TIỂU LUẬN MÔN LUẬT ĐẤT ĐAI_ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI Thông qua việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, người được cấp phải thực hiện các nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước. Nghĩa vụ này không chỉ giúp tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước, đó còn là một công cụ giúp nhà nước quán lí đất đai hiệu quả. Bên cạnh đó còn thể hiện sự công bằng xã hội trong việc phân chia hợp lí các lợi ích từ đất đai, thúc đẩy sản xuất kinh doanh. Để hiểu hơn về vấn đề này em xin chọn đề bài số 23 làm đề tài cho bài tập học kì: Hãy chỉ rõ những nghĩa vụ tài chính mà người sử dụng đất phải thực hiện khi được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất? Cho biết những thất thoát về nguồn thu cho ngân sách nhà nước ở nghĩa vụ tài chính này xảy ra trên thực tế thế nào? Cho ví dụ chứng minh.
Trang 1M C L C Ụ Ụ
I Khái quát về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
2 Đối tượng được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
3 Các trường hợp không được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 3
II Nghĩa vụ tài chính của người được cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 4
III Thực tế áp dụng các quy định về nghĩa vụ tài chính khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác
MỞ ĐẦU
Thông qua vi c c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, ệ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ quy n s h u nhà ề ở ữ
và tài s n khác g n li n v i đ t, ng i đ c c p ph i th c hi n các nghĩa v tài
chính đ i v i nhà n c Nghĩa v này không ch giúp tăng ngu n thu cho ngân ố ớ ướ ụ ỉ ồ sách nhà n c, đó còn là m t công c giúp nhà n c quán lí đ t đai hi u qu ướ ộ ụ ướ ấ ệ ả Bên c nh đó còn th hi n s công b ng xã h i trong vi c phân chia h p lí các l i ạ ể ệ ự ằ ộ ệ ợ ợ ích t đ t đai, thúc đ y s n xu t kinh doanh Đ hi u h n v v n đ này em xin ừ ấ ẩ ả ấ ể ể ơ ề ấ ề
ch n ọ đ bài s 23ề ố làm đ tài cho bài t p h c kì: "ề ậ ọ Hãy ch rõ nh ng nghĩa v tài ỉ ữ ụ
Trang 2chính mà ng i s d ng đ t ph i th c hi n khi đ c c p gi y ch ng nh n quy n ườ ử ụ ấ ả ự ệ ượ ấ ấ ứ ậ ề
s d ng đ t, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đ t? Cho bi t ử ụ ấ ề ở ữ ở ả ắ ề ớ ấ ế
nh ng th t thoát v ngu n thu cho ngân sách nhà n c nghĩa v tài chính này ữ ấ ề ồ ướ ở ụ
x y ra trên th c t th nào? Cho ví d ch ng minh." ả ự ế ế ụ ứ Qua đó th y đ c vi c th c ấ ượ ệ ự
hi n v n đ đó trên th c t cùng nh ng b t c p n y sinh.ệ ấ ề ự ế ữ ấ ậ ả
Em xin chân thành c m n!ả ơ
NỘI DUNG
I Khái quát về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
1 Khái niệm
Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, quy n s h u nhà và tài s n khác ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ề ở ữ ở ả
g n li n v i đ tắ ề ớ ấ là ch ng th pháp lý đ Nhà n c xác nh n quy n s d ng đ t, ứ ư ể ướ ậ ề ử ụ ấ quy n s h u nhà , tài s n khác g n li n v i đ t h p pháp c a ng i có quy n ề ở ữ ở ả ắ ề ớ ấ ợ ủ ườ ề
s d ng đ t, quy n s h u nhà và quy n s h u tài s n khác g n li n v i đ t.ử ụ ấ ề ở ữ ở ề ở ữ ả ắ ề ớ ấ (Kho n 16 Đi u 3 Lu t Đ t đai 2013)ả ề ậ ấ
Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t là m t ch ng th pháp lý do c quan ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ộ ứ ư ơ Nhà n c có th m quy n c p cho ng i s d ng đ t nh m xác nh n m i quan hướ ẩ ề ấ ườ ử ụ ấ ằ ậ ố ệ
h p pháp gi a Nhà n c và ng i s d ng đ t Ng i có Gi y ch ng nh n ợ ữ ướ ườ ử ụ ấ ườ ấ ứ ậ quy n s d ng đ t s đ c Nhà n c b o h quy n và l i ích h p pháp c a ề ử ụ ấ ẽ ượ ướ ả ộ ề ợ ợ ủ mình
2 Đối tượng được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho những trường hợp sau đây:
Trang 3- Người đang sử dụng đất có đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định tại các điều 100, 101 và 102 của Luật đất đai
- Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất từ sau ngày 01/07/2014
- Người được chuyển đổi, nhận chuyển nhượng, được thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất; người nhận quyền sử dụng đất khi xử lý hợp đồng thế chấp bằng quyền sử dụng đất để thu hồi nợ
- Người được sử dụng đất theo kết quả hòa giải thành đối với tranh chấp đất đai, theo bản án hoặc quyết định của Tòa án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án hoặc quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
- Người trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng thầu dự án có sử dụng đất
- Người sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
- Người mua nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất
- Người được Nhà nước thanh lý, hóa giá nhà ở gắn liền với đất ở; người mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- Người sử dụng đất tách thửa, hợp thửa; nhóm người sử dụng đất hoặc các thành viên hộ gia đình, hai vợ chồng, tổ chức sử dụng đất chia tách, hợp nhất quyền sử dụng đất hiện có
- Người đề nghị cấp đổi hoặc cấp lại Giấy chứng nhận bị mất
3 Các trường hợp không được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Đây là nh ng tr ng h p ng i s d ng đ t đ c s d ng đ t h p pháp ữ ườ ợ ườ ử ụ ấ ượ ử ụ ấ ợ
nh ng thu c tr ng h p không c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t Các ư ộ ườ ợ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ
Trang 4tr ng h p c th (Đi u 19 Ngh đ nh 43/2014/NĐ- CP ườ ợ ụ ể ề ị ị quy đ nh chi ti t thi hànhị ế
m t s đi u c a lu t đ t đai):ộ ố ề ủ ậ ấ
- Tổ chức, cộng đồng dân cư được Nhà nước giao đất để quản lý thuộc các trường hợp quy định tại Điều 8 của Luật Đất đai
- Người đang quản lý, sử dụng đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của
xã, phường, thị trấn
- Người thuê, thuê lại đất của người sử dụng đất, trừ trường hợp thuê, thuê lại đất của nhà đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
- Người nhận khoán đất trong các nông trường, lâm trường, doanh nghiệp nông, lâm nghiệp, ban quản lý rừng phòng hộ, ban quản lý rừng đặc dụng
- Người đang sử dụng đất không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Người sử dụng đất có đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất nhưng đã có thông báo hoặc quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
- Tổ chức, Ủy ban nhân dân cấp xã được Nhà nước giao đất không thu tiền
sử dụng đất để sử dụng vào mục đích xây dựng công trình công cộng gồm đường giao thông, công trình dẫn nước, dẫn xăng, dầu, khí; đường dây truyền tải điện, truyền dẫn thông tin; khu vui chơi giải trí ngoài trời; nghĩa trang, nghĩa địa không nhằm mục đích kinh doanh
II Nghĩa vụ tài chính của người được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
1 Tiền sử dụng đất
Trang 5Ti n s d ng đ tề ử ụ ấ là s ti n mà ng i s d ng đ t ph i tr cho Nhà n c khi ố ề ườ ử ụ ấ ả ả ướ
đ c Nhà n c giao đ t có thu ti n s d ng đ t, cho phép chuy n m c đích s ượ ướ ấ ề ử ụ ấ ể ụ ử
d ng đ t, công nh n quy n s d ng đ t (kho n 21 Đi u 3 Lu t Đ t đai 2013).ụ ấ ậ ề ử ụ ấ ả ề ậ ấ
Lu t đ t đai 2013 quy đ nh tr ng h p sau thì ng i s d ng đ t làm th ậ ấ ị ườ ợ ườ ử ụ ấ ủ
t c xin c p Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t ph i n p ti n s d ng đ t:ụ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ả ộ ề ử ụ ấ
- Ng i s d ng đ t s d ng t tr c ngày 01/7/2004 mà không đ gi y t ườ ử ụ ấ ử ụ ừ ướ ủ ấ ờ
đ c coi là h p l quy đ nh t i kho n 1 Đi u 100, nay đ c UBND xã, ph ng, ượ ợ ệ ị ạ ả ề ượ ườ
th tr n xác nh n là đ t không có tranh ch p, phù h p v i quy ho ch s d ng đ t ị ấ ậ ấ ấ ợ ớ ạ ử ụ ấ
đã đ c xét duy t đ i v i n i đã có quy ho ch thì đ c c p gi y ch ng nh n ượ ệ ố ớ ơ ạ ượ ấ ấ ứ ậ quy n s d ng đ t và ph i n p ti n d ng đ t theo quy đ nh c a Chính ph ề ử ụ ấ ả ộ ề ử ụ ấ ị ủ ủ Tuy nhiên vi c ph i n p ti n s d ng đ t còn bao quát c tr ng h p m c dù có ệ ả ộ ề ử ụ ấ ả ườ ợ ặ
gi y t v giao đ t, cho thuê đ t t sau 15/10/1993 đ n tr c ngày 01/7/2004 ấ ờ ề ấ ấ ừ ế ướ
ch a th c hi n nghĩa v tài chính đ i v i Nhà n c mà nay đ c c p gi y ch ngư ự ệ ụ ố ớ ướ ượ ấ ấ ứ
nh n quy n s d ng đ t.ậ ề ử ụ ấ
- Đ i v i ng i s d ng đ t đ c quy n s d ng đ t thông qua b n án ho c ố ớ ườ ử ụ ấ ượ ề ử ụ ấ ả ặ quy t đ nh c a tòa án nhân dân, quy t đ nh thi hành án c a c quan thi hành án, ế ị ủ ế ị ủ ơ quy t đ nh tranh ch p đ t đai c a c quan nhà n c có th m quy n thì s đ c ế ị ấ ấ ủ ơ ướ ẩ ề ẽ ượ
c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t sau khi th c hi n nghĩa v tài chính đ i ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ự ệ ụ ố
v i Nhà n c.ớ ướ
- Tr ng h p h gia đình, cá nhân đang s d ng đ t đ c Nhà n c giao ườ ợ ộ ử ụ ấ ượ ướ
đ t, cho thuê đ t t ngày 15/10/1993 đ n ngày 01/7/2014 mà ch a đ c c p gi yấ ấ ừ ế ư ượ ấ ấ
ch ng nh n thì đ c c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, quy n s h u nhà ứ ậ ượ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ề ở ữ
và tài s n khác g n li n v i đ t N u ng i s d ng đ t ch a th c hi n nghĩa
v tài chính thì ph i n p ti n s d ng đ t theo quy đ nh.ụ ả ộ ề ử ụ ấ ị
Trang 6Theo kho n 1 Đi u 108 Lu t đ t đai 2013 căn c đ tính ti n s d ng đ t ả ề ậ ấ ứ ể ề ử ụ ấ khi đ c c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t đó là di n tích đ t đ c công ượ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ệ ấ ượ
nh n quy n s d ng đ t; m c đích s d ng đ t và giá đ t theo quy đ nh t i Đi u ậ ề ử ụ ấ ụ ử ụ ấ ấ ị ạ ề
114 c a lu t này ủ ậ
Cách th c tính ti n s d ng đ t:ứ ề ử ụ ấ
Đ t đã s d ng n đ nh t tr c ngày 15/10/1993 thì theo kho n 1 Đi u ấ ở ử ụ ổ ị ừ ướ ả ề
6 Ngh đ nh 45/2014/NĐ-CP quy đ nh v thu ti n s d ng đ tị ị ị ề ề ử ụ ấ thì h gia đình, cá ộ nhân đang s d ng đ t có nhà , công trình xây d ng khác t tr c ngày ử ụ ấ ở ự ừ ướ
15/10/1993; t i th i đi m b t đ u s d ng đ t không có m t trong các hành vi vi ạ ờ ể ắ ầ ử ụ ấ ộ
ph m theo quy đ nh t i Đi u 22 Ngh đ nh 43/2014/NĐ-CP h ng d n Lu t Đ t ạ ị ạ ề ị ị ướ ẫ ậ ấ đai (không vi ph m pháp lu t đ t đaiạ ậ ấ ), n u đ c c p Gi y ch ng nh n thì thu ế ượ ấ ấ ứ ậ
ti nề s d ngử ụ đ t khi di n tích đ t ấ ệ ấ v t h n m c công nh n đ t (n u có) thì ph iượ ạ ứ ậ ấ ở ế ả
n p ti n s d ng đ t b ng 50% ti n s d ngộ ề ử ụ ấ ằ ề ử ụ đ tấ theo giá đ t c th (giá đ t c ấ ụ ể ấ ụ
th cao h n so v i giá đ t t i B ng giá đ t) t i th i đi m có quy t đ nh công ể ơ ớ ấ ạ ả ấ ạ ờ ể ế ị
nh n quy n s d ng đ t c a c quan nhà n c cóậ ề ử ụ ấ ủ ơ ướ th m quy n.ẩ ề
Đ t đã s d ng t ngày 15/10/1993 đ n tr c ngày 01/7/2004, ấ ử ụ ừ ế ướ theo kho n 1ả
Đi u 7 Ngh đ nh 45/2014/NĐ-CP, h gia đình, cá nhân đang s d ng đ t và t i ề ị ị ộ ử ụ ấ ạ
th i đi m b t đ u s d ng đ t không có m tờ ể ắ ầ ử ụ ấ ộ trong các hành vi vi ph m theo quy ạ
đ nh t iị ạ Đi u 22 Ngh đ nh 43/2014/NĐ-CP, n u đ c c p Gi y ch ng nh n thì ề ị ị ế ượ ấ ấ ứ ậ thu ti n s d ng đ t nh sau:ề ử ụ ấ ư
* Đất có nhà ở:
- Phải nộp tiền sử dụng đất bằng 50% tiền sử dụng đất đối với diện tích đất trong hạn mức giao đất ở theo giá đất quy định tại Bảng giá đất (bằng ½ giá đất theo Bảng giá đất - chỉ cần tra cứu bảng giá đất và xem vị trí cụ thể thửa đất sau đó lấy giá đất tại vị trí đó chia 2 là sẽ biết được số tiền sử dụng đất phải nộp)
Trang 7- Đối với diện tích đất ở vượt hạn mức (nếu có) thì phải nộp bằng 100% tiền sử dụng đất theo giá đất cụ thể tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
* Đất có công trình xây dựng không phải là nhà ở:
- Nếu được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp như hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất với thời hạn sử dụng lâu dài thì phải nộp 50% tiền sử dụng đất theo giá đất cụ thể của loại đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp có thời hạn sử dụng đất cao nhất quy định tại khoản
3 Điều 126 Luật Đất đai tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Thời hạn nộp tiền sử dụng đất: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ký Thông báo của cơ quan thuế, người sử dụng đất phải nộp 50% tiền sử dụng đất theo Thông báo Trong vòng 60 ngày tiếp theo, người sử dụng đất phải nộp 50% tiền
sử dụng đất còn lại theo Thông báo Quá thời hạn quy định, người sử dụng đất chưa nộp đủ số tiền sử dụng đất theo Thông báo thì phải nộp tiền chậm nộp đối với số tiền chưa nộp theo mức quy định của pháp luật về quản lý thuế trừ trường hợp có đơn xin ghi nợ tiền sử dụng đất đối với những trường hợp được ghi nợ
H gia đình, cá nhân đ c c p Gi y ch ng nh n ph i n p ti n s d ng đ t ộ ượ ấ ấ ứ ậ ả ộ ề ử ụ ấ theo quy đ nh t i Đi u 5, Đi u 6, Đi u 7, Đi u 8, Đi u 9 Ngh đ nh 45/2014/NĐ-ị ạ ề ề ề ề ề ị ị
CP quy đ nh v ti n s d ng đ t và h gia đình, cá nhân đ c Nhà n c giao đ t ị ề ề ử ụ ấ ộ ượ ướ ấ tái đ nh c mà có khó khăn v tài chính, có nguy n v ng ghi n thì đ c ghi n ị ư ề ệ ọ ợ ượ ợ
s ti n s d ng đ t ph i n p trên Gi y ch ng nh n sau khi có đ n đ ngh kèm ố ề ử ụ ấ ả ộ ấ ứ ậ ơ ề ị theo h s xin c p Gi y ch ng nh n ho c h s xin chuy n m c đích s d ng đ tồ ơ ấ ấ ứ ậ ặ ồ ơ ể ụ ử ụ ấ
ho c h s giao đ t tái đ nh c ho c có đ n xin ghi n khi nh n thông báo n p ặ ồ ơ ấ ị ư ặ ơ ợ ậ ộ
ti n s d ng đ t Ng i s d ng đ t đ c tr n d n trong th i h n t i đa là 5 ề ử ụ ấ ườ ử ụ ấ ượ ả ợ ầ ờ ạ ố năm; sau 5 năm k t ngày ghi n mà ch a tr h t n ti n s d ng đ t thì ng i ể ừ ợ ư ả ế ợ ề ử ụ ấ ườ
Trang 8s d ng đ t ph i n p ti n s d ng đ t còn l i theo giá đ t t i th i đi m tr n ử ụ ấ ả ộ ề ử ụ ấ ạ ấ ạ ờ ể ả ợ
Tr ng h p h gia đình, cá nhân thanh toán n tr c h n thì đ c h tr gi m ườ ợ ộ ợ ướ ạ ượ ỗ ợ ả
tr vào ti n s d ng đ t ph i n p theo m c h tr là 2%/năm c a th i h n tr n ừ ề ử ụ ấ ả ộ ứ ỗ ợ ủ ờ ạ ả ợ
tr c h n và tính trên s ti n s d ng đ t tr n tr c h n.ướ ạ ố ề ử ụ ấ ả ợ ướ ạ
2 Tiền thuê đất
Theo Đi u 56 và đi m b kho n 1 Đi u 99 Lu t Đ t đai 2013, ng i s d ngề ể ả ề ậ ấ ườ ử ụ
đ t ph i tr ti n thuê đ t hàng năm ho c tr m t l n cho c th i gian thuê khi ấ ả ả ề ấ ặ ả ộ ầ ả ờ
đ c c p Gi y ch ng nh n trong tr ng h p đ c Nhà n c cho thuê đ t.ượ ấ ấ ứ ậ ườ ợ ượ ướ ấ
Theo kho n 2 Đi u 108 Lu t Đ t đai 2013 căn c đ xác đ nh ti n thuê đ t ả ề ậ ấ ứ ể ị ề ấ
đó là: di n tích đ t cho thuê, th i h n cho thuê, đ n giá thuê đ t và hình th c ệ ấ ờ ạ ơ ấ ứ Nhà n c cho thuê.ướ
Đ n giá thuê đ t: ơ ấ
- Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá:
Đ n giá thuê đ t hàng năm = T l ph n trăm (%) nhân (x) Giá đ t tính thu ti n ơ ấ ỷ ệ ầ ấ ề thuê đ t ấ
T l ph n trăm (%) tính đ n giá thuê đ t m t năm là 1% Đ i v i đ t thu c đô ỷ ệ ầ ơ ấ ộ ố ớ ấ ộ
th , trung tâm th ng m i, khu dân c t p trung có kh năng sinh l i đ c bi t… ị ươ ạ ư ậ ả ợ ặ ệ
t i đa không quá 3% Đ t thu c vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, h i đ o, vùng ố ấ ộ ả ả
có đi u ki n kinh t -xã h i khó khăn, đ c bi t khó khăn; đ t thu c lĩnh v c ề ệ ế ộ ặ ệ ấ ộ ự khuy n khích đ u t thì t i thi u không th p h n 0,5%.ế ầ ư ố ể ấ ơ
- Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá:
Trang 9Giá đ t c th đ c xác đ nh theo các ph ng pháp so sánh tr c ti p, chi t ấ ụ ể ượ ị ươ ự ế ế
tr , thu nh p, th ng d quy đ nh t i Ngh đ nh c a Chính ph v giá đ t áp d ngừ ậ ặ ư ị ạ ị ị ủ ủ ề ấ ụ trong tr ng h p di n tích tính thu ti n thuê đ t c a th a đ t ho c khu đ t có giáườ ợ ệ ề ấ ủ ử ấ ặ ấ
tr (tính theo giá đ t trong B ng giá đ t) t 30 t đ ng tr lên đ i v i các thành ị ấ ả ấ ừ ỷ ồ ở ố ớ
ph tr c thu c Trung ng; t 10 t đ ng tr lên đ i v i các t nh mi n núi, vùng ố ự ộ ươ ừ ỷ ồ ở ố ớ ỉ ề cao; t 20 t đ ng tr lên đ i v i t nh còn l i.ừ ỷ ồ ở ố ớ ỉ ạ
Giá đ t c th đ c xác đ nh theo ph ng pháp h s đi u ch nh giá đ t quyấ ụ ể ượ ị ươ ệ ố ề ỉ ấ
đ nh t i Ngh đ nh c a Chính ph v giá đ t đ c áp d ng trong tr ng h p di n ị ạ ị ị ủ ủ ề ấ ượ ụ ườ ợ ệ tích tính thu ti n thuê đ t c a th a đ t ho c khu đ t có giá tr (tính theo giá đ t ề ấ ủ ử ấ ặ ấ ị ấ trong B ng giá đ t) d i 30 t đ ng đ i v i các thành ph tr c thu c Trung ả ấ ướ ỷ ồ ố ớ ố ự ộ ng; d i 10 t đ ng đ i
ươ ướ ỷ ồ ố v iớ các t nh mi n núi, vùng cao; d i 20 t đ ng đ i ỉ ề ướ ỷ ồ ố
v i t nh còn l i.ớ ỉ ạ
Xác định tiền thuê đất:
- Đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm: Tiền thuê đất thu một năm được tính bằng diện tích phải nộp tiền thuê đất nhân (x) với đơn giá thuê đất
- Đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê: Tiền thuê đất thu một lần cho cả thời gian thuê được tính bằng diện tích đất phải nộp tiền thuê đất nhân (x) với đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê
3 Phí và lệ phí
3.1 Lệ phí trước bạ
L phí tr c b là kho n ti n mà các ch th ph i n p cho Nhà n c khi ệ ướ ạ ả ề ủ ể ả ộ ướ đăng ký quy n s h u tài s n ho c đăng ký quy n s d ng đ t Là kho n thu ề ở ữ ả ặ ề ử ụ ấ ả
nh m ph c v cho ho t đ ng qu n lý tài s n c a Nhà n c và b o v quy n tài ằ ụ ụ ạ ộ ả ả ủ ướ ả ệ ể
Trang 10s n c a ng i s d ng đ t ả ủ ườ ử ụ ấ Căn c tính l phí tr c b là giá tính l phí tr c b ứ ệ ướ ạ ệ ướ ạ
và m c thu l phí tr c b theo t l (%).(Đi u 5 Ngh đ nh 140/2016/NĐ-CP v ứ ệ ướ ạ ỷ ệ ề ị ị ề
l phí tr c b )ệ ướ ạ
Theo Đi u 5, 6ề Ngh đ nhị ị 140/2016/NĐ-CP (h ng d n chi ti t b i Đi u 3 ướ ẫ ế ở ề Thông t 301/2016/TT-BTC) đã đ c s a đ i b i kho n 1 Đi u 1 Ngh ư ượ ử ổ ở ả ề ị
đ nhị 20/2019/NĐ-CP, l phí tr c b khi c p Gi y ch ng nh n đ c quy đ nh ệ ướ ạ ấ ấ ứ ậ ượ ị
nh sau:ư
L phí tr c b = (giá 1m ệ ướ ạ 2 đ t t i b ng Giá đ t x Di n tích) x 0,5% ấ ạ ả ấ ệ
+ Giá 1m2 đ t đ tính l phí tr c b là giá đ t t i B ng giá đ t do UBND c p ấ ể ệ ướ ạ ấ ạ ả ấ ấ
t nh ban hành t i th i đi m kê khai l phí tr c b ỉ ạ ờ ể ệ ướ ạ
+ Di n tích đ t ch u l phí tr c b là toàn b di n tích th a đ t thu c quy n s ệ ấ ị ệ ướ ạ ộ ệ ử ấ ộ ề ử
d ng h p pháp c a t ch c, cá nhân do Văn phòng đăng ký đ t đai xác đ nh và ụ ợ ủ ổ ứ ấ ị cung c p cho c quan thu ấ ơ ế
Tr ng h p đ t thuê c a Nhà n c theo hình th c tr ti n thuê đ t m t l n ườ ợ ấ ủ ướ ứ ả ề ấ ộ ầ cho c th i gian thuê mà th i h n thuê đ t nh h n th i h n c a lo i đ t quy đ nhả ờ ờ ạ ấ ỏ ơ ờ ạ ủ ạ ấ ị
t i B ng giá đ t do UBND c p t nh ban hành thì giá đ t c a th i h n thuê đ t ạ ả ấ ấ ỉ ấ ủ ờ ạ ấ tính l phí tr c b đ c xác đ nh nh sau:ệ ướ ạ ượ ị ư
Giá đ t c a th i h n ấ ủ ờ ạ
thuê đ t tính l phí ấ ệ
tr c bướ ạ
=
Giá đ t t i B ng giá đ tấ ạ ả ấ
x Th i h n thuê đ tờ ạ ấ
70 năm
Ng i n p l phí tr c b th c hi n n p ti n l phí tr c b vào ngân sách ườ ộ ệ ướ ạ ự ệ ộ ề ệ ướ ạ nhà n c t i các c quan, t ch c thu l phí tr c b theo quy đ nh c a pháp lu tướ ạ ơ ổ ứ ệ ướ ạ ị ủ ậ
v qu n lý thu trong th i h n 30 ngày k t ngày ký thông báo n p l phí tr c ề ả ế ờ ạ ể ừ ộ ệ ướ
b c a C quan Thu ạ ủ ơ ế