1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Toan canh chu de lop 11 BGD NB TH 2020 2021

16 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TOÀN CẢNH THEO CHỦ ĐỀ TN BGD 2020 2021 MỨC ĐỘ NB TH CHỦ ĐỀ 7 LỚP 11 1 PHÉP ĐẾM HOÁN VỊ CHỈNH HỢP TỔ HỢP Câu 1 (TK LẦN 1 2020) Từ một nhóm học sinh gồm 6 nam và 8 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra một học[.]

Trang 1

TOÀN CẢNH THEO CHỦ ĐỀ TN BGD 2020-2021 MỨC ĐỘ NB-TH

CHỦ ĐỀ 7: LỚP 11

1 PHÉP ĐẾM- HOÁN VỊ-CHỈNH HỢP-TỔ HỢP

Câu 1: (TK LẦN 1 2020) Từ một nhóm học sinh gồm 6 nam và 8 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra một

học sinh?

Câu 2: (TK LẦN 2 2020)Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh?

A C102 . B 2

10

A . C 102. D 2 10

Câu 3: (CT LẦN 1 2020 MÃ 101)Có bao nhiêu cách xếp 6 học sinh thành một hàng dọc?

Câu 4: (CT LẦN 2- 2020 MÃ 101) Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 5 học

sinh nam và 6 học sinh nữ ?

Câu 5: (TK 2021) Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từ một nhóm có 5 học sinh?

5

Câu 6: (CT LẦN 1 2021 MÃ 101)Với n là số nguyên dương bất kì, n 4, công thức nào dưới đây

đúng?

A

!

n

n A

n

4 4!

4 !

n

A n

4! 4 !

n

n A

n

4 !

n

n A

n

Câu 7: (Mã đề 103 BGD&ĐT NĂM 2018) Từ các chữ số 1, 2, 3 , 4, 5 , 6 , 7 lập được bao nhiêu số

tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?

A

2 7

2 7

A

Câu 8: (Tham khảo THPTQG 2019)Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn kn, mệnh

đề nào dưới đây đúng?

!

k n

n C

k n k

B

!

!

k n

n C

!

!

k n

n C

n k

n!

k n

k n k C

Câu 9: (Tham khảo 2018)Cho tập hợp M có 10 phần tử Số tập con gồm hai phần từ của M

10

10

2.XÁC SUẤT

Câu 10: (TK 2021) Cho ngẫu nhiên một số trong 15 số nguyên dương đầu tiên Xác suất để chọn được

số chẵn bằng

Trang 2

A

7

8

7

1 2

Câu 11: (CT LẦN 1 2021 MÃ 101)Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đỏ và 7 quả màu

xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả Xác suất để lấy được 3 quả màu xanh bằng

A

7

2

1

5

12.

Câu 12: (Mã đề 101 BGD&ĐT NĂM 2018)Từ một hộp chứa 11 quả cầu màu đỏ và 4 quả cầu màu

xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh

A

4

24

4

33 91

3 CẤP SỐ CỘNG- CẤP SỐ NHÂN

Câu 13: (TK LẦN 1 2020 ) Cho cấp số nhân  u n

với u12u2 6 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

1

3

Câu 14: (TK LẦN 2 2020)Cho cấp số cộng  u n

với u  ; 1 3 u  Công sai của cấp số cộng đã cho2 9

bằng

Câu 15: (CT LẦN 1 2020 MÃ 101)Cho cấp số nhân  u n

với u  và công bội 1 3 q 2 Giá trị của u2

bằng

3

2.

Câu 16: (CT LẦN 2- 2020 MÃ 101) Cho cấp số cộng ( )u với n u  và công sai 1 11 d  Giá trị của3

2

u bằng

11

Câu 17: (TK 2021) Cho cấp số cộng  u n

u  và 1 1 u  Giá trị của 2 3 u bằng?3

Trang 3

Câu 18: (CT LẦN 1 2021 MÃ 101)Cho cấp số nhân ( )u với n u  và 1 3 u  Công bội của cấp số2 9

nhân đã cho bằng

1

Câu 19: (TK) Cho dãy số  u n

với u n 2n Giá trị của 1 u bằng?3

Câu 20: : ( TK) Trong các dãy số sau dãy số nào là cấp số cộng?

A 1;3;5;7;8 B 1;3;5;7;9 C 1;3;9;27;81 D 1;3;9;27;71

Câu 21: : ( TK) Trong các dãy số sau dãy số nào là cấp số nhân?

A 1;3;5;7;8 B 1;3;5;7;9 C 1;3;9;27;81 D 1;3;9;27;

4 GÓC

Câu 22: (TK LẦN 1 2020) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3 a , SA vuông góc

với mặt phẳng đáy và SA a 2 ( minh họa như hình bên) Góc giữa đường thẳng SC và mặt

phẳng ABCD

bằng:

Câu 23: (TK LẦN 2 2020)Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, SA a 2,

tam giác ABC vuông cân tại BAC2a (minh họa nhứ hình bên) Góc giữa đường thẳng SB

và mặt phẳng ABC

bằng

Trang 4

A 30  B 45  C 60  D 90 

Câu 24: (CT LẦN 1 2020 MÃ 101)Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC

tam giác vuông tại B , AB a , BC2a, SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SA 15a (tham khảo hình bên) Góc giữa đường

thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng

A 45 B 30

C 60 D 90

Câu 25: (CT LẦN 2- 2020 MÃ 101) Cho hình hộp chữ nhật

ABCD A B C D    có AB BC a AA  ,  6a (tham khảo hình dưới) Góc giữa đường thẳng

A C và mặt phẳng ABCD bằng:

Câu 26: (TK 2021) Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ' ' ' ' AB AD 2 và AA ' 2 2 (tham

thảo hình bên) Góc giữa đường thẳng CA và mặt phẳng ' ABCD bằng

Câu 27: (CT LẦN 1 2021 MÃ 101)Cho hình lắng trụ đứng ABC A B C.    có tất cả các cạnh bằng nhau (

tham khảo hình bên Góc giữa hai đường thẳng AA và BC là

Trang 5

A 30o B 90o C 45o D 60o.

Câu 28: (Chuyên Thoại Ngọc Hầu - An Giang - 2021) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam

giác vuông tại B , SA vuông góc với mặt đáy Góc giữa hai mặt phẳng SBC

và ABC

Câu 29: (Chuyên KHTN - 2021) Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C.    có cạnh đáy bằng a

cạnh bên bằng

3 2

a

Góc giữa hai mặt phẳng A BC 

và ABC

bằng

Câu 30: (Chuyên Quốc Học Huế - 2021) Cho hình lập phương ABCD A B C D.     có ,O Olần lượt là

tâm của các hình vuông ABCD và A B C D    Góc giữa hai mặt phẳng A BD  và ABCD

bằng

A A AD . B A OC . C A OA . D OA A .

5 KHOẢNG CÁCH

Câu 31: (TK LẦN 1 2020-VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang, SA vuông góc mặt

phẳng đáy, AB2a,AD DC CD a   SA3a (minh họa hình dưới đây)

Trang 6

Gọi M là trung điểm của AB Khoảng cách giữa hai đường thẳng SBDM bằng

A

3

3

3 13 13

a

6 13

13 a

Câu 32: (TK LẦN 2 2020-VD)Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông tại A , AB2a,

4

ACa , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a  (hình minh họa) Gọi M là trung điểm của AB Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BC bằng

A

2 3

a

6 3

a

3 3

a

a

Câu 33: (CT LẦN 1 2020 MÃ 101) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C.    có

tất cả các cạnh bằng a Gọi M là trung điểm của CC (tham khảo

hình bên) Khoảng cách từ M đến mặt phẳng A BC 

bằng

A

21 14

a

2 2

a

C

21 7

a

2 4

a

Trang 7

Câu 34: (CT LẦN 2- 2020 MÃ 101) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A.

AB a  , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 3 Gọi M là trung điểm của BC (tham khảo hình bên) Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SM bằng

A

2 2

a

39 13

a

a

21 7

a

Câu 35: (TK 2021-TH) Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có độ dài cạnh đáy bằng 2 và độ dài cạnh

bên bằng 3 (tham khảo hình bên) Khoảng cách từ S đến mặt phẳng ABCD

bằng

Câu 36: (CT LẦN 1 2021 MÃ 101) Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông cân tại B,

2

ABaSA vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ C đến mặt phẳng SAB bằng

6.NHỊ THỨC NIUTƠN

Câu 37: (Tham khảo 2018)Với n là số nguyên dương thỏa mãn C n1C n2 55, số hạng không chứa x

trong khai triển của biểu thức

3 2

2 n

x x

Trang 8

A 322560 B 3360 C 80640 D 13440

Câu 38: (Mã đề 101 BGD&ĐT NĂM 2018) Hệ số của x trong khai triển biểu thức5

2 16 3 18

x x  x bằng

Câu 39: Tìm hệ số của x12 trong khai triển ( 2)10

2x x-

A C108. B C1022 8 C C102. D -C1022 8

Câu 40: Tìm số hạng chứa x3 trong khai triển

9 1 2

x x

æ ö÷

ç + ÷

çè ø

A

3 3 9

8C x

-B

3 3 9

Câu 41: Tìm số hạng chứa x31 trong khai triển

40

2

1

x x

æ ö÷

ç + ÷

çè ø

A -C x4037 31. B C x4037 31. C C x402 31. D C x404 31.

Câu 42: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

6

.

x x

æ ö÷

ç + ÷

çè ø

A 24C62. B 22C62. C - 24C64. D - 22C64.

Câu 43: Tìm số hạng chứa x y3 trong khai triển

5

1 .

xy y

æ ö÷

ç + ÷

çè ø

A 3x y3 . B 5x y3 . C 10x y3 . D 4x y3 .

Câu 44: Tìm hệ số của x6 trong khai triển

10 3

1 x

x

æ ö÷

ç + ÷

çè ø với x ¹ 0

A 210 x6 B 120 x6 C 120. D 210.

Câu 45: Tìm số hạng đứng giữa trong khai triển ( 3 )21

.

A C x y2110 40 10. B C x y10 43 1021

C C x y2111 41 11. D C x y10 43 1021 và C x y2111 41 11.

Câu 46: Tìm hệ số của x7 trong khai triển

3

n

x x

çè ø với x ¹ 0, biết hệ số của số hạng thứ ba trong khai triển bằng 1080.

Trang 9

7.GIỚI HẠN

Câu 47: (Mã đề 101 BGD&ĐT NĂM 2018)

1 lim

5n  bằng3

1

1 5

Câu 48: (TK)

1 lim

n n

 bằng

1

1 5

Câu 49: (TK)

2 lim

3

n

n  bằng

1

1 5

Câu 50: (TK)

2 2

lim

n n n

 bằng

1

1 5

Câu 51: (TK) 2

1 lim

3

n n

 bằng

1

1 5

Câu 52: (TK)

2 2

lim

n n n

 bằng

1

1 5

Câu 53: (TK)

2 1

1 1

lim

x

x x

 bằng

1 5

Câu 54: (TK)

2 2

2 2

 bằng

Trang 10

Câu 55: (TK)

2 1

1

 bằng

Câu 56: (TK)

2 1 1

lim

x

x x

 

 bằng

Câu 57: (TK)

2

2 1

lim

x

x x

  

 bằng

8.TIẾP TUYẾN ( Chưa xuất hiện trong đề thi chính thức BGD)

Câu 58: (GKI THPT Việt Đức Hà Nội -2019) Cho hàm số

1 1

x y x

 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M1;0

A

yx

B

yx

C

yx

D

yx

Câu 59: (THPT Hùng Vương Bình Phước 2019) Phương trình tiếp tuyến của đường cong

3 3 2 2

y x  x  tại điểm có hoành độ x  là0 1

A y9x7 B y9x 7 C y9x7 D y9x 7

Câu 60: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 1

x y x

 

 tại điểm có hoành độ x  là0

A y2x 3 B y2x 3 C y2x 3 D y2x 3

Câu 61: (THPT Thiệu Hóa – Thanh Hóa 2019) Cho hàm số y x 33x có đồ thị  C

.Hệ số góc k

của tiếp tuyến với đồ thị  C tại điểm có tung độ bằng 4 là

Câu 62: (THCS - THPT Nguyễn Khuyến Năm 2019) Tiếp tuyến của đồ thị  : 1

1

x

C y

x

 tại điểm có tung độ bằng 1 song song với đường thẳng

A  d :y2x1 B  d :yx1

C  d :y x 1 D  d :y2x2

Câu 63: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x x4

biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng

Trang 11

A y4x5 B y4x 3 C y4x 4 D y4x 5.

Câu 64: Gọi (C) là đồ thị của hàm số y x 3 5x2  Có bao nhiêu tiếp tuyến của (C) song song với2

đường thẳng y3x 7

Câu 65: Gọi (C) là đồ thị của hàm số y x 3 5x2 Tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng2

1 4 7

yx

có phương trình là

A y7x5 B

1 1 7

yx

C y4x 4 D y4x 5

HƯỚNG DẪN GIẢI CÂU VD-VDC

5 KHOẢNG CÁCH

Câu 31: (TK LẦN 1 2020-VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang, SA vuông góc mặt

phẳng đáy, AB2a,AD DC CD a   SA3a (minh họa hình dưới đây)

Gọi M là trung điểm của AB Khoảng cách giữa hai đường thẳng SBDM bằng

A

3

3

3 13 13

a

6 13

13 a

Lời giải Chọn A

Trang 12

Ta có DM / /SBC  d DM SB ,  d M SBC , 

Ta có MA MB MD MC   a

Suy ra tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm M , đường kính AB.

Suy raTam giác ABC vuông tại C

Như vậy ta có

Dựng AHSC tạiH suy ra AH SBC

2

SA AC

SC

Ta có  ,   2  ,    ,   3

4

Bình luận Ở bài này học sinh rất dễ nhầm lẫn vẽ AH vuông góc SB, khi đó sẽ dẫn đến việc

chọn đáp án

Câu 32: (TK LẦN 2 2020-VD) Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông tại A , AB2a,

4

ACa , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a  (hình minh họa) Gọi M là trung điểm của AB Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BC bằng

Trang 13

A

2

3

a

6 3

a

3 3

a

a

Lời giải Chọn A

Gọi N là trung điểm của AC , ta có: MN//BC nên ta được BC//SMN.

Do đó d BC MB ,  d BC SMN ,   d B SMN ,  d A SMN ,   h

Tứ diện A SMN vuông tại A nên ta có:

a d

hASAMANaaaa   .

Vậy  ,  2

3

a

d BC SM 

Trang 14

Câu 33: (CT LẦN 1 2020 MÃ 101)Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C.    có

tất cả các cạnh bằng a Gọi M là trung điểm của CC (tham khảo

hình bên) Khoảng cách từ M đến mặt phẳng A BC 

bằng

A

21 14

a

2 2

a

C

21 7

a

2 4

a

Lời giải

C M  A BC C, suy ra

2 ,

d M A BC C M

C C

d C A BC

 

Ta có

C A BC ABC A B C ABC

V    V     C C S   a

Lại có A B a  2, CB a , A C a 2

2 7 4

A BC

a

S

Suy ra

3

2

3 3

,

7 7

4

C A BC

A BC

a

d C A BC

 

Vậy  ,   1  ,   1 21 21

d M A BC  d C A BC   

Câu 34: (CT LẦN 2- 2020 MÃ 101 ) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A

AB a  , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 3 Gọi M là trung điểm của BC (tham khảo hình bên) Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SM bằng

Trang 15

A

2

2

a

39 13

a

a

21 7

a

Lời giải

Chọn B

Cách 1 (Phương pháp hình học cổ điển):

Gọi N là trung điểm của AB, khi đó MN AC //

Gọi H là hình chiếu của A lên SN Dễ dàng chứng minh được AH SMN

Suy ra d AC SM ,  d AC SMN ,   d A SMN ,   AH

Trong tam giác SAN vuông tại A có: 2 2 2

AHASAN , trong đó AS a 3, 1

a

ANAB

Suy ra

39 13

a

AH 

Vậy  ,  39

13

a

d AC SM 

Cách 2 (Phương pháp tọa độ hóa):

Trang 16

Chọn a  , gắn bài toán vào hệ trục tọa độ 1 Axyz, trong đó A0;0;0

, B1;0;0

, C0;1;0

,

0;0; 3

S

,

1 1

; ;0

2 2

M 

Ta có:

,

SM AC AS

d SM AC

SM AC

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

 

với

1 1

; ; 3

2 2

SM   

, AC 0;1;0

, AS 0;0; 3

Suy ra  ,  39

13

d SM AC 

, hay  ,  39

13

a

d SM AC 

Ngày đăng: 24/11/2022, 16:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w