1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ôn tập đại số 1 đơn điệu+cực trị(TB k)

9 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 2,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gv Võ Văn Hùng Sdt 079 365 8056 ĐỀ ÔN TẬP SỐ 01 TÍNH ĐƠN ĐIỆU VÀ CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ Câu 1 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng? A Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng B Hàm số ngh[.]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 01 TÍNH ĐƠN ĐIỆU VÀ CỰC TRỊ CỦA

HÀM SỐ

Câu 1: Cho hàm số y x= 3 + 3x+ 2 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;0) −∞ và nghịch biến trên khoảng (0; +∞ ).

B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; −∞ +∞ ).

C Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; −∞ +∞ ).

D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;0) −∞ và đồng biến trên khoảng (0; +∞ ).

Câu 2: Hàm số nào sau đây không có cực trị?

A y= 2x x− 2 B y= − +x4 x2. C y x= 3− 3 x D 1.

1

x y x

= +

Câu 3: Cho hàm số y ax= 4 +bx2 +c a b c( , , ∈ ¡ ) có đồ thị như

hình vẽ bên Tìm số điểm cực trị của hàm số đã cho

Câu 4: Hàm số nào sau đây không đồng biến trên khoảng (−∞ +∞ ; )?

A y x= 3+ +x 1. B y x= 7+x. C y= sin 2x+ 3 x D 2 1.

1

x y x

+

=

Câu 5: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞ ; )?

A y x= 3− 3 x B 2 1.

1

x y x

=

y x= +x D y= − + 4x 2cos x

Câu 6: Cho hàm số y f x= ( ) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A (1; +∞) . B (− 1;0) . C (−∞ ;1) . D ( )0;1 .

Câu 7: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y x= 3 − 3x− 1 B y x= 4 − 3x2 − 1

C y= − +x4 x2− 1 D y= − −x3 3x− 1

Câu 8: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số k để hàm số 1

3

x y

x k

+

= + nghịch biến trên khoảng (6; +∞)?

Câu 9: Cho hàm số y f x= ( ) xác định, liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số có đúng một cực trị

Trang 2

B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng − 1

D Hàm số đạt cực đại tại x= 0 và đạt cực tiểu tại x= 1.

Câu 10: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y= − +x4 2x2+ 2 B y x= 4− 2x2+ 2

C y x= 3 − 3x2 + 2 D y= − +x3 3x2 + 2

Câu 11: Tìm giá trị cực đại yC§ của hàm số y x= 3 − 3x+ 2

A yC§ = 4. B yC§ = 1. C yC§ = 0. D yC§ = − 1.

Câu 12: Cho hàm số y x= 3− 2x2+ +x 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1 ;1

3

 

 . B Hàm số nghịch biến trên khoảng

1

; 3

−∞ 

 .

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1 ;1

3

 

 . D Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +∞).

1

x y x

+

= + Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.Cực tiểu của hàm số bằng − 3 B Cực tiểu của hàm số bằng 1

C.Cực tiểu của hàm số bằng − 6 D.Cực tiểu của hàm số bằng 2

Câu 14: Biết M( )0;2 , N(2; 2 − ) là các điểm cực trị của đồ thị hàm số y ax= 3 +bx2 + +cx d Tính giá trị của hàm số tại x= − 2

A.y( )− = 2 2. B.y( )− = 2 22. C.y( )− = 2 6. D.y( )− = − 2 18.

1

x y x

= + Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ − ; 1). B Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞ − ; 1).

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞ ; ). D Hàm số nghịch biến trên khoảng (− +∞ 1; ).

Câu 16: Cho hàm số y f x= ( ) có bảng biến thiên như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng

y

+∞

4

5

−∞

A y CĐ= 5. B y CT = 0. C miny= 4.

¡

Câu 17: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞ +∞ ; )?

A y= 3x3+ 3x− 2 B y= 2x3− 5x+ 1 C y x= 4+ 3x2 D 2

1

x y x

= + .

Câu 18: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=(m− 1)x4 − 2(m− 3)x2 + 1 không có cực đại

A 1 ≤ ≤m 3 B m≤ 1. C m≥ 1 D 1 < <m 3

Câu 19: Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y=(m2 − 1)x3 +(m− 1)x2 − +x 4 nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞ ; )?

Trang 3

Câu 20: Cho hàm số y ax= 4 +bx2 +c a( ≠ 0) có đồ thị như hình vẽ bên.

Khẳng định nào dưới đây đúng?

A a> 0, b> 0, c< 0. B a> 0, b< 0, c< 0.

C a> 0, b< 0, c> 0. D a< 0, b> 0, c< 0.

Câu 21: Cho hàm số y f x= ( ) liên tục và có đồ thị như hình bên Tìm số

điểm cực trị của hàm số y f x= ( ).

A 2. B 3.

C 4. D 5.

Câu 22: Cho hàm số y f x= ( ) xác định, liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên:

y

−∞

65

1

63

+∞

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đạt cực trị tại x= 0

B Hàm số có đúng hai điểm cực trị

C Đồ thị hàm số có đúng một giao điểm với trục hoành

D Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 65

Câu 23: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y= − −x3 mx2 +(4m+ 9)x+ 5 nghịch biến trên khoảng ( ; −∞ +∞ )?

Câu 24: Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2 ( 2 4) 3

3

y= xmx + mx+ đạt cực đại tạix= 3

Câu 25: Cho hàm số y f x= ( ) xác định, liên tục trên ¡ và hàm số đạo

hàm f x′( ) của f x( ) có đồ thị như hình bên Tìm số điểm cực trị của hàm

số y f x= ( )

A 1 B 2

C 3 D 0

HẾT

Trang 4

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 01 TÍNH ĐƠN ĐIỆU VÀ CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

Câu 1:Cho hàm số y x= 3 + 3x+ 2 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;0) −∞ và nghịch biến trên khoảng (0; +∞ ).

B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; −∞ +∞ ).

C Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; −∞ +∞ ).

D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;0) −∞ và đồng biến trên khoảng (0; +∞ ).

Lời giải:

Ta có y′ = 3x2+ > ∀ ∈ ⇒ 3 0, x ¡ hàm số y x= 3+ 3x+ 2 đồng biến trên ¡

Câu 2: Hàm số nào sau đây không có cực trị?

A y= 2x x− 2 B y= − +x4 x2. C y x= 3− 3 x D 1.

1

x y x

= +

Lời giải:

Đánh giá nhanh hàm số 1

1

x y x

= + không có cực trị.

Câu 3:Cho hàm số y ax= 4 +bx2 +c a b c( , , ∈ ¡ ) có đồ thị như

hình vẽ bên Tìm số điểm cực trị của hàm số đã cho

Lời giải:

Số điểm cực trị của hàm số là 3

Câu 4: Hàm số nào sau đây không đồng biến trên khoảng (−∞ +∞ ; )?

A y x= 3 + +x 1. B y x= 7 +x. C y= sin 2x+ 3 x D 2 1.

1

x y x

+

=

Lời giải:

Đánh giá nhanh hàm số 2 1

1

x y x

+

=

luôn không đồng biến trên khoảng (−∞ +∞ ; ) vì hàm số này có tập xác định khác ¡

Câu 5: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞ ; )?

A y x= 3 − 3 x B 2 1.

1

x y x

=

y x= +x D y= − + 4x 2cos x

Lời giải:

Xét hàm số y= − + 4x 2cosx⇒ = − −y′ 4 2sinx< ∀ ∈ 0, x ¡ nên hàm số này nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞ ; ).

Câu 6:Cho hàm số y f x= ( ) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A (1; +∞) . B (− 1;0) . C (−∞ ;1) . D ( )0;1

Lời giải:

Từ BBT ta thấy hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ − ; 1 , 0;1) ( ).

Trang 5

Câu 7:Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới

đây?

A y x= 3− 3x− 1 B y x= 4− 3x2− 1

C y= − +x4 x2− 1 D y= − −x3 3x− 1

Lời giải:

Đồ thị là của hàm số bậc ba có hệ số a> 0 nên loại các đáp án B, C, D

Câu 8:Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số k để hàm số 1

3

x y

x k

+

= + nghịch biến trên khoảng (6; +∞)?

Lời giải:

Điều kiện xác định: x≠ − 3k.Ta có:

( )2

3

k y

x k

′ =

Hàm số nghịch biến trên khoảng (6; +∞)

( )

1

3

 <  − < <

1 2 3

k

⇔ − ≤ <

Vậy có 3 giá trị k nguyên

Câu 9:Cho hàm số y f x= ( ) xác định, liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số có đúng một cực trị

B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng − 1

D Hàm số đạt cực đại tại x= 0 và đạt cực tiểu tại x= 1.

Lời giải:

Dựa vào BBT, hàm số đạt cực đại tại x= 0 và đạt cực tiểu tại x= 1.

Câu 10:Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới

đây?

A y= − +x4 2x2 + 2

B y x= 4− 2x2+ 2

C y x= 3 − 3x2 + 2

D y= − +x3 3x2+ 2

Lời giải:

Đồ thị của hàm số y ax= 4 +bx2 +c

Nhìn dạng đồ thị suy ra: a< 0

Đồ thị có ba điểm cực trị nên a b < 0 suy ra: b> 0

Câu 11:Tìm giá trị cực đại yC§ của hàm số y x= 3 − 3x+ 2

A yC§ = 4. B yC§ = 1. C yC§ = 0. D yC§ = − 1.

Lời giải:

Trang 6

Ta có: 2 1

1

x

x

 = −

′ = − = ⇔  = ′′ =

Ta có: ( )

( )1 6 01 6 0

y

y

 ′′ = >

 ′′ − = − <

 Hàm số đạt cực đại tại x= −1, vậy yC§ = − =y( )1 4.

Câu 12:Cho hàm số y x= 3 − 2x2 + +x 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1 ;1

3

 

 . B Hàm số nghịch biến trên khoảng

1

; 3

−∞ 

 .

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1 ;1

3

 

 . D Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +∞).

Lời giải:

1

3

x

x

 =

′ = − + ⇒ = ⇔  = ′



hoặc 1

3

x=

3

y′ > ∀ ∈ −∞x  ÷∪ +∞

1

3

y′ < ∀ ∈x  ÷ Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng 1 ;1

3

 

 .

1

x y x

+

= + Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.Cực tiểu của hàm số bằng − 3 B Cực tiểu của hàm số bằng 1

C.Cực tiểu của hàm số bằng − 6 D.Cực tiểu của hàm số bằng 2

Lời giải:

Cách 1: Ta có:

( )

2 2

1

y x

+ −

′ = + ;

2

y′ = ⇔x + x− = 3

1

x x

 = −

⇔  =

 Lập bảng biến thiên:

( ) '

( )

f x

−∞

− 2

−∞

+∞

2

+∞

Vậy hàm số đạt cực tiểu tại x= 1 và giá trị cực tiểu bằng 2

Cách 2: Ta có

( )

2 2

1

y x

+ −

′ =

1

x x

 = −

⇔  =

 ( )3

8 1

y

x

′′ = + Khi đó: y′′( )1 1 0 = > ; y′′ − = − <( )3 1 0 Nên hàm số đạt cực tiểu tại x= 1 và giá trị cực tiểu bằng 2

Câu 14:Biết M( )0;2 , N(2; 2 − ) là các điểm cực trị của đồ thị hàm số y ax= 3 +bx2 + +cx d Tính giá trị của hàm số tại x= − 2

A.y( )− = 2 2. B.y( )− = 2 22. C.y( )− = 2 6. D.y( )− = − 2 18.

Lời giải:

Ta có: y′ = 3ax2+ 2bx c+ Vì M( )0;2 , N(2; 2 − )là các điểm cực trị của đồ thị hàm số nên:

( )

( )

(1)

a b c y

( ) ( ) ( ) ( )

(2)



Từ (1) và (2) suy ra:a= 1; b= − 3; c= 0; d= ⇒ = 2 y x3 − 3x2 + ⇒ − = − 2 y( )2 18.

Trang 7

Câu 15:Cho hàm số 2

1

x y x

= + Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ − ; 1). B Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞ − ; 1).

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞ ; ). D Hàm số nghịch biến trên khoảng (− +∞ 1; ).

Lời giải:

Ta có ( )2

3

1

y

x

= >

+ , ∀ ∈x ¡ \{ }− 1 Suy ra hs đồng biến trên các khoảng (−∞ − ; 1) và (− +∞ 1; )

Câu 16: Cho hàm số y f x= ( ) có bảng biến thiên như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng

y

+∞

4

5

−∞

A y CĐ= 5. B y CT = 0. C miny= 4.

¡

Lời giải:

Từ BBT suy ra hàm số đạt cực đại tại x= 1, giá trị cực đại y CĐ=y( )1 5 = ⇒ Chọn đáp án A.

Câu 17: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞ +∞ ; )?

A y= 3x3 + 3x− 2 B y= 2x3 − 5x+ 1 C y x= 4 + 3x2 D 2

1

x y x

= + .

Lời giải:

Xét hàm số y= 3x3+ 3x− 2 ⇒ =y′ 9x2 + > ∀ ∈ 3 0, x ¡ , suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (−∞ +∞ ; )

Câu 18:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=(m− 1)x4 − 2(m− 3)x2 + 1 không có cực đại

A 1 ≤ ≤m 3 B m≤ 1. C m≥ 1 D 1 < <m 3

Lời giải:

Ta có y′ = 4(m− 1)x3 − 4(m− 3)x= 4x m( − 1)x2 −(m− 3)

Xét với m= 1: Khi đó y= 4x2+ 1 hàm số không có cực đại Vậy m= 1 thỏa mãn (1)

Xét với m> 1: Khi đó hàm số là hàm bậc 4 trùng phương với hệ số a> 0 để hàm số không có cực đại thì y′ = 0 chỉ có một nghiệm duy nhất x= 0

Hay (m− 1)x2 −(m− = 3) 0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép x= 0

1

m x

m

− vô nghiệm hoặc có nghiệm x= 0 3 0 1 3

1

m

⇔ ≤ ⇔ < ≤

Xét với m< 1: Hàm số bậc 4 trùng phương có hệ số a< 0 luôn có cực đại (3)

Kết luận : Từ (1), (2), (3) ta có để hàm số không có cực đại thì 1 ≤ ≤m 3.⇒ Chọn đáp án A.

Câu 19:Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y=(m2 − 1)x3 +(m− 1)x2 − +x 4 nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞ ; )?

Lời giải:

TH1: m= 1 Ta có: y= − +x 4 là phương trình của một đường thẳng có hệ số góc âm nên hàm số luôn nghịch biến trên ¡ Do đó nhận m= 1

TH2: m= − 1 Ta có: y= − 2x2 − +x 4 là phương trình của một đường Parabol nên hàm số không thể nghịch biến trên ¡ Do đó loại m= − 1

TH3: m≠ ± 1 Khi đó hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞ ; ) ⇔ ≤ ∀ ∈y′ 0 x ¡ , dấu “=” chỉ xảy

ra ở hữu hạn điểm trên ¡

Trang 8

( 2 ) 2 ( )

⇔ − + − − ≤ , ∀ ∈x ¡

1

2

m

a

m

− < <

Vì m∈ ¢ nên m= 0

Vậy có 2 giá trị m nguyên cần tìm m=0 hoặc m= 1 ⇒ Chọn đáp án A.

Câu 20: Cho hàm số y ax= 4 +bx2 +c a( ≠ 0) có đồ thị như hình vẽ bên

Khẳng định nào dưới đây đúng?

A a> 0, b> 0, c< 0. B a> 0, b< 0, c< 0.

C a> 0, b< 0, c> 0. D a< 0, b> 0, c< 0.

Lời giải:

Dựa vào đồ thị suy ra hệ số a> ⇒ 0 loại phương án D

Hàm số có 3 điểm cực trị ⇒ab< 0, do a> ⇒ < 0 b 0

Mặt khác: ( )COy D= ( )0;c ⇒ < ⇒c 0 Chọn đáp án B.

Câu 21: Cho hàm số y f x= ( ) liên tục và có đồ thị như hình bên Tìm số

điểm cực trị của hàm số y f x= ( ).

A 2. B 3.

C 4. D 5.

Lời giải:

Biến đổi ( )C y f x: = ( ) thành ( )C y f x′ : = ( ) như sau:

+ Bỏ phần đồ thị của ( )C dưới Ox, giữ nguyên ( )C phía trên Ox.

+ Lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏ qua Ox.

Dựa vào đồ thị ( )C′ , hàm số y f x= ( ) có 5 điểm cực trị

Câu 22: Cho hàm số y f x= ( ) xác định, liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên:

y

−∞

65

1

63

+∞

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đạt cực trị tại x= 0

B Hàm số có đúng hai điểm cực trị

C Đồ thị hàm số có đúng một giao điểm với trục hoành

D Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 65

Lời giải:

Dựa vào BBT, đồ thị hàm số có đúng hai điểm cực trị là (− 2;65) và (2; 63 − ) ⇒Chọn đáp án B.

Câu 23: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y= − −x3 mx2 +(4m+ 9)x+ 5 nghịch biến trên khoảng ( ; −∞ +∞ )?

Trang 9

Lời giải:

Ta có y′ = − 3x2 − 2mx+(4m+ 9) .

Để hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞ ⇔ ; ) y′ ≥ ∀ ∈ ⇔ − 0, x ¡ 3x2 − 2mx+(4m+ ≥ ∀ ∈ 9) 0, x ¡

2

3 0

a

m

 = − <

⇔  ′∆ = +  + ≤ ⇔ − ≤ ≤ −

Suy ra các giá trị nguyên của m là − − − − − − − 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3 Do đó có 7 giá trị nguyên của m.

Câu 24:Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2 ( 2 4) 3

3

y= xmx + mx+ đạt cực đại tạix= 3

Lời giải:

Ta có y x′ = 2 − 2mx m+ 2 − 4 Hàm số đạt cực trị tại x= 3 suy ra y′( )3 = 0 ⇔m2 − 6m+ = 5 0 1

5

m m

 =

⇔  =

 Lại có y′′ = 2x− 2m.

+) Với m= 1, y′′( )3 = − = > 6 2 4 0 Hàm số đạt cực tiểu tại x= 3 (loại)

+) Với m= 5, y′′( )3 = − 6 10 = − < 4 0 Hàm số đạt cực đại tại x= 3 (thỏa mãn)

Vậy với m= 5hàm số đạt cực đại tại x= 3

Câu 25: Cho hàm số y f x= ( ) xác định, liên tục trên ¡ và hàm số

đạo hàm f x′( ) của f x( ) có đồ thị như hình bên Tìm số điểm cực trị

của hàm số y f x= ( )

A 1 B 2

C 3 D 0

Lời giải:

Hàm số có f x′( ) có ba giao điểm với trục hoành (tức là phương trình f x′( ) có ba nghiệm) và f x′( )

không đổi dấu khi qua ba nghiệm đó Vậy hàm số không có cực trị

Ngày đăng: 24/11/2022, 16:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w