Dạng III Tính khối lượng nguyên tử A Lý thuyết & phương pháp giải Khối lượng của các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử + Khối lượng của một electron me = 9,1094 10 31 kg + Khối lượng của một proton mp =[.]
Trang 1Dạng III: Tính khối lượng nguyên tử
A Lý thuyết & phương pháp giải
- Khối lượng của các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử:
+ Khối lượng của một electron: me = 9,1094.10-31 kg
+ Khối lượng của một proton: mp = 1,6726.10-27 kg
+ Khối lượng của một nơtron: mn = 1,6748.10-27 kg
Proton và nơtron có khối lượng xấp xỉ nhau, khối lượng electron bé hơn nhiều
so với khối lượng proton
- Khối lượng nguyên tử được tính bằng tổng khối lượng các hạt trong nguyên tử:
mnguyên tử = ∑mp + ∑mn + ∑me
- Do khối lượng electron quá nhỏ bé so với khối lượng của proton và nơtron nên khối lượng nguyên tử được tính xấp xỉ bằng: mnguyên tử = ∑mp +∑mn = mhạt nhân
- Đơn vị khối lượng nguyên tử là u
1u = 1,6605.10-27 kg = 1,6605.10-24 g
Lưu ý:
+ mp = mn = 1u; me = 0,00055u
+ Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính theo đơn vị cacbon (đvC)
Ví dụ: nguyên tử khối của cacbon là 12 đvC, nguyên tử khối của H là 1đvC,…
B Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Cho biết 1u = 1,6605.10-27 kg, nguyên tử khối của oxi bằng 15,999u Hãy tính khối lượng của một nguyên tử oxi bằng bao nhiêu kg?
A 2,6566.10-26 kg
Trang 2Đáp án A
mO = 15,999 1,6605.10-27 = 2,6566.10-26 kg
Ví dụ 2: Cho nguyên tử Na có 11 electron, 11proton, 12 nơtron Hãy tính khối
lượng của nguyên tử trên ra đơn vị kg?
A 342,6005.10-28 kg
B 385,0622.10-28 kg
C 295,9807.10-28 kg
D 402,0267.10-28 kg
Hướng dẫn giải:
Đáp án B
mNa = mp + mn + me = 11 1,6726.10-27 + 12 1,6748.10-27 + 11 9,1094.10-31
= 385,0622.10-28 kg
C Bài tập tự luyện
Câu 1: Khối lượng của một nguyên tử oxi là bao nhiêu đvC?
A 8 đvC
B 16 đvC
C 20 đvC
D 24 đvC
Hướng dẫn giải:
Đáp án B
Câu 2: Để biểu thị khối lượng của một nguyên tử, người ta dùng đơn vị nào?
A gam
B miligam
C kilogam
D đvC
Hướng dẫn giải:
Trang 3Đáp án D
Câu 3: Nguyên tử Y nặng gấp 2 lần nguyên tử lưu huỳnh Hãy cho biết Y là
nguyên tố nào?
A Ca
B Na
C Cu
D Zn
Hướng dẫn giải:
Đáp án C
Câu 4: Nguyên tử Al có 13 electron, 13 proton, 14 nơtron Tính khối lượng của
nguyên tử trên theo đơn vị u?
A 25,12067u
B.26.11209u
C 28,10238u
D 27,00715u
Hướng dẫn giải:
Đáp án D
mAl = 13u + 14u + 13.0,00055u = 27,00715u
Câu 5: Nguyên tử lưu huỳnh nặng gấp mấy lần nguyên tử hidro?
A 16 lần
B 32 lần
C.20 lần
Trang 4A Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân
B Số proton lớn hơn số đơn vị điện tích hạt nhân
C Số proton nhỏ hơn số đơn vị điện tích hạt nhân
D Số proton khác số đơn vị điện tích hạt nhân
Hướng dẫn giải:
Đáp án A
Câu 7: Tìm tỉ số về khối lượng của electron với proton?
A 4,2367.10-4
B 5,4463.10-4
C 6,4325.10-4
D 3,2879.10-4
Đáp án B
Câu 8: Khối lượng của một nguyên tử cacbon-12 là bao nhiêu?
A 12u
B 12 gam
C 1 đvC
D 1u
Hướng dẫn giải:
Đáp án A
Câu 9: Cho nguyên tử Na có 11electron, 11 proton, 12 nơtron Tính khối lượng
của 1024 nguyên tử Na ra đơn vị gam?
A 36,2018g
B 39,2102g
C 38,2015g
D 34,2019g
Hướng dẫn giải:
Trang 5Đáp án C
Ta có: mNa = 11u + 12u + 11.0,00055u = 23,00605u
Khối lượng của 1024 nguyên tử Na là: 1024 23,00605 1,6605.10-24 = 38,2015 g
Câu 10: Vì sao khối lượng nguyên tử được coi bằng khối lượng hạt nhân Chọn
đáp án đúng
A Do proton và nơtron có cùng khối lượng còn electron có khối lượng rất bé
B Do số p = số e
C Do hạt nhân tạo bởi proton và nơtron
D Do nơtron không mang điện
Hướng dẫn giải:
Đáp án A