cộng hòa xã hội chủ nghĩa vệt nam TRườNG Đại Học Sư phạm HÀ Nội Môn thi: Đại số Thi gian làm bài: 180 phút (không ke thi gian phát dê) Ngi thi không s dng tài lieu
Trang 1C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC
ĐỀ TUYỂN SINH CAO HỌC 2009 ĐỢT 2
TR ƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
Môn thi: ĐẠI SỐ
Th ời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Ng ười thi không sử dụng tài liệu
Câu I (3 điểm):
Cho R là trường các số thực và R – không gian vectơ R3
Cho ma trận thực
A
a
−
= −
với a là tham số Chứng minh rằng:
(i) Ánh xạ 3 3
:
f R →R cho bởi f x y z( , , ) (= −z 2 ,x z− 2 ,y x+ +y az) là một ánh xạ
tuyến tính và A là ma trận của f theo cơ sở e1 =(1, 0, 0 ;) e2 =(0,1, 0 ;) e3 =(0, 0,1)
của R3
(ii) Với a = -3, hãy tìm trị riêng và vec tơ riêng của f
(iii) Với giá trị nào của a thì f không là một đơn cấu, và trong trường hợp f
không là một đơn cấu hãy tìm một cơ sở cho Imf
Câu II (2 điểm): Cho Q là trường các số hữu tỉ, còn Q[X] là vành các đa thức với
biến X trên Q Chứng minh rằng:
(i) Q – không gian vectơ Q[X] có chiều vô hạn, hãy chỉ ra một không gian
vectơ con cụ thể của Q[X] có chiều 2009
(ii) Tập { } { ( ) ( )2 ( ) }
1
n
≥
∪ + − + − + + − lập thành một cơ sở của Q –
không gian vectơ Q[X]
Câu III (3 điểm): Cho một vành chính A và I, J là hai ideal khác ideal không và A
Với mỗi phần tử a∈A, ta ký hiệu (a) là ideal chính sinh bới a Chưng minh rằng:
(i) I là một ideal nguyên tố khi và chỉ khi I là một ideal cực đại
(ii) I∩ ≠J { }0 , và nếu I∩J là một ideal nguyên tố thì I = J
(iii) 1( )n
i
a
∞
=
∩ là một ideal cực đại thì A là một trường
Câu IV (2 điểm): Cho G là một nhóm cyclic Chưng minh rằng:
(i) Nếu G có cập vô hạn thì G đẳng cấu với nhóm cộng các số nguyên Z và G
chỉ có đúng hai phần tử sinh
(ii) Không tồn tại G có đúng 2009 phần tử sinh
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Trang 2Câu 1:
a) Định nghĩa không gian mêtric compact Cho ví dụ về không gian mêtric
compact
b) Phát biểu và chưng minh tiêu chuẩn Hausdorff về tập compact trong không
gian mêtric đầy
Câu 2:
a) Định nghĩa toán tử compact giữa các không gian định chuẩn và chứng minh
các điểu kiện tương đương đối với toán tử compact
b) Chứng minh rằng nếu { }n 1 ( , )
n
f ∞= ⊂L E F là dãy các toán tử compact từ không
gian Banach E vào không gian Banach F h ội tụ tới f trong L E F( , ) thì f cũng là
toán tử compact
Câu 3: Phát biểu và chứng minh định lý về sự tồn tại phép chiếu trực giao trong
không gian Hilbert
II Bài t ập:
Câu 1: Giải sử X là không gian metric compact và f X: →X là ánh xạ thỏa mãn điều kiện
( ) ( )
(f x , f y ) ( )x y, , x y.
Chứng minh rằng f có điểm bất động duy nhất Lấy ví dụ cho thấy nếu bỏ giả thiết
compact thì kết quả trên không còn đúng
Câu 2: Cho X, Y là hai không gian định chuẩn, A X: →Y là toán tử tuyến tính liên
tục Chứng minh rằng:
a) Nếu A Y' : ' →X' là toàn ánh thì A là đơn ánh
b) Nếu A’ là đơn ánh thì A(X) là trù mật trong Y
Câu 3: Giả sử X là không gian Banach, A∈L X( ) là một toán tử compact, λ là
một số khác không Chứng minh rằng nếu Aλ = −A λ 1X là đơn ánh thì nó là phép đồng phôi
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Trang 3C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC
ĐỀ TUYỂN SINH CAO HỌC 2009 ĐỢT 1
TR ƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
Môn thi: ĐẠI SỐ
Th ời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Ng ười thi không sử dụng tài liệu
Câu I (3 điểm): Cho R là trường các số thực và một ánh xạ 3 3
:
f R →R cho bới tương ứng (x y z, , ) ( 3x− 2 , 2y − +x 3 ,y z)
(i) Chứng minh rằng f là một đẳng cấu tuyến tính của R – không gian vectơ R3
(ii) Tìm ma trận của f theo cơ sở e1 =(1, 0, 0 ;) e2 =(0,1, 0 ;) e3 =(0, 0,1) của R3
và các trị
riêng của f
(iii) Tìm các trị riêng và các vectơ riêng tương ứng của f 2009
Câu II (2 điểm): Cho một không gian vectơ V có chiều hữu hạn trên trường K; M và
N là hai không gian vectơ con của V Chứng minh rằng:
(i) dim(V/M) = dimV – dimM
(ii) M /(M ∩N) (≅ M+N)/N, từ đó suy ra đẳng thức
dim M +N = dimM + dimN− dim M∩N
Câu III (2 điểm): Cho I và J là các ideal của một vành giao hoán A có đơn vị Chứng
minh rằng:
1
| , , , ; , , , & 1, 2, 3,
n
i
=
I+ = +J {x y x| ∈I&y∈J} đều là các ideal của A
(ii) Nếu I+ =J A thì I J = ∩I J
Câu IV (3 điểm): Cho G là một nhóm với phép toán nhân có cấp hữu hạn n≥ 2 và a
là một phần tử của G Chứng minh rằng:
(i) Quy tắc T a( ):G→G cho bới xax với mỗi x∈G là một song ánh trên G
và T bc( ) ( ) ( )=T b T c với mọi b c, ∈G
(ii) Từ một họ S những nhóm tùy ý có cấp ≤n cho trước, bao giờ cũng tồn tại
một nhóm có cấp hữu hạn, chứa những nhóm con đẳng cấu với các nhóm
của S
(iii) Từ một họ vô hạn những nhóm có cấp ≤n cho trước, bao giờ cũng tồn tại
một họ con vô hạn những nhóm đẳng cấu với nhau
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Trang 4Câu 1:
a) Định nghĩa không gian metric đầy Cho một ví dụ về không gian metric không đầy
b) Phát biểu và chứng minh nguyên lý ánh xạ co cho lớp không gian metric đầy
Câu 2:
a) Định nghĩa toán tử compact giữa các không gian định chuẩn
b) Chứng minh rằng nếu { }n 1 ( , )
n
f ∞= ⊂L E F là dãy các toán tử compact từ không
gian Banach E vào không gian Banach F h ội tụ tới f trong L E F( , ) thì f cũng là
toán tử compact
Câu 3: Phát biểu và chứng minh định lý biểu diễn Riesz về dạng tuyến tính liên
tục trong không gian Hilbert
II Bài t ập:
Câu 1: Cho φ là hàm liên tục trên [a,b] Hãy chứng minh rằng tập các hàm số f
liên tục trên [a,b] và thỏa mãn f x( ) ( )< φ x , ∀ ∈x [ ]a b, là mở trong C[ ]a b, với khoảng
cách max
Câu 2: Giả sử ϕ: E→F là ánh xạ tuyến tính từ không gian định chuẩn E tới
không gian định chuẩn F Chứng minh ϕ là liên tục khi và chỉ khi f oϕ ∈E' với
mọi f∈F'
Câu 3: Giả sử L là không gian con đóng của không gian Hilbert E và x∈E
Chứng minh rằng x⊥ ⇔L x ≤ −x y , ∀ ∈y L
Câu 4: Cho không gian Hilbert H và A∈L H( ) Chứng minh rằng nếu *
o
A A là một
toán tử compact thì A là một toán tử compact
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Trang 5C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC
ĐỀ TUYỂN SINH CAO HỌC 2008 ĐỢT 1
TR ƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
Môn thi: ĐẠI SỐ
Th ời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Ng ười thi không sử dụng tài liệu
Câu I (3 điểm): Cho một ma trận thực
A
a
−
= −
− −
với a là tham số
(i) Hãy biện luận hạng của A theo tham số a
(ii) Với a = 3, hãy tìm trị riêng và vectơ riêng của A
(iii) Với a = 3, hãy tìm ma trận trực giao T sao cho T-1
AT là ma trận đường chéo
Câu II (2 điểm): Cho R là trường các số thực, còn Q là trường các số hữu tỉ Chứng
minh rằng:
(i) R là một Q-Không gian vectơ vô hạn chiều
(ii) Tồn tại tập S các số thực vô tỉ sao cho V = ∪S { }0 lập thành một Q-Không
gian vectơ con của R và R = V + Q
Câu III (2 điểm): Cho một số nguyên n≥ 2 Chứng minh rằng:
(i) Ideal I = (n) là m ột ideal cực đại của vành số nguyên Z khi và chỉ khi n là
số nguyên tố
(ii) Vành Zn (Vành các lớp thặng dư modolo n) là một miền nguyên khi và chỉ
khi n là một số nguyên tố
Câu IV (3 điểm): Cho G là nhóm cyclic có cấp hữu hạn n≥ 2, a và b là các phần tử
của G có cấp lần lượt là p và q Chứng minh rằng:
(i) Nếu ab là một phần tử sinh của G thì tồn tại các số nguyên dương t1 và t2
để 1
n t
p và n t2
q là các số nguyên sao cho n t1 n t2 1 mod( n)
(ii) Nếu n = 5 k
thì trong G không t ồn tại các nhóm con không tầm thường H và
K để G đẳng cấu với nhóm HxK
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Trang 6Câu 1:
a) Định nghĩa không gian metric compact Cho ví dụ
b) Phát biểu và chứng minh đặc trưng Hausdorff của tập compact trong không
gian metric đầy
Câu 2: Cho E, F là hai không gian định chuẩn Chứng minh rằng:
a) L(E,F) là không gian định chuẩn
b) Nếu F là Banach thì L(E,F) là không gian Banach
Câu 3:
a) Định nghĩa toán tử compact trên lớp các không gian định chuẩn
c) Cho E,F là không gian Banach và { }n 1 ( , )
n
hội tụ trong L E F( , ) tới ánh xạ f Hãy chứng minh f là toán tử compact
II Bài t ập:
Câu 1: Chứng minh hàm cho bởi ( ), : ( ) ( ) , , [ ] ,
b
a b a
trên tập C[ ]a b. các hàm liên tục trên đoạn [ ]a b, ⊂R.
Câu 2: Cho H là siêu phẳng đóng trong không gian định chuẩn E có phương trình ( ) 0, '
f x = f ∈E Chứng minh rằng: (a H, ): inf{a y :y H} f a( ) , a E.
f
Câu 3: Giả sử E là không gian Hilbert và A E: →E là toán tử tuyến tính thỏa mãn ( ), , ( ) , ,
A x y = x A y ∀x y∈E Chứng minh rằng A liên tục
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Trang 7ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC
ĐỀ TUYỂN SINH CAO HỌC 2008 ĐỢT 2
TR ƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
Môn thi: ĐẠI SỐ
Th ời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Ng ười thi không sử dụng tài liệu
Câu I (3 điểm):Cho R – không gian vect ơ P n [x] gồm tất cả các đa thức có bậc không vượt quá n
(n>0) và một ánh xạ D P x: n[ ]→P x n[ ] cho tương ứng mỗi phần tử f của Pn [x] với đạo hàm f’ của
nó Ch ứng minh rằng:
(i) D là m ột ánh xạ tuyến tính Hãy tìm giá trị riêng và vectơ riêng của D
(ii) P x n[ ]≅ ⊕R P n−1[ ]x
(iii)Với mỗi a R∈ , thì { (x−a)d|d = 0,1, ,n} là m ột cơ sở của P x n[ ]
Câu II (2 điểm): Cho W là một không gian vectơ có chiều dương trên trường các số thực R
Ch ứng minh rằng:
(i) W có vô h ạn cơ sở Hãy cho biết khi nào W có vô hạn không gian con
(ii) N ếu W có chiều vô hạn thì W có vô hạn không gian vectơ con đẳng cấu với chính W
Câu III (2 điểm): Cho I và I là các ideal của một miền nguyên A
(i) Cho bi ết khi nào thì I∩ =J { }0
(ii) Ch ứng minh rằng vành các đa thức A[x] với biến x cũng là một miền nguyên
Câu IV (3 điểm): Cho Sn là nhóm t ất cả các phép thế bậc n n( ≥ Chứng minh rằng: 2)
(i) S n ch ứa một nhóm con đẳng cấu với nhóm S n-1
(ii) S n chứa một nhóm con cyclic cấp n
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Trang 8Câu 1: Chứng minh rằng không gian metric X là đầy khi và chỉ khi mọi dãy hình cầu đóng lồng vào nhau thắt dần có điểm chung duy nhất
Câu 2: Phát biểu và chứng minh nguyên lý bị chặn đều cho lớp không gianb Banach
Câu 3: Giải sử p≥ 1 và ( 1 2 )
1
, , : p
j
∞
=
= = < +∞
∑ là không gian Banach với
chuẩn
1
1
p p j j
∞
=
=
∑ Chứng minh rằng tập con A của lp hoàn toàn bị chặn nếu và chỉ
nếu A bị chặn và với mọi ε > 0 tồn tại nε sao cho ( 1 2 )
1
p j j
∞
=
< ∀ = ∈
∑
II Bài t ập:
Câu 1: Cho 0 { ( 1 , 2 , : l im x) n 0}
x
→∞
= = = là không gian Banach với chuẩn
1
sup n
n
≥
=
Siêu phẳng ( 1 2 ) 0
1
j
∞
=
1
j
a
∞
=
<∑ < +∞
a) Tính d x H( ), = inf{ x−y :y∈H},x=(x x1 , 2 , )∈c0
b) Tìm điều kiện của (a a1 , 2 , ) để tồn tại x0 ∉H y, 0 ∈H sao cho d x H( 0 , )= x0 −y0
Câu 2: Cho { }x n n≥1 là hệ trực giao trong không gian Hilbert E Chứng minh rằng dãy
n
j
x
∑ hội tụ yếu nếu và chỉ nếu 2
1
j j
x
∞
=
< ∞
Câu 3: Cho X là không gian định chuẩn, E là không gian Hilbert có hệ cơ sở trực
chuẩn đầy đủ { }e n n≥1 Chứng minh rằng A X: →E là toán tử compact nếu và chỉ nếu
tồn tại dãy toán tử liên tục hữu hạn chiều A n:X →E thỏa mãn lim n 0
Câu 4: Cho E là không gian định chuẩn Giải sử A là tập chặn yếu trong E nghĩa là
f(A) là tập bị chặn với mọi f ∈E' Chứng minh rằng A là tập bị chặn
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Trang 9C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC
ĐỀ TUYỂN SINH CAO HỌC 2007
TR ƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
Môn thi: ĐẠI SỐ
Th ời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Ng ười thi không sử dụng tài liệu
Câu I (3 điểm): Cho hệ phương trình 0
+ + + =
− − − =
trên trường số thực R
1) Chứng minh rằng tập V tất cả các nghiệm của hệ đã cho là một không gian
vectơ con của R-không gian vectơ R4
2) Tìm chiều và tìm cơ sở của V
3) Tìm nghiệm tổng quát của hệ 1
+ + + =
− − − =
Câu II (2 điểm): Cho V là không gian vectơ n chiều (n≥ 1)trên trường K và f là một
tự đồng cấu của V Giải sử K fer =K fer 2 Hãy chứng minh rằng:
1) V = Im( )f +K fer
2) V / Im( )f ≅K fer
Câu III (2 điểm): Cho H là nhóm con của nhóm nhân G và G/H là tập các lớp ghép
trái của G theo H
1) Chứng minh rằng quy tắc f :(G H/ ) (× G H/ )→G H/ cho bởi f xH yH( , )=xyH là
một ánh xạ khi và chỉ khi H là một nhóm con chuẩn tắc của G
2) Giả sử H là nhóm con chuẩn tắc của G Chứng minh rằng nhóm thương G/H là
một nhóm giao hoán khi và chỉ khi 1 1
aba b− − ∈H với mọi a b, ∈G
Câu IV (3 điểm): Cho A là một vành chính, a và b là hai phần tử của A Ký hiệu (x)
là một ideal sinh bởi phần tử x Chứng minh rằng:
1) ( ) ( ) ( )a ∩ b = ab khi và chỉ khi a và b nguyên tố cùng nhau
2) Nếu a không khả nghịch thì 1( )n
n
a
∞
=
∩ là ideal không
3) A/(a) là một trường khi và chỉ khi a bất khả quy trong A
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Trang 10Câu 1: Định nghĩa không gian metric đầy Cho ví dụ
Chứng minh rằng không gian metric E là đầy khi và chỉ khi mọi dãy hình cầu đóng
thắt dần có điểm chung duy nhất
Câu 2: Phát biểu và chứng minh nguyên lý ánh xạ mở cho lớp không gian Banach
Câu 3: Phát biểu và chứng minh định lý Riesz về dạng phiếm hàm tuyến tính liên tục
trên không gian Hilbert
II Bài t ập:
Câu 1: Giả sử f E: →F là ánh xạ giữa hai không gian metric Chứng minh hai phát
biểu sau là tương đương:
a) f liên tục trên E
b) Với mọi 1( ) ( 1( ) )
Câu 2: Giả sử f E: →F là ánh xạ giữa hai không gian định chuẩn E, F Chứng minh
f là liên tục khi và chỉ khi với mọi dãy { }x n ⊂E x, n→ 0 thì dãy {f x( )n } là bị chặn trong
F
Câu 3: Giả sử { }e n n∞=1 là hệ trực chuẩn trong không gian Hilbert E và { }λn là dãy số
dần tới 0 Chứng minh toán tử tuyến tính T E: →E cho bởi ( )
1
,
n
=
=∑ 〈 〉 là toán
tử compact
Câu 4: Giả sử { }A n là dãy giảm các tập đo được với độ đo không âm µ và f là hàm
không âm, khả tích theo độ đo µ trên A 1
Đặt
1
n
n
∞
=
=∩ Chứng minh lim
n
A fdµ =n→∞ A fdµ
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Trang 11C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC
ĐỀ TUYỂN SINH CAO HỌC 2006
TR ƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
Môn thi: GI ẢI TÍCH
Th ời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Ng ười thi không sử dụng tài liệu
I Lý thuy ết:
Câu 1:
a) Định nghĩa tập hoàn toàn bị chặn, tập compact và không gian metric compact
Cho ví dụ
b) Phát biểu và chứng minh các kết quả về ánh xạ liên tục và hàm liên tục trên tập
compact
Câu 2: Định nghĩa giá trị chính quy và phổ của toán tử tuyến tính liên tục Chứng
minh nếu E là không gian Banach trên trường K thì phổ σ( )f của mọi f thuộc đại số
L(E) là tập compact và hàm ( ) 1
f
λ → λ − − là giải tích trên giá trị chính quy S f( ) Hơn
nữa nếu K = C thì σ( )f ≠ ∅
Câu 3: Phát biểu và chứng minh định lý Riesz về dạng phiếm hàm tuyến tính liên tục
trên không gian Hilbert
II Bài t ập:
Câu 1: Giả sử { }f n là dãy các ánh xạ liên tục từ không gian metric compact X vào X
hội tụ đều trên X tới ánh xạ f X: →X Chứng minh các ánh xạ f n có điểm bất động
thì f cũng có điểm bất động
Câu 2: Cho E và F là hai không gian Banach và A E: →F là ánh xạ tuyến tính liên
tục Chứng minh A F' : ' →E' là toàn ánh khi và chỉ khi A là đơn ánh và có ảnh đóng
Câu 3: Chứng minh mọi dạng tuyến tính, khác không trên không gian định chuẩn là
ánh xạ mở
Câu 4: Giả sử ( )e n n≥1 là hệ trực chuẩn trên không gian Hikbert E và { }λn n≥1là dãy hội
tụ tới o Chứng minh toán tử A từ E tới E cho bởi ( )
1
|
n
=
=∑ là toán tử
compact
Câu 5: Giả sử E là không gian Hilbert Toán tử A∈L E( ) gọi là dương nếu (Ax x| )≥ 0
với mọi x∈E Chứng minh:
a) Mọi toán tử dương là liên hợp
b) Mọi phép chiếu trực giao lên không gian con đóng của E là toán tử dương
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _