ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT Hóa 9 ÔN TẬP KÌ II MÔN HÓA 9 Câu 1 Bảng HTTH được xếp theo nguyên tắc a Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân c Chiều tăng dần của nguyên tử khối b Chiều giảm dần của đ[.]
Trang 1ÔN TẬP KÌ II - MÔN : HÓA 9 Câu 1: Bảng HTTH được xếp theo nguyên tắc:
a Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân c Chiều tăng dần của nguyên tử khối
b Chiều giảm dần của điện tích hạt nhân d Chiều giảm dần của nguyên tử khối
Câu 2: Các nguyên tố Na và Mg thuộc chu kì II, nên chúng đều có :
a 1 lớp elcectron b 2 lớp electron c 2 e ở lớp ngoài cùng d điện tích hạt nhân: 2+
Câu 3: Điểm giống nhau của các nguyên tố trong cùng 1 chu kì là:
a có cùng điện tích hạt nhân b Có cùng số lớp elec tron c Có cùng số e ở lớp ngoài cùng
Câu 4: Trong 1 chu kì, tính chất của các nguyên tố biến đổi :
a Tính KL tăng dần, tính PK tăng dần b Tính KL giảm dần , tính PK giảm dần
c Tính KL tăng dần, tính PK giảm dần d Tính KL giảm dần , tính PK tăng dần
Câu 5: Trong 1 nhóm, tính chất của các nguyên tố biến đổi :
a Tính KL tăng dần, tính PK tăng dần b Tính KL giảm dần , tính PK giảm dần
c Tính KL tăng dần, tính PK giảm dần d Tính KL giảm dần , tính PK tăng dần
Câu 6 : Nguyên tố X nằm ở nhóm VI trong bảng HTTH Công thức oxit cao nhất có dạng là:
a X3O b XO c XO3 d một công thức khác
Câu 7 Nguyên tố X nằm ở ô số 15 , chu kì 3 , nhóm V trong bảng HTTH Nguyên tử X có:
a 15 p, 3 lớp electron b 15 e, 5 lớp electron c 15p , lớp ngoài cùng có 3e d Tất cả đều sai
Câu 8: Khi hòa tan hoàn toàn 4,8 g kim loại X nằm ở nhóm II trong bảng HTTH trong dd HCl thì thấy bay ra 4,48
lit khí H2 (đkc) Nguyên tố X là: a Be b Mg c Ca d Ba
Câu 9 Dãy chất đều là hợp chất hữu cơ
a CH4 , C2H4 , CaCO3 b CH4 , C4H10 , C2H5OH
c C2H2 , C , NaCl d H2SO4, HCl , HNO3
Câu 10 Có các chất: 1 CH4; 2 CH3 – CH3 ; 3 CH2 = CH2 ; 4 CH3 – CH = CH– CH3
Những chất có phản ứng cộng với dung dịch Brôm là:
a 3 , 4 b 1, 2, 3 c 1, 3 , 4 d 2, 3, 4
Câu 11 Các chất sau , chất nào có hàm lượng C lớn nhất :
a CH4 b C2H4 c C2H2 d CH3Cl
Câu 12 CTCT nào sau đây viết đúng : a CH3 – CH3 – CH3 b CH3 – CH = CH3
c CH3 – CH2 = CH2 d CH3 – CH = CH2
Câu 13 Chất A có tỉ khối hơi so với hiđrô là 14 A có công thức là:
a CH4 b C2H4 c C2H2 d Tất cả đều sai
Câu 14 Cho phản ứng: x C4H8 + y O2 z CO2 + t H2O Tỉ lệ các hệ số x:y:z:t là
a 1: 8 : 4: 8 b 1:6: 4:4 c 2 : 5: 4:4 d 2:5: 6:3
Câu 15 Cho phản ứng : X + 5 O2 4 CO2 + 4 H2O X có công thức :
a C4H8O2 b C4H10 c C4H8 d C4H8O
Câu 16 Cho các chất sau : CH4 , C2H4 , C2H6 , C3H6 , C2H2
Những chất không có liên kết kém bền là :
Câu 17 Để phân biệt CH4 và C2H4 , có thể dùng chất :
a nước vôi trong b dd brôm c HCl d H2O
Câu 18 Trong các chất sau , ở điều kiện thường , chất nào là chất lỏng?
a C2H4 , b C4H10 a C6H14 a C2H6
Câu 19 Số liên kết đơn có trong phân tử C4H10 là: a 4 b 10 c 12 d 13
Câu 20 Số lượng chất có cùng công thức phân tử ø C5H12 là:
a 1 b 2 c 3 d 4
Câu 21 Những chất có thể than gia phản ứng thế:
a C2H2 b C2H4 c CH4 d Cả 3 chất
Câu 22 Chất A có tỉ khối hơi so với hiđrô là 8 A có công thức phân tử là:
a CH4 b C2H4 c C2H2 d Tất cả đều sai
Câu 26 Số lượng chất có cùng công thức phân tử ø C4H10 là:
a 1 b 2 c 3 d 4
Câu 24 Các chất sau, chất nào có hàm lượng C nhỏ nhất :
a CH4 b C2H4 c C2H2 d CH3Cl
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lit hỗn hợp CH4 và C2 H4 (đktc) thì thu được 22 g khí CO2 Thành phần % của
CH4 trong hh là: a 25% b 75% c 33,3% d 66,7%
Câu 26 Dẫn từ từ 11,2 lit khí C2H2 (đkc) qua bình đựng dd Br2 dư Khối lượng Br2 đã phản ứng là:
Trang 2a 80 g b 160 g c 100 g d 40 g
Câu 27 Biết rằng 0,1 lit C 2 H 4 làm mất màu tối đa 100 ml dd Br2 Nếu dùng 0,1 lit C 2 H 2 thì làm mất màu tối đa bao nhiêu ml dd Br2 ? a 50 ml , b 100 ml c 150ml d 200 ml
Câu 28 Cho 11,2 lit hh C2H6 và C2H2 qua bình đựng dd brom thì thấy có 80g brom đã phản ứng Thành phần phần trăm theo thể tích của C2H2 trong hỗn hợp là:
a 25 % b 50% c 75% d 90%
Câu 29 CTCT nào sau đây viết đúng : a CH3 – CH3 – CH3 b CH3 – CH = CH3
c CH3 – CH2 = CH2 d CH3 – CH = CH2
Câu 30 Chất A có tỉ khối hơi so với hiđrô là 14 A có công thức là:
a CH4 b C2H4 c C2H2 d Tất cả đều sai
Câu 31 Cho phản ứng: x C4H8 + y O2 z CO2 + t H2O Tỉ lệ các hệ số x:y:z:t là
a 1: 8 : 4: 8 b 1:6: 4:4 c 2 : 5: 4:4 d 2:5: 6:3
Câu 32 Cho phản ứng : X + 5 O2 4 CO2 + 4 H2O X có công thức :
a C4H8O2 b C4H10 c C4H8 d C4H8O
Câu 33 Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. C2H5OH B. CH3COOC2H5 C. CH3COONa D. CH3COOH
Câu 34 Để phân biệt 2 chất lỏng không màu là etyl axetat và rượu etylic, ta có thể dùng chất nào sau đây?
A CH3COOH B CaCO3 C Na D Quỳ tím
Câu 35 Yếu tố gây nên tính chất đặc trưng của rượu là gì?
A Do có nguyên tố C B Do có nguyên tố O C Do có gốc – C2H5 D Do có nhóm -OH
Câu 36: Chất nào sau đây tác dụng được với đá vôi ?
A C2H5OH B HCOOH C CH3COOCH3 D C6H6
Câu37 Cặp chất nào sau đây tham gia phản ứng este hóa?
A C2H2, CH3COOH B CH3COOH,C2H5OH C CH3COOH,CH3OCH3 D CH3OH,C2H5OH
Câu 38: Thủy phân CH3COOCH3 trong môi trường KOH thu được:
A CH3COOK và C2H5OH B CH3COOH và C2H5OH C CH3COOK và CH3OH D CH3COOK và
CH4
Câu 39 Trong các công thức cấu tạo sau , công thức nào là của axit axetic ?
A.
H
H
C
H C H
H O
O H
C.
O
O C H H
H
D.
H C O
C O H H
H
Câu 40: Nhóm chất đều tác dụng được với NaOH là:
A CH3COOH và C2H5OH B CH4 và C2H5OH
C CH3COOC2H5 và CH3COOH D CH3COOC2H5 và C2H5OH
Câu 41 : Đốt cháy 23 gam rượu etylic thì thoát ra bao nhiêu lit khí cacbonic (ddktc)
A 33,6 lít B 22,4 lít C 11,2 lít D 44,8 lít
Câu 42: Đun 600g g một loại chất béo A với lượng vừa đủ NaOH thì thu được 184g glixerol và m g bánh
xà phòng Giá trị của m=?
A 784g B 416g C 656g D 840g
Câu 43: Độ rượu là gì?
A số (g) rượu etylic có trong 100(g) hỗn hợp rượu và nước B số (g) rượu etylic có trong 100 (g) nước.
C số (ml) rượu etylic có trong 100 (ml) hỗn hợp rượu và nước D số (ml) rượu etylic có trong 100 (ml) nước.
Câu 44 Để phân biệt rượu etylic và axit axetic, ta có thể sử dụng chất nào sau đây?
A Na B CaCO3 C Nước D Cu
Câu 45: Đun 600g g một loại chất béo A với lượng vừa đủ NaOH thì thu được 184g glixerol Cô cạn chất
còn lại, thu được m g bánh xà phòng Giá trị của m=?
A 784g B 416g C 656g D 840g
Câu 46 Dãy chất đều là hợp chất hữu cơ
Trang 3A CH4 , C2H4 , CaCO3 B CH4 , C4H10 , C2H5OH
C C2H2 , C , NaCl D H2SO4, HCl , HNO3
Câu 47: Đê phân biệt 2 chất khí : metan và etilen, ta có thể dùng chất nào sau đây?
A DD nước vôi trong B DD brom C Nước D Quỳ tím.
Câu 48: Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên là:
A Khí O2 B Khí CH4 C Khí C2H4 D Khí N2
Câu 49 : Câu nào sai khi nói về dầu mỏ:
A Dầu mỏ là một hỗn hợp các hidrocacbon
B Dầu mỏ là một hợp chất hidrocacbon
C Có thể dùng phương pháp chưng cất phân đoạn để chế biến dầu mỏ.
D Sản phẩm chế biến dầu mỏ có giá trị cao là các chất khí và xăng
Câu 50: Thủy phân CH3COOCH3 trong môi trường KOH thu được:
A CH3COOK và C2H5OH B CH3COOH và C2H5OH C CH3COOK và CH3OH D CH3COOK và
CH4