1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – MÔN HÓA – NĂM HỌC: 2018 - 2019

6 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma trận đề kiểm tra học kì 1 – Môn Hóa – Năm học: 2018 - 2019
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2018-2019
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 368,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định tên 2 kim loại liên tiếp trong một nhóm A khi biết Mtb Chủ đề 3: Lk ion, LK cộng hóa trị, LK kim loại, sự lai hóa của obitan ngtử, hóa trị, số oxi hóa III.. Xác định loại liên k

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – MÔN HÓA – NĂM HỌC: 2018 - 2019

I – CÁC KIẾN THỨC VÀ KĨ NĂNG CẦN KIỂM TRA:

1 Kiến thức:

Chủ đề 1: Thành phần ngtử, hạt nhân ngtử, nguyên tố hóa học, đồng vị, ngtử khối TB

I 1 Cấu tạo bảng tuần hoàn: chu kì, nhóm

I 2 Cấu tạo nguyên tử

I 3 Bài tập đồng vị: cho 2 đồng vị đã biết A, tìm NTK Tb Cho cụ thể phần trăm của 2 đồng vị Chỉ áp dụng ngay công thức tính NTK TB

Chủ đề 2: Bảng HTTH, sự bđổi tuần hoàn, cấu hình e, đại lượng VL, tính KL–PK, ý nghĩa bảng HTTH

II 1 Từ cấu hình xác định kim loại pkim, công thức oxit cao nhất, hợp chất khí với H, hidroxit

II 2 Cho Z xác định vị trí trong BTH

II 3 Cho vị trí nguyên tố , xác định cấu hình e ngoài cùng

II 4 Cho đặc điểm cấu hình e: bao nhiêu electron s hoặc p suy ra Z

II 5 Đặc điểm nguyên tố trong một chu kì, nhóm A: sự biến đổi bán kính, độ âm điện, tính kim loại phi kim

II 6 Xác định tên 2 kim loại liên tiếp trong một nhóm A khi biết Mtb

Chủ đề 3: Lk ion, LK cộng hóa trị, LK kim loại, sự lai hóa của obitan ngtử, hóa trị, số oxi hóa

III 1 Xác định loại liên kết giữa 2 nguyên tố (KL IA, IIA – PK VIA, VIIA , PK – PK giống nhau hoặc khác nhau - thường gặp (ra những phân tử có trong SGK): cho rõ nhóm A để xác định liên kết

III 2 Sắp xếp trật tự tăng dần tính phân cực liên kết: 1 đơn chất X2  HX  HC ion

Ra những nguyên tố thường gặp : IA : Na, K IIA: Mg, Ca, Ba VIA: O, S VIIA: F, Cl

Chủ đề 4: Pứng oxi hóa – khử, phân loại phản ứng hóa học trong hóa học vô cơ

IV 1 Nhóm chất vừa oxi hóa vừa khử hoặc chỉ khử hoặc chỉ oxi hóa

Giới hạn: Kim loại, ion kim loại, chất thường gặp Cu2+, Fe2+, Fe3+, Na+ , Cl-, S2-, Mn2+, Ca2+, SO42-, SO2, HCl, Cl2 , MnO2

IV 2 Xác định tổng hệ số các chất trong phương trình phản ứng sau khi cân bằng (phản ứng oxi hóa khử đơn giản)

IV 3 Xác định số oxi hóa của một số nguyên tố trong một số hợp chất

IV 4 Cân bằng phản ứng oxi hóa khử

- Pư đơn giản nhất: chất oxi hóa + chất khử

- Pư có môi trường: Kl hoặc pk tác dụng axit HNO3, H2SO4 đặc

- Pư khó: nhiều chất thay đổi, tạo đồng thời các sản phẩm khử với tỉ lệ nhất định

IV 5 Bài toàn bảo toàn electron:

- Cho 1 kim loại tác dụng axit HNO3 tạo ra hỗn hợp 2 spk (cho tổng khối lượng và tổng thể tích) Tính khối lượng kim loại và axit phản ứng hoặc khối lượng muối tạo thành sau phản ứng

Hoặc cho hh 2 kim loại (đã biết tổng khối lượng) tác dụng axit HNO3 tạo ra 1 spk duy nhất ( biết thể tích) Tính khối lượng mỗi kim loại và axit phản ứng hoặc khối lượng muối tạo thành sau phản ứng

IV 6 Bài toán bảo toàn e, bảo toàn khối lượng: khó

Trang 2

Chủ đề 5: Tính chất của clo, axit clohiđric, hợp chất có oxi của clo

V 1 Tính chất hóa học của clo: (phản ứng sgk)

Tên chủ

đề

Nhận biết Thông hiểu VD cấp độ

thấp

Vận dụng cấp độ cao

Chủ đề 1 I.1; I 2 I.3

Số điểm

Tỉ lệ:

0,66 6,66%

0,33 3,33%

II.2

Số điểm

Tỉ lệ:

0,33 3,33%

0,33 3,33%

1,5 đ 15%

0,66 6,66%

0,33 3,33%

Số điểm

Tỉ lệ:

0,33 3,33%

0,33 3,33%

IV.6

IV.4 IV.5

Số điểm

Tỉ lệ:

0,33 3,33%

1,0 10%

0,33 3,33%

1,5 15%

0,66 6,66%

1 10%

Chủ đề 5 V.1

Số câu hỏi 1

Số điểm

Tỉ lệ:

0,33 3,33%

Tổng số

câu

Tổng số

điểm

2,0 (20%)

3,0 (30%)

3,0 (300%)

2 (20%)

10 (100%)

BÀI TẬP THAM KHẢO

1 Cấu tạo bảng tuần hoàn, cấu tạo nguyên tử

Câu 1 : Chu kì là dãy các nguyên tố có cùng

Câu 2: Nhóm A bao gồm các nguyên tố:

Trang 3

Câu 3: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các

nguyên tố nhóm A có

Câu 4: Nhóm IA trong bảng tuần hoàn có tên gọi:

Câu 5: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

A electron, proton và nơtron B electron và nơtron C proton và nơtron D electron và

proton

Câu 6: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

A Số proton và điện tích hạt nhân B Số proton và số electron

C Số khối A và số nơtron D Số khối A và điện tích hạt nhân

2 B tập đồng vị: cho 2 đồng vị đã biết A, tìm NTK Tb, hoặc cho 2 đồng vị biết nguyên tử khối trung bình tìm %

7 Trong tự nhiên brom có hai đồng vị bền : 79Br

35 chiếm 50,69% số nguyên tử và 81Br

35 chiếm 49,31% số nguyên tử Hãy tìm nguyên tử khối trung bình của brom

8 Trong tự nhiên, nguyên tố clo có hai đồng vị là 35

17 Cl chiếm 75,53% và 37

17 Cl chiếm 24,47% Hãy tìm nguyên tử khối trung bình của clo

9 Nguyên tố đồng có hai đồng vị là 63

29 Cu và 65

29 Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng bằng 63,54

a) Xác định số proton, nơtron trong mỗi đồng vị

b) Tính thành phần phần trăm mỗi đồng vị

3 Cho công thức oxit cao nhất, tìm hợp chất khí hoặc ngược lại

Câu 10: Oxit cao nhất của một nguyên tố nhóm A có dạng R2O5 Nhận xét nào đúng:

A R có hóa trị cao nhất với oxi là 5 B Công thức hợp chất khí của R với H có dạng RH3

C R là một phi kim D Cả A, B, C đều đúng

Câu 11: Một ntố R có cấu hình electron 1s22s22p3 Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất với hiđro của R là

4

V ị trí nguyên tố , xác định cho cấu hình e ngoài cùng

Câu 12: Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIB của bảng tuần hoàn Cấu hình electrron của nguyên tử X là:

A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s2

3p63d54s1

5 Cho đặc điểm cấu hình e: bao nhiêu electron s hoặc p suy ra Z

Câu 13 Nguyên tử của nguyên tố A có 7 electron phân lớp s, có bao nhiêu nguyên tố thỏa điều kiện của A?

Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số electron ở các phân lớp p là 11e Z của R là :

Câu 15: Nguyên tố M có 7e ở phân lớp d Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là

A CK3, nhóm VIIB B CK3, nhóm VIIIB C CK4, nhóm VIIB D CK4, nhóm VIIIB

6 Đặc điểm nguyên tố trong một chu kì, nhóm A: sự biến đổi bán kính, độ âm điện, tính kim loại phi kim Câu 16: Cho các nguyên tố và số hiệu nguyên tử: 19K, 9F, 11Na, 16S, 8O Dãy thứ tự đúng về tính phi

kim giảm dần ( độ âm điện nhỏ dần) là:

A F > O > S > K > Na B F > S > O > K > Na C F > O > S > Na> K D F > S > O > Na> K

Trang 4

Câu 17 : Các ion hoặc nguyên tử sau Cl–, Ar, Ca2+ đều có 18 electron Xếp chúng theo chiều bán kính tăng dần

A Ar, Ca2+, Cl– B Cl–, Ca2+, Ar C Cl–, Ar, Ca2+ D Ar, Cl–, Ca2+

Câu 18: Cho các nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần độ

âm điện

Câu 19: Mệnh đề nào sau đây sai ? Trong 1 chu kỳ theo chiều tăng dần của số hiệu nguyên tử Z

A Hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi tăng từ 1 đến 7

B Bán kính nguyên tử và tính kim loại giảm dần

C Giá trị độ âm điện và tính phi kim tăng dần

D Hóa trị của các phi kim trong hợp chất với H tăng từ 1 đến 4

7 Xác định loại liên kết trong dựa vào đặc điểm nguyên tố (KL IA, IIA – PK VIA, VIIA , PK – PK giống

nhau hoặc khác nhau - thường gặp (ra những phân tử có trong SGK)

Câu 20: nguyên tử A, chu kì 3, nhóm IA nguyên tử B thuộc nhóm VIA, chu kì 2 liên kết giữa A và B là

A Cộng hóa trị không có cực B Liên kết ion C Cộng hóa trị có cực D Liên kết cho

-nhận

8 Sắp xếp tính phân cực liên kết

Câu 21: Dãy nào dưới đây được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử:

A F2 , K2S , H2S B K2S , F2 , H2S C F2 , H2S , K2S D K2S , H2S , F2

9

Xác định vai trò của chất hoặc ion : Kim loại, ion kim loại, chất thường gặp Cu 2+ , Fe 2+ , Fe 3+ , Na + , Cl-, S 2- , Mn 2+ , Ca 2+, SO42-, SO2, CO2, HCl, Cl 2 , MnO 2, H 2

Câu 22: Cho các chất và ion sau: Cl– ,HCl, , Fe2+, Fe3+, SO2, Na Số chất và ion vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 23: Cho các chất và ion sau: Cl-, SO42-, K+, SO2, CO2, Fe, Fe2+, MnO2 Dãy gồm các chất và ion vừa thể hiện tính OXH vừa thể hiện tính khử là:

A Fe2+,SO2, SO42-, MnO2 B Cl-, SO42-, SO2, CO2 C Fe2+, SO2, MnO2 D K+, SO2, CO2, Fe

Câu 24 : Xét phản ứng MxOy + HNO3  M(NO3)3 + NO + H2O, điều kiện nào của x và y

để phản ứng này là phản ứng oxi hóa khử ?

Câu 25: Trong phản ứng KI + KMnO4 + H2O  I2 + MnO2 + KOH, chất bị oxi hóa là

Câu 26 Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+ Số chất và ion vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử là

A 4 B 6 C 8 D 5.

10 Xác định hệ số cân bằng phản ứng oxi hóa khử

Câu 27 Phản ứng:Cu + HNO3loãng → Cu(NO3)2 + NO + H2O Hệ số các chất tham gia và sản phẩm phản ứng lần lượt là:

A 3; 8; 3; 4; 2 B 3; 8; 3; 2; 4 C 3; 8; 2; 3; D 3; 3; 8; 2; 4

Câu 28: Phương trình Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O có hệ số theo thứ tự là:

A 1,12,2,3,6 B 8,30,8,3,15 C 8,30,8,3,9 D 1,4,1,1,2

Câu 29: xác đinh số oxi hóa của các nguyên tố trong các trường hợp sau:

a , Số oxi hóa của N trong: NO, NO2,HNO3, NH3, NH4NO3, NH4 , Na3N, NO3-, N2O5

b , Số oxi hóa của S trong: S, SO2,H2S, H2SO4, CuS, SO42-, HSO4-, FeS2

11 Tính chất hóa học của clo: (xác định vai trò của clo trong một số phản ứng)

Câu 30: Cho biết vai trò của clo trong phản ứng sau:

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

A Chất oxi hóa B Chất khử C Vừa oxi hóa vừa khử D Đây không phải là pư oxi hóa khử

Câu 31: Trong phản ứng nào sau đây clo vừa đóng vai trò là chất oxi hóa vừa là chất khử:

Trang 5

A Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2

B Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

C Cl2 + Na → NaCl

D Cl2 + SO2 + H2O → HCl + H2SO4

Câu 32: Cho các chất sau tác dụng với clo: Fe, Na, CuO, O2, NaF, NaBr, NaI, FeCl2, FeCl3 NaOH, SO2, H2

Có bao nhiêu phản ứng trong đó Clo chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa:

12 Toán M tb

Câu 32: Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch

HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là:

Câu 33 X và Y là hai nguyên tố ở nhóm VIIA và ở hai chu kì liên tiếp Để tác dụng hết với 26,45g hỗn hợp

2 muối NaX và NaY người ta cần dùng 200ml dung dịch AgNO3 1,5M X và Y là

(M=80) và I( M=127)

Câu 34 Cho 46,8 (g) muối cacbonat của 2 kim loại X và Y ở nhóm II A thuộc 2 chu kỳ liên tiếp vào dung dịch

HCldư Sau phản ứng thu được một khí có V=11,2 (l) (ở đkc) Tên của X và Y ? Khối lượng muối sau phản ứng?

13 Bảo toàn khối lượng , bảo toàn e

Câu 35: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2 O 3 và Fe 3 O 4 phản ứng hết với dd HNO 3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dd X thu được m gam muối khan Giá trị m là:

A 38,72 gam B 35,50 gam C 49,09 gam D 34,36 gam

Câu 36: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,2mol FeO và 0,2 mol Fe2 O 3 vào dd HNO 3 loãng dư thu được dd A và khí B không màu hóa nâu trong không khí Dd A cho tác dụng với dd NaOH thu được kết tủa Lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là

A 23g B 32g C 16g D 48g

Câu37: Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 12g hỗn hợp A gồm FeO, Fe2 O 3 , Fe 3 O 4 và Fe dư Hòa tan A vừa đủ bởi 200ml dd HNO 3 thu được 2,24l khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m và nồng độ mol/ l của dd HNO 3 là

A 10,08g và 3,2M B 10,08g và 2M C 11,2g và 3,2M D 11,2g và 2M

Câu 38 Cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron (ghi rõ quá trình oxi

hóa, quá trình khử)

1. N2 + HNO3 NO2 + H2O

2. S + HNO 3  H 2 S O 4 + NO 2 + H 2 O

3 C + HNO3  CO 2 + NO 2 + H 2 O

4 P + HNO3 (loãng )+ H 2 O H 3 PO 4 + NO

5 P + H2SO4 (đ) H 3 PO4 + SO2 + H2O

6 MnO2 + HCl MnCl 2 + Cl 2 + H 2 O

7 Cu + HNO3 (l) Cu(NO 3 ) 2 + NO + H 2 O

8 Al + H2 SO 4 (đ) Al 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 + H2O

9 Al + H2 SO 4 (đ) Al 2 (SO 4 ) 3 + H 2 S  + H 2 O

10 Al + HNO3 (l) Al(NO 3 ) 3 + N 2 + H 2 O

11 FeO + HNO3 (l) Fe(NO 3 ) 3 + N x O + H 2 O

12 Fe3 O 4 + HNO 3 (l) Fe(NO 3 ) 3 + NO + H 2 O

12 Fe3 O 4 + HNO 3 (l) Fe(NO 3 ) 3 + NO + H 2 O

13 KMnO4 + HCl  MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O

14 KI + HNO3  I2 + KNO3 + NO + H2O

15 K2Cr2O7 + HCl  Cl2 + CrCl3 + KCl + H2O

16 NaClO + KI +H2SO4  I2 +NaCl +K2SO4+

H2O

17 Cr2O3 +KNO3 +KOH  K2CrO4 +KNO2 +

H2O

18 Al + HNO3 (l) Al(NO 3 ) 3 + N 2 O + NO+ H 2 O Với tỉ lệ thể tích của NO và N 2 O là 2:1

H2O + H2SO4

20 FeI2 + H2SO4 Fe2(SO4)3 +

SO2 + I2 + H2O

Trang 6

Câu 39 : Cho mg Al tác dụng vừa đủ với ddịch HNO3 , thu được dung dịch A (không tạo muối NH4 ) và hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol NO2 và 0,2 mol NO

a Tính m?

b Cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam muối khan.?

Câu 40: Hòa tan m(g) Al vào dd HNO3 loãng dư thu được 0,224 lít khí NO và 0,336 lít N2O (đktc) Khối

Câu 41: Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc thu được 1,12 lít SO2 (ở đktc), 1,6 gam S(là những sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Khối lượng muối khan trong dung dịch X là

A 28,1 g B 18,1 g C 30,4 g D 24,8 g.

Câu 42: Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 dư sinh ra 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và

NO2, có khối lượng 12,2 gam

a, Tính giá trị m? b, Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?

Câu 43: Hòa tan 22,064g hỗn hợp X gồm Al, Zn bằng dung dịch HNO3 dư thu được 3,136 lít hỗn hợp

khí Y gồm NO, N2O (dktc) với số mol bằng nhau (không có sản phẩm khử khác) Tính % khối lượng hỗn hợp X?

Ngày đăng: 24/11/2022, 20:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w