C©u 1 Qu¸ tr×nh xö lý th«ng tin trong m¸y ®îc thùc hiÖn theo tr×nh tù nµo trong c¸c tr×nh tù sau HỘI THI TIN HỌC TRẺ HUYỆN NHO QUAN LẦN THỨ V NĂM 2013 ĐỀ THI THỰC HÀNH TRÊN MÁY BẢNG C Trung học phổ t[.]
Trang 1HỘI THI TIN HỌC TRẺ HUYỆN NHO QUAN
LẦN THỨ V - NĂM 2013
_
ĐỀ THI THỰC HÀNH TRÊN MÁY
BẢNG C - Trung học phổ thông
Thời gian: 120 phút - Thí sinh không được phép dùng tài liệu
Đề thi gồm có 3 câu in trên 1 trang, người coi thi không được giải thích gì thêm
LẬP TRÌNH BẰNG NGÔN NGỮ PASCAL
Câu 1 - Thực hiện phép nhân Tên tệp chương trình: PHEPNHAN.PAS
Hãy lập chương trình nhập 2 số nguyên dương a và b
Sau đó thực hiện phép nhân (a x b) và ghi ra màn hình như
cách nhân bằng tay thông thường Bạn hãy xem ví dụ như hình
bên
Câu 2 - Số 0 tận cùng của giai thừa Tên tệp chương trình: SOKHONG.PAS
Giai thừa của một số nguyên M (ký hiệu là M!) là tích của M số tự nhiên đầu tiên
Ví dụ: 15! = 1 x 2 x 3 x 4 x x 13 x 14 x 15 = 1.307.674.368.000
20! = 1 x 2 x 3 x 4 x x 18 x 19 x 20 = 2.432.902.008.176.640.000
Ta thấy số 15! có tận cùng là 3 chữ số 0; số 20! có tận cùng là 4 chữ số 0
Yêu cầu: Với số nguyên dương M (M≤109), hãy tìm số chữ số 0 tận cùng của M!
Dữ liệu: Vào từ file Zero.INP gồm một dòng chứa số M.
Kết quả: Ghi vào file Zero.OUT số lượng các chữ số 0 tận cùng của M!
Ví dụ:
Ghi chú: Trường hợp không sử dụng dữ liệu kiểu file, có thể nhập dữ liệu từ bàn phím và ghi
kết quả ra màn hình nhưng sẽ không được điểm tối đa của câu này.
Câu 3 - Số nguyên tố rút gọn Tên tệp chương trình: RUTGON.PAS
Số nguyên tố rút gọn của một số tự nhiên chính là tổng các ước nguyên tố của nó
Ví dụ: Số 252 = 2x2x3x3x7 (Số 252 có 3 ước nguyên tố là 2, 3 và 7)
Số nguyên tố rút gọn của 252 là 2+3+7=12
Yêu cầu:
a) Nhập số tự nhiên N từ bàn phím, in ra số nguyên tố rút gọn của N (1<N<1000000) b) Nhập 2 số nguyên a, b không vượt quá 10000 (a<b) In ra các số có cùng số nguyên
tố rút gọn với N trong đoạn a đến b và số lượng các số tìm được
Ví dụ: Nhap N: 252
So nguyen to rut gon cua N: 12 Nhap a, b: 1 200
Cac so co cung so nguyen to rut gon voi N:
35 42 84 126 168 175
Co 6 so
Hết đề thi
Trang 2Hướng dẫn chấm thi trên máy Bảng C - Huyện Nho Quan (năm 2013) Tổng quan: Toàn bài 100 điểm
Câu 1: 30 điểm, chấm theo 3 test, mỗi test đúng được cho điểm như sau:
- Nếu trình bày các cột số thẳng hàng được 10 điểm/test (lưu ý cách viết ra khi số hạng thứ 2 có các chữ số cuối là 0)
- Nếu trình bày các cột số không thẳng hàng được 7 điểm/test
* Dữ liệu nhập từ bàn phím, xem và kiểm tra kết quả trên màn hình.
Test 1
37 x 45 = 1665
Test 2
100 x 64 = 6400
Test 3
32767 x 650 = 21298550
Câu 2: Số 0 tận cùng của giai thừa: 30 điểm
Test Zero.inp … Zero.out… Điểm (Điểm nếu không dùng file)
1 3 0 5 điểm (3 điểm)
2 5 1 5 điểm (3 điểm)
3 11 2 5 điểm (3 điểm)
4 145 35 5 điểm (3 điểm)
5 258 63 5 điểm (3 điểm)
6 28843437 7210852 3 điểm (3 điểm)
7 1000000000 249999998 2 điểm (2 điểm)
Câu 3: Số nguyên tố rút gọn: 40 điểm
n=562
a=100 b=10000
283, 562, 1124, 2248, 4496, 8877, 8992, 9485 3
n=4675
a=100 b=1000
134, 248, 483, 496, 627, 663, 690, 935, 992 3
n=34322
a=100 b=1000
n=687675
a=10 b=100
1145, 1374, 1589, 2270, 2453, 2748 3