1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CẤP THOÁT NƯỚC - CHƯƠNG 8 TÍNH TOÁN MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC VỚI PHẦN MỀM EPANET docx

15 1,6K 17
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyễn Thống Lm Dmm ĐÀI NƯỚC Cao độ đáy đàiElevation m, chiều sâu nước ban đầum, chiều sâu tối thiểum, chiều sâu tối đam, đừơng kính đài m C Ấ P THỐT N ƯỚ C Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET

Trang 1

Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng - BM KTTNN

Gi ả ng viên: PGS TS NGUYỄN THỐNG

E-mail: nguyenthong@hcmut.edu.vn or nthong56@yahoo.fr

Web: http://www4.hcmut.edu.vn/~nguyenthong

Tél (08) 38 640 979 - 098 99 66 719

NỘI DUNG MƠN HỌC

CH ƯƠ NG 1: T ổ ng quan v ề c p n ướ c

CH ƯƠ NG 2: Ngu ồ n n ướ c & Cơng trình thu n ướ c.

CH ƯƠ NG 3: M ạ ng l ướ i c ấ p n ướ c khu v ự c.

CH ƯƠ NG 4: M ạ ng l ướ i c ấ p n ướ c bên trong.

CH ƯƠ NG 5: M ạ ng l ướ i thốt n ướ c bên trong.

CH ƯƠ NG 6: M ạ ng l ướ i thốt n ướ c khu v ự c.

CH ƯƠ NG 7: T ổ ng quan v ề x ử lý n ướ c th ả

CH ƯƠ NG 8: Ph ầ n m ề m EPANET và SWMM

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

TÍNH TỐN

M Ạ NG L NG L Ư Ư Ớ I

C Ấ P N P N Ư Ư Ớ C V Ớ I PHẦN MỀM EPANET

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

M Ạ NG L ƯỚ I C Ấ P N ƯỚ C KHU V Ự C

PGS Dr Nguyễn Thống M Ạ NG L ƯỚ I VỊNG

Ngu ồ n n ướ c

ð ài n ướ c

ð i ể m l ấ y n ướ c

13 12

11 10

q 3 I

IV

V VI

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PHẦN MỀM EPANET

Đây là phần mềm cho phép tính toán thủy lực mạng

lưới đường ống có dòng chảy có áp:

TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Tổn thất năng lượng cho mỗi đoạn đường ống (i,j):

Và tại mỗi nút ta có:

• Q ij : lưu lượng trong đường ống (ij)

• H i : cột nước đo áp tại nút i (thế năng + áp năng)

• q k : lưu lượng tiêu thụ (+) hoặc cấp vào (-) tại nút k

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

n

i j ij ij

H − H = h = rQ

ik kj k

Q − Q − q = 0

THÔNG SỐ BAN ĐẦU



 Nút;



 Đoạn ống;



 Đài nước; bể nước;



 Bơm;



 Options (quy luật thủy lực, thời gian mô phỏng).

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Trang 2

NÚT (Cao độ, qtb, N0pattern)

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Cao độ (m)

Q tb (l/s)

N 0 pattern: 1,2 , 15, …

PATTERN N 0 1

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

ĐOẠN ỐNG (L, d)

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

L(m)

D(mm)

ĐÀI NƯỚC (Cao độ đáy đàiElevation (m), chiều sâu

nước ban đầu(m), chiều sâu tối thiểu(m), chiều sâu tối đa(m), đừơng kính đài (m)

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

B Ơ M   ðườ ng cong đặ c tính b ơ m

(Q,H)

Trang 3

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

ðƯỜ NG CONG

ðẶ C T Í NH B Ơ M

OPTION Quy luật thủy lực:

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

L itre P er S econd

( ðơ n vị l ư u l ượ ng)

H azen – W illiams

(Quy lu ậ t thủ y l ự c)

OPTION (TIME)

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

TH Ờ I GIAN MƠ P HỎ NG (h) (24h or 48h or 72h,…)

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

Ví dụ: Dùng EPANET để mô phỏng hoạt động của

mạng lưới trong 72h.

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

BỂ NƯỚC BƠM

NÚT

NƯỚC

Trang 4

XEM VÍ DỤ vidu0.NET

Download:

….\ BAI GIANG 

Capthoatnuoc

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Đơn vị sử dụng trong mô phỏng :

- Lưu lượng (l/s)

- Tổn thất năng lượng theo Hazen-Williams

- Chiều dài (m)

- Đường kính ống (mm)

- Cao trình (m) Thời gian mô phỏng : 72 h.

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

SỐ LIỆU NÚT

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

1 1

2 1

Pattern

25 10

25 20

0

qtb(l/s)

12 13

12 10

5

Cao độ

(m)

6 5

4 3 2

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

400 200 200 200 200 300

d(mm)

25 250 250 250 250 250

L(m)

6 5 4 3 2 1

Ống

SỐ LIỆU ĐÀI NƯỚC

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

6 8

3 3

20

Đường kính đài (m)

Chiều sâu tối

đa (m)

Chiều sâu tối thiểu (m)

Chiều sâu

nước

b/đầu (m)

Cao

độ đáy

(m)

THÔNG SỐ BƠM

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

35 80

Head (m) Flow (l/s)

Trang 5

PATTERN N 0 1

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

PATTERN N 0 2

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

TIME OPTION

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

HYDRAULIQUE OPTION

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

EPANET

 VIDU3.NET

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Ví dụ 1: Dùng EPANET để mô phỏng hoạt động của mạng lưới trong 72h.

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

ĐÀI NƯỚC NÚT MẠNG

LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG BỂ

BƠM ĐƯỜNG ỐNG

Trang 6

Đơn vị sử dụng trong mô phỏng :

- Lưu lượng (l/s)

- Tổn thất năng lượng theo

Hazen-Williams

- Chiều dài (m)

- Đường kính ống (mm)

- Cao trình (m)

Thời gian mô phỏng : 72 h.

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Số liệu ban đầu cho mạng lưới như sau :

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

1 2 2 1

N 0 Pattern

20 15 25 20 0

Lưu lượng (l/s)

10 14 12 10 0

Cao độ

6 5 4 3 2

Nút

Pattens N 0 1

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Pattens N0 2

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Đường ống:

Đài nước:

400 200 200 250 300

D (mm)

40 250 250 250 500

L(m)

6 4 3 2 1 Ống

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

6 Đường kính đài (m)

6 Chiều sâu max (m)

2 Chiều sâu nước min (m)

6 (*) Chiều sâu nước ban đầu (m)

30 Cao độ đáy đài nước (m)

(*) Thông thường chiều sâu nước ban đầu cho trong đài nước là « ngẫu nhiên », do đó với mô phỏng lần đầu thì sau chu kỳ mực nước đài sẽ không về đúng như ban đầu giả định.

Để hiệu chỉnh chỉ cần lấy số liệu mực nước đài cuối chu kỳ mô phỏng và gắn giá trị này cho mực nước ban đầu của đài.

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Trang 7

Số liệu về bơm 7

Pattern

N 0 đường đặc tính máy bơm

30 Cột nước bơm (m)

80 Lưu lượng bơm (l/s)

7

N 0 bơm

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

GIAO DIỆN EPANET

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Hướng dẫn nhập số liệu

vào EPANET

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Chạy

CT H/C hình

Tạo nút

Tạo bể chứa

Tạo đài

Tạo bơm Tạo đường ống Xem kết quả

ĐỊNH NGHĨA ĐƠN VỊ SỬ DUïNG

Vào cửa sổ Browser :/ Options / Hydraulics

Flow Units

 LPS

Headloss Formula

H-W

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

THỜI GIAN KÉO DÀI MÔ PHỎNG : 72H

• Vào cửa sổ Browser : / Options / Times

Total

Duration



 72

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Hiển thị ký hiệu nút, đường, đài nước bể chứa…

View

/ Options

/ Notation

 và chọn:

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Trang 8

- Hiển thị ký hiệu hướng dòng chảy :

View/Options

/FlowArrows :



Arrows Style :



° Open

Nhập số

liệu nút :

Ví dụ nút 2.

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

Nhập số liệu pattern :

pattern N 0 1

PGS Dr Nguyễn Thống

Trong trường hợp pattern cho nhu cầu nước

sinh hoạt trong một chu kỳ tính ta có giá trị

trung bình các hệ số bằng 1: Avg =1.

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Patten

N06 cho bơm số 6.

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

Có thể dùng pattern này để xác định giờ hoạt động của bơm trong chu kỳ dùng nước

PGS Dr Nguyễn Thống

Đường ống 1

Chiều dài:

Length= 500m

Đường kính

Diameter

200mm.

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Đài nước số 12.

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

Cao độ Đáy đài Chiều sâu nước t=0 Chiều sâu Nước min

&ø max

Đường kính đài

PGS Dr Nguyễn Thống

Trang 9

Bơm số

10 & 6:

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Đường đặc tính bơm (Pump Curve)

ID 15.

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Lưu lượng (l/s) Cột nước (m)

MỘT

SỐ

KẾT

QUẢ

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Lưu lượng trong các đường ống

Lưu Lượng Bơm 10

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Đài

TANK

12

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Chiều

sâu

nước

trong

đài

theo t

Vận tốc

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Ống 1

Ống 3 Ống 2

Trang 10

suất

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Nút 2

Nút 3

Nút 4

Cân bằng lưu lượng vào và ra khỏi mạng lưới :

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

PHẦN MỀM TÍNH THOÁT NƯỚC MƯA

SWMM

(Storage Water Management Model)

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

PH ƯƠ NG PHÁ P T HÍ CH H Ợ P

 Dị ng chả y ổ n đị nh đề u,

v ự c là nh ư nhau.

 Di ệ n tí ch khu v ự c t ươ ng đố i bé (< 5  10km2).

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Phần mềm cho phép tính toán hệ

thống thoát nước mưa đô thị hoặc

khu vực:

- Dòng chảy trong ống không hoặc

có áp.

- Biên : không đổi hoặc đổi theo thời

gian.

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

- Có thể xét sự làm việc của hồ điều hòa.

- Độ dốc đặt cống <0 (option dòng không ổn định).

- Nhiều dạng mặt cắt cống dẫn.

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Trang 11

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Điểm thoát nước khu vực

Đường ống thoát nước

Điểm thu nước khu S3

Trạm mưa

Diện tích khu thoát nước

Điểm nút mạng lưới

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

AMPT AMPT AMPT AMPT

GREEN GREEN GREEN GREEN Mô hình thấm

0.5 0.5 0.5 0.5 Độ dốc trung bình (%)

400 400 400 400 C/rộng trung bình (m)

10 10 10 10 Diện tích (ha)

50 50 50 50 Tỷ lệ d/tích không

thấm (%)

J6 J3 J1 J5 Điểm thoát nước

Gage1 Gage1 Gage1 Gage1 Trạm mưa liên hệ

S4 S3 S2 S1 Lưu vực

SỐ LIỆU TIỂU KHU VỰC

Đường ống tròn thoát nước:

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

0.01 0.01 0.01 0.01 0.01 n

500 600 800 500 700

L (m)

1 1 0.75 0.75 0.75

H max (m)

C5 C4 C3 C2 C1 Ống

Nút mạng lưới:

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

FREE Điều kiện biên

2 2 2.5 4 2.5 2 Chiều sâu từ

đáy đến mặt

đất (m)

17 19.5 19.5 18 19 19 19.5

Cao độ mặt

đất (m)

Out1 J6 J5 J4 J3 J2 J1

• Trạm mưa Gage1 trên lưu vực Số liệu mưa dưới dạng chuỗi thời gian, tính bằng mm/h.

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Trang 12

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

CHOïN ĐƠN VỊ VÀ LOAïI MÔ HÌNH ĐỘNG LƯïC CHO LƯU VƯC

• Hệ đơn vị SI : lưu lương LPS (l/s)

• Mô hình thủy lực loại sóng động lực : dynamic wave

Ch ươ ng trình tính dịng ch ả y m ặ t t ạ o ra

t ừ s ố li u m ư a trên ti ể u khu.

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Trang 13

Mô phỏng

3 h

27/11/2004

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Tiểu khu S1

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Điểm thoát nước

Tỷ lệ DT

k thấm

Trạm mưa liên hệ Diện tích (ha) Chiều rộng TB

Mô hình thấm

Độ dốc TB

Đường

ống C1

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Ống tròn Chiều sâu

nước max

Chiều dài (m)

Tên nút liên kết đầu

Hệ số nhám (defaut)

Số liệu nút J1

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

Cao trình mặt đất (m)

Chiều sâu tối đa từ Đáy đến mặt đất (m)

PGS Dr Nguyễn Thống

Trạm

mưa

Gage 1

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Đơn vị mưa dạng Cường độ (mm/h) Chuỡi t/gian

Tên file Đơn vị (mm)

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Trang 14

độ mưa

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Tên file chuỗi thời gian

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Kết quả:

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Đường mặt Nước trắc dọc J5-J2-J4-Out1 Lúc 0h45’

Ngày 27/11

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Chiều sâu nước theo t tại nút

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Nút J4 Nút J2 Nút J1 Nút J6

Nút J3

Trang 15

\\ VIDU_SWM \vd111.INP

\\ VIDU_SWM \vd222.INP

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

HEÁT

Ch ươ ng 8 : Phần mềm EPANET và SWMM

PGS Dr Nguyễn Thống

Ngày đăng: 20/03/2014, 03:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w