BÀI HỌC TRỰC TIẾP TUẦN 17 TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG MỸ Website trường c1longmy vinhlong edu vn Họ và tên học sinh ; Lớp 3/ BÀI HỌC TRỰC TIẾP TUẦN 18 TIẾNG VIỆT I Phần đọc thành tiếng (4 điểm) Họ[.]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG MỸ
Website trường: c1longmy.vinhlong.edu.vn
Họ và tên học sinh: ; Lớp: 3/…
BÀI HỌC TRỰC TIẾP TUẦN 18
TIẾNG VIỆT
I Phần đọc thành tiếng: (4 điểm) Học sinh đọc các bài tập đọc sau :
1/ Giọng quê hương (sách TV 3 tập 1 trang 26)
2/ Nắng phương Nam (sách TV 3 tập 1 trang 94)
3/ Người liên lạc nhỏ (sách TV 3 tập 1 trang 112)
4/ Hũ bạc của người cha (sách TV 3 tập 1 trang 121)
5/ Nhà rông ở Tây Nguyên ( sách TV 2 trang 127)
II Phần đọc hiểu: Học sinh đọc bài “Hũ bạc của người cha” ( sách TV 3 tập
1 trang 121 ) và khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Ông lão người Chăm buồn vì chuyện gì ?
a Buồn vì con trai lo ăn chơi
b Buồn vì con trai lười biếng
c Buồn vì con trai không kiếm được tiền
d Buồn vì con trai không nghe lời
Câu 2: Người cha vứt ngay nắm tiền đi đâu?
a Người cha vứt ngay nắm tiền xuống sông
b Người cha vứt ngay nắm tiền vào túi
c Người cha vứt ngay nắm tiền xuống ao
d Người cha vứt ngay nắm tiền vào tủ
Câu 3: Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu “Ai làm gì”
a Bác nông dân cày ruộng.
b Mẹ em là giáo viên
c Tuấn là học sinh giỏi của lớp
d Hoa Mai rất đẹp
Câu 4 : Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh
a Hoa sấu thơm nhẹ, có vị chua
b Hoa sấu trông như những chiếc chuông nhỏ xíu
c Hoa sấu nở từng chùm, trắng muốt
d Hoa sấu nở từng chùm, rất đẹp
Trang 2Câu 5 : Cặp từ nào cùng nghĩa?
a ăn – uống
b kính thầy – mến bạn
c chăm ngoan – học giỏi
d siêng năng – chăm chỉ
Câu 6 : Cặp từ nào trái nghĩa?
a sáng – tối
b se lạnh – lạnh cóng
c chạng vạng – tối sầm
d vâng – dạ
Câu 7 : Từ nào dưới đây chỉ tính nết của trẻ?
a Ngoan ngoãn b Dạy bảo c Đi học d Đi chơi
Phần viết :
Chính tả: Nghe - viết bài: Nhà rông ở Tây Nguyên ( trang 127) (từ Gian đầu
nhà rông… đến dùng khi cúng tề Nhờ phụ huynh đọc bài )
Nhà rông ở Tây Nguyên
………
………
………
………
………
………
………
………
B.Tập làm văn:
Đề : Em hãy viết một bức thư ngắn gửi cho bạn, kể những điều em biết về nông thôn
Gợi ý:
- Đầu thư :Nơi gửi, ngày….tháng….năm
- Lời xưng hô với người nhận thư ( bạn, mình, …)
- Nội dung bức thư: Thăm hỏi, kể về nông thôn; lời chúc và lời hẹn
-Cuối thư: lời chào, chữ kí và tên
Trang 3Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
MÔN TOÁN Câu 1 : Ghi kết quả vào tửng giá trị của các biểu thức sau : 8 x 7 =…… 9 x 9 =……… 54: 6 =……… 72 : 8 =……
4 x 8 = 3 x 9 = 2 x 6 = 36 : 2 =
Câu 2: Bao gạo 35 kg cân nặng gấp mấy lần bao gạo 5 kg ? a 4 lần b 6 lần c 7 lần d 10 lần Câu 3 : Số 9 trong số 983 có giá trị là a 90 b 900 c 9 d 93 Câu 4 : Kết quả của phép cộng 566 + 345 là : a 801 b 911 c 905 d 851 Câu 5 : Giá trị của biểu thức : 418 + 96 : 6 là : a 343 b 434 c 645 d 150 Câu 6: Mẹ 32 tuổi, con 8 tuổi Vậy tuổi con bằng một phần mấy tuổi mẹ? a 1/ 4 b 1/ 5 c 1/ 6 d 1/ 8 Câu 7 : Mỗi giờ có 60 phút Vậy 1/ 4 giờ có: a 30 phút b 40 phút c 25 phút d 15 phút Câu 8: Đọc số 372
Trang 4839:
438:
Câu 9: Tìm X: X : 6 = 54 X x 8 = 112 ……… ………
……… ………
……… ………
Câu 10: Tích là 72 , em tự lập một phép tính nhân trong đó thừa số thứ hai chỉ bằng một phần hai của 36 Trả lời:
Câu 11: Một ao cá hình vuông có cạnh là 49 mét Tìm chu vi ao cá ? Bài giải
Câu 12: Tính giá trị của biểu thức: 418 + 96 : 6 = ………… ; 418 – 96 : 6 = ………
= =
974 – 52 x 3 = ; ( 320 – 20) x 3 =
= =
Câu 13: Tìm x: X : 6 = 54 X x 8 = 112 X = ……… … X = ………
X = ……… X = ………
NỘI DUNG MÔN THỂ DỤC LỚP BA (tuần 18) Ôn tập: Bài thể dục phát triển chung (8 động tác) Ôn nhảy dây kiểu chụm 2 chân Ôn: Động tác quay phải, quay trái
Trang 5BÀI ÔN TIẾNG ANH LỚP 3
I Choose the best answer (Chọn câu trả lời đúng)
1 “Hello, my _ Lisa”
A is
B name
C name’s
D these
2 Who is _? - is my mother
A she - Her
B her - She
C her - Her
D she - She
3 Nice to meet you -
A Me too
B Nice to meet you, too
Trang 6C Nice to met youu
D A & B
4 Bye Have _ nice day!
A the
B a
C an
D two
5 Five + five =
A twelve
B ten
C five
D zero
6 _? I am Okay
A How are you?
B How are you today?
C How do you?
D A & B
7 This is _ friend
A my
B me
C you
D I
8 This _ eraser
A is an
B not is an
C a
D an
II Write the missing letters (Viết chữ cái còn thiếu)
1 Th_s
2 th_nks
3 H_w
4 you _
Trang 7III Reorder the letters to make words (Sắp xếp các chữ cái tạo thành từ đúng)
1 infe > ………
2 lepls > ………
3 yhte > ………
4 rfnedi > ………
IV Look, read, and complete (Nhìn, đọc và hoàn thành câu) Nam: Hello, Sue Sue: Hi, Nam How are ………?
Nam: I’m fine, ……….… And you? Sue: I’m fine, too V Reorder the words (Sắp xếp các từ tạo thành câu đúng) 1 is / name? / What / your ………
2 am / eight / I ………
3 thank you / fine, / I’m ………
4 your / please / book / Close / , / ………
VI Xếp các từ sau đây theo đúng cột chủ đề.
Màu sắc Đồ dùng học tập Con vật
thank you you
Trang 8ÔN TẬP HỌC KỲ I – LỚP 3
Câu 1: Tư thế nào sau đây đúng khi ngồi làm việc với máy tính?
Câu 2: Đâu là phát biểu sai khi ngồi làm việc với máy tính trong các câu dưới đây?
A Mắt hướng ngang tầm màn hình
B Mắt cách màn hình không quá 35cm
C Lưng thẳng, vai thả lỏng
D Chuột đặt bên tay phải
Câu 3: Máy tính không giúp em làm công việc gì sau đây?
A Giúp em học toán
B Giúp em học vẽ
C Tìm hiểu thế giới xung quanh, liên lạc với bạn bè
D Biết được em đang vui hay buồn để chuyện trò với em
Câu 4: Khi ngồi làm việc với máy tính, khoảng cách từ mắt đến màn hình là bao nhiêu?
A 50cm đến 80cm B 30cm đến 80cm
C 20cm đến 70cm D 50cm đến 70cm
Câu 5: Để gõ được dòng chữ dưới đây, em cần phải sử dụng hàng phím nào?
asdf asdf ghjk ghjk
Trang 9A Hàng phím trên B Hàng phím dưới.
C Hàng phím dưới cùng D Hàng phím cơ sở
Câu 6: Phím Z thuộc hàng phím nào sau đây?
A Hàng phím trên B Hàng phím dưới
C Hàng phím dưới cùng D Hàng phím cơ sở
Câu 7: Ngồi đúng tư thế khi làm việc với máy tính, giúp em
A Cận thị B Vẹo cột sống
C Mệt mỏi D Học tập có hiệu quả và giữ gìn sức khỏe Câu 8: Thiết bị sau có tên là gì?
Câu 9: Những hình vẽ nhỏ trên màn hình nền máy tính được gọi là gì?
A Con trỏ chuột B Trò chơi
C Biểu tượng D Bộ xử lý
Câu 10: Máy tính để bàn gồm có mấy bộ phận chính?
Câu 11: Kết quả hoạt động của máy tính hiện ra ở đâu?
Câu 12: Nhấn nút trái chuột liên tiếp 2 lần rồi thả ngón tay thao tác gì?
A Nháy chuột B Nháy đúp chuột
C Kéo thả chuột D Di chuyển chuột
Câu 13: Các thao tác sử dụng chuột gồm:
A Di chuyển chuột, nháy chuột
B Nháy đúp chuột, kéo thả chuột
C Di chuyển chuột, nháy chuột, nháy đúp chuột, kéo thả chuột
Trang 10Câu 14: Biểu tượng của thư mục là biểu tượng nào?
Câu 15: Để xóa thư mục, thao tác nào sau đây là đúng?
A Nháy trái chuột lên thư mục muốn xóa, nháy chọn Delete, chọn Yes
B Nháy trái chuột lên thư mục muốn xóa, nháy chọn Open, chọn Yes
C Nháy phải chuột lên thư mục muốn xóa, nháy chọn Delete, chọn Yes
D Nháy phải chuột lên thư mục muốn xóa, nháy chọn Open, chọn Yes Câu 16: Những bộ phận chính của máy tính?
A Màn hình, thân máy tính, bàn phím, loa
B Thân máy tính, màn hình, chuột, máy in
C Màn hình, thân máy tính, bàn phím, chuột
D Thân máy tính, loa, máy in, màn hình
Câu 17: Chuột máy tính thường có các thành phần nào?
A Nút trái, nút phải và bánh lăn
B Nút trên, nút phải và bánh lăn
C Nút trái, nút dưới và bánh lăn
D Nút dưới, nút phải và bánh xe
Câu 18: Trên khu vực chính của bàn phím có những hàng phím nào?
A Hàng phím số, hàng phím trên, hàng phím cơ sở
B Hàng phím số, hàng phím trên, hàng phím cơ sở, hàng phím dưới
C Hàng phím trên, hàng phím cơ sở, hàng phím dưới, hàng phím dưới cùng
D Hàng phím số, hàng phím trên, hàng phím cơ sở, hàng phím dưới, hàng phím dưới cùng
Câu 19: Khi đặt tay trên bàn phím để gõ chữ tay luôn đặt ở hàng phím nào?
A Hàng phím cơ sở B Hàng phím số
C Hàng phím trên D Hàng phím dưới
Câu 20: Phần mềm học vẽ có tên là?
A Word B Power Point
Trang 11C Excel D Paint.
Câu 21: Xác định biểu tượng của phần mềm vẽ Paint?
Câu 22: Xác định biểu tượng của công cụ vẽ đường cong?
Câu 23: Xác định biểu tượng của công cụ tô màu?
Câu 24: Xác định biểu tượng của công cụ vẽ hình chữ nhật?
Câu 25: Xác định biểu tượng của công cụ vẽ hình bầu dục?
Câu 26: Muốn lưu bài vẽ, em chọn?
A New B Open C Save D Exit
Câu 27: Muốn mở bài vẽ, em chọn?
A New B Open C Save D Exit
Câu 28: Sau khi chọn chi tiết tranh vẽ cần xóa em nhấn phím gì?
Câu 29: Muốn sao chép chi tiết tranh vẽ, sau khi chọn hình cần sao chép em sẽ chọn những nút lệnh nào?
A Copy và Paste B Color 1 và Color 2
C Home và View D Select và Paste
Câu 30: Để thay đổi độ dày nét vẽ ta nháy chuột vào công cụ nào trong các công cụ dưới đậy?
Trang 12A B C D