 3

25 25 : 5 5 ; 18

27……… ; 36

64 ………

* Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:

a) 2 5

38 2 2 8 16

3 3 8 24

X X

  5 5 3 15

8 8 3 24

X X

b) 1 7

412 ………

c) 5 3

68 ………

* Bài 3: Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số sau đây:

(HS dựa vào tính chất cơ bản của phân số) để làm bài tập này

2

5 ; 4

7 ; 12

30 ; 12

21 ; 20

35 ; 40

100 *Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ trống để có:

a) Ba số tự nhiên liên tiếp:

998; 999; …… ……….; 8000; 8001 66665; ………… ; 66667 b)Ba số chẵn liên tiếp:

98; … ; 102 996; …… ; ……… ………….; 3000; 3002

c)Ba số lẻ liên tiếp:

77; 79; …… 299;……….; 303 ………… ; 2001; 2003

C NHẬN XÉT – ĐÁNH GIÁ:

Trang 5

TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA PHÚ A

Tuần 1

BÀI HỌC DÀNH CHO HỌC SINH HỌC Ở NHÀ

PHÒNG CHỐNG DỊCH COVID-19.

NĂM HỌC 2021 - 2022

Họ và tên HS:

TIẾT 3

ÔN TẬP SO SÁNH HAI PHÂN SỐ

A MỤC TIÊU

Qua bài học giúp các em:

- Nhớ lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số

- Biết sắp xếp các phân số và các số tự nhiên theo thứ tự từ bé đến lớn

B HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Nội dung kiến thức

a So sánh hai phân số cùng mẫu số:

- Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn

- Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn

- Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau

Ví dụ: 2 5

7 7 ; 5 2

7 7 ; 5 5

77

b So sánh hai phân số khác mẫu số:

Ta quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi so sánh các tử số của chúng

Ví dụ: So sánh hai phân số 3 5

47 Quy đồng mẫu số hai phân số 3 5

47

3 3 7 21

4 4 7 28

X

X

  ; 5 5 4 20

7 7 4 28

X X

Vì 21 > 20 nên 21 20

2828 Vậy: 3 5

47

Trang 6

2 Luyện tập

*Bài 1:

? 4 6

11 11 6 12

7 14 15 10

17 17 2 3

3 4 1000 997 53796 … 53800 6987 … 10087 217690 … 217689 7500 : 10 … 750 68400 … 684 x 100 *Bài 2: Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: a) 8 5 17; ; 9 6 18 b) 1 3 5; ; 2 4 8 ………

………

………

*Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự: a) Từ bé đến lớn: 4856 ; 3999 ; 5486 ; 5468 ………b) Từ lớn đến bé: 2763 ; 2736 ; 3726 ; 3762 ………

C NHẬN XÉT – ĐÁNH GIÁ ………

………

………

………

>

<

=

Trang 7

TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA PHÚ A

Tuần 1

BÀI HỌC DÀNH CHO HỌC SINH HỌC Ở NHÀ

PHÒNG CHỐNG DỊCH COVID-19.

NĂM HỌC 2021 - 2022

Họ và tên HS:

Lớp 5 TOÁN LỚP 5 TIẾT 4 SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (tiếp theo) A MỤC TIÊU Qua bài học giúp các em: - So sánh phân số với đơn vị - So sánh hai phân số có cùng tử số B HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1 Nội dung kiến thức a So sánh phân số với 1 - Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó bé hơn1 - Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1 - Phân số có tử số bằng mẫu số thì phân số đó bằng 1 b So sánh hai phân số cùng tử số - Hai phân số cùng tử số, phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân số đó bé hơn - Hai phân số cùng tử số, phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn 2 Luyện tập *Bài 1: Dựa vào nội dung (1) trên để làm bài a) ? 3 1

5 2 1

2 9 1

4 1 7

8 b) Nêu đặc điểm của phân số lớn hơn 1, bé hơn 1, bằng 1 *Bài 2: a) So sánh các phân số: (dựa vào nội dung (2) trên để làm bài) 2 2

5 7 5 5

9 6 11 11

2 3 b) Nêu cách so sánh hai phân số có cùng tử số ………

………

………

………

*Bài 3: Phân số nào lớn hơn?

Trang 8

a) 3 5

47 Quy đồng mẫu số hai phân số

3 3 7 21

4 4 7 28

X

X

  ; 5 5 4 20

7 7 4 28

X X

Vì 21 > 20 nên 21 20

2828 Vậy: 3 5

47 b) 2 4

79

………

………

………

………

………

c)5 8 85 ………

………

………

………

………

*Bài 4: Mẹ có một số quả quýt Mẹ cho chị 1 3 số quả quýt đó, cho em 2 5 số quả quýt đó Hỏi ai được mẹ cho nhiều quýt hơn? Bài làm Mẹ cho chị 1 3 số quả quýt tức là chị được 5 15 số quả quýt Mẹ cho em 2 5 số quả quýt tức là em được……số quả quýt ………

………

………

………

C NHẬN XÉT – ĐÁNH GIÁ ………

………

………

………

Trang 9

TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA PHÚ A

Tuần 1

BÀI HỌC DÀNH CHO HỌC SINH HỌC Ở NHÀ

PHÒNG CHỐNG DỊCH COVID-19.

NĂM HỌC 2021 - 2022

Họ và tên HS:

Lớp 5 TOÁN LỚP 5 TIẾT 5 PHÂN SỐ THẬP PHÂN A MỤC TIÊU: Qua bài học giúp các em: - Nhận biết các phân số thập phân - Nhận ra được: Có một số phân số có thể viết thành phân số thập phân; biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân B HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1 Nội dung kiến thức - Phân số thập phân là phân số có mẫu số là 10; 100; 1000;… Ví dụ: 3 ; 5 ; 17 ; 10 100 1000 … - Một phân số có thể viết thành phân số thập phân Ví dụ: 3 3 2 6 5 5 2 10 X X   ; 7 7 25 175 4 4 25 100 X X   ; 20 20 8 160 125 125 8 1000 X X   ; … 2 Luyện tập *Bài 1: Đọc các phân số thập phân: 9

10 ; 21

100 ; 625

1000 ; 2005

1000000 ………

………

………

………

Trang 10

*Bài 2: Viết các phân số thập phân:

Bảy phần mười; hai mươi phần trăm; bốn trăm bảy mươi lăm phần nghìn; một phần triệu

………

………

*Bài 3: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân? Khoanh vào câu trả lời đúng a 9 10 b 21 100 c 100 34 d 17 1000 đ 69 2000

*Bài 4: Viết số thích hợp vào dấu ba chấm: a) 7 7

2 2 10

X X   b) 3 3

4 4 100

X X   c) 6 6 :

3030 : 10 d) 64 64 :

800800 : 100

C NHẬN XÉT – ĐÁNH GIÁ ………

………

………

………

Ngày đăng: 24/11/2022, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w