1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II

5 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Doanh nghiệp và hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
Trường học Trường THPT Phan Ngọc Hiển
Chuyên ngành Công nghệ
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2020
Thành phố Nha Trang
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN TỔ SINH NỘI DUNG CHO HỌC SINH ÔN TẬP TẠI NHÀ (Từ 23/3 đến 28/3/2020) MÔN CÔNG NGHỆ KHỐI 10 NỘI DUNG CƠ BẢN PHẦN 1 TÓM TẮT LÝ THUYẾT BÀI 49 BÀI MỞ Đ[.]

Trang 1

TRƯỜNG: THPT PHAN NGỌC HIỂN

TỔ: SINH

NỘI DUNG CHO HỌC SINH ễN TẬP TẠI NHÀ

(Từ 23/3 đến 28/3/2020) MễN CễNG NGHỆ KHỐI 10 NỘI DUNG CƠ BẢN

PHẦN 1 TểM TẮT Lí THUYẾT

BÀI 49: BÀI MỞ ĐẦU Một số khỏi niệm

1 Kinh doanh: Kinh doanh là việc thực hiện một hoặc tất cả cỏc cụng đoạn của quỏ trỡnh đầu tư từ

sản xuất đến tiờu thụ nhằm mục đớch là sinh lợi

2 Cơ hội kinh doanh

Là những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để kinh doanh để thực hiện mục tiờu kinh doanh

3 Thị trường

Thị trường là nơi diễn ra hoạt động mua bỏn mua bỏn hàng hoỏ, dịch vụ

4 Doanh nghiệp

Doanh nghiệp là một tổ chức kinh tế được thành lập nhằm mục đớch chủ yếu là thực hiện cỏc hoạt động kinh doanh

5 Cụng ty

- Là loại hỡnh doanh nghiệp cú ớt nhất 2 thành viờn trở lờn

- Cỏc thành viờn cựng gúp vốn cựng chia lợi nhuận, chịu lỗ tương ứng với tiền vốn gúp vào

a Cụng ty trỏch nhiệm hữu hạn

- Phần vốn của cụng ti được đúng ngay từ ban đầu

- Khụng được phộp phỏt hành bất cứ một loại chứng khoỏn nào

- Việc chuyển nhượng vốn một cỏch tự do cho thành viờn trong cụng ti Nếu là người ngoài thỡ phải được sự nhất trớ của ớt nhất của 3/4 số vốn của cụng ti

b Cụng ty cổ phần

- Số lượng ớt nhất là 7 thành viờn

- Thành viờn gọi là cổ đụng

- Vốn được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần

- Giỏ trị của mỗi cổ phần được gọi là mệnh giỏ cổ phiếu

- Cổ phiếu cú tờn hoặc khụng cú tờn

BÀI 50: DOANH NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP

I Kinh doanh hộ gia đình:

1 Đặc điểm kinh doanh hộ gia đình:

- Kinh doanh hộ gia đình bao gồm: sản xuất, thơng mại và tổ chức các hoạt động dịch vụ

- Đặc điểm của kinh doan hộ gia đình:

+ Là loại hình kinh doanh nhỏ, thuộc sở hữu t nhân, cá nhân tự chịu trách nhiệm về mọi hoạt động kinh doanh

+ Quy mô kinh doanh nhỏ

+ Công nghệ kinh doanh đơn giản

+ Lao động thờng là thân nhân trong gia đình

2 Tổ chức hoạt động kinh doanh gia đình:

a) Tổ chức vốn kinh doanh:

Có 2 loại vốn: + Vốn cố định

+ Vốn lu động

b) Tổ chức sử dụng lao động:

- Sử dụng lao động của gia đình

- Tổ chức sử dụng lao động linh hoạt: một lao động có thể làm nhiều việc khác nhau

3 Xây dựng kế hoạch kinh doanh hộ gia đình:

a) Kế hoạch bán sản phẩm do gia đình sản xuất ra:

Trang 2

Mức bán sản phẩm ra thị trờng = Tổng số lợng sản phảm sản xuất ra – Số sản phẩm gia đình tiêu dùng

b) Kế hoạch mua gom sản phẩm để bán:

- Mua gom sản phẩm để bán là hoạt động thơng mại, lợng sản phẩm mua phụ thuộc vào khả năng

và nhu cầu bán ra

II Doanh ngiệp nhỏ (DNN):

1 Đặc điểm của DNN:

+ Doanh thu không lớn

+ Số lợng lao động không nhiều

+ Vốn kinh doanh ít

2 Những thuận lợi và khó khăn của DNN:

a) Thuận lợi:

- Tổ chức hoạt động kinh doanh linh hoạt, dễ thay đổi phù hợp với nhu cầu thị trờng

- Dễ quản lí chặt chẽ và hiệu quả

- Dễ dàng đổi mới công nghệ

b) Khó khăn:

- Khó đầu t đồng bộ

- Thờng thiếu thông tin về thị trờng

- Trình độ lao động thấp

- Trình độ quản lí thiếu chuyên nghiệp

3 Các lĩnh vực kinh doanh thích hợp với DNN:

a) Hoạt động sản xuất hàng hoá:

- Sản xuất các mặt hàng lơng thực, thực phẩm

- Sản xuất các mặt hàng công nghiệp tiêu dùng

b) Các hoạt động mua, bán hàng hoá:

- Đại lí bán hàng

- Bán lẻ hàng hoá tiêu dùng

c) Các hoạt động dịch vụ:

- Dịch vụ internet phục vụ khai thác thông tin, vui chơi giải trí

- Dịch vụ bán, cho thuê sách, truyện

- Dịch vụ sửa chữa

- Các dịch vụ khác

BÀI 51: LỰA CHỌN LĨNH VỰC KINH DOANH

I Xác định lĩnh vực kinh doanh:

Doanh nghiệp có 3 lĩnh vực kinh doanh:

+ Sản xuất

+ Thơng mại

+ Dịch vụ

1 Căn cứ xác định lĩnh vực kinh doanh:

- Thị trờng có nhu cầu

- Đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu của doanh nghiệp

- Huy động có hiệu quả mọi nguồn lực của doanh nghiệp và xã hội

- Hạn chế thấp nhất những rủi ro đến với doanh nghiệp

2 Xác định lĩnh vực kinh doanh phù hợp:

- Lĩnh vực kinh doanh phù hợp là lĩnh vực kinh doanh cho phép doanh nghiệp thực hiện mục đích kinh doanh, phù hợp với pháp luật và không ngừng nâng cao hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp

II Lựa chọn lĩnh vực kinh doanh:

1 Phân tích:

- Phân tích môi trờng kinh doanh:

+ Nhu cầu thị trờng và mức độ thoả mãn nhu cầu của thị trờng

+ Các chính sách và pháp luật có liên quan

- Phân tích, đánh giá năng lực đội ngũ lao động của doanh nghiệp:

+ Trình độ chuyên môn

+ Năng lực quản lí kinh doanh

- Phân tích khả năng đáp ứng nhu cầu thị trờng của doanh nghiệp

- Phân tích điều kiện về kĩ thuật công nghệ

- Phân tích tài chính:

+ Vốn đầu t kinh doanh và khả năng huy động vốn

+ Thời gian hoàn vốn đầu t

+ Lợi nhuận

+ Các rủi ro

2 Quyết định lựa chọn:

- Trên cơ sở phân tích, đánh giá, nhà kinh doanh đi đến quyết định lựa chọn lĩnh vực kinh doanh phù hợp

Trang 3

PHẦN 2: BÀI TẬP TỰ RÈN LUYỆN.

Học sinh xem lại các nội dung đã học ở các bài 49, 50, 51 đã học để trả lời câu hỏi trắc nghiệm và tự luận sau:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Quá trình đầu tư vốn vào các hoạt động kinh doanh nhằm mục đích thu lợi nhuận là

Câu 2 : Vốn điều lệ của công ty cổ phần được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là

A cổ phiếu B cổ đông C cổ phần D cổ tức

Câu 3 Lợi nhuận của mỗi cổ phần trong một thời gian ( thường là 1 năm) gọi là

Câu 4 Người sở hữu một hay nhiều cổ phần trong công ty cổ phần gọi là

Câu 5 Giá trị của mỗi cổ phần trong công ty cổ phần gọi là

Câu 6: Tiêu chí quy định đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam là

A Vốn kinh doanh không quá 1 tỉ đồng, lao độ ng trung bình hằng năm không quá 300 người.

B Vốn kinh doanh không quá 1 tỉ đồng, lao động trung bình hằng năm không quá 100 người.

C Vốn kinh doanh không quá 10 tỉ đồng, lao động trung bình hằng năm không quá 100 người.

D Vốn kinh doanh không quá 10 tỉ đồng, lao động trung bình hằng năm không quá 300 người Câu 7: Tổ chức vốn kinh doanh hộ gia đình gồm

A vốn mua hàng hóa B vốn mua máy móc, thiết bị

C tiền mặt, máy móc, nhà xưởng D vốn cố định và vốn lưu động

Câu 8: Vốn cố định của doanh nghiệp nhỏ hay kinh doanh hộ gia đình là

A tiền mặt cho vay để sinh lợi B máy móc, nhà xưởng

C tiền mặt, máy móc, nhà xưởng D tiền mua nguyên liệu

Câu 9: Điều nào không phải là đặc điểm của kinh doanh hộ gia đình ?

A Thuộc sở hữu tư nhân B Quy mô nhỏ, công nghệ đơn giản

C Lao động chủ yếu là người thân D Thuộc sở hữu nhiều người

Câu 10: Điều nào không phải là khó khăn của doanh nghiệp nhỏ ?

A Vốn ít nên khó đầu tư đồng bộ B Trình độ lao động thấp

C Thường thiếu thông tin về thị trường D Có thể huy động vốn bằng cổ phiếu

Câu 11: Những khó khăn của doanh nghiệp nhỏ là

A hoạt động kinh doanh linh hoạt, dễ thay đổi B Quản lí chặt chẽ và hiệu quả

C dễ đổi mới công nghệ D Vốn ít nên khó đầu tư đồng bộ

Câu 12: Sử dụng lao động ít, chủ yếu là người thân trong gia đình là đặc điểm của

A kinh doanh hộ gia đình B doanh nghiệp nhỏ

C doanh nghiệp vừa D doanh nghiệp lớn

Câu 13 Việc kinh doanh mở đại lí bán hàng, là kinh doanh thuộc lĩnh vực

A thương mại B dịch vụ C sản xuất D thương mại và dịch vụ

Câu 14: Cửa hàng cho thuê sách, cửa hàng ăn uống là hoạt động kinh doanh thuộc lĩnh vực

A dịch vụ B sản xuất C thương mại D thương mại và dịch vụ Câu 15: Bác A sống tại khu dân cư đông đúc, có căn nhà mặt tiền rộng rãi Bác A xin bạn lời

khuyên về ý tưởng kinh doanh Theo bạn, bạn khuyên Bác A nên kinh doanh ngành nào?

A Sản xuất B Dịch vụ C Thương mại D Thương mại hay dịch vụ Câu 16: Bố của người bạn chuyên trồng rau sạch để cung cấp cho các siêu thị Về sau, do nhu cầu

của siêu thị lớn, rau sản xuất tại nhà không đủ cung cấp Bác bèn hướng dẫn cho một số bà con xung quanh kĩ thuật trồng rau sạch và mua lại để cung cấp đủ cho siêu thị Bác ấy đã kinh doanh thuộc lĩnh vực

A dịch vụ B sản xuất C thương mại D sản xuất và thương mại Câu 17: Ở các thành phố, các khu đông dân cư nên lựa chọn lĩnh vực kinh doanh

A dịch vụ B sản xuất C thương mại hay dịch vụ D thương mại hay sản xuất

Trang 4

Câu 18: Một Bác nông dân ở Cà Mau sở hữu một thửa ruộng xa khu dân cư, nước mặn quanh năm

Bác không biết kinh doanh hay nuôi trồng gì Theo bạn, bạn sẽ khuyên Bác ấy

C trồng tràm D nuôi trồng các loại thủy sản chịu mặn

Câu 19: Bố của người bạn chuyên trồng rau sạch để cung cấp cho các siêu thị Bác ấy đã kinh doanh

thuộc lĩnh vực

A dịch vụ B sản xuất C thương mại D sản xuất và thương mại Câu 20 Gia đình em 1 năm sản xuất được 45 tấn thóc, số thóc để ăn là 0.5 tấn, số thóc để làm giống

là 1 tấn Vậy mức bán sản phẩm của gia đình em là

A 40.5 tấn B 43.5 tấn C 42.3 tấn D 44.5 tấn

Câu 21: Căn cứ chủ yếu để xác định lĩnh vực kinh doanh là

A thị trường có nhu cầu B loại trừ rũi ro.

C huy động vốn của nhà nước D Đảm bảo thực hiện mục tiêu kinh doanh

Câu 22: Trong các căn cứ để lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp, căn cứ quan trọng nhất là

A Nhu cầu thị trường B Tình hình phát triển kinh tế - xã hội

C Pháp luật hiện hành D Khả năng của doanh nghiệp

Câu 23: Trong việc lựa chọn lĩnh vực kinh doanh, nhà kinh doanh phân tích về vốn đầu tư kinh

doanh, khả năng huy động vốn, thời gian hoàn vốn, lợi nhuận, các rủi ro là nhà kinh doanh đang phân tích về

A tài chính B năng lực đội ngũ lao động

C môi trường kinh doanh D điều kiện kĩ thuật công nghệ

Câu 24: Trong việc lựa chọn lĩnh vực kinh doanh, nhà kinh doanh phân tích về nhu cầu của thị

trường, các chính sách pháp luật hiện hành là nhà kinh doanh đang phân tích về

A tài chính B năng lực đội ngũ lao động

C môi trường kinh doanh D điều kiện kĩ thuật công nghệ

Câu 25: Trong căn cứ để lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp, nhà kinh doanh đang phân tích

vế vốn, lao động, công nghệ, trang thiết bị, nhà xưởng Nghĩa là nhà kinh doanh đang căn cứ vào

A nhu cầu thị trường B tình hình phát triển kinh tế - xã hội

C pháp luật hiện hành D khả năng của doanh nghiệp

Câu 26: Trong điều kiện kinh tế thị trường, tiêu chí kinh doanh của các doanh nghiệp là " Bán cái

thị trường cần " Nguyên tắc đó trong kế hoạch kinh doanh dựa trên căn cứ chính là

A khả năng của doanh nghiệp B nhu cầu của thị trường

C tình hình phát triển kinh tế - xã hội D pháp luật hiện hành

Câu 27: Anh T đầu tư 180 triệu đồng vào mua một chiếc máy cày để đi cày thuê cho bà con nông

dân Cứ mỗi ngày cày thuê về, anh thu được từ bà con nông dân 1,5 triệu đồng, trừ chi phí anh thu lãi

1 triệu đồng

a/Vậy số vốn lưu động của Anh T đã sử dụng trong 1 ngày là

A 4 trăm ngàn đồng B 180 triệu đồng C 5 trăm ngàn đồng D 1 triệu đồng.

b/ Cho rằng trong một năm anh cày được 3 tháng ( 90 ngày) Vậy thời gian hoàn vốn của Anh T là

Câu 28: Anh A do học không khá nên sau khi tốt nghiệp Trung học phổ thông và thi rớt đại học, anh

quyết định không luyện thi nữa và đi học nghề sửa xe gắn máy, sau đó anh lại mua thêm các dụng cụ

để rửa xe cho khách Anh A đã kinh doanh thuộc lĩnh vực

A sản xuất B thương mại C dịch vụ D dịch vụ và thương mại Câu 29: Trong kinh doanh, yếu tố quyết định sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp là

A thị trường của doanh nghiệp B trình độ quản lí của doanh nghiệp

C lao động của doanh nghiệp D lợi thế của doanh nghiệp

Câu 30 Ông cha ta có câu " Phi thương bất phú", nghĩa là

A không giàu thì đừng kinh doanh B không giàu không kinh doanh

C kinh doanh thì không giàu D muốn giàu thì phải kinh doanh

Câu 31: Bác A sống tại khu dân cư đông đúc, có căn nhà mặt tiền rộng rãi Bác A xin bạn lời

khuyên về ý tưởng kinh doanh Theo bạn, bạn nên khuyên Bác A không nên kinh doanh ngành nào?

Trang 5

A Mở tiệm tạp hóa B Mở dịch vụ internet

Câu 32: Khoản tiền bỏ ra mua nhà, xưởng, trang thiết bị được gọi là

A vốn lưu động B vốn huy động C vốn cố định D không được gọi là vốn

Câu 33 Một tổ chức kinh tế được thành lập nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh gọi

A hợp tác xã B công ty C doanh nghiệp D xí nghiệp

Câu 34 Cơ hội kinh doanh là những điều kiện thuận lợi để doanh nghiệp thực hiện được mục tiêu

A sản xuất B tiết kiệm C hoàn vốn D kinh doanh

Câu 35 Thị trường điện máy, hàng nông sản, vật tư nông nghiệp thuộc loại thị trường

A dịch vụ B hàng hóa C trong nước D nước ngoài.

Câu 36 Công ty có số thành viên ít nhất là 7 người và được phát hành cổ phiếu thuộc loại công ty

A cổ phần B trách nhiệm hữu hạn C nhà nước D tư nhân.

Câu 37 Đặc điểm nào sau đây là của doanh nghiệp nhỏ ?

A Doanh thu lớn B Số lượng lao động ít.

C Vốn kinh doanh lớn D Thị trường rộng

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 Kinh doanh là gì? Có những lĩnh vực kinh doanh nào?

Câu 2 Thế nào là cơ hội kinh doanh?

Câu 3 Doanh nghiệp là gì? Có những loại doanh nghiệp nào?

Câu 4 Công ty là gì? Có những loại công ty nào?

Câu 5 Kinh doanh hộ gia đình có những đặc điểm gì?

Câu 6 Nêu những đặc điểm của doanh nghiệp nhỏ.

Câu 7 Doanh nghiệp nhỏ có những thuận lợi khó khăn gì?

Câu 8 Trình bày các căn cứ lựa chọn lĩnh vực kinh doanh ?

Câu 9 Thế nào là lĩnh vực kinh doanh phù hợp?

Câu 10 Hãy nêu những căn cứ để lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp Căn cứ nào là quan

trọng nhất ? Vì sao?

Ngày đăng: 24/11/2022, 20:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w