1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015 Môn: Toán 8

5 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khung ma trận đề kiểm tra học kì I năm học 2014-2015 môn: Toán 8
Trường học Trường PTDTBT - THCS Trà Don
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2014-2015
Thành phố Nam Trà My
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 273,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điều kiện xác định của phân thức.Tính giá trị của biểu thức Thực hiện phép chia hai phân thức.. Tính đủ các hình bình hành có trong hình vẽ.. Tính độ dài đường trung bình của hình th

Trang 1

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015

Môn: Toán 8 Mức độ

Chủ đề

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Đa thức Nhận biết

hằng đẳng thức Biết chia đơn thức cho đơn thức

Biến đổi để chia đa thức cho đa thức

Thực hiện nhân đa thức cho đa thức

5 câu

2 điểm 20%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 câu 0,75đ 7,5%

1 câu 0,25đ 2,5 %

1 câu

1 đ 10%

2 Phân thức

đại số

Cộng hai phân thức cùng mẫu

Tìm mẫu thức chung của hai phân thức Tìm điều kiện xác định của phân thức.Tính giá trị của biểu thức

Thực hiện phép chia hai phân thức Cộng hai phân thức khác mẫu Rút gọn phân thức

7 câu 4,25 điểm 42,5%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu 0,25 đ 2,5%

1 câu 0,25 đ 2,5%

2 câu 1,5 đ 15%

1 câu 0,25 đ 2,5%

2 câu

2 đ 20%

3 Tứ giác Nhận biết các

tứ giác Tính

đủ các hình bình hành có trong hình vẽ

Tính độ dài đường trung bình của hình thang

Phát hiện và chứng minh một

tứ giác là hình bình hành

Tìm điều kiện để hình bình hành trở thành hình chữ nhật

5 câu 3,25 điểm 32,5 %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 câu 0,5 đ 5%

1 câu 0,25%

2.5%

1 câu 1,5 đ 15%

1 câu

1 đ 10%

4 Đa giác,

diện tích đa

giác

So sánh diện tích của hai tam giác

Tính số đo góc trong hình lục giác đều

2 câu 0,5 điểm

5 %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu 0,25 đ 2,5 %

1 câu 0,25 đ 2,5 %

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

6 câu 1,5 đ 15%

5 câu 2,25 điểm 22,5%

7 câu 5,25 điểm 52,5%

1 câu

1 điểm 10%

19 câu

10 điểm 100%

Trang 2

PHÒNG GD-ĐT NAM TRÀ MY ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014-201 TRƯỜNG PTDTBT - THCS TRÀ DON MÔN: TOÁN – LỚP 8

Họ và tên:

Lớp: 8/…………

I TRĂC NGHIỆM (3 điểm)

Đọc kĩ các câu hỏi và chọn đáp án đúng trong các câu trả lời đã cho ở

bên dưới Ví dụ: Câu 1 chọn đáp án A thì ghi là: 1A…

Câu 1: Kết quả phân tích đa thức -2x + 1 + x2 thành nhân tử là :

A (x - 1)2 B - (x - 1)2 C - (x + 1)2 D (x +1)2

Câu 2: Kết quả của phép tính (2x - 3) (2x + 3) bằng :

A 4x2 + 9 B 2x2 + 9 C 4x2 - 9 D x2 - 9

Câu 3: Kết quả phép tính : 20x2y6z3 : 5xy2z2 là:

A 4xy3z2 B 4xy3z3 C 4xy4z D 4x2y4z

Câu 4 : Phép chia đa thức 8x3 - 1 cho đa thức 4x2 + 2x + 1 có thương là

A 2x + 1 B 2x-1 C - 2x – 1 D – 2x + 1

Câu 6: Tổng hai phân thức: 2 1 4 1

 là:

A 1 B 3 C 6 2

2

x x

D 6 2

2

x x

Câu 5: Mẫu thức chung của hai phân thức

9

4

2

x x

x

3

1

2

là :

A (x-9) (x2+3x) B x(x-9) C x(x+3)(x-3) D (x +3)(x-9)

Câu 7: Kết quả phép chia 3 2 2 3

6 3 12 6 :

là :

A x y B -y

x C y

x D

2

5 5

9(2 1) 4

x

x y

Câu 8: Khẳng định nào sau đây là sai ?

A Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường

là hình thoi

B Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình

bình hành

C Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông

D Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông

Câu 9: Cho hình vẽ : ABCD là hình bình hành.

Trên hình này có:

A Sáu hình bình hành B Năm hình bình hành E G

H

F

Trang 3

C Bốn hình bình hành D Ba hình bình hành

Câu 10: Một lục giác đều (6 cạnh bằng nhau) thì số đo một góc là:

A 900 B 1000 C 1100 D 1200

Câu11: Cho hình vẽ,

biết AB//CD và AB = 4,5 cm;

DC = 6,5 cm Độ dài EF là:

A 4,5 cm B 5 cm

C 5,5 cm D 6,5 cm

Câu 12:Cho hình vẽ bên biết AD là đường trung tuyến của tam giác ABC

A Diện tích ABD bằng diện tích ACD

B Diện tích ABD lớn hơn diện tích ACD

C Diện tích ABD nhỏ hơn diện tích ACD

D Cả A, B, C đều sai

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: (2 đ) Thực hiện phép tính sau:

a) (x 2)(x2  3x 5)

b) 5 32 25

5 5 25

Câu 2: (2,5 đ) Cho biểu thức: 2 26 9

9

A x

 

 a)Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định

b)Rút gọn biểu thức A

c)Tính giá trị của biểu thức A khi x= 2

Câu 3: ( 2,5 điểm ) Cho tứ giác ABCD Gọi E, F, G và H lần lượt là trung điểm

của các cạnh AB, BC, CD và DA

a) Tứ giác EFGH là hình gì? Vì sao?

b) Tứ giác ABCD cần có điều kiện gì thì EFGH là hình chữ nhật

Hết * Lưu ý: - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

- Học sinh làm bài vào giấy thi

6,5

4,5

F E

B A

D B

A

C

Trang 4

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015 Hướng dẫn chấm môn Toán – Lớp 8

I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Mỗi câu trắc nghiệm đúng ghi 0.25 điểm.

Đáp

án

II. TỰ LUẬN: (7 Điểm)

( 2)( 3 5)

5 11 10

0,5 đ 0,5 đ b)

2

2

2

2

5 5 25

( 5) 5( 5) 5(5 3 ) ( 25)

5 ( 5) 5 ( 5)

5 ( 5)

10 25

5 ( 5) ( 5)

5 ( 5) 5 5

x x

x x x

x x x x

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

Câu 2 a)

Để biểu thức A xác định thì 2 9 0 3

3

x x

x

    

0,5 đ

2

A

1 đ

c)

Khi x = 2 thì 2 3 5 5

2 3 1

1 đ

A

B

F E

H

G

Trang 5

a) EF là đường trung bình của tam giác ABC nên:

EF//AC và EF 1

2AC

 (1)

HG là đường trung bình của tam giác ADC nên:

HG//AC và 1

2

Từ (1),(2):EF//HG và EF=HG

Do đó : EFGH là hình bình hành

0,25đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25đ

b) Hình bình hành EFGH là hình thoi

EF EH

ACBD (vì EF//AC, EH//BD) Vậy điều kiện phải tìm là: các đường chéo AC và BD vuông góc với nhau

0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ

*Lưu ý: HS có cách làm khác đúng vẫn ghi điểm tối đa.

Ngày đăng: 24/11/2022, 20:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w