1. Trang chủ
  2. » Tất cả

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 2022 Bài thi: TOÁN

6 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 2,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 2022 Bài thi: TOÁN SỞ GDĐT TỈNH TIỀN GIANG TRƯỜNG THPT CÁI BÈ ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 06 trang) Họ, tên thí sinh Số báo danh Câu 1 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số ? A Điểm B Điểm C Điểm D.

Trang 1

SỞ GD&ĐT TỈNH TIỀN GIANG

TRƯỜNG THPT CÁI BÈ

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm có 06 trang)

Họ, tên thí sinh:………

Số báo danh:……….………

- - - Câu 1: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số ?

Câu 2: Cho hình nón có bán kính đáy và chiều cao Thể tích của khối nón đã cho được tính

theo công thức nào dưới đây ?

Câu 3: Phần ảo của số phức bằng:

Câu 4: Trong không gian , mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là

Câu 5: Tập xác định của hàm số là:

đường cong trong hình bên Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng:

Câu 8: Trong không gian , cho hai vectơ và Độ dài của vectơ bằng:

Câu 9: Với mọi số thực dương, bằng:

y = x4− 2x3+ x2− 3x + 1

z = 1 − 2i

y = (4 − x2) 5

y = ax3+ bx2+ cx + d (a, b, c, d ∈ ℝ)

3

0 f (x)dx = 2 ∫5

0 f (x)dx = 3 ∫5

3 f (x)dx

3

125

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 2022

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 104

2

−2

−2

1

x

y

O

−1

Trang 2

A B C D

Câu 10: Với là số nguyên dương , công thức nào dưới đây đúng ?

Câu 11: Với mọi thỏa mãn , khẳng định nào dưới đây đúng ?

Câu 12: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?

Câu 13: Cho hàm số Khẳng định nào dưới đây đúng?

Câu 14: Cho khối chóp có thể tích và diện tích đáy Chiều cao của khối chóp đã cho bằng:

tọa độ là:

Câu 17: Cho hàm số có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Số điểm cực đại của hàm số đã cho là:

Câu 18: Cho số phức thỏa mãn Phần thực của số phức bằng:

Câu 19: Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng

A k

n = k!(n − k)! n! A k

n = k!(n − k)! n!

x3 ℝ

2x − 1

f (x) = 4 cos2 x + 1

3

1 f (x)dx = 3 ∫3

y = f (x)

x

y′

Trang 3

A B

Câu 20: Trên đoạn , hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm:

Câu 21: Cho hình lăng trụ có tất cả các cạnh bằng nhau Góc giữa hai đường thẳng

Câu 22: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn cho số phức có tọa độ là:

Câu 24: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên ?

Câu 25: Họ nguyên hàm của hàm số là:

Câu 26: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

Câu 27: Cho số phức , khi đó bằng:

x − 1

x − 1

ABC A′ B′ C′

A′ B′ BC

z = 3 − 4i

3(x − 1)

f (x) = 2022 x

x

y = f (x)

1 − i

y′

x −∞ 0 1 +∞

x y

O

Trang 4

Câu 28: Thể tích của khối cầu có bán kính bằng:

Câu 30: Trong không gian , đường thẳng đi qua điểm nào dưới đây ?

Câu 31: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

Câu 32: Nghiệm của phương trình là:

Câu 33: Cho cấp số nhân với và Công bội của cấp số nhân đã cho bằng:

Câu 34: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng và chiều cao bằng Thể tích của khối lăng trụ đã

cho bằng:

Câu 35: Tập nghiệm của bất phương trình là:

Câu 36: Cho tứ diện có diện tích các tam giác lần lượt là và ,

diện đã cho bằng:

Câu 37: Cho hình trụ có trục , chiều cao bằng 2 Trên hai đường tròn đáy và lần lượt

Câu 38: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên thoả mãn và

R = 3

π

4

0 f (x) dx = 1

π

4

y = 1 + 3t

z = 3 − 2t

log2(3x + 1) = 4

3x < 6

9 2

3 2 2

Trang 5

Câu 39: Một hộp có 20 cái thẻ được đánh số từ 1 đến 20 Lấy ngẫu nhiên 2 cái thẻ từ hộp đó Xác

suất để 2 cái thẻ lấy ra có tổng số trên chúng là một số chẵn là:

Câu 40: Cho là nghiệm phức của phương trình Giá trị biểu thức

bằng:

Câu 41: Cho hàm số bậc bốn trùng phương có đạo hàm và

Câu 42: Trong không gian , cho hai mặt phẳng và

phương trình là:

Câu 43: Cho các số phức thỏa mãn và Giá trị lớn nhất

Câu 44: Trong không gian , mặt phẳng chứa trục tung và cắt mặt cầu

theo một đường tròn có bán kính bằng có phương trình là:

Câu 45: Cho ba số thực dương đều khác thỏa mãn Giá trị nhỏ

Câu 46: Gọi là đường Parabol qua ba điểm cực trị của đò thị hàm số

đây là đúng ?

1

P = z4+ 6z3+ 15z2+ 18z

y = f (x) f′ (x) = 4x3− 16x f (2) = − 16

g(x) = 1

3 f3(x) − 24f2(x) + 2022

z1, z2 z1+ 2z2 = 3 2z1− 3z2 = 15

P = z1 + 3 z2

Oxyz

x, y, z 1 logx y = log y z2 = logz x4

D = 4 x + y + z

4

0 x ln (x2+ 9) dx = a ln 5 + b ln 3 + c a, b, c

P = a + b + c

2x.3 9−x2− (x2− 9) 9x + x2− 2x − 9 = 0

Trang 6

Câu 49: Trong không gian , cho hai điểm và mặt phẳng

các góc bằng nhau Biết luôn thuộc một đường tròn cố định Bán kính đường tròn đó bằng:

Câu 50: Cho tứ diện cạnh Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng:

HẾT

P

3

2 3

3

6

Ngày đăng: 24/11/2022, 11:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm