1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

NỘI DUNG ÔN TẬP ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI TUẦN TỪ 24/2 ĐẾN 29/2/2020 MÔN: TIN HỌC

5 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nội dung ôn tập đội tuyển học sinh giỏi tuần từ 24/2 đến 29/2/2020 môn: Tin học
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý thuyết: Ngôn ngữ lập trình:  Các thành phần cơ bản: chữ cái, cú pháp, hằng, biến, …  Cấu trúc điều khiển: tuần tự, rẽ nhánh, lặp  Cấu trúc dữ liệu: các kiểu dữ liệu chuẩn số nguyên

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI TUẦN TỪ 24/2 ĐẾN 29/2/2020

MÔN: TIN HỌC

1 Lý thuyết:

Ngôn ngữ lập trình:

 Các thành phần cơ bản: chữ cái, cú pháp, hằng, biến, …

 Cấu trúc điều khiển: tuần tự, rẽ nhánh, lặp

 Cấu trúc dữ liệu: các kiểu dữ liệu chuẩn (số nguyên, số thực, logic, kí tự), mảng (1 chiều, nhiều chiều), xâu

 Kĩ thuật lập trình top down, chương trình con

Học thuật toán:

 Khái niệm bài toán, thuật toán, biểu diễn thuật toán

 Các bài tập cơ bản về số học, hệ đếm

 Sắp xếp và tìm kiếm

 Các thao tác xử lí cơ bản trên dãy số

 Các thao tác xử lí trên xâu

2 Bài tập:

BÀI 1: XÓA S (XOASO.*)Ố

Cho s nguyên P, hai dãy các s nguyên Aố ố 1, A2, , AP; S1, S2, , SP S nguyên N đố ược thành l p b ng cách vi t s nguyên Sậ ằ ế ố 1 liên ti p Aế 1 l n, r i Sầ ồ 2 liên ti p Aế 2 l n, c ti pầ ứ ế

t c nh th v i Sụ ư ế ớ P.

Yêu c u: Xóa K ch s c a N đ thu đầ ữ ố ủ ể ượ ốc s bé nh t Nấ 1 Xóa K ch s c a N đữ ố ủ ể thu đượ ố ớc s l n nh t Nấ 2.

D liêu: t p văn b n XOASO.INPữ ệ ả

 Dòng đ u tiên ch a 2 s P, Kầ ứ ố

 P dòng ti p theo, dòng th i ch hai s Aế ứ ứ ố i và Si

K t qu : t p văn b n XOASO.OUTế ả ệ ả

 Dòng 1 : ghi s Nố 1

 Dòng 2 : ghi s Nố 2

 Dòng 3 : ghi k t qu c a tích Nế ả ủ 1.N2

 N u s N b xóa h t thì s thu đế ố ị ế ố ược sẽ là 0

3 4

2 2

1 543

3 1

2111 5431 11464841

Các s A ố i, Si đ u không quá 32000 P, K < 101. ề

Ghi chú: 40% test là các s N < 10 ố 9

Trang 2

BÀI 2: FRIEND - K T B N (FRIEND.*)Ế Ạ

Theo quan ni m c a ngệ ủ ười Á Đông c , m i cá nhân khi sinh ra đ u ng v i m tổ ỗ ề ứ ớ ộ ngôi sao, được g i là sao chi u m nh Các ho t đ ng c a cá nhân đ u b chi ph i b iọ ế ệ ạ ộ ủ ề ị ố ở ngôi sao này, k c quá trình k t b n – h n hò Theo thuy t Âm dể ả ế ạ ẹ ế ương – Ngũ hành, hai

người ch có th t o l p m i quan h b n v ng khi các sao chi u m nh c a h khôngỉ ể ạ ậ ố ệ ề ữ ế ệ ủ ọ

có các thu c tính tộ ương kh c Qua hàng nghìn năm quan sát và chiêm nghi m, cácắ ệ chiêm tinh gia đã ghi nh n đậ ượ n sao và h u h t các tính ch t tc ầ ế ấ ương sinh – tương

kh c gi a chúng Đ có th nhanh chóng đáp ng nhu c u ki m tra đ tắ ữ ể ể ứ ầ ể ộ ương h p c aợ ủ các sao, hi p h i ệ ộ ABS (Association of Broker for Single) t o l p c s d li u ghi nh nạ ậ ơ ở ữ ệ ậ tính ch t c a t t c các sao đã kh o sát đấ ủ ấ ả ả ược Trong c s d li u này, các sao đơ ở ữ ệ ược đánh s t 1 t i ố ừ ớ n; sao th ứ i có m t giá tr ị si th hi n kh năng thích nghi c a sao g iể ệ ả ủ ọ

là đ thích nghi Hai sao khác nhau có th có cùng đ thích nghi Thông qua đ thíchộ ể ộ ộ nghi c a các sao, ngủ ười ta xác đ nh kh năng tị ả ương h p c a chúng Kh năng tợ ủ ả ương

h p c a 2 sao đợ ủ ược tính b ng t ng 2 đ thích nghi c a chúng ằ ổ ộ ủ

Bài toán: Cho s nguyên dố ương n, dãy s1, s2, …, sn là đ thích nghi c a các sao và sộ ủ ố

nguyên B Hãy xác đ nh s lị ố ượng các c p sao (ặ i, j) v i ớ i < j và si + sj = B

Ví dụ: trong 5 sao v i đ thích nghi 3, 5, 6, 5, 3 có 4 c p có kh năng tớ ộ ặ ả ương h p b ngợ ằ 8

D li u: ữ ệ vào t t p văn b n FRIEND.INP:ừ ệ ả

 Dòng đ u tiên ghi 2 s nguyên ầ ố n, B (2 ≤ n ≤ 105, |B| ≤ 109),

 M i dòng trong ỗ n dòng ti p theo ghi m t s nguyên là đ thích nghi c a m tế ộ ố ộ ủ ộ sao, đ thích nghi có tr tuy t đ i bé h n 2ộ ị ệ ố ơ 15

Hai s trên cùng dòng cách nhau ít nh t m t d u cách.ố ấ ộ ấ

K t qu : ế ả Đ a ra t p văn b n FRIEND.OUTư ệ ả

 M t s nguyên – s lộ ố ố ượng c p sao có đ tặ ộ ương h p ợ B tìm được

Ví dụ:

FRIEND.INP FRIEND.OUT

5 8 3 5 6 5 3

4

L u ý: ư Có 50% s test có ố n không quá 1000 Gi i đúng các test này, thí sinh đả ược không ít h n 50% s đi m t i đa cho toàn b bài toán.ơ ố ể ố ộ

BÀI 3: ĐOÁN S (SQUARES.*)Ố

B m và Cu i ch i trò đoán s B m t ch n hai s nguyên ờ ộ ơ ố ờ ự ọ ố , r iồ cho Cu i bi t chênh l ch c a bình phộ ế ệ ủ ương hai s đó là ố Cu i phài tìm ra hai s đóộ ố

Trang 3

Vi c tìm ra m t c p s th a mãn tính ch t trên không khó, nh ng vì có th có nhi uệ ộ ặ ố ỏ ấ ư ể ề nghi m nên có th B m sẽ ch i không nh n c p s mà Cu i đ a ra là c p s c u taệ ể ờ ố ậ ặ ố ộ ư ặ ố ậ

ch n Vì th , Cu i mu n nh b n xác đ nh s c p s có th là nghi m.ọ ế ộ ố ờ ạ ị ố ặ ố ể ệ

D li u: ữ ệ t p tinậ văn b n squares.inpả

Dòng 1: s nguyên Nố

K t qu : ế ả t p tinậ văn b n squares.outả

Dòng 1: s nguyên là s c p s có th ch nố ố ặ ố ể ọ

Ví dụ

squares.inp squares.out

BÀI 4: MAY M N (LUCKY.*)Ắ

T th i xa x a, ngừ ờ ư ười ta đã có nh ng quan ni m v các con s mang l i may m n.ữ ệ ề ố ạ ắ

V i ông Mê Tín, s may m n là các s chính phớ ố ắ ố ương Trong năm nay, ông mu n ch nố ọ mua m t khu đ t m t độ ấ ặ ường đ m công ty V i mong mu n vi c kinh doanh để ở ớ ố ệ ược thu n bu m xuôi gió, ông Mê Tín mu n ch n ra m t v trí ô đ t đ p đ mua.ậ ồ ố ọ ộ ị ấ ẹ ể

Trên con đường mà ông Mê Tín mua đ t có n cái cây và m t v trí ô đ t đấ ộ ị ấ ược cho là may m n n u nh t n t i m t cái cây sao cho kho ng cách gi a ô đ t đắ ế ư ồ ạ ộ ả ữ ấ ược ch n vàọ cái cây đó là m t s chính phộ ố ương Vì có nhi u phề ương án mua đ t đấ ược ch n nênọ ông Mê Tín mu n b n cho ông bi t nh ng ô đ t nào là ô đ t may m n.ố ạ ế ữ ấ ấ ắ

Vì con đường mà ông Mê Tín ch n mua đ t là m t đọ ấ ộ ường th ng nên ta sẽ ch n m tắ ọ ộ

đi m làm g c và khi đó v trí c a m i ô đ t và m i cái cây để ố ị ủ ỗ ấ ỗ ược xác đ nh b i m t s làị ở ộ ố

t a đ c a nó.ọ ộ ủ

V i m i v trí ô đ t có th đớ ỗ ị ấ ể ược ch n mua, b n hãy ghi ra k t qu là ô đ t đó cóọ ạ ế ả ấ

ph i là ô đ t may m n hay không.ả ấ ắ

D li u: ữ ệ t p văn b n ả LUCKY.INP nh sau:ư

 Dòng th nh t ghi 2 s nguyên n và m l n lứ ấ ố ầ ượt là s cây và s ô đ t c n xemố ố ấ ầ xét ( 1 ≤ n ≤ 100000 ; 0 ≤ m ≤ 1000 )

 Ti p theo là n dòng, m i dòng ghi t a đ c a m t cái cây.ế ỗ ọ ộ ủ ộ

 Cu i cùng là m dòng, m i dòng ghi t a đ c a m t ô đ t.ố ỗ ọ ộ ủ ộ ấ

(Các t a đ là các s nguyên có giá tr tuy t đ i không l n h n 10ọ ộ ố ị ệ ố ớ ơ 9)

K t qu : ế ả t p văn b n ả LUCKY.OUT g m m dòng, m i dòng ghi m t s 1 / 0 có nghĩa làồ ỗ ộ ố

ô đ t tấ ương ng trong file input là ô đ t may m n / không là ô đ t may m n.ứ ấ ắ ấ ắ

Ví dụ:

3 3 1 2 5 -1 3

0 1 0

Trang 4

BÀI 5: Đ CAO S NGUYÊN T (HPRIMES.*)Ộ Ố Ố

Đ cao c a m t s t nhiên là t ng các ch s c a s đó V i m i c p s t nhiên n vàộ ủ ộ ố ự ổ ữ ố ủ ố ớ ỗ ặ ố ự

h cho trước hãy li t kê các s nguyên t không vệ ố ố ượt quá n và có đ cao h, 10 ộ  n  1000000; 1  h  54

D liêu ữ : t p văn b n hprimes.inpệ ả

 Ch a 2 s n và h trên 1 dòngứ ố

K t qu ế ả: t p văn b n hprimes.out, in m i dòng m t s theo th t tăng d n, dòng ệ ả ỗ ộ ố ứ ự ầ

cu i cùng ghi s lố ố ượng tìm được

hprimes.inp hprimes.out

97 277 349 367 439 547 619 673 691 709 727 853 907 15 BÀI 6: HOÁN V XÂU (FINDSTR.*)Ị

Cho xâu S g m N kí t t o thành t các ch cái ‘a’, ,’z’ ồ ự ạ ừ ữ Ta g i S là xâu m u T xâu m uọ ẫ ừ ẫ

S này, ta t o ra N xâu th c p b ng cách d ch xâu S qua trái i v trí theo d ng vòng tròn,ạ ứ ấ ằ ị ị ạ

t c là i kí t đ u xâu l n lứ ự ầ ầ ượ ượt đ c d ch chuy n v cu i xâu, v i i = 0, 1,…, n-1 Khi đóị ể ề ố ớ xâu th c p i=0 sẽ trùng v i xâu m u S Gi s ta đã s p tăng N xâu thu đứ ấ ớ ẫ ả ử ắ ược theo tr tậ

t t đi n Hãy tìm xâu th k trong dãyự ừ ể ứ

D li u ữ ệ : t p văn b n ệ ả FINDSTR.INP

 Dòng th nh t ch a 2 s t nhiên N và k cách nhau m t d u cách, v i N là chi uứ ấ ứ ố ự ộ ấ ớ ề dài xâu S, k cho bi t v trí c a xâu th c p trong dãy đế ị ủ ứ ấ ược tăng theo th t tứ ự ừ

đi n V i 6ể ớ N 500 , 1k  N

Trang 5

K t qu ế ả: t p văn b n FINDSTR.OUT ệ ả

 Ch g m m t dòng duy nh t ch a xâu th ỉ ồ ộ ấ ứ ứ k trong dãy đượ ắc s p

Ghi chú: 60% test có n < 255

BÀI 7: S NGUYÊN T CÙNG BIT 1 (BPRIMES.*)Ố Ố

V i m i n và h cho tr ớ ỗ ướ c hãy cho bi t có bao nhiêu s nguyên t không v ế ố ố ượ t quá n

và d ng nh phân ch a đúng h bit 1, 10 ở ạ ị ứ n 10 7 ; 1 h 64.

D li u ữ ệ : T p tin văn b n bprimes.inpậ ả

 M t dòng duy nh t ch a s n và h cách nhau b i kí t tr ngộ ấ ứ ố ở ự ắ

K t qu ế ả: T p tin văn b n bprime.outậ ả

 Một số duy nhất là số kết quả tìm được

bprimes.inp bprimes.out

Gi i thích ả

Có 7 s nguyên t trong kho ng 1 100 ố ố ả ch a đúng h = 4 bit 1 Đó là 23 = 10111 ứ 2 ; 29 =

111012 ; 43 = 1010112 ; 53 = 1101012; 71 =10001112; 83 = 10100112 ; 89 =10110012.

GIÁO VIÊN BỘ MÔN

Nguyễn Thị Thu Trang

FINDSTR.INP FINDSTR.OUT

6 3

Ngày đăng: 24/11/2022, 17:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w