ƯU KHUYẾT ĐIỂM MẠNG LƯỚI VÒNG Ưu điểm: Bảo đảm an toàn cấp lưu lượng đến các điểm lấy nước khi có sự cố xảy ra trên đường ống mạng lưới.. tính thủy lực đơn giản.Khuyết điểm: KHÔNG bảo đ
Trang 1NỘI DUNG MÔN HỌC
CH ƯƠ NG 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
CH ƯƠ NG 2: Ngu ồ n n ướ c & Công trình thu n ướ c.
CH ƯƠ NG 3: M ạ ng l l ư ướ i c ấ p n n ướ ư c khu v ự c c.
CH ƯƠ NG 4: M ạ ng l ướ i c ấ p n ướ c bên trong.
CH ƯƠ NG 5: M ạ ng l ướ i thoát n ướ c bên trong.
CH ƯƠ NG 6: M ạ ng l ướ i thoát n ướ c khu v ự c.
CH ƯƠ NG 7: T ổ ng quan v ề x ử lý n ướ c th ả i.
Là hê th ố ng ñườ ng ố ng & các h ạ ng
m ụ c c/trình liên quan xây d ự ng theo
hê th ố ng trụ c giao thông chí nh củ a khu v ự c c ấ p n ướ c.
Trang 2Ch ươ ng 3: Mạng lưới cấp nước khu vực.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
M Ộ T S Ố ðỊ NH NGH Ĩ A
Đoạn ống: Giới hạn bởi 2 nút kề nhau với quy
ước là d=hs và không có lưu lượng vào, ra
dọc đoạn ống (trong trường hợp có lưu
lượng dọc tuyến biến đổi lưu lươ ng
“tương đương” về nút 2 đầu đoạn ống).
11 10
11
C Ấ P THỐT N ƯỚ C
Ch ươ ng 3: Mạng lưới cấp nước khu vực.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Nhận xét: Nước từ nguồn đến điểm lấy
nước có thể đi bằng nhiều tuyến khác
nhau.
ƯU KHUYẾT ĐIỂM
MẠNG LƯỚI VÒNG
Ưu điểm: Bảo đảm an toàn cấp lưu lượng
đến các điểm lấy nước khi có sự cố xảy
ra trên đường ống mạng lưới.
Khuyết điểm: Giá thành cao.
Trang 3tính thủy lực đơn giản.
Khuyết điểm: KHÔNG bảo đảm an toàn cấp lưu lượng đến các điểm lấy nước khi có sự cố xảy
ra trên đường ống mạng lưới.
17
C Ấ P THỐT N ƯỚ C
Ch ươ ng 3: Mạng lưới cấp nước khu vực.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Nhận xét: Phát huy được ưu
điểm của 2 loại mạng lưới
và khắc phục một phần các
khuyết điểm của hai loại
LƯỚI CẤP NƯỚC KHU VỰC
Trang 4CÁ C NGUYÊN T Ắ C & LƯU Ý
Cột nước tự do h (áp lực nước tự do) :
- ðối với nhà dân cư:
hmin tù y theo yêu cầu khu vực (10m
Khảo sát c/t hiện hữu:
- mạng lưới thóat nước
- mạng lưới phân phối gaz
- mạng lưới phân phối điện
- mạng luới điện thọai
Trang 8NỐI ỐNGC Ấ P THOÁT N ƯỚ C
Ch ươ ng 3: Mạng lưới cấp nước khu vực.
Trang 9n ă ng l ượ ng trên đ o ạ n ố ng dài L(m); Q(m 3 /s)
l ư u l ượ ng qua ố ng; m=1 (c tầng)2 ( c rối).
4.87 1.85HW
10.68L(m) dh(m) Q
d(m) C
=
140-150 140-150 120-140
100-140 50-120
C HW
Ống thép
Ống nhựa
Ống b/tông
Ống sắt cũ Ống cũ
λ Hệ số tổn thất năng lượng đường
dài (biểu đồ Moody or Nicurade)
L chiều dài ống
d đường kính ống
V vận tốc trung bình mặt cắt
) O mH ( g 2
V d
L
2λ
L Ư U L ƯỢNG DỌC ð C ð OẠN ỐNG
Trang 10l ướ i c ấ p n ướ c khu v ự c N ế u
cĩ l ư u l ượ ng phân b ố trên các
- Nguyên lý bảo toàn khối lượng vật chất
Phương trình liên tục tại nút.
N số đường ống hội tụ vào nút i của mạng lưới.
C Ấ P NƯ P N Ư Ớ C
Trang 11B Q
AB B B A
g
p Z g
p
ρ +
= ρ +
pA
M ặ t chu ẩ n
Mất năng lượng
mang d ấ u âm ho ặ c d ươ ng tùy theo chi ề u d ươ ng quy
Trang 12B /γ
dh AB Đường cột
nước đo áp H
B A
Bước 1 : Xác định lưu lượng trong mỗi đoạn ống d i Bắt đầu từ ống nhánh trước và từ cuối mạng tiến dần về hướng nguồn Dùng p/t điều kiện cân bằng về lưu lượng tại nút “sau” Ví dụ cho sơ đồ trên:
Tính Q CD : Xét cân bằng l/lượng nút D:
qD
D CD j
) j ( i
) i (
q Q Q
Q
D D
Tính QBCvà QAB: Xét cân bằng
l/lượng lần lượt nút C và B:
ho ặ c +).
Sau B ướ c 1, vect ơ l ư u l ượ ng trong các đ o ạ n ố ng PH Ả I bi ể u di ễ n
ð ÚNG v ớ i chi ề u th ự c t ế
Trang 13* 679 10
Q C d
L dh
HW
i
i =
i i
đ i ể m l ấ y n ướ c “XA NGU Ồ N”
Bước 4 :Tính chiều cao đài H đài
Để tính H đài, ta sẽ tính H A và
từ đó suy ra H đài
Chiều cao đài nước: H đài = p A /γ
A (có áp suất pA)
H đài = p A / ρρρρ g
ÁP SUẤT TỈNH TẠI A (p A ) DO H đài TẠO RA
Trang 14Ch ươ ng 3: Mạng lưới cấp nước khu vực.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
XÉT TRÊN TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH
ABCD (GỈA THIẾT):
Bước 5 : Có 2 trường hợp (từ bước 2):
5a Trường hợp diống nhánh đã có: Cột nước đo áp tại cuối các ống nhánh sẽ là (ví dụ nhánh BE):
HE= HB– dhBE p E/γ
So sánh pE/γ và (pE/γ)min Có 2 khả năng:
(i) Nếu pE/γ >= (pE/γ)min(tương tự tại tất cả các ống nhánh khác còn lại) Ok
B A
Trang 155b: Trường hợp diống nhánh chưa có:
Đối với các đoạn ống nhánh (ví dụ BE), với
HBvà HEđã biết, do đó tổn thất cột nước sẽ là: dhBE= HB-HE
Với HElấy theo cột nước yêu cầu.
• Từ đó, ta sẽ xác định đường kính đường
- Tuy ế n đườ ng ố ng chính : Là tuy ế n
n ố i ngu ồ n n ướ c và đ i ể m l ấ y n ướ c cĩ
p/ γγγγ =hmin & c ộ t n ướ c đ o áp t ạ i các
89
C Ấ P THỐT N ƯỚ C
Ch ươ ng 3: Mạng lưới cấp nước khu vực.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Bài t ậ p 1 Lấy sơ đồ ví dụ trên với các số liệu như
qD=0.1m3/s; qF=0.1m3/s; qE=0.2m3/s Cao trình
mặt đất tự nhiên là như nhau tại mọi vị trí trên
mạng lưới (zi=z0), ngoại trừ A có cao độ
ZA=7m+z0 Yêu cầu cột nước tự do (p/ γγγγ )min tại
các điểm lấy nước ít nhất là 14 mH2O Quy luật
tổn thất năng lượng dòng chảy:
85.1i87.4i
ii
120
Q d
L 68 10 ) m (
a Giả thiết ABCD là tuyến đường ống chính
áp tại các điểm lấy nước còn lại E, F.
b Trở lại Bước 5, xét trường hợp cột nước yêu cầu tại F là 16m, cao độ của F bây giờ là z0+1m.
42.0
* 8
0 Q
Trang 16B A
áp yêu cầu tối thiểu tại 3,4,6 là (p/γ) min =14m và tại 5
là (p/γ) min =18m (a) Xác định lưu lượng trong các ống và cột nước cần có tại nút 1 Tổn thất năng lượng theo Hazen-Williams có C HW =120 Cao độ các nút là như nhau (z 0 ) ngoại trừ nút 1 là (z 0 +8m)
Số liệu đường ống
Giả thiết tuyến đường ống chính là 1-2-4-5.
(b) Tr ở l ạ i B ướ c 5, gi ả thi ế t bây gi ờ c ộ t
n ướ c yêu c ầ u t ạ i nút 6 là 18m Hãy gi ả i
quy ế t v ấ n đề n ế u cĩ.
200 200 200 200 250
d(mm)
400 400 400 400 400
L(m)
4-6 4-5 2-4 2-3 1-2
94
C Ấ P THỐT N ƯỚ C
Ch ươ ng 3: Mạng lưới cấp nước khu vực.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
yêu cầu tối thiểu tại nút 4,6,7 là p/γ=14m, tại 5 là p/γ=18m, tại 3 là p/γ=20m Xác định lưu lượng trong các ống và áp lực nước cần có tại nút 1 vào giờ cao điểm Tổn thất có C HW =120 Cao độ các nút là như nhau (z 0 ) ngoại trừ nút 1 là (z 0 +2m)
Số liệu đường ống
Giả thiết tuyến đường ống chính là 1-2-4-6.
(Tuyến ống chính đúng 1-2-3 !!!)
200 200 200 250 200 250
d(mm)
400 400 400 400 400 400
L(m)
2-7 4-6 4-5 2-4 2-3 1-2
96
C Ấ P THỐT N ƯỚ C
Ch ươ ng 3: Mạng lưới cấp nước khu vực.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
sau Cột nước đo áp yêu cầu tối thiểu tại nút 3 là p/γ=18m và tại nút 4, 5, 6 là p/γ=20m Tổn thất năng lượng theo Hazen-Williams có C HW =120 Cao độ các nút là như nhau (z 0 ) ngoại trừ nút 1 là (z 0 +6m)
Trang 17Ch ươ ng 3: Mạng lưới cấp nước khu vực.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Số liệu đường ống
Giả thiết tuyến đường ống chính là 1-2-4-6.
200 200 200 200 250
d(mm)
400 400 400 400 400
L(m)
4-6 4-5 2-4 2-3 1-2
Trang 18Ch ươ ng 3: Mạng lưới cấp nước khu vực.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
• Gọi Q i là lưu lượng ước lượng (biết) trong đường
ống thứ i và∆∆∆∆Q là lưu lượng hiệu chỉnh cho vòng
kín tương ứng này; lưu lượng trong đường ống sau
lần lặp sẽ là:
Q = Q i + ∆∆∆∆Q
Q lưu lượng cần tìm.
Quy luật thủy lực:
mi
imi
] 0 [ Q
Q 1 Q K dh
m
i
m i i
Q m 1 ( Q K dh
i
miii
∆ +
Q m 1 ( Q K dh
miii
mi
Q
Q K Q
dh m dh
Q
Q K m
Q K Q
i i i i i
i
m i i i i
m i i
Trang 19Trong thực hành việc giả thiết các giá trị q trong
K nut
• Gọi M là số đọan ống và N là số nút trong mạng lưới,
số giá trị lưu lượng THỰC SỰ được giả thiết trong
mạng lưới chỉ là (M-N+1) giá trị.
3 4
• Các giá trị lưu lượng trong các ống
còn lại sẽ xác định bằng các phương trình cân bằng lưu lượng tại nút
Nên bắt đầu từ các nút “ đơn giản ” trước (nút đơn giản là nút mà tất cả các đoạn ống hội tụ về nút xét, chỉ còn 1 đoạn ống chưa biết lưu lượng).
Trang 20CÁC BƯỚC ÁP DỤNG P/P HARDY-CROSS
Bước 3: Xác định các vòng khép kín, chọn
chiều dương quy ước theo chiều kim đồng
Xét vịng khép kín 1-3-4:
khảo trong tài liệu)
Chú ý : Mỗi vòng khép kín sẽ
Tổng
60,33
-3,02
1000 0,305
-0,05
YZ
.
.
705,42
+35,27
1500 0,200
+0,05
XY
(s/m 2 ) (m)
(m) (m) (m 3 /s)
dh/Q dh
L D Lưu lượng, Q Đoạn
Lặp lần n: Vòng XYZ
Trang 21Ch ươ ng 3: Mạng lưới cấp nước khu vực.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Tính tổn thất cột nước cho các đường ống
dẫn nhờ vào quan hệ theo Hazen-Williams:
( Chú ý : Lấy dấu của dhLiluôn luôn cùng dấu với
Qi)
Tính giá trị lưu lượng hiệu chỉnh ∆∆∆∆ Q cho từng
vòng khép kín nhờ vào công thức sau đây:
Kiểm tra điều kiện sai số cho phép
• sai số cho phép, theo yêu cầu bài toán
1 Trường hợp (1) không thỏa Bổ sung lưu lượng hiệu chỉnh vào các ống của từng vòng khép kín Nguyên tắc áp dụng hiệu chỉnh lưu
lượng như sau :
[ ] Q Q
i
m i i i i
m i i
Q
dh m dh
Q
Q K m
Q K Q
Trường hợp ống chung :
∆∆∆∆ Q1, ∆∆∆∆ Q2 : lưu lượng hiệu chỉnh lần lượt cho vòng khép kín 1 và 2.
1
cui
moi
2 1
cu i
Sau khi bổ sung lưu lượng hiệu chỉnh vào
các ống, lập bảng tính mới cho dhi của
các vòng khép kín ∆∆∆∆ Qimới.
Chú ý: Mỗi lần lặp phải tính lại cho tất cả
các vòng khép kín (kể cả vòng khép kín
đã có < ).
Trở lại các bước (4).
2 Nếu (1) thỏa KẾT THÚC Giá trị
lưu lượng các ống trong bảng lặp cuối
Giá tr ị qij trong đườ ng “chung” luơn
B Ằ NG NHAU & TRÁI D Ấ U trong 2 vịng khép kín mà nĩ là thành viên !
Trang 2260,33
-3,02
1000 0,305
-0,05
YZ
.
.
705,42
+35,27
1500 0,200
+0,05
XY
(s/m 2 ) (m)
(m) (m) (m 3 /s)
dh/Q dh
L D Lưu lượng, Q Đoạn
Lặp lần n: Vòng XYZ
Dùng để tính l/l hiệu chỉnh∆∆∆∆Q i
Bài tập 1 : Cho một mạng lưới cấp nước như sau:
Đặc trưng các đường ống như sau:
1000 1000
1500 L(m)
300 200
200 D(mm)
AC BC
AB
Đoạn ống
Q B =40l/s B
s / 35
trong đó Q chỉ lưu lượng (m3/s) và d đường kính ống (m) và L chỉ chiều dài đoạn ống (m).
Trang 23Q1
0,5 1 1 1 0,5
L (km)
250 250 250 250 300 D(mm)
4-5 3-4 2-4 2-3 1-2 Ống
134
Ch ươ ng 3: Mạng lưới cấp nước khu vực.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
• Quy luật thủy lực theo H-W:
L(m) chiều dài, d(m) đ/kính Cột nước tự do yêu cầu tối thiểu tại nút 5 là 14m , tại nút 3 là 16m
a Quy đổi lưu lượng phân bố qlthành lưu lượng nút.
b Xét cân bằng lưu lượng vĩ mô mạng lưới Q1
Lưu lượng trong đường ống 1-2 tại nút 2
85 , 1 87
,
4 120
Q d
L 68 , 10 ) m (
• Xét cân bằng lưu lượng đoạn ống 4-5 tính
lưu lượng trong đoạn ống 4-5 tại nút 4.
LOẠI các đoạn 1-2 & 4-5 ra khỏi mạng lưới
và thay vào các giá trị qi tương ứng.
Tính lưu lượng vào, ra khỏi mạng vòng 2-3-4.
c Giả thiết q2-4 0=40 l/s, tính phân phối lưu lượng
trong mạng 2-3-4 với sai số 0,15 l/s bằng p/p
Hardy Cross.
d Tính cột nước áp suất cần thiết tại nút 1 Cho
biết cao độ của 1 là 17m, các điểm còn lại là
Bài tập 3 : Cho một mạng lưới cấp nước như sau:
Đặc trưng các đường ống như sau:
750 750
750 L(m)
300 200
200 D(mm)
AC BC
AB
Đoạn ống
Q B =30l/s B
A
C
s / 25
q0
AB=
Khu dân c ư cĩ 12000dân, k ng đ =1.2
• Cho biết tổn thất năng lượng cột nước
dh do ma sát đường dài:
trong đó Q chỉ lưu lượng (m3/s) và d
đường kính ống (m) và L chỉ chiều dài
10.68L Q dh(m)
Trang 24Ch ươ ng 3: Mạng lưới cấp nước khu vực.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
d Sử dụng phương pháp Hardy-Cross để
xác định lưu lượng trong các đường ống
Sai số tối đa cho phép 0.25 l/s
e Giả thiết áp lực nước tự do yêu cầu tại
điểm lấy nước khu dân cư C là 16m
Tính áp lực nước tại O Cho cao độ tất
cả các điểm như nhau Z0, ngoại trừ O là
l ượ ng dh(m) tính theo cơng th ứ c:
L(m) chi ề u dài ố ng, d(m) là đườ ng kính ố ng và Q(m3/s) l ư u l ượ ng ch ả y qua ố ng.
85 1 87
4
140
Q d
L 68 10 ) m (
0.2 0.2 0.2 0.3 0.3 0.2 0.2 0.3 d(m)
GC FG BF EA DE CD BC AB
20 20 20 30 10 20
q (l/s)
G F E D C B Nút
A
B
C
D E
-38.1 DE
-8.1 CD
17.3 BC
61.9 AB
Q (l/s)
ð o ạ n
ABCDE
-17.3 CB
-15.4 GC
4.6 FG
24.6 BF
Trang 25D(m)
1000 500 1000 500 1000 500
1000
L(m)
DF BD EB CA FC EF
l/s 0.02 delQ =
0.014 -0.031
500 0.200
-2.1
EF
0.072 -4.549
1000 0.300
-63.3
FC
0.021 0.242
500 0.250
11.7
CA
0.070 4.332
1000 0.300
61.7
AE
m/(l/s) (m)
(m) (m) l/s
h/Q h
L D Q Đoạn
0.132 0.003
l/s -0.01 delQ =
0.014 0.031
500 0.200 2.1
FE
0.039 -1.228
1000 0.300 -31.2 DF
0.036 -0.223
500 0.200 -6.21 BD
0.042 1.423
1000 0.300 33.8
EB
m/(l/s) (m)
(m) (m) l/s
h/Q h
L D Q Đoạn
147
C Ấ P THỐT N ƯỚ C
Ch ươ ng 3: Mạng lưới cấp nước khu vực.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Bài tập 6 : Mạng lưới cấp nước như sau Cho biết:
với D(m) là đường kính ống Q (m 3 /s) lưu lượng Xác
định lưu lượng với độ chính xác ±0.3 (l/s).
Q A
B
C D
85 , 1 87 , 4120
Q d L 68 , 10 ) m (
200 350 200 350 350 D(mm)
BD DA CD BC AB
414.929 -0.366
57.472 -2.762
3000 0.350 -0.0481
DA
275.575 -1.858
5000 0.200 -0.0067
BD
81.882 4.254
4000 0.350 0.0519
AB
m/m**3/s m
m m m**3/s
dh/Q dh
L D Q
Đoạn
0.4 l/s del BCD =
III
766.946 -0.511
275.575 1.858
5000 0.200 0.0067
DB
427.628 -4.835
5000 0.200 -0.0113
CD
63.743 2.466
4000 0.350 0.0387
BC
m/m**3/s m
m m m**3/s
dh/Q dh
L D Q
Bà i t ậ p 7: Cho mạ ng lu ớ i sau Tí nh phân
ph ố i l ư u l ượ ng trong cá c đoạ n ố ng sau
2 l ầ n l ặ p (CHW=100) A
Trang 26Ch ươ ng 3: Mạng lưới cấp nước khu vực.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
15 25 20 40 30 70
Q (l/s)
F E D C B A
Nút
150 200 200 150 250 250 200
D(mm)
250 250 250 250 250 250 250
L(m)
EF CF DE CD BC AD AB
?
D(m)
1000 1000 600 500 1500 1500 1000 L(m)
DF EA DE CD BC AB OA
100l/s
50l/s 0.04l/s/m
D (m)
1000 2000 1000 900 2800 1500
L (m)
EF AD ED BE AB OA
Trang 27a-29,49 b-21,89 c-25,43 d- khác 6/ N ế u đườ ng ố ng DE h ỏ ng thì c ộ t áp (m) t ạ i F là :
ĐỒNG THỜI CÁC CÔNG
η =
maxη
η <
Q tk
H tk
ĐƯỜNG CONG HIỆU SUẤT BƠM
ηηηηChỉ hiệu suất của bơm
Tổn thất năng lượng trong đường ống có áp
(do ma sát đường dài giữa ống và nước)
Trang 28Ch ươ ng 3: Mạng lưới cấp nước khu vực.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Trường hợp 1 Cho hệ thống có :
Bơm sử dụng đã được xác định ( biết đường
cong đặc tính bơm ).
Đọan đường ống (ij) cho trước ( chiều dài,
đường kính, hệ số nhám, quy luật tổn thất
năng lượng )
Cuối đường ống dẫn đưa nước đến một cao
trình hjđã biết
Ch ươ ng 3: Mạng lưới cấp nước khu vực.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
X Mặt chuẩn
h i
V x ? (Q)
• Gọi Qx là lưu lượng giả định qua ống Từ
đường cong quan hệ tổn thất năng lượng xác
định được tổn thất năng lượng trong đường
ống dh
• Ngòai ra, khi bơm họat động với lưu lượng
Qx, từ đường cong đặc tính bơm xác định
được cột nước bơm h
• Do đó, cột nước hiệu ích thực còn lại của
• So sánh giá trị hxvà cột nước địa hình hi:
- nếu hx< hilưu lượng Qxsẽ giảm đến khi nào
• Từ phân tích này ta nhận thấy lưu
lượng bơm không phải là giá trị áp
đặt “chủ quan” vào hệ thống
nó là kết quả từ sự cân bằng làm
việc phối hợp giữa đặc tính đường
ống, bơm và điều kiện “biên”.
• Xác định cột nước hi?.
Trang 29Ch ươ ng 3: Mạng lưới cấp nước khu vực.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Giải : Khi đường ống tải qua lưu lượng
Q0, từ đường cong quan hệ tổn thất
năng lượng xác định được dh tương
ứng
Ngòai ra, khi bơm họat động với lưu
lượng Q0, từ đường cong đặc tính bơm
xác định được cột nước bơm h.
170
Ch ươ ng 3: Mạng lưới cấp nước khu vực.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Do đó, cột nước bơm mà bơm có thể
làm việc là:
hj= h – (dh+V0/2g) với V0=Q0/S
trong đó S là tiết diện đường ống.
• Trên cơ sở lý luận này cho phép khảo sát sự thay đổi cột nước bơm có thể làm việc khi lưu lượng lấy qua ống thay đổi.
171
C Ấ P THỐT N ƯỚ C
Ch ươ ng 3: Mạng lưới cấp nước khu vực.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
• Trường hợp 3: Khảo sát một hệ thống đơn
giản gồm bơm X, đài nước Nối liền bơm và
đài nước là một đường ống với các thông số
đã biết
• Giả thiết tại một thời điểm khảo sát mực
nước trong đài đã xác định Hđ và lưu lượng
dùng tại B đã biết Qx
• Xác định trạng thái nước ra (vào) đài nước
và lưu lượng bơm Qb?.
Nếu HA>HA(*) tăng giá trị giả thiết Qb và
ngược lại Chọn giá trị Qbkhi: HA= HA(*)
Lưu lượng nước đi vào đài là : Qđ=Qb–Qx.
Nếu HA (*) < Hđ nước đi ra khỏi đài với lưu
luợng Qđxác định như sau:
So sánh H A (*) và H đ có 2 khả năng xảy ra:
- Nếu H A (*) > H đ nước đi vào đài với lưu luợng Q đ xác định như sau:
Giả thiết giá trị lưu lượng bơm Q b (với Q b > Q x ) Từ quan hệ đường đặc tính bơm xác định cột nước bơm
h và từ quan hệ tổn thất năng lượng xác định tổn thất năng lượng trong đoạn ống từ X đến A là dh XA
Từ đó:
H A =h - dh XA