1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi và đáp án môn Kinh tế ngoại thương

25 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi và đáp án môn Kinh tế ngoại thương
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương
Thể loại Bài tập và trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 174,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 3 Câu 1 UNICO đã đưa ra bao nhiêu mô hình chiến lược? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 2 Cơ chế quản lý XNK phải đảm bảo A Thực hiện tốt nguyên tắc tập trung dân chủ trong quản lý B Kết hợp hài hòa giữa.Phần 3 Câu 1 UNICO đã đưa ra bao nhiêu mô hình chiến lược? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 2 Cơ chế quản lý XNK phải đảm bảo A Thực hiện tốt nguyên tắc tập trung dân chủ trong quản lý B Kết hợp hài hòa giữa.

Trang 1

Câu 1: UNICO đã đưa ra bao nhiêu mô hình chiến lược?

A/ 1

B/ 2

C/ 3

D/ 4

Câu 2: Cơ chế quản lý XNK phải đảm bảo:

A/ Thực hiện tốt nguyên tắc tập trung dân chủ trong quản lý

B/ Kết hợp hài hòa giữa lợi ích dân tộc và lợi ích của các đối tác

C/ Phải thực hiện mục tiêu hiệu quả KT-XH

D/ Cả 3 câu trên đều đúng.

Câu 3: Vai trò nào sau đây thuộc vai trò của nhập khẩu là:

A/ Tạo ra khả năng mở rộng thị trường tiêu thụ

B/ Hàng hóa của ta sẽ tham gia vào cuộc cạnh tranh trên thị trường về giá

cả và chất lượng

C/Bổ sung kịp thời những mặt cân đối của nền kinh tế, đảm bảo phát triển kinh tế cân đối và ổn định.

D/ Tạo điều kiện cho các ngành có cơ hội phát triển thuận lợi.

Câu 4: Chức năng cơ bản của họat động XNK:

A/ Làm giàu cho đất nước

B/ Mở rộng lưu thông hàng hóa trong nước với nước ngòai.

C/ Cải thiện, nâng cao đời sống của nhân dân

D/ Nâng cao trình độ kỹ thuật cho công nhân

Câu 5: Mô hình chiến lược phù hợp với quy luật phát triển là:

A/ Tăng trưởng nhanh

B/ Tòan dụng Lao động

C/ Dựa trên cơ sở nguồn lực trong nước

D/ Chiến lược hỗn hợp với kết hợp các lọai hình trên

Câu 6: Chức năng làm điều kiện tiên đề của chức năng quản lý nhà nước đối

với XNK

A/ Chức năng quản lý nhà nước về kinh tế

B/ Chức năng của họat động XNK.

C/ Sự nhất quán của 2 nhóm chức năng trên

D/ Tùy từng trường hợp để áp dụng các nhóm chức năng cho phù hợp

Trang 2

Câu 7: Chương trình hành động thực hiện chiến lược xuất nhập khẩu

(2011-2020) và tầm nhìn 2030 gồm có bao nhiêu nội dung chủ yếu?

a/ Thủ tục thông quan hàng nhập khẩu

b/ Quản lý hành chính cần thiết để điều tiết xuất nhập khẩu

c/ Quản lý hành chính để điều tiết xuất nhập khẩu được gọi là hàng rào phi thuế quan ẩn có tác dụng bảo hộ rất mạnh.

d/ Kiểm tra qui cách chất lượng hàng nhập khẩu để bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng như: kiểm tra vệ sinh an tòan thực phẩm, kiểm dịch động thực vật, kiểm tra qui cách đóng gói, bao bì, nhãn hiệu, ghi chú hướng dẫn sử dụng sản phẩm….

Câu 9: Mô hình kim cương trong Thuyết lợi thế cạnh tranh quốc gia(

Michael Porter) gồm:

a/ 4 yếu tố chính và 2 nhân tố bên ngoài tác động.

b/ 4 yếu tố.

c/ 6 yếu tố.

d/ 5 yếu tố chính và 1 yếu tố bên ngoài tác động.

Câu 10: Tác giả của học thuyết lợi thế so sánh là:

a/ Adam Smith.

b/ Michael Porter.

c/ D Ricardo.

d/ Karl Martx.

Câu 11: Các thành tố cơ bản của cơ chế quản lý xuất nhập khẩu là:

a/ Chủ thể điều chỉnh, đối tượng điều chỉnh, công cụ điều chỉnh.

b/ Nội dung điều chỉnh công cụ điều chỉnh, đối tượng điều chỉnh.

c/ Đối tượng điều chỉnh, cơ cấu điều chỉnh, đặc điểm điều chỉnh.

d/ Cả 3 câu trên đều đúng.

Trang 3

Câu 12: Các biện pháp chính sách tài chính nhằm khuyến khích sản xuất và

thúc đẩy xuất khẩu là:

a/ Hạn ngạch, thuế xuất khẩu, trợ cấp tín dụng, chính sách tỷ giá hối đoái b/ Hàng rào phi thuế quan, tín dụng xuất khẩu và trợ cấp xuất khẩu.

c/ Hàng rào phi thuế quan, chính sách tỷ giá hối đoái trợ cấp tín dụng, thuế nhập khẩu.

d/ Tín dụng xuất khẩu, trợ cấp xuất khẩu, chính sách tỷ giá hối đoái, thuế xuất khẩu và các ưu đãi về thuế xuất khẩu

Câu 13: Hiệu quả Kinh tế cá biệt là:

a/ Hiệu quả nền kinh tế cá biệt là hiệu quả Kinh tế thu được từ HDNT của từng DN, từng thương vụ, mặt hàng XNK.

b/ Hiệu quả nền kinh tế cá biệt là hiệu quả Kinh tế thu được từ HDNT của chung tất cả các DN.

c/ Hiệu quả nền kinh tế cá biệt là CP bỏ ra là chi phí lao đông xã hội,và được thể hiện ở dạng chi phí cụ thể: giá thành sản suất, chi phí ngoài sản xuất.

d/ Hiệu quả nền kinh tế cá biệt là lượng hiệu quả được tính toán theo từng phướng án cụ thể bằng cách xác định mức lợi ích thu được với chi phí bỏ ra.

Câu 14: Sau khi gia nhập WTO, Việt Nam đã bỏ chiến lược ngoại thương

nào:

a/ Sản xuất sản phẩm thô.

b/ Thay thế hàng nhập khẩu.

c/ Hướng về xuất khẩu.

d/ Loại bỏ cả 3 mô hình trên.

Câu 15: Khi có sứ thay đổi về giá của quốc gia có nền Kinh tế quy mô nhỏ

thì:

a/ Giá của thế giới cũng thay đổi theo tỷ lệ nghịch với sự thay đổi của quốc gia đó.

b/ Làm thay đổi cung và cầu trên thế giới.

c/ Không làm thay đổi cung cầu thế giới.

d/ Giá của thế giới thay đổi theo tỷ lệ thuận với sự thay đổi của quốc gia đó.

Trang 4

Câu 16: Chọn đáp án đúng nhất khi nói về hạn ngạch:

A Hạn ngạch làm tăng giá hàng nhập khẩu trước từ đó làm giảm số lượng hàng nhập khẩu

B Hạn ngạch làm giảm giá hàng nhập khẩu trước từ đó làm giảm số lượng hàng nhập khẩu.

C Hạn ngạch giới hạn trước số lượng hàng nhập khẩu từ đó làm tăng giá

D Hạn ngạch giới hạn trước số lượng hàng nhập khẩu từ đó làm giảm giá.

Câu 17: Tác dụng của công cụ thuế quan:

A Nhà sản xuất bị thiệt, người tiêu dùng bị thiệt hại, nhà nước được lợi, quốc gia bị thiêt hại

B. Nhà sản xuất được lợi, người tiêu dùng bị thiệt hại, nhà nước được lợi, quốc gia bị thiệt hại

C. Nhà sản xuất được lợi, người tiêu dùng được lợi, nhà nước bị thiệt hại, quốc gia bị thiệt hại.

D Nhà sản xuất bị thiệt, người tiêu dùng được lợi, nhà nước được lợi, quốc gia được lợi.

Câu 18 Công cuộc đổi mới, mở cửa nền kinh tế được Đảng Cộng Sản Việt

nam khởi xướng từ:

A Hội nghị trung ương lần thứ 6, họp năm 1986

B Hội nghị trung ương lần thứ 16, họp năm 1968

C Đại hội đảng lần thứ 16, họp năm 1986

D Đại hội đảng lần thứ 6, năm 1968

Câu 19 Chính sách thay thế nhập khẩu bao gồm:

A Thuế quan, hạn ngạch.

B Thuế quan, hạn ngạch, tỷ giá cao quá mức

C Thuế quan, hạn ngạch, bán phá giá

D Thuế quan, hạn ngạch, bán phá giá, tỷ giá cao quá mức

Trang 5

Câu 20 Điều kiện để ngoại thương sinh ra, tồn tại và phát triển:

A. Có sự tồn tại và phát triển của kinh tế hàng hóa, tiền tệ.

B Sự ra đời của nhà nước và sự phân công lao động quốc tế giữa các nước

C Sự xuất hiện của tư bản thương nghiệp

D Cả a,b,c đều đúng

Câu 21 : Theo thuyết trọng thương, nhà nước can thiệp sâu vào hoạt động

kinh tế bằng những biện pháp nào?

a Thực hiện chính sách xuất siêu.

b Lập hàng rào thuế quan để bảo hộ mậu dịch.

c Thực hiện những biên pháp nâng đỡ xuất khẩu.

d a, b, c đều đúng.

Câu 22 : Học thuyết Lợi Thế So Sánh do ai đưa ra vào thời gian nào ?

a Adam – Smith, giữa thế kỉ thứ 18.

b David Ricardo, giữa thế kỉ thứ 18.

c Adam – Smith, giữa thế kỉ thứ 19.

d David Ricardo, giữa thế kỉ thứ 19.

Câu 23 : Hạn chế học thuyết của Adam – Smith là:

a Chưa giải thích hết bản chất của thương mại quốc tế, những căn nguyên của lợi nhuận bắt nguồn từ đâu.

b Không giải thích được vì sao một nước có lợi thế so sánh về tài nguyên nhưng chua chắc đã tham gia vào phân công lao động quốc tế.

c Chưa đề cập tới chi phí vận tải và cơ cấu nhu cầu tiêu dùng mỗi quốc gia nên không xác định được giá trị tương đối trong trao đổi sản phẩm giữa các nước.

d Tất cả đều sai.

Câu 24: Câu nói: “Nội thương là một hệ thống ống dẫn, ngoại thương là

máy bơm, muốn tăng của cải phải có ngoại thương nhập dần của cải qua nội thương” là của:

a. Thomat Mun (1751 – 1614).

b A Montchretien (1575 – 1629).

c W Staford (1554 – 1612).

d W Petty (1623 – 1687).

Trang 6

Câu 25: Câu nói: “Giá trị hàng hoá chính là sự phản ánh giá trị của tiền tệ,

cũng như ánh sáng của mặt trăng phản chiếu ánh sáng của mặt trời vậy” là của:

c Các quy luật khách quan.

d Sự hoạt động của các quy luật kinh tế khách quan.

Câu 27: Theo C.Mác, W.Petty là:

a Nhà kinh tế của công trường thủ công.

b Cha đẻ của kinh tế chính trị học.

c Người đầu tiên đưa ra danh từ Kinh tế chính trị học.

d Người sáng lập ra trường phái trọng cung.

Câu 28 : Hạn chế học thuyết của Adam – Smith là:

a Chưa giải thích hết bản chất của thương mại quốc tế, những căn nguyên của lợi nhuận bắt nguồn từ đâu.

b Không giải thích được vì sao một nước có lợi thế so sánh về tài

nguyên nhưng chua chắc đã tham gia vào phân công lao động quốc tế.

c Chưa đề cập tới chi phí vận tải và cơ cấu nhu cầu tiêu dùng mỗi quốc gia nên không xác định được giá trị tương đối trong trao đổi sản phẩm giữa các nước.

d Tất cả đều sai

Câu 29: Những người theo chủ nghĩa trọng thương cho rằng để mở rộng

ngoại thương, nhà nước cần phải:

a Để cho các nhà tư bản tự do kinh doanh.

b Can thiệp vào hoạt động xuất - nhập khẩu.

c Trực tiếp tổ chức các hoạt động kinh tế.

d Thúc đẩy xuất khẩu, hạn chế nhập khẩu

Trang 7

Câu 30: Đối tượng của môn Lịch sử các học thuyết kinh tế là một bộ phận

cấu thành đối tượng của môn:

a Lịch sử Kinh tế chính trị.

b Lịch sử Tư tưởng kinh tế.

c Kinh tế học.

d Lịch sử kinh tế

Câu 31 : câu nói :” trong một nền kinh tế mở cửa, mỗi nước đều hướng đến

chuyên mơn hóa các ngành sản xuất mà cho phép sử dụng nhiều yếu tố sản xuất đối với nước đó là thuận lợi nhất” là của ai ?

Trang 8

Câu 35: Các quan điểm phát triển trong chiến lược phát triển kinh tế-xã hội

Việt Nam:

A Đổi mới đồng bộ, phù hợp về kinh tế và chính trị vì mục tiêu xây dựng nước Việt Nam xã hội chủ nghĩa dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

B Thực hành dân chủ, phát huy tối đa nhân tố con người, coi con

người là chủ thể, nguồn lực chủ yếu và là mục tiêu của sự phát triển

C Xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ ngày càng cao trong điều kiện hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng

diện về trí tuệ, đạo đức, thể chất, năng lực sáng tạo, ý thức

công dân, tuân thủ pháp luật.

b Phát triển nhanh gắn liền với phát triển bền vững, phát triển bền vững là yêu cầu xuyên suốt trong Chiến lược.

c Phát triển nông nghiệp toàn diện theo hướng hiện đại, hiệu quả, bền vững

d Phát triển nhanh kết cấu hạ tầng, nhất là hạ tầng giao thông

Câu 37: Chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược phát triển ngoại

thương của Việt Nam:

a Chiến lược hướng nội

b Chiến lược hướng ngoại

c Chiến lược xuất khẩu sản phẩm thô

d Chiến lược nhập khẩu sản phẩm thô

Trang 9

Câu 38: Điều nào sau đây không phải là ưu điểm của chiến lược sản xuất

thay thế nhập khẩu:

a Mở rộng phân công lao động trong nước, giải quyết công ăn việc làm

b Đem lại sự mở mang nhất định các cơ sở sản xuất

c Tận dụng được những lợi thế từ thị trường thế giới về vốn, công nghệ và kinh nghiệm quản lý từ những nước tiên tiến

d Tránh được những ảnh hưởng xấu từ thị trường thế giới

Câu 39: “Do tập trung hết khả năng cho xuất khẩu và các ngành có liên

quan nên dẫn đến tình trạng mất cân đối trầm trọng giữa các ngành xuất khẩu và không xuất khẩu” là nhược điểm của chiến lược nào sau đây:

A Chiến lược hướng nội

B Chiến lược xuất khẩu sản phẩm thô

C Chiến lược hướng ngoại

D Chiến lược tăng trưởng nhanh

Câu 40: Điều nào sau đây không phải là đặc điểm của chiến lược phát

triển kinh tế - xã hội Việt Nam:

a Phát triển nhanh, nhưng gắn với ổn định xã hội, đảm bảo bảo

vệ môi trường tự nhiên và sinh thái

b Đẩy mạnh sản xuất thỏa mãn nhu cầu trong nước hoặc thay thế nhập khẩu cũng đồng thời cạnh tranh với hàng nhập khẩu

c Nâng cao tri thức nguồn nhân lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cán bộ-công nhân viên

d Tận dụng nguồn lực trong nước đồng thời với nguồn lực bên ngoài về vốn và công nghệ

Trang 10

Câu 41: Các trở ngại trong chiến lược xuất khẩu sản phẩm thô:

A Cung-cầu sản phẩm thô không ổn định

B Giá cả sản phẩm thô giảm so với hàng công nghệ

C Ảnh hưởng lớn của khí hậu, thời tiết

D A, B, C đều đúng

Câu 42 Khái niệm nào sau đây đúng nhất về hiệu quả kinh tế ngoại thương?

A Hiệu quả kinh tế ngoại thương thực chất là lợi nhuận và đa dạng giá

trị sử dụng

B Hiệu quả kinh tế ngoại thương xét về mặt lý luận được xác định dựa trên mối tương quan so sánh giữa kết quả đầu ra và chi phí đầu vào.

C Nội dung chủ yếu của hiệu quả kinh tế ngoại thương là tạo ra nhiều

công ăn, việc làm cho người dân.

D Sự đóng góp về mặt lợi nhuận của từng thương vụ, từng mặt hàng

xuất khẩu, nhập khẩu

Câu 43 Để đánh giá hiệu quả kinh tế ngoại thương, ta cần xác định những

gì?

A Tiêu chuẩn hiệu quả kinh tế ngoại thương

B Kết quả đầu ra

C Chi phí đầu vào

D So sánh giữa chỉ tiêu và tiêu chuẩn hiệu quả kinh tế ngoại thương

Trang 11

Câu 44 Trong chỉ tiêu điều kiện thương mại (Tc) nếu Tc >1 thì:

A Sự cải thiện về mối quan hệ trao đổi

B Sự hủy hoại các mối quan hệ trao đổi

C Tăng thu nhập quốc dân

D Giảm thu nhập quốc dân

Câu 45 Trong các chỉ tiêu chỉ tiêu hiệu quả tài chính hoạt động kinh doanh

xuất nhập khẩu thì:

A. Tỷ suất ngoại tệ xuất khẩu (RXK), Tỷ suất ngoại tệ nhập khẩu (RNK) , Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận áp dụng cho những thương vụ giản đơn khi việc mua vào bán ra xảy ra trong thời gian dài.

B. Thời gian hòa vốn (Tv) áp dụng với những thương vụ có thời gian ngắn.

C. Các tỉ lệ sinh lời (RXK, RNK), Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận

áp dụng cho những thương vụ mua vào bán ra xảy ra trong thời gian ngắn.

D. Tỷ suất ngoại tệ xuất khẩu (RXK), Tỷ suất ngoại tệ nhập khẩu (RNK) áp dụng với những thương vụ có thời gian dài.

Câu 46 Năm 2011, công ty xuất nhập khẩu An Bình có tổng chi phí xuất

khẩu là 80.000 triệu VND Doanh thu khi xuất khẩu là 7 triệu USD, công ty

đã phải chi ra 0,75 triệu USD để mua vật tư sản xuất sản phẩm xuất khẩu Tính tỷ giá thực tế (Rt) của hoạt động xuất khẩu của công ty (Biết rằng lãi chiết khấu tiền Việt là 7% năm, tiền USD là 5% năm)

Trang 12

 Tỷ giá thực tế: Rt = Hc/ Ht = 80.000/ ( 1+ 0,07) : 6,25/ ( 1+0,05) = 12.561 VND

Câu 47 Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về chi phí kinh tế :

A Giá trị toàn bộ các nguồn tài nguyên dùng trong kinh doanh để sản xuất

hàng hóa, dịch vụ.

B Chi phí kinh tế là chi phí kinh doanh.

C Chi phí kinh tế bao gồm cả chi phí kinh doanh, chi phí cơ hội của các nguồn lực được dùng trong sản xuất kinh doanh

D Chi phí kinh tế bao gồm tất cả chi phí biểu hiện qua sổ sách kế toán.

Câu 48 Công ty ABC năm 2010 có lãi thuần là 30.145 triệu đồng, giá trị gia

tăng trong hoạt động xuất nhập khẩu là 40.075 triệu đồng, trong đó vốn kinh doanh bình quân trong năm là 154.134 triệu đồng Hiệu quả kinh tế trên vốn của công ty năm 2010 là:

Câu 49 Khi hợp đồng xuất khẩu, nhập khẩu trong điều kiện có tín dụng để

xác định hiệu quả tài chính , sử dụng chỉ tiêu nào dưới đây là phù hợp?

A Hiệu quả xuất khẩu

B Hiệu quả nhập khẩu

C Hiệu quả xuất khẩu tính theo điều kiện tín dụng

D Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận

Trang 13

Câu 50 Sự khác nhau về quan điểm của các nhà kinh tế và kế toán được thể

hiện:

A Tiền lương, tiền công là một khoản chi phí trong hiệu quả tài chính

B Các nhà kinh tế cho rằng thuế là một khoản chi phí

C Thuế, tiền lương, tiền công là khoản chi phí trong hiệu quả kinh tế

D Trợ giá, bù giá là chi phí kinh tế

Câu 51 Chỉ tiêu hiệu quả kinh tế nào sau đây quan trọng với doanh nghiệp

xuất, nhập khẩu ?

A Tỷ suất ngoại tệ xuất khẩu

B Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận

C Tùy vào mục tiêu của doanh nghiệp

D Thời gian hòa vốn

Câu 52: Các mặt hàng xuất khẩu chính của VN:

a Dầu thô, thủy sản, dệt may

b Dầu thô, gạo, than đá

c Thủy sản, cao su, cafe

d Dệt may, cao su, than đá

Câu 53: Mặt hàng nhập khẩu chính của VN:

a Xăng dầu các loại, mỹ phẩm

b Máy móc thiết bị, sắt thép các loại

c Cả a và b

d Không câu nào đúng

Trang 14

Câu 54: Nhiệm vụ của ngoại thương:

a Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b Góp phần giải quyết những vấn đề kinh tế - xã hội quan trọng của đất nước như Vốn, việc làm, công nghệ, sử dụng tài nguyên có hiệu quả

c Cả A và B đều đúng

d Cả A và B đều sai.

Câu 55: Chức năng của ngoại thương:

a Ngoại thương thực hiện chức năng lưu thông hàng hoá giữa trong nước với nước ngoài

b Tạo vốn cho quá trình mở rộng vốn đầu tư trong nước.

c Chuyển hoá giá trị sử dụng làm thay đổi cơ cấu vật chất của tổng sản phẩm xã hội và thu nhập quốc dân được sản xuất trong nước và thích ứng chúng với nhu cầu của tiêu dùng và tích luỹ.

c Việc trao đổi ngoại tệ thông qua mua bán

a Mang tính chất nước ngoài

Câu 57: Việc mở rộng quan hệ buôn bán với nước ngoài đã tác động thế nào đến tình trạng tiêu dùng xã hội:

a Người tiêu dùng có nhu cầu cao hơn về chất lượng , cũng như mẫu mã kiểu dáng hàng hoá và hướng người tiêu dùng vào những đòi hỏi hợp lí đối với thị trường.

b Thúc ép sản xuất trong nước muốn phát triển phải đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng.

Ngày đăng: 24/11/2022, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w