Giai cấp, tầng lớp nào dưới đây không tham gia vào cuộc đấu tranh chống thực dân Anh ở Ấn Độ sau Chiến tranh thế giới thứ nhất.. Chính sách thống trị của thực dân Anh đối với Ần Độ sau
Trang 1HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC MÔN: LỊCH SỬ - KHỐI: 11
NỘI DUNG: BÀI 15, 16, 17, 18
A LÝ THUYẾT
CÁC VẤN ĐỀ TRỌNG TÂM:
1.Phong trào Ngũ Tứ và sự mở đầu thời kì cách mạng dân chủ tư sản mới ở Trung Quốc
2.Đặc điểm phong trào độc lập dân tộc ở Ấn Độ (1919-1938) và vai trò Đảng Quốc Đại
3.Những điểm mới trong phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á (1918-1939)
4.Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945): nguyên nhân, các sự kiện chính, kết quả, tác động Từ đó rút ra bài học cho công cuộc đấu tranh bảo vệ hòa bình thế giới hiện nay
5.Hệ thống được những sự kiện chính của LSTG hiện đại từ 1917 – 1945
B BÀI TẬP LUYỆN TẬP
BÀI 15: PHONG TRÀO CÁCH MẠNG
Ở TRUNG QUỐC VÀ ẤN ĐỘ (1918 – 1939) NHẬN BIẾT
Câu 1 Mục tiêu đấu tranh của phong trào Ngũ tứ là
A phản đối nhà Thanh nhượng bộ các nước đế quốc
B đòi các nước đế quốc trao trả độc lập cho Trung Quốc
C đòi bọn đế quốc, phong kiến cải thiện đời sống nhân dân
D phản đối âm mưu xâu xé Trung Quốc của các nước đế quốc
Câu 2 Phong trào Ngũ tứ được mở đầu bằng
A cuộc biểu tình của 3.000 quần chúng yêu nước
B cuộc biểu tình của 3.000 học sính, sinh viên yêu nước
C cuộc biểu tình của 3.000 công nhân, trí thức yêu nước
D cuộc biểu tình của 3.000 công nhân, nông dân yêu nước
Câu 3 Phong trào Ngũ tứ bùng nổ đầu tiên tại
A Nam Kinh B Bắc Kinh C Sơn Đông D Trực Lệ
Câu 4 Phong trào Ngũ tứ bùng nổ với qui mô
A 10 tỉnh B 12 tỉnh C 21 tỉnh D 22 tỉnh
Câu 5 Phong trào Ngũ tứ đánh dấu sự xuất hiện của giai cấp nào trên vũ đài chính trị như
một lực lượng cách mạng độc lập?
A Tư sản B Nông dân C Công nhân D Tiểu tư sản
Câu 6 Giai cấp, tầng lớp nào dưới đây không tham gia vào cuộc đấu tranh chống thực dân
Anh ở Ấn Độ sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?
A Trí thức B Thị dân C Nông dân D Công nhân
Câu 7 Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, nhân dân Ấn Độ lâm vào cảnh sống cùng cực vì
A ách áp bức bóc lột nặng nề của thực dân Anh
B chịu sự bóc lột của giai cấp địa chủ phong kiến
C phải chịu gánh nặng chi phí chiến tranh cho thực dân Anh
D thiên tai và ách áp bức bóc lột nặng nề của thực dân, phong kiến
Câu 8 Lãnh đạo phong trào đấu tranh chống thực dân Anh ở Ấn Độ là
A Đảng Cộng sản B Đảng Quốc đại
Trang 2C Đảng Đại hội Dân tộc D Đảng Ba-hu-zan Sama.
THÔNG HIỂU
Câu 9 Phong trào Ngũ tứ đã mở đầu cao trào cách mạng nào phát triển mạnh mẽ ở Trung
Quốc?
A Cao trào khởi nghĩa nông dân
B Cao trào chống đế quốc và tai sai giành độc lập
C Cao trào cách mạng chống đế quốc và chống phong kiến
D Cao trào cách mạng đánh đổ đế quốc giành độc lập dân tộc
Câu 10 Lần đầu tiên giai cấp công nhân Trung Quốc xuất hiện trên vũ đài chính trị như
một lực lượng cách mạng độc lập từ phong trào nào?
A Ngũ tứ B Nghĩa Hòa đoàn
C Vạn lí trường chinh D Thái bình Thiên quốc
Câu 11 Thực dân Anh đã không thực hiện nội dung nào đối với Ấn Độ sau Chiến tranh thế
giới thứ nhất?
A Tăng cường bóc lột thuộc địa Ấn Độ
B Đàn áp các cuộc phản kháng của nhân dân
C Giải tán hoạt động của Đảng Cộng sản Ấn Độ
D Ban hành các đạo luật phản động nhằm củng cố bộ máy thống trị
Câu 12 Những chính sách thống trị của thực dân Anh đối với Ấn Độ đưa đến kết quả tất
yếu là
A các cuộc đấu tranh của công nhân phát triển khắp cả nước
B các cuộc đấu tranh của nông dân diễn ra sôi nổi trên cả nước,
C làn sóng đấu tranh chống thực dân Anh dâng cao khắp Ấn Độ
D làn sóng đấu tranh vũ trang chống thực dân Anh diễn ra khắp Ấn Độ
Câu 13 Biện pháp đấu tranh nào dưới đây không được M Gan-đi tổ chức để đấu tranh
chống thực dân Anh?
A Biểu tình hòa bình
B Tẩy chay hàng Anh, không nộp thuế
C Gửi kiến nghị đòi các quyền dân sinh dân chủ
D Bãi công, bãi khóa ở nhà máy, công sở, trường học
Câu 14 Chính sách thống trị của thực dân Anh đối với Ần Độ sau Chiến tranh thế giới thứ
nhất đã đưa đến
A hình thành các thế lực chống đối
B những mâu thuẫn xã hội ngày càng căng thẳng
C nhiều đảng phái xã hội chống lại chính quyền thực dân Anh ra đời
D mâu thuẫn gay gắt giữa nhân dân Ấn Độ với chính quyền thực dân Anh
Câu 15 Chiến tranh thế giới thứ nhất đã tác động gì đến Ấn Độ?
A Hàng triệu người chết
B Cơ sở vật chất bị tàn phá nặng nề
C Đẩy nhân dân lâm vào cảnh sống cùng cực
D Việc sản xuất trong các nhà máy, xí nghiệp, làng mạc bị đình trệ
Câu 16 Sau phong trào Ngũ tứ, Trung Quốc thực hiện cuộc cách mạng nào?
A Cách mạng xã hội chủ nghĩa
B Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới
C Cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân
D Tiếp tục cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ
VẬN DỤNG
- Phân tích những điểm mới của phong trào Ngũ tứ.
Trang 3Bài 16: CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á GIỮA HAI CUỘC CHIẾN TRANH THẾ GIỚI (1918 - 1939) NHẬN BIẾT
Câu 1 Đảng Cộng sản nào được thành lập sớm nhất ở các nước Đông Nam Á sau Chiến
tranh thế giới thứ nhất?
A Đảng Cộng sản Xin-ga-po B Đảng Cộng sản ln-đô-nê-xi-a
C Đảng Cộng sản Việt Nam, Xiêm D Đảng Cộng sản Mã Lai, Phi-líp-pin
Câu 2 Đảng Cộng sản nào không được thành lập ở các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh
thế giới thứ nhất?
A Đảng Cộng sản Xin-ga-po
B Đảng Cộng sản In-đô-nê-xỉ-a
C Đảng Cộng sản Việt Nam, Xiêm
D Đảng Cộng sản Mã Lai, Phi-líp-pin
Câu 3 Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào độc lập dân tộc ở các nước Đông Nam
Á có những bước tiến bộ rõ rệt so với đầu thế kỉ XX vì
A sự trưởng thành của giai cấp vô sản
B sự trưởng thành của giai cấp tư sản dân tộc
C sự hợp tác giữa các đảng tư sản dân tộc và Đảng Cộng sản
D giai cấp tư sản dân tộc và giai cấp vô sản ngày càng lớn mạnh
Câu 4 Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á diễn ra
dưới sự lãnh đạo của
A giai cấp công nhân
B giai cấp tư sản dân tộc
C các đảng tư sản dân tộc và Đảng Cộng sản
D các đảng tư sản hợp tác với Đảng Cộng sản
Câu 5 Thực dân Pháp tăng cường khai thác thuộc địa đối với các nước Đông Dương sau
Chiến tranh thế giới thứ nhất vì muốn
A củng cố lại địa vị thống trị tại đây
B chứng tỏ sức mạnh với thế giới tư bản chủ nghĩa
C tăng cường, củng cố tiềm lực kinh tế để phát triển các thuộc địa
D bù đắp thiệt hại từ việc tham gia cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất
Câu 6 Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, các nước Đông Dương trở thành trọng tâm tiến
hành khai thác thuộc địa của thực dân Pháp vì
A có nguồn nhân công dồi dào
B là thuộc địa quan trọng và giàu tài nguyên
C bộ máy của chính quyền thực dân ở đây mạnh
D có vị trí thuận lợi cho việc tiến hành khai thác thuộc địa
Câu 7 Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp kéo dài
nhất ở Lào là
A khởi nghĩa của Ong Kẹo B khởi nghĩa của Com-ma-đam
C khởi nghĩa của Chậu Pa-chay D khởi nghĩa của Ong Kẹo và Chậu Pa-chay
Câu 8 Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào đấu tranh chống Pháp ở Cam-pu-chia tiêu biểu là cuộc nổi dậy ở tỉnh
C Công-pông Chàra D Công-pông Chơ-năng
THÔNG HIỂU
Trang 4Câu 9 Những năm 1936-1939 phong trào cách mạng Đông Dương được tập hợp trong mặt
trận
A dân chủ Đông Dương
B dân tộc thống nhất Đông Dương
C phản đế đồng minh Đông Dương
D nhân dân cách mạng Đông Dương
Câu 10 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng mục tiêu đấu tranh của giai cấp tư
sản dân tộc ở các nước Đông Nam Á?
A Đòi quyền tự do kinh doanh
B Đòi quyền tự chủ về chính trị
C Đòi tham gia vào bộ máy chính quyền
D Đòi dùng tiếng mẹ đẻ trong nhà trường
Câu 11 Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào độc lập dân tộc ở các nước Đông
Nam Á có những bước tiến bộ rõ rệt so với đầu thế kỉ XX vì
A sự trưởng thành của giai cấp vô sản
B sự trưởng thành của giai cấp tư sản dân tộc
C sự hợp tác giữa các đảng tư sản dân tộc và Đảng Cộng sản
D giai cấp tư sản dân tộc và giai cấp vô sản ngày càng lớn mạnh
Câu 12 Mục tiêu đấu tranh của các cuộc khởi nghĩa chống Pháp của nhân dân Cam-pu-chia
là
A chống thuế, chống bắt phu B đòi tăng lương giảm giờ làm
C đòi các quyền dân sinh, dân chủ D đòi tham gia vào bộ máy chính quyền
Câu 13 Đảng Cộng sản ở Đông Dương hoạt động chủ yếu dưới hình thức
A bí mật B hợp pháp C công khai D nửa bí mật, nửa công khai
Câu 14 Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, các nước Đông Dương trở thành trọng tâm tiến
hành khai thác thuộc địa của thực dân Pháp vì
A có nguồn nhân công dồi dào
B là thuộc địa quan trọng và giàu tài nguyên
C bộ máy của chính quyền thực dân ở đây mạnh
D có vị trí thuận lợi cho việc tiến hành khai thác thuộc địa
Câu 15 Vì sao sau Chiến tranh thế giơi thứ nhất, phong trào đấu tranh chống thực dân
Pháp dâng cao ở Lào và Campuchia?
A.Thực dân Pháp thực hiện chính sách “ngu dân”
B.Thực dân Pháp tăng cường khai thác thuộc địa và thực hiện chế độ thuế khóa, lao dịch nặng nề
C.Thực dân Pháp tăng cường các chính sách thuế khóa, lao dịch
D.Thực dân Pháp thực hiện chính sách bóc lột nặng nề đối với giai cấp công nhân ở các nước Đông Nam Á
Câu 16 Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, cuộc khởi
nghĩa nào đánh dấu sự phát triển của phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á?
A Khởi nghĩa vũ trang ở Xiêm B Khởi nghĩa vũ trang ờ Xin-ga-po
C Khởi nghĩa vũ trang ở In-đô-nê-xi-a D Khởi nghĩa vũ trang ờ Mã Lai, Phi-líp-pin
VẬN DỤNG
- Những nét chung của phong trào đấu tranh ở Lào và Campuchia (1918 – 1939).
Trang 5Bài 17: CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI (1939-1945) NHẬN BIẾT
Câu 1 Năm 1931 có sự kiện gì đối với nước Nhật?
A Nhật đề xướng học thuyết "Đại Đông Á"
B Nhật thiết lập quan hệ ngoại giao với Trung Quốc
C Nhật xâm lược Trung Quốc, đánh chiếm vùng Đông Bắc
D Nhật đẩy mạnh hoạt động quân sự ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương
Câu 2 Phe Trục là khái niệm chỉ
A sự liên minh của các nước đế quốc Anh - Pháp - Mĩ
B sự liên minh của các nước đế quốc Anh - Pháp - Hà Lan
C sự liên minh của các nước phát xít Đức -I-ta-lỉ-a - Nhật Bản
D sự liên minh của các nước phát xít Đức - l-ta-ii-a - Tây Ban Nha
Câu 3 Nước phát xít mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược thế giới ở thập niên 30 của thế kỉ
XX là
A Đức B I-ta-li-a C Nhật Bản D Tây Ban Nha
Câu 4 Đức tham chiến ở Tây Ban Nha vì
A là nước đồng minh của Anh và Pháp
B là nước phát triển mạnh nhất châu Âu
C có lực lượng phát xít đông đảo nhất châu Âu
D muốn hỗ trợ lực lượng phát xít Phran-cô đánh bại Chính phủ Cộng hòa
Câu 5 Chủ trương nhượng bộ phát xít của Anh, Pháp, Mĩ trước tiên được biểu hiện ở việc
thông qua đạo luật nào?
A Đạo luật hợp tác B Đạo luật trung lập
C Đạo luật hữu nghị D Đạo luật thân thiện
Câu 6 Những nước nào tham gia Hội nghị Muy-ních?
A Anh, Pháp, Đức, l-ta-li-a B Anh, Pháp, Đức, Liên Xô
C Anh, Pháp, Đức, Tiệp Khắc D Anh, Pháp, Đức, l-ta-li-a, Tiệp Khắc
Câu 7 Ngày 23-8-1939, sự kiện diễn ra ở châu Âu là
A Đức gây hấn với Ba Lan
B Đức chiếm toàn bộ đất nước Tiệp Khắc
C Liên Xô tuyên bố giúp đỡ nếu Ba lan bị tấn công
D Hiệp ước Xô - Đức không xâm phạm lẫn nhau được kí kết
Câu 8 Ngày 22-6-1941, sự kiện nào đã diễn ra ở châu Âu?
A Phát xít Đức tấn công Liên Xô B Đức hoàn thành xâm lược châu Âu
C Nước Pháp kí văn kiện đầu hàng Đức D Quân Đức thực hiện kế hoạch "Sư tử biển"
Câu 9 Ngày 7-12-1941, sự kiện nào đã diễn ra ở châu Á?
A Phát xít Nhật xâm lược Đông Dương
B Quân Nhật tấn công Mĩ ở Trân Châu cảng
C Lực lượng hải quân Mĩ bao vây quân Nhật ở trên biển
D Phát xít Nhật mở rộng chiến tranh ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương
Câu 10 Ngày 9-5-1945, sự kiện lịch sử nào đã diễn ra với thế giới?
A Đức kí văn bản đầu hàng, chiến tranh chấm dứt ở châu Âu
B Nhật thất bại, chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Á
C Đức thất bại, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Âu
D l-ta-li-a thất bại; Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Phi
Câu 11 Ngày 15-8-1945, sự kiện lịch sử nào đã diễn ra với thế giới?
A I-ta-lỉ-a thất bại; Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Phi
Trang 6B Nhật Bản chấp nhận đầu hàng, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.
C Phát xít Nhật thất bại, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Á
D Phát xít Đức thất bại, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Âu
Câu 12 Ngày 29-9-1938, ở châu Âu diễn ra sự kiện gì?
A Liên Xô tuyên bố giúp Tiệp Khắc B Hội nghị Muy-ních được triệu tập
C Áo bị sáp nhập hoàn toàn vào Đức D Đức thôn tính hoàn toàn Tiệp Khắc
Câu 13 Tiệp Khắc được mời đến Hội nghị Muy-ních với tư cách là
A người đưa tin của hội nghị
B quan sát viên để giám sát hội nghị
C đại biểu chính thức để kí kết hiệp định
D khách mời để tiếp nhận và thi hành hiệp định
Câu 14 Tháng 3-1939, châu Âu diễn ra sự kiện
A Liên Xô tuyên bố giúp Ba Lan B hội nghị Muy-ních đã kết thúc
C Đức quyết định đánh chiếm Ba Lan D Đức thôn tính hoàn toàn Tiệp Khắc
Câu 15 Đức tấn công Ba Lan bằng chiến lược gì?
A Đánh chắc, tiến chắc B Đánh lâu dài
C Đánh du kích D Chiến tranh chớp nhoáng
Câu 16 Chủ mưu phát động Chiến tranh thế giới thứ hai là
A Anh B Pháp C Đức D Italia
THÔNG HIỂU
Câu 1 Nội dung giới cầm quyền Mĩ đề xướng trong Đạo luật trung lập là
A không can thiệp vào các công việc của thế giới
B không can thiệp vào các sự kiện xảy ra bên ngoài châu Mĩ
C không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước phát xít
D không can thiệp vào các sự kiện xảy ra với đồng minh của Anh, Pháp
Câu 2 Con đường dẫn đến Chiến tranh thế giới thứ hai được đánh dấu bằng
A các cuộc chiến tranh xâm lược của phe Trục
B mâu thuẫn không thể điều hòa của các nước tư bản
C sự lớn mạnh của các nước phát xít Đức - l-ta-li-a - Nhật Bản
D sự liên minh chặt chẽ của các nước đế quốc Anh - Pháp - Mĩ
Câu 3 Nguyên nhân sâu xa dẫn đến bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai là do
A mâu thuẫn gay gắt về vấn đề vũ khí
B mâu thuẫn gay gắt về vấn đề thuộc địa
C mâu thuẫn gay gắt về việc phát triển kinh tế
D mâu thuẫn gay gắt về chính sách huấn luyện quân-đội
Câu 4 Trước tình hình thế giới cuối những năm 30 của thế kỉ XX diễn biến phức tạp, chủ
trương của Liên Xô là
A thoả hiệp với Anh, Pháp để cùng chống các nước phát xít
B liên kết với Anh, Pháp để chống phát xít và chống chiến tranh
C liên kết với Anh, Pháp để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh
D chủ động đàm phán với Anh, Pháp để chống nguy cơ chiến tranh
Câu 5 Trước việc các nước phát xít xâm lược Trung Quốc, Ê-ti-ô-pi-a, Cộng hòa Tây Ban
Nha, thái độ của Liên Xô là
A ủng hộ các cuộc chiến tranh xâm lược
B không quan tâm đến tình hình chiến sự
C tìm cách thoả hiệp với các nước phát xít
D kiên quyết đứng về phía nhân dân chống xâm lược
Trang 7Câu 6 Trước thay đổi của tình hình thế giới những năm 30 của thế kỉ XX, mục đích của
Chính phủ các nước Anh, Pháp, Mĩ là
A lôi kéo sự ủng hộ của các nước tư bản
B giữ nguyên trật tự thế giới có lợi cho mình
C tranh thủ sự ủng hộ của nhân dân trong nước
D muốn tiếp tục mở rộng hệ thống thuộc địa của mình
Câu 7 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng mối lo sợ của Anh, Pháp, Mĩ trước
thay đổi của tinh hình thế giới những năm 30 của thế kỉ XX?
A Sự thâm thù với chủ nghĩa cộng sản
B Sự bành trướng của chủ nghĩa phát xít
C Sự bành trướng của chủ nghĩa cộng sản
D Sự liên minh giữa ba nước phát xít Đức - I-ta-íi-a - Nhật Bản
Câu 8 Trước thay đổi của tình hình thế giới những năm 30 của thế kỉ XX, thái độ của Anh,
Pháp, Mĩ đối với chủ trương của Liên Xô là
A cùng liên kết chặt chẽ để chống phát xít
B không liên kết chặt chẽ để cùng chống phát xít
C thoả hiệp với các nước phát xít chống lại Liên Xô
D phản đối hành động của Liên Xô với các nước bị xâm lược
Câu 9 Trước thay đổi của tình hình thế giới những năm 30 của thế kỉ XX, thái độ của Anh,
Pháp, Mĩ đối với các nước phát xít là
A thành lập phe Đồng minh, kiên quyết chống phát xít
B lừng chừng, tiếp tục thăm dò hoạt động của phe phát xít
C nhượng bộ phát xít, hòng đẩy chiến tranh về phía Liên Xô
D liên kết với Liên Xô; ngăn chặn chiến tranh từ chủ nghĩa phát xít
Câu 10 Mục đích của Đức khi gây ra vụ Xuy-đét là
A nhanh chóng chiếm đóng Tiệp Khắc
B thành lập nhà nước Đức trên lãnh thổ Tiệp Khắc
C gây rối tình hình Tiệp Khắc, gây rối tình hình châu Âu
D muốn Chính phủ Tiệp Khắc trao quyền tự trị vùng này cho người Đức
Câu 11 Thái độ của Anh, Pháp đối với vụ Xuy-đét là
A hợp tác với Liên Xô, kiên quyết bảo vệ Tiệp Khắc
B kêu gọi nhân dân châu Âu đoàn kết, giúp đỡ Tiệp Khắc
C phản đối hành động của Đức, phối hợp với Tiệp Khắc đánh Đức
D tiếp tục chính sách thoả hiệp, yêu cầu Tiệp Khắc nhượng bộ Đức
Câu 12 Để chuẩn bị tấn công Ba Lan, Đức đã chủ động đàm phán với Liên Xô vì
A muốn dồn lực lượng đối phó với quân Anh, Pháp
B không thể tấn công vì lo sợ tiềm lực của Liên Xô mạnh
C không muốn Liên Xô bắt tay với Anh, Pháp ở mặt trận phía Đông
D muốn tránh phải chống lại Anh, Pháp ở phía Tây, Liên Xô ờ phía Đông
Câu 13 Liên Xô chủ trương đàm phán với Đức vì muốn
A có thời gian hòa bình để củng cố tiềm lực về mọi mặt
B hợp tác thực sự hữu nghị với Đức để cùng phát triển châu Âu
C tránh cuộc chiến tranh, bảo vệ quyền lợi quốc gia trong thế bị cô lập
D tránh cùng lúc phải đương đầu với Đức ở phía Đông, Anh, Pháp ở phía Tây
Câu 14 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những thoả thuận của Đức, l-ta-li-a,
Nhật Bản đã kí trong Hiệp ước Tam cường (9-1940)?
A Thiết lập một trật tự thế giới mới do Đức chi phối
B Ba nước Đức - l-ta-li-a, Nhật Bản tiếp tục hợp tác chặt chẽ
Trang 8C Công khai phân chia thế giới: Đức, I-ta-li-a ở châu Âu, Nhật ở Viễn Đông.
D Một trong ba nước bị tấn công, hai nước kia lập tức trợ giúp mọi mặt
Câu 15 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng kết cục của Chiến tranh thế giới thứ
hai?
A Chủ nghĩa phát xít chỉ thất bại tạm thời
B Các nước phát xít Đức, l-ta-li-a, Nhật Bản bị sụp đổ hoàn toàn
C Cuộc đấư tranh chống phát xít của các dân tộc trên thế giới thắng lợi
D Liên Xô, Mĩ, Anh là lực lượng trụ cột, quyết định việc tiêu diệt phát xít
Câu 16 Cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai thể hiện rõ tính chất gì?
A Cuộc chiến tranh chính nghĩa, của nhân dân
B Cuộc chiến tranh phi nghĩa, giữa các nước đế quốc,
C Cuộc chiến tranh phi nghĩa, của các tập đoàn tư bản
D Cuộc chiến tranh chính nghĩa, bảo vệ hòa bình thế giới
VẬN DỤNG
- Phân tích nguyên nhân dẫn đến Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945).
- Phân tích hậu quả Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945).
BÀI 18 : ÔN TẬP LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI (1917-1945)
NHẬN BIẾT
Câu 1 Hình thái đặc biệt của nước Nga sau cuộc cách mạng tháng 2 năm 1917 là
A hai chính quyền song song tồn tại
B các giai cấp trong xã hội cùng tham gia bộ máy chính quyền
C vừa duy trì chế độ phong kiến vừa tồn tại chế độ tư bản chủ nghĩa
D kinh tế phong kiến phát triển song song nền kinh tế tư bản chủ nghĩa
Câu 2 Khủng hoảng của thế giới tư bản thời kì 1929-1933 diễn ra khởi đầu từ lĩnh vực nào?
A Công nghiệp B Nông nghiệp C Tài chính ngân hàng D Thương nghiệp Câu 10 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến các cuộc chiến tranh thế giới thế kỉ XX là gì?
A Mâu thuẫn giữa các nước về vấn đề thuộc địa
B Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933
C Âm mưu muốn làm bá chủ thế giới của Đức
D Anh, Pháp, Mĩ dung dưỡng nhượng bộ phát xít
Câu 3 Đặc điểm nổi bật của tinh hình các nước châu Á giữa hai cuộc chiến tranh
thế giới (1919-1939) là
A có nền kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển
B đều tồn tại hình thức chính quyền thực dân kiểu cũ
C đều tồn tại nền kinh tế lạc hậu, bị thực dân phương Tây thống trị
D có sự tồn tại nền kinh tế tư bản kết hợp với nền kinh tế phong kiến
Câu 4 Một trong những điểm nổi bật của phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc ờ
các nước châu Á giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1919-1939) là
A giai cấp tư sản tham gia lãnh đạo phong trào
B nhiều Đảng Cộng sản được thành lập, lãnh đạo phong trào
C giai cấp vô sản trở thành một lực lượng mới lãnh đạo phong trào
D các đảng tư sản và Đảng Cộng sản tham gia lãnh đạo phong trào
Câu 5 Bản chất nhà nước vô sản Nga mang lại quyền lợi cho ai?
A Công nhân B Nông dân C Tư sản D Nhân dân
Câu 6 Kết quả quan trọng cuộc cách mạng tháng 2 năm 1917 đem lại là
A đã lật đổ chế độ Nga Hoàng
Trang 9B đưa giai cấp tư sản lên nắm quyền.
C đem lại quyền lợi cho các giai cấp bị bóc lột
D giải phóng nhân dân lao động Nga khỏi ách áp bức bóc lột
Câu 7 Tổ chức quốc tế nào ra đời nhằm duy trì trật tự thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ nhất ?
A Liên hợp quốc B Hội Quốc liên
C Hội Liên hiệp quốc tế mới D Hội Liên hiệp tư bản
Câu 8 Những nước nào đạt được nhiều lợi ích nhất theo hệ thốngVécxai – Oasinhtơn?
A Anh, Pháp, Mĩ, Ba Lan B Anh, Pháp, Mĩ, Tây Ban Nha
C Anh, Pháp, Mĩ, Nhật Bản D Anh, Pháp, Italia, Ba Lan
THÔNG HIỂU
Câu 9 Cách mạng tháng 2 năm 1917 ở Nga mang tính chất là một cuộc
A Cách mạng tư sản B Cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ
C Cách mạng xã hội D Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới
Câu 10 Sự kiện nào dưới đây không diễn ra trong cuộc cách mạng tháng 2 năm 1917 ở
nước Nga?
A Chế độ Nga Hoàng bị lật đổ
B V.l Lê-nin từ Phần Lan về nước
C Cuộc khởi nghĩa vũ trang ở Pê-tơ-rô-grat.
D Cuộc Tổng bãi công chính trị ở Pê-tơ-rô-grat.
Câu 11 Sự kiện nào dưới đây không diễn ra trong cuộc cách mạng tháng Mười năm
1917 ở nước Nga?
A Lê-nin từ Phần Lan về nước
B Quân khởi nghĩa chiếm Cung điện Mùa Đông
C Thủ tướng Chính phủ tư sản lâm thời Kê-ren-xki bị bắt
D Quân khởi nghĩa chiếm các vị trí then chốt ở Thủ đô Xanh Pê-tec-bua
Câu 12 Sự kiện nổi bật nào dưới đây đã chi phối sự phát triển của chủ nghĩa tư bản
giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1919-1939)?
A Hệ thống Vécxai - Oasinhtơn được thiết lập
B Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933)
C Sự ra đời của tổ chức Quốc tế Cộng sản (Quốc tế thứ ba năm 1919)
D Làn sóng cách mạng dân tộc dân chủ phát triển mạnh mẽ ở các nước
Câu 13 Các nước châu Á giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1919-1939) đều thực
hiện nhiệm vụ đấu tranh chống
A sự thống trị của chủ nghĩa tư bản
B sự áp bức bóc lột của các thế lực phong kiến
C sự thống trị, nô dịch của chủ nghĩa đế quốc, thực dân
D sự áp bức bóc lột của các thế lực đế quốc, phong kiến
Câu 14 Nội dung nào dưới đây không phải là vấn đề chính của lịch sử thế giới hiện
đại từ 1917 đến 1945?
A sẳn xuất vật chất của nhân loại có những chuyển biến quan trọng
B Phong trào cách mạng thế giới bước sang một thời kì phát triển mới
C Chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn độc quyền đế quốc chủ nghía,
D Chủ nghĩa xã hội xác lập ở nước đầu tiên trên thế giới
Câu 15 Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc ảnh hưởng đến quan hệ quốc tế như thế nào?
A Hình thành hệ thống Vécxai – Oasinhtơn
B Hình thành Trật tự hai cực Ianta
Trang 10C Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành.
D Các nước Á, Phi, Mĩ Latinh giành được độc lập
Câu 16 Sự kiện nào đánh dấu mốc mở đầu thời kì lịch sử thế giới hiện đại?
A Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc
B Cách mạng tháng Mười Nga thắng lợi
C Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt tận gốc
D Hệ thống Véc xai – Oasinhtơn hình thành
VẬN DỤNG
- Nêu các sự kiện chứng minh rằng trong những năm 1917-1945, CNTB đã trải qua những bước thăng trầm và không còn là hệ thống xã hội duy nhất trên thế giới.
HẾT