1. Trang chủ
  2. » Tất cả

giai tich 2 de thi het mon hoc ky ii giai tich ii 2013 2014 (1) cuuduongthancong com

6 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi hết môn học kỳ II Giải tích II năm học 2013–2014
Trường học Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Giải tích II
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2013–2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 242,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ THI HẾT MÔN HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013 2014 Đề thi số 1 Bài thi môn Giải Tích II Số tín chỉ 5 Hệ đào tạo Chính quy Thời gian làm bài 120 phút (không kể[.]

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

-

ĐỀ THI HẾT MÔN HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2013 - 2014

-

Đề thi số: 1

Hệ đào tạo: Chính quy

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (2đ)

a Tính giới hạn:

lim (𝑥,𝑦)→(1,0)

𝑡𝑔(2𝑥𝑦)

𝑥2𝑦

b Cho mặt cong có phương trình 𝑧 = (√𝑥 + √𝑦3 )3 Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cong tại điểm 𝐴 = (100,125) Tính gần đúng 𝑧(98,123)

Câu 2: (2đ) Tính thể tích vật thể được giới hạn bởi các mặt:

𝑥2+ 𝑦2+ 𝑧 = 1, 𝑦 = 𝑥, 𝑦 = √3𝑥, 𝑧 = 0, nằm trong góc phần tám thứ nhất

Câu 3: (2đ) Tính tích phân:

𝐼 = ∮ (2𝑥5+ 3𝑦2 + 𝑠𝑖𝑛2𝑥)𝑑𝑥 + [(𝑥 + 𝑦)2+ 𝑠𝑖𝑛2𝑦]𝑑𝑦 𝐶

,

𝐶 là đường cong có phương trình: 𝑥2+ 𝑦2 = 2𝑥, chiều của 𝐶 là chiều ngược chiều kim đồng hồ

Câu 4: (2đ) Tính tích phân:

𝐼 = ∬(𝑦 − 𝑧)𝑑𝑦𝑑𝑧 + (𝑧 − 𝑥)𝑑𝑧𝑑𝑥 + (𝑥 − 𝑦)𝑑𝑥𝑑𝑦 𝑆

,

𝑆 là phần mặt nón 𝑧 = √𝑥2+ 𝑦2, 0 ≤ 𝑥 ≤ ℎ Hướng dương của mặt 𝑆 là phía dưới, nhìn từ hướng dương của trục 𝑂𝑧

Câu 5: (2đ) Giải phương trình vi phân:

𝑦′′+ 𝑦′ − 2𝑦 = −2𝑥2+ 2𝑥 + 2 + 4𝑒2𝑥

-

Ghi chú: Sinh viên không được phép sử dụng tài liệu

Trang 2

Bài thi môn: Giải Tích II Số tín chỉ: 5

Hệ đào tạo: Chính quy

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (2đ)

a Tính giới hạn:

lim (𝑥,𝑦)→(0,0)

𝑥2𝑦

𝑥2+ 𝑦2

b Cho mặt cong có phương trình 𝑧 = ln (√𝑥3 − √𝑦4 + 1) Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cong tại điểm 𝐴 = (1,1) Tính gần đúng 𝑧(1.03; 0.96)

Câu 2: (2đ) Tính diện tích của phần mặt 𝑧 = 𝑥2

𝑎 +𝑦2

𝑏 (𝑎 > 0, 𝑏 > 0) nằm trong mặt trụ 𝑥2

𝑎 2 +𝑦2

𝑏 2 = 1

Câu 3: (2đ) Tính tích phân:

𝐼 = ∮ (2𝑥5+ 3𝑦2 + 𝑠𝑖𝑛2𝑥)𝑑𝑥 + [(𝑥 + 𝑦)2+ 𝑠𝑖𝑛2𝑦]𝑑𝑦 𝐶

,

𝐶 là biên của miền 𝐷 được giới hạn bởi các đường: 𝑦 = 𝑥2, 𝑦 = 2 − 𝑥 Chiều của 𝐶 là chiều ngược chiều kim đồng hồ

Câu 4: (2đ) Tính tích phân:

𝐼 = ∬ 4𝑥3𝑑𝑦𝑑𝑧 + 4𝑦3𝑑𝑧𝑑𝑥 − 6𝑧2𝑑𝑥𝑑𝑦 𝑆

,

𝑆 là phần mặt trụ 𝑥2+ 𝑦2 = 𝑎2, 0 ≤ 𝑧 ≤ ℎ, 𝑥 ≥ 0, 𝑦 ≥ 0 Hướng dương của mặt 𝑆 là phía trên, nhìn từ hướng dương của trục 𝑂𝑦

Câu 5: (2đ) Giải phương trình vi phân:

𝑦′′+ 2𝑦′ + 𝑦 = 𝑥2+ 4𝑥 − 1 + 4𝑒𝑥

-

Ghi chú: Sinh viên không được phép sử dụng tài liệu

Trang 3

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

-

ĐỀ THI HẾT MÔN HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2013 - 2014

- Đáp án đề thi số: 1

Hệ đào tạo: Chính quy

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (2đ)

a (0.25) lim

(𝑥,𝑦)→(1,0)

𝑡𝑔(2𝑥𝑦)

𝑥 2 𝑦 = lim

(𝑥,𝑦)→(1,0)

2𝑡𝑔(2𝑥𝑦) 𝑥(2𝑥𝑦)

(0.25) Vì lim

(𝑥,𝑦)→(1,0)

𝑡𝑔(2𝑥𝑦) 2𝑥𝑦 = 1

(0.25) Và lim

(𝑥,𝑦)→(1,0)

2

𝑥 = 2

(0.25) Nên lim

(𝑥,𝑦)→(1,0)

2𝑡𝑔(2𝑥𝑦) 𝑥(2𝑥𝑦) = 2

b (0.25) 𝑧𝑥 =3(√𝑥+√𝑦

3 )2

2√𝑥 , 𝑧𝑦 =(√𝑥+√𝑦

3 )2

√𝑦2

(0.25) (𝑥0, 𝑦0) = (100,125) → 𝑧0 = 3375

(0.25) Phương trình mặt tiếp diện: 𝑧 = 𝑧(𝑥0, 𝑦0) + 𝑧𝑥(𝑥0, 𝑦0)(𝑥 − 𝑥0) + 𝑧𝑦(𝑥0, 𝑦0)(𝑦 − 𝑦0)

= 3375 +134

4 (𝑥 − 100) +3

5 (𝑦 − 125)

(0.25) 𝑧(98,123) ≈ 3375 +134

4 (98 − 100)+3

5(123 − 125) = 3306.8

Câu 2: (2đ)

(0.25) Thể tích vật thể: 𝑉 = ∭ 𝑑𝑥𝑑𝑦𝑑𝑧𝐸

(0.25) 𝐸 là khối nằm trong góc phần tám thứ nhất, giới hạn bởi mặt trên: 𝑧 = 1 −𝑥2− 𝑦2, mặt dưới: 𝑧 = 0, và 2 mặt bên: 𝑦 = 𝑥, 𝑦 = √3𝑥

(0.25) 𝑉 = ∭ 𝑑𝑥𝑑𝑦𝑑𝑧𝐸 = ∬ 𝑑𝑥𝑑𝑦

𝐷(𝑥,𝑦) ∫1−𝑥2−𝑦2𝑑𝑧

(0.25) = ∬ (1 − 𝑥 2 − 𝑦 2 )𝑑𝑥𝑑𝑦

𝐷(𝑥, 𝑦) = {(𝑥, 𝑦):𝑥2 + 𝑦2 ≤ 1, 𝑦 ≥ 𝑥, 𝑦 ≤ √3𝑥}

(0.25) Đổi biến sang hệ tọa độ cực, đặt: 𝑥 = 𝑟𝑐𝑜𝑠𝜑, 𝑦 = 𝑟𝑠𝑖𝑛𝜑

𝐷(𝑟, 𝜑) = {(𝑟, 𝜑): 0 ≤ 𝑟 ≤ 1, 𝜋/4 ≤ 𝜑 ≤ 𝜋/3}

(0.25) 𝑉 = ∬𝐷(𝑟,𝜑)(1 − 𝑟 2 ) 𝑟 𝑑𝑟𝑑𝜑 =

(0.25) = ∫𝜋/4𝜋/3𝑑𝜑∫ (1 − 𝑟01 2)𝑟𝑑𝑟 =

(0.25) = 𝜋

12.1

4= 𝜋

48

Câu 3: (2đ)

(0.25) 𝑃(𝑥, 𝑦) = 2𝑥5+ 3𝑦2 + 𝑠𝑖𝑛2𝑥; 𝑄(𝑥, 𝑦) = (𝑥 + 𝑦)2+ 𝑠𝑖𝑛2𝑦

𝑄𝑥 = 2(𝑥 + 𝑦), 𝑃𝑦 = 6𝑦

(0.25) Theo Green:

𝐼 = ∬𝐷(𝑥,𝑦)(𝑄𝑥 − 𝑃𝑦)𝑑𝑥𝑑𝑦 = 2 ∬ (𝑥 − 2𝑦)𝑑𝑥𝑑𝑦

Trang 4

𝐼 = 2 ∬𝐷(𝑟,𝜑)(1 + 𝑟𝑐𝑜𝑠𝜑 − 2𝑟𝑠𝑖𝑛𝜑) 𝑟 𝑑𝑟𝑑𝜑

(0.25) = 2 ∫ 𝑑𝜑02𝜋 ∫ (1 + 𝑟𝑐𝑜𝑠𝜑 − 2𝑟𝑠𝑖𝑛𝜑)𝑟𝑑𝑟01

(0.25) = 2 ∫ (1

3 𝑐𝑜𝑠𝜑 −2

3 𝑠𝑖𝑛𝜑 +1

2 ) 𝑑𝜑

2𝜋

Câu 4: (2đ)

(0.25) Phương trình mặt 𝑆:𝑧 = √𝑥2 + 𝑦2, vector pháp tuyến của mặt 𝑆: 𝒍 = (𝑧𝑥, 𝑧𝑦, −1)

(0.25) 𝑧𝑥 = 𝑥

√𝑥 2 +𝑦2,𝑧𝑦 = 𝑦

√𝑥 2 +𝑦2

(0.25) 𝐷(𝑥, 𝑦) = {(𝑥, 𝑦): 𝑥 2 + 𝑦 2 ≤ ℎ 2 , 0 ≤ 𝑥 ≤ ℎ}

(0.25) 𝐼 = ∬ [(𝑦 − 𝑧) 𝑥

√𝑥 2 +𝑦 2+ (𝑧 − 𝑥) 𝑦

√𝑥 2 +𝑦 2 − (𝑥 − 𝑦)] 𝑑𝑥𝑑𝑦

√𝑥 2 +𝑦 2 + 𝑧𝑦

√𝑥 2 +𝑦 2− 𝑥 + 𝑦] 𝑑𝑥𝑑𝑦

(0.25) = ∬𝐷(𝑥,𝑦)[−2𝑥 + 2𝑦]𝑑𝑥𝑑𝑦

(0.25) Đổi biến sang hệ tọa độ cực, đặt: 𝑥 = 𝑟𝑐𝑜𝑠𝜑, 𝑦 = 𝑟𝑠𝑖𝑛𝜑

𝐷(𝑟, 𝜑) = {(𝑟, 𝜑): 0 ≤ 𝑟 ≤ ℎ, −𝜋/2 ≤ 𝜑 ≤ 𝜋/2}

(0.25) = 2 ∬𝐷( [𝑟𝑠𝑖𝑛𝜑 − 𝑟𝑐𝑜𝑠𝜑] 𝑟 𝑑𝑟𝑑𝜑

(0.25) = 2 ∫𝜋/2 (𝑠𝑖𝑛𝜑 − 𝑐𝑜𝑠𝜑)𝑑𝜑

=−4ℎ3

3

Chú ý: SV có thể sử dụng công thức Gauss, hoặc tham số hóa mặt S qua hệ tọa độ trụ (cầu), kết quả đúng vẫn chấm điểm tối đa

Câu 5: (2đ)

(0.25) Pt đặc trưng: 𝑘2+ 𝑘 − 2 = 0 có nghiệm 𝑘1 = 1, 𝑘2 = −2

(0.25) Pt thuần nhất tương ứng: 𝑦′′+ 𝑦′− 2𝑦 = 0 có nghiệm tổng quát:

𝑦 = 𝐶1𝑒𝑥 + 𝐶2𝑒−2𝑥

(0.25) Pt: 𝑦 ′′ + 𝑦 ′ − 2𝑦 = −2𝑥 2 + 2𝑥 + 2 có nghiệm riêng dạng: 𝑦1 = 𝐴𝑥 2 + 𝐵𝑥 + 𝐶

(0.5) Dùng phương pháp hệ số bất định, tìm được: 𝑦1 = 𝑥 2

(0.25) Pt: 𝑦 ′′ + 𝑦 ′ − 2𝑦 = 4𝑒 2𝑥 có nghiệm riêng dạng: 𝑦1 = 𝑒 2𝑥 𝐴

(0.25) Dùng phương pháp hệ số bất định, tìm được: 𝑦2 = 𝑒2𝑥

(0.25) Nghiệm tổng quát của ptvp:

𝑦 = 𝐶1𝑒 𝑥 + 𝐶2𝑒 −2𝑥 + 𝑥 2 + 𝑒 2𝑥

Trang 5

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

-

ĐỀ THI HẾT MÔN HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2013 - 2014

- Đáp án đề thi số: 2

Hệ đào tạo: Chính quy

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (2đ)

a (0.5) | 𝑥

2 𝑦

𝑥 2 +𝑦 2 | ≤ 𝑥2|𝑦|

2 | 𝑥𝑦 | =|𝑥|

2

(0.25) Vì lim

(𝑥,𝑦)→(0,0)

|𝑥|

2 = 0

(0.25) Nên lim

(𝑥,𝑦)→(0,0)

𝑥2𝑦

𝑥2+𝑦2 = 0

b (0.25) 𝑧𝑥 = 1

3 (3√ 𝑥 −4√ 𝑦 +1)3√ 𝑥 2 , 𝑧𝑦 = −1

4 (3√𝑥 −4√𝑦 +1)4√ 𝑦 3

(0.25) (𝑥0, 𝑦0) = (1,1) → 𝑧0 = 0

(0.25) Phương trình mặt tiếp diện: 𝑧 = 𝑧(𝑥0, 𝑦0) + 𝑧𝑥(𝑥0, 𝑦0)(𝑥 − 𝑥0) + 𝑧𝑦(𝑥0, 𝑦0)(𝑦 − 𝑦0)

=1

3 (𝑥 − 1) −1

4 (𝑦 − 1)

(0.25) 𝑧(1.03; 0.96) ≈1

3(1.03 − 1)−1

4(0.96 − 1)= 0.02

Câu 2: (2đ)

(0.25) Diện tích: 𝐷𝑡 = ∬ 𝑑𝑆𝑆

(0.25) Phương trình mặt 𝑆:𝑧 = 𝑥𝑎2+𝑦𝑏2

𝑧𝑥 =2𝑥

𝑎 , 𝑧𝑦 =2𝑦

𝑏

(0.25) 𝑑𝑆 = √𝑧𝑥2 + 𝑧𝑦2 + 1𝑑𝑥𝑑𝑦 = √1 +4𝑥2

𝑎2 +4𝑦2

𝑏2 𝑑𝑥𝑑𝑦

(0.25) 𝐷(𝑥, 𝑦) = {(𝑥, 𝑦):𝑥2

𝑎 2+𝑦2

𝑏2 ≤ 1, 𝑎 > 0, 𝑏 > 0}

𝐷𝑡 = ∬ √1 +4𝑥2

𝑎2 +4𝑦2

𝑏2 𝑑𝑥𝑑𝑦

(0.25) Đổi biến sang hệ tọa độ cực, đặt: 𝑥 = 𝑎𝑟𝑐𝑜𝑠𝜑, 𝑦 = 𝑏𝑟𝑠𝑖𝑛𝜑

𝐷(𝑟, 𝜑) = {(𝑟, 𝜑): 0 ≤ 𝑟 ≤ 1,0 ≤ 𝜑 ≤ 2𝜋}

(0.25) 𝐷𝑡 = ∬ √1 + 4𝑟 2 𝑎𝑏𝑟 𝑑𝑟𝑑𝜑

= 𝑎𝑏 ∬ √1 + 4𝑟 2 𝑟 𝑑𝑟𝑑𝜑

(0.25) = 𝑎𝑏 ∫02𝜋𝑑𝜑∫ √01 1 + 4𝑟 2 𝑟 𝑑𝑟

(0.25) = 𝑎𝑏𝜋

6 (5√5 − 1)

Câu 3: (2đ)

(0.25) 𝑃(𝑥, 𝑦) = 2𝑥5+ 3𝑦2 + 𝑠𝑖𝑛2𝑥; 𝑄(𝑥, 𝑦) = (𝑥 + 𝑦)2+ 𝑠𝑖𝑛2𝑦

𝑄𝑥 = 2(𝑥 + 𝑦), 𝑃𝑦 = 6𝑦

(0.25) Theo Green:

Trang 6

(0.25) 𝐼 = 2 ∫ 𝑑𝑥−21 ∫𝑥2−𝑥2 (𝑥 − 2𝑦)𝑑𝑦

(0.25) = 2 ∫ (𝑥−21 4− 𝑥3− 2𝑥2+ 6𝑥 − 4)𝑑𝑥

(0.25) = −333

10

Câu 4: (2đ)

(0.25) Phương trình mặt 𝑆:𝑥2+ 𝑦2 = 𝑎2

𝑆: 𝑥 = √𝑎2− 𝑦2, vector pháp tuyến của mặt 𝑆: 𝒍 = (1, −𝑥𝑦, 0)

(0.25) 𝑥𝑦 = −𝑦

√𝑎 2 −𝑦2

(0.25) 𝐷(𝑦, 𝑧) = {(𝑦, 𝑧): 0 ≤ 𝑦 ≤ 𝑎, 0 ≤ 𝑧 ≤ ℎ}

(0.25) 𝐼 = ∬ [4𝑥3+ 4𝑦3 𝑦

√𝑎 2 −𝑦 2] 𝑑𝑦𝑑𝑧

= ∬ [4(√𝑎2− 𝑦2)3+ 4𝑦3 𝑦

√𝑎 2 −𝑦 2] 𝑑𝑦𝑑𝑧

(0.25) = 4 ∫ 𝑑𝑧0ℎ ∫ [(√𝑎2− 𝑦2)3+ 𝑦3 𝑦

√𝑎 2 −𝑦 2] 𝑑𝑦

𝑎

(0.25) = 4ℎ ∫ [(√𝑎2− 𝑦2)3+ 𝑦3 𝑦

√𝑎 2 −𝑦 2] 𝑑𝑦

𝑎

(0.5) =3𝜋ℎ𝑎4

2

Chú ý: SV có thể sử dụng công thức Gauss, hoặc tham số hóa mặt S qua hệ tọa độ trụ, kết quả đúng vẫn chấm điểm tối đa

Câu 5: (2đ)

(0.25) Pt đặc trưng: 𝑘2+ 2𝑘 + 1 = 0 có nghiệm 𝑘1,2 = −1

(0.25) Pt thuần nhất tương ứng: 𝑦′′+ 2𝑦′+ 𝑦 = 0 có nghiệm tổng quát:

𝑦 = 𝐶1𝑒−𝑥+ 𝐶2𝑥𝑒−𝑥

(0.25) Pt: 𝑦′′+ 2𝑦′+ 𝑦 = 𝑥2+ 4𝑥 − 1 có nghiệm riêng dạng: 𝑦1 = 𝐴𝑥2+ 𝐵𝑥 + 𝐶

(0.5) Dùng phương pháp hệ số bất định, tìm được: 𝑦1 = 𝑥2− 3

(0.25) Pt: 𝑦′′+ 2𝑦′+ 𝑦 = 4𝑒𝑥 có nghiệm riêng dạng: 𝑦1 = 𝑒𝑥𝐴

(0.25) Dùng phương pháp hệ số bất định, tìm được: 𝑦2 = 𝑒 𝑥

(0.25) Nghiệm tổng quát của ptvp:

𝑦 = 𝐶1𝑒−𝑥+ 𝐶2𝑥𝑒−𝑥+ 𝑥2− 3 + 𝑒𝑥

Ngày đăng: 24/11/2022, 16:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w