TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 1 – LỚP 1 Năm học 2016 2017 MÔN TIẾNG VIỆT Thời gian 40 phút Họ tên học sinh Lớp Điểm Nhận xét của giáo viên I Kiểm tra đọc (7 điểm) 1 Đọc t[.]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 1 – LỚP 1
Năm học: 2016 -2017 MÔN: TIẾNG VIỆT - Thời gian: 40 phút
Họ tên học sinh: ……… Lớp:
………
………
………
I Kiểm tra đọc: (7 điểm)
1 Đọc thành tiếng: (5 điểm)
a Phát âm phần đầu của tiếng: ba, hoa, lan, bàn, sách, vải, nhãn, mặt
b, Đọc phân tích các tiếng trong mô hình sau:
c, Đọc câu - đoạn:
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi
2 Đọc hiểu: (2 điểm).
a Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:
ia hay ai: cây m ´ ., ngày m ., cái đ.˜ ., lâu đ.'
au hay âu: bị đ , đi đ , cây c , chim bồ c
b- Nối ô chữ cho phù hợp:
II Kiểm tra viết: (3 điểm) (Giáo viên đọc từng tiếng học sinh viết vào giấy ô ly)
1 Viết các từ sau: ( 1 điểm)
Bầu trời , xanh ngắt, cơn bão, kiến đen, xây nhà, tháng bảy, cành trám, Vầng trăng
Trang 22, Viết Chính tả ( 2 điểm)
Viết Đoạn 1 trong bài “ Hoa mai vàng ” Từ đầu cho đến đủ hình đủ dạng SGK
tiếng việt tập 2 lớp 1 (trang 49).
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ KTĐK HỌC KÌ 2 MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 NĂM 2015 - 2016
I Kiểm tra đọc ( 7 điểm)
1,Đọc thành tiếng ( 5đ) ( yêu cầu học sinh đọc trơn)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy; Bước đầu học sinh biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu
- Đọc sai 1 từ ngữ trừ 0,25 điểm
2/ Đọc hiểu ( 2 điểm)
a Điền đúng mỗi vần cho 0,5 điểm nối sai GV chiết điểm cho phù hợp
Điền vần ia hay vần ai
Cây mía, ngày mai cái đĩa lâu đài
Điền vần au hay vần âu
Bị đau đi đâu cây cau chim bồ câu
b Nối đúng câu cho 1 điểm, nối sai GV chiết điểm cho phù hợp
xâu - kim
Xem - phim
Kim - tiêm
Kìm - hãm
II,Kiểm tra viết (3 đ)
1,Viết từ: ( 1 điểm)
Mỗi từ viết đúng tính điểm, chữ sai độ cao, độ rộng trừ nửa số điểm
2,Viết câu: ( 2 điểm)
Viết đúng mỗi dòng, chữ viết đẹp đúng mẫu : 1 điểm Mỗi tiếng sai lỗi chính tả trừ 0,25 điểm Sai về độ cao, độ rộng tùy theo mức độ trừ 0, 25 – 0,5 điểm