giải tích 2,lê hoàng tuấn,dhcntt Chƣơng 3 TÍCH PHÂN MẶT CuuDuongThanCong com https //fb com/tailieudientucntt http //cuuduongthancong com?src=pdf https //fb com/tailieudientucntt Định nghĩa Tính chất[.]
Trang 1Chương 3:
Trang 3CHƯƠNG 3: TÍCH PHÂN MẶT
Trang 4dS z y x f
CHƯƠNG 3: TÍCH PHÂN MẶT
Trang 53.2 Tính chất: (tương tự tích phân đường)
CHƯƠNG 3: TÍCH PHÂN MẶT
Trang 63.3 Cách tính:
theo nguyên tắc: dựa vào pt của mặt cong lấy tích phân
x z y x f
y z y x f
I [ ( , ), , )] 1 ( ' ) 2 ( ' ) 2
(chiếu S lên Oxy)
(chiếu S lên Oyz)
CHƯƠNG 3: TÍCH PHÂN MẶT
Trang 7z x y x f
I [ , ( , ), ] 1 ( ' ) 2 ( ' ) 2
Ta có
(chiếu S lên Oxz)
CHƯƠNG 3: TÍCH PHÂN MẶT
Trang 84 : x 2 y 2
S prj
D xy Oxy
2
2 '
y x
x y
x
x
z x
2 2
2 2
2
2 '
y x
y
y x
y
z y
và
CHƯƠNG 3: TÍCH PHÂN MẶT
Trang 92 2
2
2 2
2 2
2
2 2
1
y x
dxdy y
x
y y
x
x y
x I
4
2 2
2 2
) 2 (
y x
dxdy y
x
2
0
2 2
0
2 d r dr
2 2
8
CHƯƠNG 3: TÍCH PHÂN MẶT
Trang 10Do S là 6 mặt của hình lập phương,
nhưng xyz = 0 trên 3 mặt nằm trên 3 mặt
phẳng tọa độ (xy, yz, xz) nên ta chỉ cần
tích phân trên các mặt (a), (b), (c) trên
Trang 12dS y
x
x I
2 2
4
2 2
2
z y
Trang 132 2
4
'
y x
2 2
2
4
y x
dxdy y
x y
x
x I
2
0
2 2
2 / 3
4
4
cos
rdr r
r
r d
đặt r 2 sin t
CHƯƠNG 3: TÍCH PHÂN MẶT
Trang 14CHƯƠNG 3: TÍCH PHÂN MẶT
TÍCH PHÂN MẶT LOẠI 2
Trang 15CHƯƠNG 3: TÍCH PHÂN MẶT
I Khái niệm
2 Mặt hai phía.
Cho mặt cong S có biên là đường cong kín C.
Di chuyển pháp vector của S từ một điểm
A nào đó theo một đường cong tùy ý không cắt biên C Nếu khi quay lại vị trí xuất phát, pháp vector không đổi chiều thì mặt cong S được gọi
là mặt hai phía
Trong trường hợp ngược lại ,pháp vector
Trang 18CHƯƠNG 3: TÍCH PHÂN MẶT
I Khái niệm
2 Mặt hai phía.
Ví dụ: Xét mặt cầu: x 2 + y 2 + z 2 = a 2 (a>0)
Trang 19CHƯƠNG 3: TÍCH PHÂN MẶT
I Khái niệm
3 Mặt định hướng.
Nếu trên mặt S ta quy ước một phía
là dương, phía còn lại là âm thì mặt S được gọi là mặt định hướng.
hướng luôn được chọn theo quy tắc sau:
Khi đứng lên phía dương của mặt định
Trang 20CHƯƠNG 3: TÍCH PHÂN MẶT
Trang 21CHƯƠNG 3: TÍCH PHÂN MẶT
Trang 22CHƯƠNG 3: TÍCH PHÂN MẶT
Trang 23CHƯƠNG 3: TÍCH PHÂN MẶT
0
2 2
2 2
z
a z
y x
Do vậy, hình chiếu của S xuống mp Oxy là
dxdy y
x a
0 :
2 2
2
z
a y
x
D xy
Trang 24CHƯƠNG 3: TÍCH PHÂN MẶT
II Tích phân mặt loại hai.
TH2: S là mặt cầu: x 2 + y 2 + z 2 = a 2 (a>0) lấy theo
2
y x
a z
2
z
a y
x
D xy
Trang 25x a
dxdy y
a
2
2
Trang 26dxdz y
xdydz
0
2 2
2 2
z
a z
y x
2 2
2 2
x z
a z
y x
Trang 272 2
2 2
x z
a z
y x
S 2 mang dấu âm
yz
D
dydz z
y a
dydz z
y a
x
2
KL: I I 1 I 2 I 3
Trang 28dxdy z
Chú ý:
I 2 Hàm là y 2 nên I 2 =0
I 3 Hàm là z 2 nên chỉ có hướng “+”
Trang 29CHƯƠNG 3: TÍCH PHÂN MẶT
II Tích phân mặt loại hai.
Công thức Gauss – Ostrogradski
Cho P(x, y, z), Q(x, y, z), R(x, y, z) cùng các đạo hàm riêng cấp 1 liên tục trên tập mở chứa Ω có biên là mặt cong kín S
Lúc này :
S
Rdxdy Qdxdz
Pdydz I
dxdydz R
Q
P ' x ' y ' z ) (
lấy dấu “+” , nếu xét S phía ngoài , ngược lại, lấy dấu “-”
Trang 30CHƯƠNG 3: TÍCH PHÂN MẶT
II Tích phân mặt loại hai.
S
xydxdy xzdxdz
yzdydz I
0 0
0
I
Trang 31S
y x
x z
z
(
Trang 32) 3
( )
2 ( )
(
C
dz z x
dy y z
dx x y
2 2
z
a z
y x
ngược chiều kim đồng hồ , nhìn từ hướng dương Oz
Trang 33z
a y
x
thì S có biên là (C)
Đặt
z x
R
y z
Q
x y
P
3
2 thỏa điều kiện của định lý
Stokes
Trang 34CHƯƠNG 3: TÍCH PHÂN MẶT
II Tích phân mặt loại hai.
S
dxdz dydz
dxdy
I ( 0 1 ) ( 0 2 ) ( 0 3 )
S
dxdz dydz
3 2
D D
và do z = 0 dz = 0 I 2 I 3 0
2 3
2
I I
Trang 35Cảm ơn cô và các bạn đã theo dõi ^^