Mẫu bản công bố hợp quy này hiện được đăng tải trên trang thông tin điện tử Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minhhttp://www.constructiondpt.hochiminhcity.gov.vn tại mục “Thủ tục hành chính”,
Trang 1Mẫu bản công bố hợp quy này hiện được đăng tải trên trang thông tin điện tử Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh
http://www.constructiondpt.hochiminhcity.gov.vn tại mục “Thủ tục hành chính”, thủ tục “Tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa VLXD” Lệ phí đăng ký: 150.000 đồng/hồ sơ (đóng lệ phí vào thời điểm nộp hồ sơ).
Phụ lục 3 – Hướng dẫn khai thông tin Bản công bố hợp quy
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY
Số: 1
Tên tổ chức, cá nhân: 2
Địa chỉ: 3
Điện thoại: 4 Fax: 5
Email: 6
CÔNG BỐ: Tên sản phẩm, hàng hóa: 7
Kiểu, loại: 8
Số lượng: 9
Nhãn hiệu: 10
1 Ghi số hiệu hoặc ký hiệu văn bản do tổ chức, cá nhân công bố ban hành.
2 Ghi đầy đủ tên tổ chức, cá nhân công bố.
3 Ghi theo địa chỉ trụ sở chính tổ chức, cá nhân đang hoạt động; phù hợp với thông tin đã đăng ký trên Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư, hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác theo quy định của pháp luật
4 Ghi số điện thoại của tổ chức, cá nhân công bố.
5 Ghi số fax của tổ chức, cá nhân công bố.
6 Ghi rõ thông tin thư điện tử của tổ chức, cá nhân công bố nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người tiêu dùng có nhu cầu
phản ánh về chất lượng sản phẩm, hàng hóa có thể liên hệ Lưu ý: Trường hợp tổ chức công bố, phải ghi thư điện tử của tổ chức (không ghi thư điện tử của cá nhân phụ trách).
7 Ghi tên sản phẩm, hàng hóa phù hợp với sản phẩm, hàng hóa trên giấy chứng nhận hợp quy; phù hợp với tên sản phẩm
được nêu tại các Bảng 1 trong Phần 2 – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa VLXD, mã số QCVN
16:2017/BXD được ban hành kèm theo Thông tư số 10/2017/TT-BXD ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ Xây dựng (có thể
tải trên trang thông tin điện tử của Bộ Xây dựng) Ví dụ: Gạch gốm ốp lát ép bán khô.
8 Ghi đầy đủ kiểu, loại, kích thước sản phẩm, hàng hóa phù hợp với sản phẩm, hàng hóa đã được chứng nhận hợp quy;
đảm bảo đầy đủ thông số làm căn cứ kiểm tra, đối chiếu sự phù hợp của các đặc tính kỹ thuật sản phẩm, hàng hóa Đối với các kiểu, loại sản phẩm, hàng hóa khác nhau về mức chất lượng; đề nghị đơn vị lập riêng hồ sơ công bố hợp quy cho mỗi kiểu, loại sản phẩm, hàng hóa Vì theo quy định tại QCVN 16:2017/BXD, từng loại sản phẩm, hàng hóa có chỉ tiêu kỹ thuật
và mức yêu cầu chất lượng khác nhau; đồng thời, nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho đơn vị khi có nhu cầu đăng ký thay đổi thông tin, không phải thực hiện việc công bố lại khi có bất kỳ sự thay đổi nào về tính năng, công dụng, đặc điểm của sản phẩm, hàng hóa đã công bố hợp quy theo quy định tại Khoản 8 Điều 16 – Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng
12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ Ví dụ: Gạch gốm ốp lát có men, kích thước (800 x 800 x 10)mm.
9 Ghi rõ số lượng, hoặc khối lượng đối với sản phẩm, hàng hóa nhập nhẩu hoặc sản xuất trong nước được chứng nhận hợp
quy theo phương thức 7 Lưu ý: Sản phẩm, hàng hóa chứng nhận hợp quy theo phương thức 5 không có nội dung này.
10 Ghi nhãn hiệu theo quy định tại Điều 9 – Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 04 năm 2017 của Chính phủ về
nhãn hàng hóa; nhãn hiệu cũng là dấu hiệu dùng để phân biệt hàng hóa của các tổ chức, cá nhân khác nhau theo quy định tại
Khoản 2 Điều 1 - Luật số 36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11
Trang 2Mẫu bản công bố hợp quy này hiện được đăng tải trên trang thông tin điện tử Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh
http://www.constructiondpt.hochiminhcity.gov.vn tại mục “Thủ tục hành chính”, thủ tục “Tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa VLXD” Lệ phí đăng ký: 150.000 đồng/hồ sơ (đóng lệ phí vào thời điểm nộp hồ sơ).
Nơi sản xuất: 11
Đặc trưng kỹ thuật:
Chỉ tiêu kỹ thuật 12 Đơn vị tính 13 Chất lượng công bố 14
Phù hợp quy chuẩn kỹ thuật: QCVN 16:2017/BXD
Căn cứ công bố hợp quy:
Giấy chứng nhận hợp quy: 15 Phiếu kết quả thử nghiệm: 16 .
Phương thức đánh giá sự phù hợp: 17
(Tên tổ chức, cá nhân) 18 cam kết và chịu trách nhiệm về tính phù hợp của sản phẩm, hàng hóa 19 do đơn vị sản xuất / nhập khẩu 20, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển, sử dụng./.
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm
Đại diện tổ chức, cá nhân 21 (Ký tên, chức vụ, đóng dấu)
11 Ghi tên công ty sản xuất, địa điểm sản xuất, nước sản xuất, làm cơ sở xác định sự phù hợp so với sản phẩm, hàng hóa đã được chứng nhận hợp quy và đối chiếu nguồn gốc, xuất xứ sản phẩm, hàng hóa theo quy định tại Khoản 14 Điều 3 – Luật
Thương mại Lưu ý: Trường hợp tổ chức, cá nhân đang công bố không trực tiếp sản xuất, mà thuê đơn vị khác sản xuất, gia công thì ghi bổ sung thông tin và kèm theo hợp đồng thuê sản xuất, gia công còn thời hạn hiệu lực, phù hợp với thông tin địa điểm sản xuất đã được chứng nhận hợp quy Ví dụ: Chi nhánh Công ty B Địa chỉ: Số , đường , phường , quận , Thành phố Hồ Chí Minh (theo hợp đồng thuê gia công số ngày giữa Công ty A và Chi nhánh Công ty B đính kèm).
12 Ghi đầy đủ các chỉ tiêu kỹ thuật bắt buộc tương ứng với loại sản phẩm, hàng hóa theo quy định tại các Bảng 1 - QCVN
16:2017/BXD và tiêu chuẩn kỹ thuật (TCVN) bắt buộc áp dụng được viện dẫn tương ứng trong QCVN 16:2017/BXD Ví
dụ đối với gạch gốm ốp lát có men: Sai lệch kích thước, hình dạng và chất lượng bề mặt (bao gồm các chỉ tiêu: Độ hút nước; Độ bền uốn; Độ chịu mài mòn bề mặt; Hệ số giãn nở nhiệt dài; Hệ số giãn nở ẩm).
13 Ghi đầy đủ đơn vị tính tương ứng với chỉ tiêu kỹ thuật theo quy định tại các Bảng 1 - QCVN 16:2017/BXD và tiêu
chuẩn kỹ thuật (TCVN) bắt buộc áp dụng được viện dẫn tương ứng trong QCVN 16:2017/BXD
14 Tổ chức, cá nhân tự công bố chất lượng thực tế của sản phẩm, hàng hóa do đơn vị mình sản xuất, nhập khẩu dựa trên kết quả
chứng nhận hợp quy Nội dung công bố phải đáp ứng yêu cầu chất lượng theo quy định tại QCVN 16:2017/BXD Ví dụ: Chỉ
tiêu kỹ thuật Độ hút nước ≤ 0,5 % (đối với gạch gốm ốp lát Nhóm BIa).
15 Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận (bên thứ ba): Ghi đầy
đủ số hiệu, ngày cấp, hiệu lực của giấy chứng nhận và tên của tổ chức chứng nhận hợp quy Bỏ dòng “hoặc Báo cáo đánh
giá hợp quy”
16 Ghi số hiệu, ngày cấp, đơn vị cấp Phiếu kết quả thử nghiệm nếu có
17 Ghi phương thức đánh giá sự phù hợp (Phương thức 1 hoặc phương thức 5 hoặc phương thức 7) theo chứng nhận hợp
quy đã được cấp, hoặc phương thức áp dụng để tự đánh giá theo quy định tại mục 3.1.2 Phần 3 – QCVN 16:2017/BXD
18 Ghi đầy đủ tên tổ chức, cá nhân công bố tương tự mục 2.
19 Ghi tên sản phẩm, hàng hóa tương tự mục 7.
20 Ghi “sản xuất” đối với trường hợp sản xuất trong nước, bỏ từ “nhập khẩu” Ghi “nhập khẩu” đối với trường hợp nhập
khẩu từ nước ngoài, bỏ từ “sản xuất”
21 Người đại diện theo pháp luật hoặc đại diện theo ủy quyền ký tên, ghi rõ chức vụ, đóng dấu theo quy định tại Điều 137, Điều 138, Điều 140, Điều 141 - Bộ Luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24 tháng 11 năm 2015 Trường hợp người đại diện theo ủy quyền thì phải có giấy ủy quyền theo quy định nộp kèm theo hồ sơ