lưu lượng lớn nhất tạiđiểm tập trung nước A khi mưa càng kéo dài.. Kết luận : Lưu lượng max Qmax “L Ớ N NH Ấ T” tại điểm tập trung nước A sẽ xảy ra khi thời gian kéo dài cơn mưa bằng ho
Trang 1Chương 6 : M ạ ng l ướ i thốt n ướ c khu v ự c.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng - BM KTTNN
Giảng viên: PGS TS NGUY Ễ N TH Ố NG
E-mail: nguyenthong@hcmut.edu.vn or nthong56@yahoo.fr
NỘI DUNG MƠN HỌC
CH ƯƠ NG 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c.
CH ƯƠ NG 2: Ngu ồ n n ướ c & Cơng trình thu n ướ c.
CH ƯƠ NG 3: M ạ ng l ướ i c ấ p n ướ c khu v ự c.
CH ƯƠ NG 4: M ạ ng l ướ i c ấ p n ướ c bên trong.
CH ƯƠ NG 5: M ạ ng l ướ i thốt n ướ c bên trong.
CH ƯƠ NG 6: M ạ ng l ướ i thốt n ướ c khu v ự c.
CH ƯƠ NG 7: T ổ ng quan v ề x ử lý n ướ c th ả i.
- Tính toán và thiết kế hệ thống
thoát nước thải (sinh hoạt, sản xuất) cho một khu vực.
Trang 2Chương 6 : M ạ ng l ướ i thốt n ướ c khu v ự c.
KHÁI NIỆM KHU VỰC THOÁT NƯỚC
Đường đẳng tập trung nước Ranh giới khu vực
Điểm tập trung thoát nước
Tiểu khu vực A j (j∆∆∆∆t)
Trang 3Chương 6 : M ạ ng l ướ i thốt n ướ c khu v ự c.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
TH Ờ I GIAN T Ậ P TRUNG N ƯỚ C
KHU V Ự C vê 0 đế n ðIỂ M T Ậ P
THỜI GIAN TẬP TRUNG NƯỚC Tt
Đường đẳng tập trung nước Ranh giới khu vực
Điểm tập trung nước A
Tiểu khu vực A j (j∆∆∆∆t)
q (mm/h): cường độ mưa
∆ t: bước thời gian
D/tích S ilượng nước đến từ tiểu diện tích A i
- Diện tích khu vực hứng nước mưa Ai;
- Cường độ mưa rơi trên khu vực I(mm/h);
- Khả năng thấm nước diện tích bề mặt thu nước C (hệ số dòng chảy, tỷ lệ nước chảy mặt/tổng lượng nước rơi).
) s / m ( C I A
- A 1 : diện tích tiểu khu vực 1, ….
- C 1 : hệ số dòng chảy (phụ thuộc vào điều kiện thấm của A 1 )
- A 1 I là thể tích nước mưa rơi trên diện tích A 1 từ lúc khởi đầu
mưa cho đến thời điểm t 1 =∆∆∆∆t;
- A 1 IC 1 là thể tích nước của dòng chảy (trong thời đoạn∆∆∆∆t),
tháo ra khỏi lưu vực, đến từ tiểu khu vực A 1 ,…
H ế t
m ư a
!
Trang 4Kết luận về cường độ Q max ? (lưu lượng lớn nhất tại
điểm tập trung nước A khi mưa càng kéo dài).
Kết luận : Lưu lượng max (Qmax) “L Ớ N
NH Ấ T” tại điểm tập trung nước A sẽ xảy ra khi thời gian kéo dài cơn mưa
bằng (hoặc lớn hơn) thời gian tập trung nước của khu vực nghiên cứu (n ∆∆∆∆ t).
[mm/h or (l/s)/ha]
Chương 6 : M ạ ng l ướ i thốt n ướ c khu v ự c.
Vớ i m ộ t t ầ n su ấ t cho tr ướ c, quan h ệ gi ữ a
c ườ ng độ m ư a I & th ờ i gian kéo dài TC:
- A, B các tham số phụ thuộc khu vực nghiên cứu.
- Tc(phút) thời gian kéo dài cơn mưa.
Vùng TP Hồ Chí Minh (n/cứu của JICA):
c
A I
T B
= +
18125.6
= +
C Ấ P THỐT N ƯỚ C
Chương 6 : M ạ ng l ướ i thốt n ướ c khu v ự c.
HỆ SỐ DÒNG CHẢY C
với Q m lưu lượng nước chảy tràn mặt khi lượng mưa rơi trên khu vực là Q 0
m0
Đường bê tông, tráng nhựa
Hệ số dòng chảy, C Bề mặt
Runoff
Trang 5Tf : thời gian nước chảy (không áp) trong cống
về điểm thoát nước A.
i tấ t c ả các kh ả n ă ng n ướ c r ơ i trên khu
v ự c & s ẽ t ậ p trung v ề đ i ể m thu n ướ c xem xét A.
ife
+ + +
), t t t ( ), t t (
max
T
23f36f
6e23f
3e
23f35f
5e24f
4e2
V(m/s)
0,8 0,5 0,4 0,6 0,5
L(km)
2-4 3-6 3-5 2-3 1-2
………
Trang 6(CA) : diện tích “không thấm” tương đương.
C: hệ số dòng chảy.
I (mm/h, l/s/ha): cường độ mưa.
A(m2, ha, km2) : diện tích khu vực
n ướ c khu
v ự c
Tr ạ m m ư a
Ti ể u khu thốt
n ướ c
ðườ ng
ố ng
Nút m/l ướ i
Trang 8Chương 6 : M ạ ng l ướ i thốt n ướ c khu v ự c.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
9.00 H10 - X60 2300
2000 Cống BTCT D2000mm, L=4m
5.44 H10 - X60 1740
1500 Cống BTCT D1500mm, L=4m
4.45 H10 - X60 1440
1200 Cống BTCT D1200mm, L=4m
3.43 H10 - X60 1180
1000 Cống BTCT D1000mm, L=4m
2.30 H10 - X60 960
800 Cống BTCT D800mm, L=4m
1.78 H10 - X60 760
600 Cống BTCT D600mm, L=4m
0.75 H10 - X60 500
400 Cống BTCT D400mm, L=4m
0.58 H10 - X60 400
300 Cống BTCT D300mm, L=4m
TL (Tấn) HOẠT TẢI
ĐK NGOÀI (mm)
ĐK TRONG (mm) SẢN PHẨM
Trang 9Chương 6 : M ạ ng l ướ i thốt n ướ c khu v ự c.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
ƠN DỊNG CH Ả Y Ổ N ðỊ NH & ðỀ U
R bán kính thủy lực, ω diện tích ướt
i độ dốc ống, h chiều sâu nước
n hệ số nhám, Q lưu lượng
3 / 2R i
nQ Q
nQ
3/2
3/5
= χ
0.0647
0.01306
0.86
0.116 0.0283
0.0653
0.01316
0.87
0.117 0.0285
0.0659
0.01325
0.88
0.118 0.0287
0.0665
0.01333
0.89
0.119 0.0289
0.0670
0.01340
0.90
0.120 0.0290
0.0675
0.01345
0.91
0.121 0.0291
0.0680
0.01349
0.92
0.122 0.0291
0.0685
0.01352
0.93
0.123 0.0291
0.0690
0.01352
0.94
ω(h/D) F(h/D)
ω(h/D) F(h/D)
h/D
0.4 D(m)=
0.3 D(m)=
Dmin F(h/D)
Khu vực có thời gian tập trung nước T=30 phút
a Tính lưu lượng max (m3/s) chảy qua điểm tập trung nước (cống thu).
b Giả thiết cống thu tròn có độ dốc i=1.10-3, n=0.018, xem cống chảy đều không áp Chọn D (min), tính độ đầy h/D, ω và V tương ứng (p/lục 3).
) h / mm ( 40 ) ph ( T
3500 I
c +
=
Trang 10Chương 6 : M ạ ng l ướ i thốt n ướ c khu v ự c.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Bài tập 2 Một khu vực có diện tích A=0.08km2
Hệ số dòng chảy C=0.3 Mưa trong khu vực có
dạng:
Khu vực có thời gian tập trung nước T=35 phút
a Tính lưu lượng max (m3/s) chảy qua điểm tập
trung nước (cống thu).
b Giả thiết cống thu có độ dốc i=1.10-3 và hệ số
nhám n=0.018, xem cống chảy đều (không áp)
Chọn D (min), tính độ đầy h/D, ω và V tương
12000 I
B Ằ NG PH NG PH ƯƠ ƯƠ NG PH NG PH ÁP THÍCH H Ợ P (T Ỷ L Ệ ) (Rationnel method)
- Áp dụng tính thoát nước khu vực vừa và bé
(<3-5 km2) Sử dụng nhiều cho khu đô thị.
- Thời gian kéo dài cơn mưa trong công thức tính
cường độ mưa I lấy bằng thời gian tập trung
nước đến điểm xét lưu lượng thoát Qmax
dùng giá trị này thiết kế đường ống tương ứng.
- Thiết kế trong trường hợp “bất lợi” nhất mỗi
đoạn ống (D không đổi) tính kích thước với
đ o ạ n ố ng ).
C Ấ P THỐT N ƯỚ C
Chương 6 : M ạ ng l ướ i thốt n ướ c khu v ự c.
M Ộ T S Ố LƯU Ý
trong trường hợp điểm thoát nước
khu vực bị ảnh hưởng “triều”.
KHÔNG THỂ ÁP DUïNG tính cho
trường hợp đặt cống có độ dốc i <=0.
- Giải bằng phương pháp lập bảng.
C Ấ P THỐT N ƯỚ C
Chương 6 : M ạ ng l ướ i thốt n ướ c khu v ự c.
CÁ C B ƯỚ C
TH Ự C H À NH P.P THÍ CH H Ợ P
L ậ p bả ng tí nh
Trang 111-3
(5) (4) (3) (2)
(1)
(0)
I (mm/h, l/s/ha)
T (ph)
ΣΣΣΣC i A i (ha, m 2 ) i
L
(m)
Ống
.
.
(11) (10) (9) (8bis) (8)
(7)
(6)
T f (ph) V
Bắt đầu tính cho các ống nhánh
( cuối mạng , đầu nguồn) trước.
Tính từ CỐNG có cấp NHỎ
NHẤT (cuối mạng) lên cấp LỚN
hơn và tiếp tục về điểm thu nước
khu vực (sơ đồ sau).
3 4
Trong mỗi đoạn ống xét lưu lượng
đầu ống và cuối ống là như nhau (vì
theo giả thiết của phương pháp là
KHÔNG có nhập lưu trên chiều dài
ống).
Hoàn tất tính toán cho từng đoạn
ống trước khi qua đoạn ống kế.
Xem giả i thí ch v ớ i s ơ đ ơ 0
mạ ng l ướ i sau:
i i i
C A
∑
Trang 123 4
Thời gian kéo dài cơn mưa Tc
(dùng tính I, cột 5) lấy bằng
Tf : chỉ tổng thời gian nước chảy từ đầu ống
"xa nhất" về đến điểm đầu ống cống xét.
Li, Vi: chiều dài của đoạn ống thứ i và vận tốc trung bình (Qi/ωi).
i : chỉ tất cả các đoạn ống mà nước sau khi tập trung vào điểm thu nước và đi về điểm tập trung nước xem xét.
i f
i i
L
T (ph)V
Chương 6 : M ạ ng l ướ i thốt n ướ c khu v ự c.
(5): Tính cường độ mưa I (cho
“đầu” mỗi đoạn đường ống xét)
Trang 13
1-2
(5) (4) (3) (2)
(1)
(0)
I (mm/h, l/s/ha)
T (ph)
ΣΣΣΣC i A i (ha, m 2 ) i
L
(m)
Ống
.
.
(11) (10) (9)
(8bis) (8)
(7)
(6)
T f (ph) V(m/s)
ω
h/D
D chon F(h/D)
Dmin F(h/D)
) s / m ( n
i R V
2 / 1 3 / 2
i =
Với R bán kính thủy lực
D
h D
chon D
h F R i
Trang 14Chương 6 : M ạ ng l ướ i thốt n ướ c khu v ự c.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
(8), (8 bis) & (9) Tra phụ lục số 3
(TLTK) từ giá trị (7) với giá trị
D(m) nhỏ nhất có thể (kinh tế
Bài tập 1 : Cho một hệ thống thoát nước mưa như
sơ đồ sau Cống tròn có n=0,018 Cường độ mưa
I theo tần suất thiết kế trong khu vực là :
Lập bảng tính xác định đường kính đường ống
thoát nước mưa theo phương pháp thích hợp
Tính thời gian tập trung nước về nút 5.
16000 I
3 4
5
400 400
400 400
L(m)
0.4 0.4
0.4 0.34
i%
4-5 3-4
2-4 1-3
Ống
C Ấ P THỐT N ƯỚ C
Chương 6 : M ạ ng l ướ i thốt n ướ c khu v ự c.
Bài tập 2 : Tương tự bài trên, tuy nhiên
khu vực dân cư đã thay đổi với sự “gia
tăng” mật độ dân số làm cho hệ số
dòng chảy C trong các khu vực đã tăng
1,5 lần
a Xác định các D trong trường hợp này.
b Tính thời gian tập trung nước về điểm
thoát nước khu vực số 5.
C Ấ P THỐT N ƯỚ C
Chương 6 : M ạ ng l ướ i thốt n ướ c khu v ự c.
Bài t ậ p 3: Cho một hệ thống thoát nước mưa như sơ đồ sau Cho biết cống tròn có n=0,018 Cường độ mưa I theo tần suất thiết kế trong khu vực là :
Xác định đường kính đường ống thoát nước mưa theo phương pháp thích hợp Tính thời gian tập trung nước về nút 7.
16000 I
C
Trang 150.4 0.3 0.3 0.3 0.3 0.3
i%
6-7 5-6 4-6 3-4 2-6 1-5
Cường độ mưa I theo tần suất thiết kế trong khu vực là :
) h / mm ( 40 ) ph ( T
5000 I
t e =10 ph
A 3 =4ha C=0.4,
t e =12 ph
1
2 3
4
5 7
300 300 300 300 300
L(m)
0.6 0.5 0.4 0.4 0.4
i%
5-7 2-5 2-3 4-5 1-2
7 Cho biết cống tròn bê tông có hệ số nhám n=0.018
Cường độ mưa I theo tần suất thiết kế trong khu vực là :
A=5ha
C=0.2, 12 ’
A=4ha C=0.4, t e = 12’
A=4ha C=0.4, 14 ’
A=3ha C=0.5, 10 ’
0,3 0,2 0,3 0,3 0,2 0,2 i%
6-7 5-6 4-6 3-4 2-3 1-3
ð o ạ n
Trang 16Chương 6 : M ạ ng l ướ i thốt n ướ c khu v ự c.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Bài tập 6 : Lấy số liệu ví dụ trên
nhưng trong trường hợp này
đường ống 5-6 dài 400m và thời
gian nước chảy tràn mặt tập
trung về nút số 2 là 15 phút
Tính D các đường ống theo
phương pháp thích hợp.
Cường độ mưa I theo tần suất thiết kế trong khu vực là :
) h / mm ( 40 ) ph ( T
5000 I
t e =12 ph
A 3 =4ha C=0.4,
t e =13 ph
1
2 3
4
5 7
6
A 6 =3ha C=0.3,
t e =10 ph
300 250 200 200 200 200
L(m)
0.5 0.5 0.4 0.4 0.4 0.4
i%
5-7 2-5 2-3 4-5 6-3 1-2
Tính D các đường ống trong trường hợp này.
C Ấ P THỐT N ƯỚ C
Chương 6 : M ạ ng l ướ i thốt n ướ c khu v ự c.
Bài tập 9 : Dùng p/p thích hợp xác định
D cống tròn bê tông có hệ số nhám
n=0.018 Nước mưa thu trên các diện
tích, chảy tràn mặt tập trung về các
hố thu nước tương ứng như hình vẽ
Cường độ mưa I theo tần suất thiết kế
trong khu vực là :
A=3ha C=0.4,t e =10’
A=3ha C=0.5, t e =10’
A=2ha, C=0.4,t e =12’
A=3ha C=0.5,t e =12’
1
2 3
4
8 9
A=4ha C=0.4,t e =10’
6 5
7
A=4ha C=0.3,t e =10’
300 200 200 200 200 200 200 200 L(m)
0.3 0.3 0.3 0.2 0.2 0.2 0.2 0.2 i%
8-9 2-8 6-8 7-8 5-6 4-6 2-3 1-2
Ố ng
Trang 17ñộ d ố c i các c ố ng cho trong b ả ng sau:
ðộ dốc i
300 250
L ( m )
HG KH
Trang 18n ướ c ch ị u ả nh h ưở ng tri ề u – Dòng
ch ả y không ổ n ñị nh (Unsteady Flow). 104
Chương 6 : M ạ ng l ướ i thoát n ướ c khu v ự c.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
CÓ TH Ể S Ử D Ụ NG MÔ HÌNH SWMM (Storm Water Management Model)
Cho phép:
Các ch ế ñộ th ủ y l ự c trong c ố ng khác nhau
C ườ ng ñộ m ư a có th ể thay ñổ i trên khu
v ự c
Mô t ả ñượ c quá trình thoát n ướ c
ðư a vào nghiên c ứ u các bi ệ n pháp c ả i thi ệ n thoát n ướ c: H ồ ñ i ề u hòa
Chương 6 : M ạ ng l ướ i thoát n ướ c khu v ự c.
TÍNH THOÁT N ƯỚ C M Ư A V Ớ I MÔ HÌNH SWMM
Trang 19a-Chi ề u sâu t ố i thi ể u ñặ t ố ng b ằ ng 0, 7m k ể t ừ m ặ t ñấ t ñế n ñỉ nh ố ng
b- ố ng c ấ p n ướ c ñặ t bên d ướ i ố ng thoát
Th ờ i gian n ướ c ch ả y trong c ố ng
Trang 20Chương 6 : M ạ ng l ướ i thoát n ướ c khu v ự c.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
CÂU H Ỏ I ÔN Phát bi ể u nào sau ñ ây là ð ÚNG:
Ph ươ ng pháp thích h ợ p ñượ c áp d ụ ng
cho m ọ i l ư u v ự c: l ớ n, trung bình , nh ỏ
Ph ươ ng pháp thích h ợ p xem th ờ i gian
m ư a b ằ ng th ờ i gian t ậ p trung n ướ c khi tính
S ố l ượ ng ố ng ñứ ng thoát n ướ c m ư a
ph ụ thu ộ c kích th ướ c máng x ố i
Kích th ướ c máng x ố i ph ụ thu ộ c vào
di ệ n tích h ứ ng n ướ c m ư a
S ố l ượ ng ố ng ñứ ng thoát n ướ c m ư a
ph ụ thu ộ c vào c ườ ng ñộ m ư a
Ph ươ ng pháp thích h ợ p ñượ c áp d ụ ng cho m ọ i l ư u v ự c: l ớ n, trung bình , nh ỏ
Ph ươ ng pháp thích h ợ p xem th ờ i gian
m ư a b ằ ng th ờ i gian t ậ p trung n ướ c khi tính
l ư u l ượ ng tháo ra kh ỏ i l ư u v ự c
Ph ươ ng pháp thích h ợ p d ự a trên gi ả
thi ế t c ườ ng ñộ m ư a không ñổ i
Trang 210.0647 0.01306
0.86
0.116 0.0283
0.0653 0.01316
0.87
0.117 0.0285
0.0659 0.01325
0.88
0.118 0.0287
0.0665 0.01333
0.89
0.119 0.0289
0.0670 0.01340
0.90
0.120 0.0290
0.0675 0.01345
0.91
0.121 0.0291
0.0680 0.01349
0.92
0.122 0.0291
0.0685 0.01352
0.93
0.123 0.0291
0.0690 0.01352
0.94
ω(h/D) F(h/D)
ω(h/D) F(h/D)
h/D
0.4 D(m)=
0.3 D(m)=
0.0576 0.01164
0.76
0.104 0.0254
0.0584 0.01181
0.77
0.105 0.0258
0.0592 0.01197
0.78
0.106 0.0261
0.0599 0.01213
0.79
0.108 0.0265
0.0606 0.01229
0.80
0.109 0.0268
0.0613 0.01244
0.81
0.110 0.0271
0.0620 0.01258
0.82
0.111 0.0274
0.0627 0.01271
0.83
0.113 0.0276
0.0634 0.01284
0.84
0.114 0.0279
0.0640 0.01295
0.85
ω(h/D) F(h/D)
ω(h/D) F(h/D)
h/D
0.4 D(m)=
0.3 D(m)=
0.0495 0.00972
0.66
0.089 0.0214
0.0503 0.00992
0.67
0.091 0.0218
0.0512 0.01013
0.68
0.092 0.0222
0.0520 0.01033
0.69
0.094 0.0227
0.0529 0.01052
0.70
0.095 0.0231
0.0537 0.01072
0.71
0.097 0.0235
0.0545 0.01091
0.72
0.098 0.0239
0.0553 0.01110
0.73
0.100 0.0243
0.0561 0.01128
0.74
0.101 0.0247
0.0569 0.01146
0.75
ω(h/D) F(h/D)
ω(h/D) F(h/D)
h/D
0.4 D(m)=
0.3 D(m)=
0.0407 0.00758
0.56
0.074 0.0168
0.0416 0.00780
0.57
0.076 0.0173
0.0425 0.00801
0.58
0.077 0.0177
0.0434 0.00823
0.59
0.079 0.0182
0.0443 0.00845
0.60
0.080 0.0187
0.0452 0.00866
0.61
0.082 0.0191
0.0460 0.00887
0.62
0.083 0.0196
0.0469 0.00909
0.63
0.085 0.0200
0.0478 0.00930
0.64
0.086 0.0205
0.0486 0.00951
0.65
ω(h/D) F(h/D)
ω(h/D) F(h/D)
h/D
0.4 D(m)=
0.3 D(m)=
0.0326 0.00565
0.47
0.060 0.0126
0.0335 0.00586
0.48
0.061 0.0131
0.0344 0.00607
0.49
0.063 0.0135
0.0353 0.00629
0.50
0.064 0.0140
0.0362 0.00650
0.51
0.066 0.0145
0.0371 0.00671
0.52
0.068 0.0149
0.0380 0.00693
0.53
0.069 0.0154
0.0389 0.00715
0.54
0.071 0.0159
0.0398 0.00736
0.55
ω(h/D) F(h/D)
ω(h/D) F(h/D)
h/D
0.4 D(m)=
0.3 D(m)=
Trang 22Chương 6 : M ạ ng l ướ i thoát n ướ c khu v ự c.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
0.042 0.0079
0.0238 0.00367
0.37
0.044 0.0083
0.0246 0.00385
0.38
0.045 0.0087
0.0255 0.00404
0.39
0.047 0.0091
0.0264 0.00424
0.40
0.049 0.0095
0.0273 0.00443
0.41
0.050 0.0100
0.0282 0.00463
0.42
0.052 0.0104
0.0291 0.00483
0.43
0.053 0.0108
0.0300 0.00503
0.44
0.055 0.0113
0.0309 0.00524
0.45
ω(h/D) F(h/D)
ω(h/D) F(h/D)
h/D
0.4 D(m)=
0.3 D(m)=
128
Chương 6 : M ạ ng l ướ i thoát n ướ c khu v ự c.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
0.032 0.0053
0.0178 0.00246
0.30
0.033 0.0056
0.0187 0.00262
0.31
0.035 0.0060
0.0195 0.00279
0.32
0.036 0.0064
0.0203 0.00296
0.33
0.038 0.0067
0.0212 0.00313
0.34
0.039 0.0071
0.0220 0.00331
0.35
0.041 0.0075
0.0229 0.00349
0.36
ω(h/D) F(h/D)
ω(h/D) F(h/D)
h/D
0.4 D(m)=
0.3 D(m)=
0.259 0.0829
0.86
0.464 0.1800
0.261 0.0836
0.87
0.468 0.1812
0.264 0.0841
0.88
0.473 0.1823
0.266 0.0846
0.89
0.476 0.1832
0.268 0.0851
0.90
0.480 0.1840
0.270 0.0854
0.91
0.484 0.1845
0.272 0.0857
0.92
0.487 0.1848
0.274 0.0858
0.93
0.490 0.1849
0.276 0.0859
0.94
ω(h/D) F(h/D)
ω(h/D) F(h/D)
h/D
0.8 D(m)=
0.6 D(m)=
0.231 0.0739
0.76
0.415 0.1615
0.234 0.0750
0.77
0.421 0.1637
0.237 0.0760
0.78
0.426 0.1659
0.240 0.0770
0.79
0.431 0.1680
0.242 0.0780
0.80
0.436 0.1700
0.245 0.0790
0.81
0.441 0.1720
0.248 0.0799
0.82
0.446 0.1738
0.251 0.0807
0.83
0.451 0.1755
0.254 0.0815
0.84
0.455 0.1771
0.256 0.0823
0.85
ω(h/D) F(h/D)
ω(h/D) F(h/D)
h/D
0.8 D(m)=
0.6 D(m)=
C Ấ P THOÁT N ƯỚ C
Chương 6 : M ạ ng l ướ i thoát n ướ c khu v ự c.
0.358 0.1357
0.201 0.0630
0.67
0.364 0.1385
0.205 0.0643
0.68
0.370 0.1412
0.208 0.0656
0.69
0.376 0.1439
0.211 0.0668
0.70
0.382 0.1466
0.215 0.0681
0.71
0.387 0.1492
0.218 0.0693
0.72
0.393 0.1518
0.221 0.0705
0.73
0.399 0.1543
0.224 0.0716
0.74
0.404 0.1568
0.227 0.0728
0.75
ω(h/D) F(h/D)
ω(h/D) F(h/D)
h/D
0.8 D(m)=
0.6 D(m)=
C Ấ P THOÁT N ƯỚ C
Chương 6 : M ạ ng l ướ i thoát n ướ c khu v ự c.
0.290 0.1037
0.163 0.0481
0.56
0.296 0.1066
0.166 0.0495
0.57
0.302 0.1096
0.170 0.0509
0.58
0.309 0.1125
0.174 0.0523
0.59
0.315 0.1155
0.177 0.0536
0.60
0.321 0.1184
0.181 0.0550
0.61
0.327 0.1214
0.184 0.0564
0.62
0.334 0.1243
0.188 0.0577
0.63
0.340 0.1272
0.191 0.0590
0.64
0.346 0.1300
0.195 0.0604
0.65
ω(h/D) F(h/D)
ω(h/D) F(h/D)
h/D
0.8 D(m)=
0.6 D(m)=