1. Trang chủ
  2. » Tất cả

giải tích 2,lê hoàng tuấn,dhcntt

41 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giải tích 2,lê hoàng tuấn,dhcntt TÍCH PHÂN MẶT LOẠI 1 VÀ 2 CuuDuongThanCong com https //fb com/tailieudientucntt http //cuuduongthancong com?src=pdf https //fb com/tailieudientucntt TÍCH PHÂN MẶT TÍCH[.]

Trang 1

TÍCH PHÂN MẶT

LOẠI 1 VÀ 2

Trang 2

TÍCH PHÂN MẶTTÍCH PHÂN MẶT LOẠI 1

: theo nguyên tắc : dựa vào ptcủa

mặt cong lấy tích phân

Trang 3

),( x y z

, và diện tích của Dxy là khác 0

Khi đó,

xy D

y

z y

x z y x f

),( y z x

y z y x f

Trang 4

xz D

z

x y dxdz y

z z x y x f

I [ , ( , ), ] 1 ( ' )2 ( ' )2

TÍCH PHÂN MẶT LOẠI 1

),( x z y

S prj

D xy Oxy

Trang 5

2 2

2 2

2

2'

y x

x y

2 2

2

2'

y x

y y

2

2 2

2 2

2

2 2

1

y x

dxdy y

x

y y

x

x y

x I

4

2 2

2 2

)2(

y x

dxdy y

x

2

0

2 2

0

228

Trang 6

dS y

x

x I

2 2

TÍCH PHÂN MẶT LOẠI 1

4

2 2

2

z y

Pt của S lúc này là z 4 x 2 y 2

Trang 7

2 2

4

'

y x

4

'

y x

2 2

2

4

y x

dxdy y

x y

x

x I

2

0

2 2

2 / 3

4

4

cos

rdr r

r

r d

2 2

/

3

12

2 /

cos

2 dt

đặt r 2 sin t

Trang 8

xdS I

và không chứa2 mặt đáy

Khi chiếu S xuống mp Oxy ta nhậnđược đường tròn x 2 y 2 1

Nên diện tích của hình chiếu trên mp Oxy = 0

Trang 9

1 y x

z

x y

yz D

z

x

y 2 1 ( ' ) 2 ( ' ) 21

Trang 10

0

y y

Diện tíchcủa hình lúc này là

2 2

44

1

z x

dxdz z

x

1

2 2

4

1 r rdr d

Trang 11

Cho mặt S có khối lượng riêng theo diện tích là δ(x,y,z) tại điểm (x,y,z) khi đó:

Moment tĩnh đối với các mặt tọa độ của mặt S là:

KL của S là:

Tâm KL của mặt S là điểm có

tọa độ:

Trang 12

Moment quán tính đối với trục Ox,Oy, Oz với góc O là đường thẳng ∆ là:

Trang 13

Thí dụ: tìm trọng tâm của nữa mặt cầu tâm

O(0,0,0) bán kính a với khối lượng riêng là 1 hàng số

Trang 14

Gọi M(x,y,z) là trọng tâm của nữa mặt cầu tâm O(0,0,0) bán kính a khi đó có phương trình mặt cầu là S: x2+y2+z2=a2,z>=0 Do

tính đối xứng nên x=0, y=0, ta chỉ cần tính

z theo công thức:

Trang 15

S là diện tích nữa mặt cầu bán kính a: S=2πa2 , và D là hình tròn bán kính a, hình chiếu của mặt cầu trên mặt fẳng xy

 Trọng tâm có tọa

độ: (0,0, )a

Trang 16

Cho mặt cong S trong không gian S

, với hệ trục tọa độ OxyzGọi M là điểm bất kỳtrên S

 M

Tại M, ta có pháp vector

M n

M n

Lúc này,

Xét góc (n , Oz )

M

điều kiện 0

Trang 17

TÍCH PHÂN MẶT LOẠI 2

, thì ta quy ước: hướng chứa pháp vector

M n

là hướng dương của S

2

, thì ta quy ước: hướng chứa pháp vector

M n

là hướng âm của SNhư vậy, ta đã định hướng cho S

Trang 18

2 2

2 2

a z

y x

TÍCH PHÂN MẶT LOẠI 2

Ví dụ Xét mặt cầu

, với a 0

Xét các điểm M thuộc phía ngoài của mặt cầu

- Đối với nửa mặt cầu trên: hướng chứa

M n

là hướng dương

- Ngược lại là hướng âm

M thuộc mặt cong S đã định hướng

Trang 19

S S

Gọi hình chiếu của

Trang 20

TÍCH PHÂN MẶT LOẠI 2

Giới hạn của tổng tích phân khi n

đgl tích phân mặt loại 2 của biểu thức f ( x, y, z )dxdy

lấy trên mặt cong S, và ký hiệu là

S

dxdy z

y x

f ( , , )

Tương tự, nếu xét hình chiếu của S xuống các mp Oxz hay Oyz, thì

ta cũng xây dựng đượccác tích phân mặt loại 2 tương ứng

S

dxdz z

y x

f ( , , )

S

dydz z

y x

f ( , , )

Trang 21

),,(x y z P

TÍCH PHÂN MẶT LOẠI 2

Nếu có 3 hàm số

),,( x y z Q

),,(x y z

R cùng x/đ tại mọi điểm

S z

y x

y x R dxdz

z y x Q dydz

z y x

Trang 22

S S

Rdxdy Qdxdz

Pdydz Rdxdy

Qdxdz Pdydz

TÍCH PHÂN MẶT LOẠI 2

Tính chất : tích phân mặt loại 2 đổi dấu khi ta đổi hướng của mặt Oxy

Cách tính : việc tính tích phân mặt loại 2 được đưa về tích phân 2 lớp

theo biến sốphụ thuộc vào pt mặt cong lấy tích phânvà

hướng mặt cong

a/ Trường hợp S có pt z z(x, y )

+ hình chiếu xuống mp Oxy là

xy D

+ hướng của S là “+”

Trang 23

D S

dxdy y

x z y x R dxdy

z y x

Trang 24

zdxdy I

TÍCH PHÂN MẶT LOẠI 2

c/ Trường hợp S có pt y y ( x, z)

+ hình chiếu xuống mp Oxz là

xz D

+ hướng của S là “+”

xz

D S

dxdz z

z x y x Q dxdz

z y x

2 2

z

a z

y x

, hướng “+”

Trang 25

2 2

2

y x

a z

TÍCH PHÂN MẶT LOẠI 2

Ta có pt của S là

Do vậy, hình chiếu của S xuống mp Oxy là

0:

2 2

2

z

a y

x

D xy

xy D

dxdy y

x a

a

rdr r

a d

0

2 2

2

0

TH2: S là mặt cầu x 2 y 2 z 2 a 2 , a 0

Trang 26

z

a y

x

D xy

Trang 27

x a

dxdy y

x

xy D

dxdy y

a d

0

2 2

dxdz y

2 2

a z

y x

Trang 28

2 2

2 2

x z

a z

y x

2 2

z

a z

y x

 S2 mang dấu âm

Trang 29

D

dydz z y a dydz

z y a

dydz y

a d

0

2 2

, và

dxdy z

chú ý hàm

là z2

 chỉ có 1 hướng “+”

KL:

3 2

1 I I I

I

Trang 30

) , , (x y z P

TÍCH PHÂN MẶT LOẠI 2

Mối liên hệ giữa tích phân mặt và tích phân 3 lớp

Công thức Gauss - Ostrogradski

Cho Q ( x, y, z)

),,(x y z R

Pdydz I

dxdydz R

Q

P 'x 'y 'z )(

lấy dấu “+” , nếu xét S phía ngoài, ngược lại, lấy dấu “-”

Trang 31

xydxdy xzdxdz

yzdydz I

TÍCH PHÂN MẶT LOẠI 2

Ví dụ 1 Tính

, với S là phía ngoài của tứ diện OABC, có các đỉnh

)0,0,0(

O

)0,0,1(

A

)0,1,0(

B

)1,0,0(

C O

A

B

C

0)

00

y x

xzdxdz dydz

z y

Trang 32

dxdydz R

Q P

OABC V

3

12

3

1 1

1 1 2

1 3

1 2

Ví dụ 3 Tính

zdxdy ydxdz

xdydz I

2 2

2

, với S là phía ngoài của xác định bởi 1 x 2 y 2 z 2 4

Trang 33

2 2

2)

,,(

z y

x

x z

y x P

TÍCH PHÂN MẶT LOẠI 2

Lúc này, ta đặt

2 2

2)

,,(

z y

x

y z

y x Q

2 2

2

),,(

z y

x

z z

y x R

các hàm số này liên tục

và có ĐHR liên tục trên

)}

0,0,0{(

2

2 2

2

2 2

2

x z

y x

z y

x I

Trang 34

dxdydz z

y x

y x

z x

z

y I

3 2 2

2

2 2

2 2

2 2

TÍCH PHÂN MẶT LOẠI 2

2 2

2

2

z y

x dxdydz

Đổi sang tọa độ cầu

cos

sinsin

cossin

r z

r y

r x

, với

0

20

2

2 22

sin

I

Trang 35

12 ) 1 1 ( 6 ) cos ( 6

0

TÍCH PHÂN MẶT LOẠI 2

0

sin2

),,( x y z Q

),,(x y z R

Pdx

y x

x z

z

(

Trang 37

) (

)3

()

2()

(

C

dz z x

dy y z

dx x y

2 2

z

a z

y x

ngược chiều kim đồng hồ, nhìn từ hướng dương Oz

Cách 1: đưa về pt tham số

Ta có pt của (C) lúc này là

0

2 2

2

z

a y

x

, nên

0

;20

;sin

cos

z t

t a

y

t a

x

cos

sin

tdt a

dy

tdt a

dx

Trang 38

0

2 2

cos)sin(

sin)cos

a I

TÍCH PHÂN MẶT LOẠI 2

2 2

22

1

a a

Cách 2: sử dụng công thức Stokes

Gọi S làhình tròn

0

2 2

2

z

a y

x

thì S có biên là (C)

Đặt

z x

R

y z

Q

x y

P

3

Trang 39

dxdz dydz

3 2

1 I I I

D D

3

2 I I

2

a I

I I

I

Trang 40

Thân chào các ban!

Cảm ơn các bạn đã theo dõi phần trình bày của nhóm

Những người thực hiện:

Huỳnh Thanh HuyPhạm Huỳnh Thanh TúNguyễn Thị Tình

Huỳnh Hồ Thị Mộng TrinhTrần Quốc Thái

Vũ Văn ThuậnTrần Phúc HiềnHuỳnh Văn Hoa Xuân

Trong slide có sử dụng một số tài liệu của trường ĐH Công Nghệ Thông Tin

Ngày đăng: 24/11/2022, 16:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm