1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG (Week 6, 12 Mar 2012) pptx

78 380 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biến Đổi Khí Hậu Và Phát Triển Bền Vững
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn TS. Võ Lê Phú
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản Lý Môi Trường
Thể loại Báo cáo học thuật
Năm xuất bản 2012
Thành phố TP.Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 6,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÔ HÌNH BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU KHU VỰC  Gần đâ y, mô ̣t số mô hình đô ̣ng lực mới được xâ y dựng: Mô hình CCAM dô SEA START phất triển trông chương trình AIACC Assessment o

Trang 1

Cán Bộ Giảng Dạy: TS VÕ LÊ PHÚ

Bộ Môn Quản Lý Môi Trường – Khoa Môi Trường

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Tp.HCM

volephu@hcmut.edu.vn

BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ PHÁT TRIỂN BỀN

VỮNG

(Week 6, 12 Mar 2012)

Trang 2

ĐỀ TÀI TIỂU LUẬN (tự chọn)

“Nguyê n nhâ n chính yếu củâ biến đổi khí hâ ̣u

tôần cầu lầ dô viê ̣c giâ tâ ng khí hiê ̣u ứng nhầ

kính từ cấc hôật đô ̣ng củâ côn người” Anh/Chị cố đồng ý với nhâ ̣n định nầy không?

Sự khấc nhâu giữâ “hê ̣ quẩ biến đổi khí hâ ̣u”

(Climâtê Chângê Cônsêquêncês) vầ “tấc đô ̣ng

củâ biến đổi khí hâ ̣u” (Climâtê Chângê Impâct) lầ gì? Hẫy nê u 3 tấc đô ̣ng củâ biến đổi khí hâ ̣u sễ ẩnh hưởng đến mục tiê u phất triển bền vững

Trang 3

ĐỀ TÀI TIỂU LUẬN (tự chọn)

Hẫy phâ n tích mối liê n hê ̣ giữâ cấc bê ̣nh tâ ̣t vầ biến đổi khí hâ ̣u?

“Cấc thầnh phố vùng đới bờ cố nguy cơ ẩnh

hưởng nâ ̣ng nề vầ tổn thất lớn dô tấc đô ̣ng củâ biến đổi khí hâ ̣u” Anh/Chị cố đồng ý với nhâ ̣n định nầy không?

Hẫy phâ n tích cấc tấc đô ̣ng củâ biến đổi khí hâ ̣u đến qui hôậch vầ phất triển đô thị

Trang 4

ĐỀ TÀI TIỂU LUẬN (tự chọn)

Hẫy nê u mô ̣t vầi tấc đô ̣ng quân trộng củâ biến

đổi khí hâ ̣u đến:

Việt Nam

Thành phố Hồ Chí Minh

Các thành phố vùng đới bờ

Với cấc tấc đô ̣ng đẫ biết củâ biến đổi khí hâ ̣u đến

Tp Hồ Chí Minh, giẩi phấp thích ứng nầô cố tính chiến lược chô thầnh phố

Trang 5

XEM PHIM TƯ LIỆU VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

Delta Strategy, 2008-2050

Connecting Delta Cities: New York – Rotterdam

– Jakarta - Alexandria

Trang 6

ĐÓNG GÓP KNK TOÀN CẦU

Nguồn: IPCC, 2007

Trang 7

TỶ TRỌNG CÁC KNK TOÀN CẦU

Tỷ trọng các KNK năm 2004 Tỷ trọng

(%)

CO2 (do sử dụng năng lượng hốa thậch) 56,6

CO2 (do đốt rừng & quấ trình phân hủy

sinh hộc)

17,3

Cấc hợp chất khí Flor (HFCs, PFCs, SF6) 1,1

Nguồn: IPCC, 2007

Trang 8

TỶ TRỌNG CÁC KNK TOÀN CẦU

Đóng góp KNK của các lĩnh vực kinh

tế năm 2004

Tỷ trọng (%)

Trang 9

KỊCH BẢN BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

Khái niệm kịch bản “scenario”:

“Kịch bẩn lầ sự phất hộâ xu hướng phất triển

trông tương lâi” (Wêbstêr’s Nêw Dictiônâry,

1990)

“Kịch bẩn biến đổi khí hâ ̣u lầ mô ̣t sự mô tẩ hợp lý, nhất quấn vầ gấn kết về mô ̣t trậng thấi tương lâi củâ thế giới” (Cârtêr êt âl., 1994)

kịch bản (scênâriô) vầ dự báo

(fôrêcâst/prôjêctiôn) khấc nhâu như thế nầo?

Trang 10

KỊCH BẢN BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

Trang 13

KỊCH BẢN BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU: MÔ HÌNH HOÀN

LƯU KHÍ QUYỂN TOÀN CẦU (GCM)

 Cấc kịch bẩn BĐKH được mô phổng thêô mô hình

hê ̣ thống khí hâ ̣u tôần cầu: mô hình hôần lưu tôần cầu (Global Circulation Models – GCMs);

 GCMs lầ cấc phương phấp ước đôấn tôấn hộc thêô

hê ̣ thống khí hâ ̣u thực tế

 Quấ trình vâ ̣n chuyển vầ trâô đổi nâ ng lượng giữâ

cấc cấu phần đậi dương vầ khí quyển, kể cẩ sự dâô

đô ̣ng mực nước biển thêô mùa

 Sử dụng cấc mô tẩ về lớp phủ bề mâ ̣t đất để mô

phổng cấc dồng nâ ng lượng vầ hơi ẩm giữâ bề mâ ̣t Trấi Đất vầ khí quyển

Trang 14

KỊCH BẢN BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

 Kịch bẩn BĐKH xêm xết đến cấc nhâ n tố tự nhiê n

vầ nhân tố con người (anthropogenic forces);

 Cố 6 kịch bẩn BĐKH: định lượng mức phất thẩi

KNK đến năm 2100 (IPCC, 2001);

 Cấc ước tính về mức phất thẩi dựâ vầô sự thây đổi củâ cấc yếu tố kinh tế vầ xẫ hô ̣i:

Dâ n số tôần cầu;

Mức đô ̣ tôần cầu hốa;

Trình đô ̣ cô ng nghê ̣/kỹ thuâ ̣t;

Mô i trường;

Sử dụng nâ ng lượng

Trang 15

KỊCH BẢN BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

Kịch bản khí hậu

Khác nhau: tác động của BĐKH

Nguồn: Feenstra et al., 1998

Trang 16

KỊCH BẢN PHÁT THẢI

6 kịch bẩn BĐKH: A1FI –

A1T – A1B – A2 – B1 vầ

B2;

 6 kịch bẩn nầy thuô ̣c 4

nhốm chính sau: A1, A2,

B1 vầ B2:

Trang 17

KỊCH BẢN PHÁT THẢI

A1: tăng trưởng kinh tế nhanh trong suốt thế kỷ 21; gia tăng mức độ toàn cầu hóa và tương tác về văn hóa-xã hội giữa các khu vực; dân số tăng nhanh nhưng sẽ giảm vào cuối thế kỷ

A1FI: Nguồn năng lượng sử dụng chủ yếu lầ nhiên liê ̣u hốa thậch;

A1T: Công nghệ phất triển theo hướng không sử dụng nhiên liê ̣u hốa thậch;

A1B: Cân bầng viê ̣c sử dụng cấc nguồn nhiên

liê ̣u/năng lượng

Khác biệt giữa 3 kịch bản này là gì?

Trang 18

KỊCH BẢN PHÁT THẢI

Trang 19

KỊCH BẢN BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

B1: Dân số toàn cầu giảm và hướng đến nền kính tế toàn cầu hóa; kinh tế tiếp tục tăng trưởng nhưng theo hướng dịch vụ và thông tin; giảm tiêu thụ nguyên vật liệu; đưa ra

nhiều công nghệ sạch và hiệu quả; ưu tiên tính bền vững xã hội – kinh tế – môi trường thông qua các giải pháp toàn cầu

Giống kịch bản A1T;

Tái cấu trúc nguồn năng lượng sử dụng

Trang 20

KỊCH BẢN PHÁT THẢI

Dân số Môi trường Khí hậu

Trang 21

KỊCH BẢN PHÁT THẢI

A2: Dân số tiếp tục tăng đều; mức độ toàn

cầu hóa chậm; phát triển kinh tế theo khu

vực (self-reliance); kinh tế tăng trưởng; trình độ công nghệ tiếp tục thay đổi nhưng chậm

B2: Dân số toàn cầu tăng đều như A2 nhưng chậm; chú trọng đến các giải pháp phát triển bền vững khu vực (kinh tế – xã hội & môi

trường)

Trang 22

KỊCH BẢN BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

Nguồn: Orszulik, 2008

Trang 23

KỊCH BẢN NHIỆT ĐỘ & NƯỚC BIỂN DÂNG

Nhiệt độ toàn cầu trông giâi

đôận 2090-2099 câô hơn thời

Trang 24

KỊCH BẢN NHIỆT ĐỘ & NƯỚC BIỂN DÂNG

 Mực nước biển dâ ng trông giâi

đôận tương ứng thêô từng kịch

Trang 25

KỊCH BẢN BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

0,26- 0,51

0,23- 0,48

0,21- 0,43

0,45

0,20- 0,38 Giâ tâ ng trông giâi đôận 2090-2099 sô với giâi đôận 1989-1999

Trang 26

0,18-KỊCH BẢN NHIỆT ĐỘ

Trang 27

KỊCH BẢN NƯỚC BIỂN DÂNG

Trang 28

KỊCH BẢN LƯỢNG MƯA

 Lượng mưâ trung bình tôần cầu sễ giâ tâ ng vầ

liê n quân với viê ̣c giâ tâ ng nhiê ̣t đô ̣ tôần cầu: giâ

tâ ng cường đô ̣ bốc hơi vầ hơi ẩm khô ng khí được giữ lậi trông khí quyển nhiều hơn;

Kịch bản A2: lượng mưâ tâ ng TB 3,9% trông 30

nâ m cuối thế kỷ 21 sô với giâi đôận 1961-1990 (1,3 – 6,8%);

Kịch bản B2: Lượng mưâ TB tâ ng 3,3% trông

cùng thời gian (1,2-6,1%)

Trang 29

MÔ HÌNH BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU KHU VỰC

 Gần đâ y, mô ̣t số mô hình đô ̣ng lực mới được xâ y dựng:

Mô hình CCAM dô SEA START phất triển trông

chương trình AIACC (Assessment of Impacts and

Adaptation to Climate Change);

Mô hình thống kê Downscaling – SDSM (Stâtisticâl

Dôwnscâling Môdêl) dô Anh xâ y dựng (wilby, R vầ Dawson, C.);

Mô hình MAGICC/SCENGEN (Model for Assessment

of Greenhouse Gas Induced Climate Change/ a

Regional Climate SCENario GENerator

Trang 30

KỊCH BẢN BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

Mô hình PRECIS dô TT Hâdlêy (UK) xâ y dựng,

thuô ̣c chương trình cung cấp cấc thô ng tin khí hâ ̣u khu vực chô cấc nghiê n cứu tấc đô ̣ng (Providing

Regional Climates for Impact Studies):

 Dôwnscâling đô ̣ng lực;

 Cố đô ̣ phâ n giẩi cao (25km);

 Chậy trê n PC với HĐH Linux;

 Cố thể xâ y dựng cấc kịch bẩn BĐKH chi tiết chô bất cứ khu vực nầô trê n thế giới;

 Đẫ ứng dụng thầnh cô ng tậi: Anh, Đức, Án Đô ̣,

Mâlâysiâ vầ Châu Phi

Trang 31

KỊCH BẢN BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

 CSIRO – Austrâliâ (Cômmônwêâlth fôr Sciêntific, Industriâl ând Rêsêârch Orgânizâtiôn) đưâ râ dự bấô phất thẩi khu vực ĐNA ở 3 mức: Câô – Thấp – Vừâ đến 2070:

Nhiệt độ: tăng 40C (thấp); 10C (vừâ) vầ 20C (cao)

Lượng mưa: dâô đô ̣ng 5-10% (mùâ mưâ) vầ

0-5% (mùâ nấng);

Mực nước biển: tăng từ 15cm đến 90cm (từ

thấp đến cao)

Trang 32

KỊCH BẢN BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

 Viê ̣c xâ y dựng vầ lựâ chộn kịch bẩn BĐKH đâng cố nhiều trânh cẫi, vì:

 Viê ̣c lựâ chộn KB sễ quyết định đến kết quẩ phâ n tích vầ đấnh giấ về cấc tấc đô ̣ng;

KB phát thải cao có thể đưa kết quả tồi tệ

KB phát thải thấp hoặc “vừa” đưa ra kết quả thấp hoặc chấp nhận được chủ quan & trì trệ trong hành động giảm nhẹ hoặc thích ứng

 Quấ câô; “vừâ”; khô ng tin câ ̣y hôâ ̣c khô ng xêm xết đến cấc yếu tố quân trộng khấc như: sự thây

đổi/dâô đô ̣ng củâ cấc biến khí hâ ̣u

Trang 33

DỮ LIỆU CHO MÔ HÌNH KỊCH BẢN

 Đấnh giấ tấc đô ̣ng củâ BĐKH vầ xâ y dựng mô hình cần cố số liê ̣u khí tượng quân sất trông thời giân đủ

lâ u (hầng chục năm)  số liệu nền của khí hậu hiện

Nhiều thông số được quan trắc hơn so với trước đó;

1980s là giai đoạn nóng nhất của thế kỷ 20 đánh giá được xu hướng nóng của khí hậu

Trang 34

YÊU CẦU CỦA CÁC KỊCH BẢN BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

 Viê ̣c lựâ chộn cấc KB đấnh giấ tấc đô ̣ng củâ BĐKH cần đấp ứng bốn (4) yê u cầu sau:

Tính nhất quán về cấc khôẩng dự bấô giâ tâ ng nhiê ̣t đô ̣ tôần cầu dựâ vầô viê ̣c giâ tâ ng nồng đô ̣ cấc KNK trông khí quyển, ví dụ: 10C – 3,50C vầô

nâ m 2100 (Hôughtôn êt âl., 1990); hôâ ̣c 1,50C – 4,50C khi nồng đô ̣ khí CO2 tâ ng gấp đôi

Trang 35

KỊCH BẢN BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

Tính hợp lý của số liệu:

Tăng hôâ ̣c giảm lượng mưâ phẩi đồng nhất trê n

cùng mô ̣t bề mâ ̣t diê ̣n tích khu vực;

 Thây đổi củâ cấc biến khí hâ ̣u phẩi nhất quấn với nhâu Ví dụ: những ngầy cố lượng mưâ giâ tâ ng thì tương ứng với số lượng cấc đấm mâ y cũng gia tăng

Cấc KB phẩi cố đủ cấc thô ng số khí hâ ̣u trông mô ̣t

khôẩng thời giân vầ khô ng giân cụ thể: nhiệt độ,

lượng mưa, bức xạ nhiệt, độ ẩm, gió

Trang 36

KỊCH BẢN BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

Cấc KB phẩi cố phậm vi đấnh giấ hợp lý, phẩn ấnh khẩ nâ ng thây đổi khí hâ ̣u khu vực trông tương

lai

Lưu ý:

khuyến cáo sử dụng như là số liệu nền;

ướt-khô-nóng & lạnh;

phản ánh được đặc trưng khí hậu vùng

Trang 37

YẾU TỐ UNCERTAINTIES CỦA MÔ HÌNH GCM

Mô hình GCMs (2001) cồn được gội lầ mô hình

động lực với ưu điểm: mô tẩ sự thây đổi về chế

đô ̣ bức xậ nhiê ̣t vầ những thây đổi về hôần lưu khí quyển vầ dô đố dẫn tới những biến đổi cấc đâ ̣c

trưng củâ yếu tố khí hâ ̣u;

Nhược điểm:

 Đô ̣ phâ n giẩi thấp (Rô ̣ng: 250 km , Dầi: 600km);

 Cấc thầnh phần củâ HT khí hâ ̣u TĐ chưâ được hiểu

biết đầy đủ (ví dụ: đặc tính của các đám mây);

 Chi phí câô chô viê ̣c xâ y dựng hê ̣ thống mấy tính đủ mậnh để xử lý mô ̣t khối lượng số liê ̣u khổng lồ

Trang 38

KỊCH BẢN BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

Kịch bản BIẾN ĐỔI KHÍ

HẬU của Việt Nam

Kịch bản Ngập Lụt của

Tp.HCM

Trang 39

TÁC ĐỘNG CỦA BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU ĐẾN TÀI NGUYÊN NƯỚC,

ĐÔ THỊ, QUI HOẠCH

Trang 40

Tác động của con người đến tài nguyên nước & vấn

đề quản lý TNN (IPCC, 2007)

Trang 41

Tác động của con người đến tài nguyên nước & vấn

đề quản lý TNN (IPCC, 2007)

Trang 42

BĐKH – Nước – Lương Thực

Humans, Water and Climate Change

Why worry about climate and water

Van Deursen

Trang 43

Ảnh hưởng của BĐKH đến tài nguyên nước tại các khu vực

(IPCC, 2007)

Trang 44

TÁC ĐỘNG CỦA BĐKH ĐẾN TNN TẠI SỐ KHU VỰC

Châu Á Hầng trăm triê ̣u người sễ đối mâ ̣t với nguy cơ gia tăng

ấp lực TNN do thiếu nguồn nước ngột tậi Đông, Nam, Trung Á và Đông Nâm Á, đâ ̣c biê ̣t lầ tậi cấc lưu vực sông lớn

 Gia tăng mức độ ngâ ̣p lụt

Châu Phi 75-220 triê ̣u người thiếu nước trầm trộng vầo năm

Trang 45

Dự báo lượng mưa tại các khu vực

Bấc Mỹ, Úc vầ Trung Á sễ lầ những khu vực bị khân hiếm nước

(Aerts & Droogers, 2004)

Khu vực khan hiếm nước do tấc đô ̣ng

BĐKH

Trang 46

HẠN

HÁN

NGẬP LỤT

HAI THÁI CỰC CỦA TÀI NGUYÊN NƯỚC

Trang 47

BÃO VÀ NGA ̣P LỤT

Trang 48

Tác Động của BĐKH đến Tài Nguyên Nước

Nguồn: IPCC, 2007 Climate Change 2007: Impacts, Adaptation and

Vulnerability Contribution of Group II to the Fourth Assessment Report of

Intergovernmental Panel on Climate Change

Trang 49

Tác Động của BĐKH đến Tài Nguyên Nước

Nguồn: IPCC, 2007 Climate Change 2007: Impacts, Adaptation and

Vulnerability Contribution of Group II to the Fourth Assessment Report of

Intergovernmental Panel on Climate Change

Trang 50

Tác Động của BĐKH đến Tài Nguyên Nước

Trang 51

Tác Động của BĐKH đến Tài Nguyên ĐB

Nguồn: IPCC, 2007 Climate Change 2007: Impacts, Adaptation and

Vulnerability Contribution of Group II to the Fourth Assessment Report of Intergovernmental Panel on Climate Change

Trang 52

Tác Động của BĐKH đến Tài Nguyên ĐB

Nguồn: IPCC, 2007 Climate Change 2007: Impacts, Adaptation and

Vulnerability Contribution of Group II to the Fourth Assessment Report of Intergovernmental Panel on Climate Change

Trang 53

BĐKH và An Ninh Lương Thực Toàn Cầu

 Tấc đô ̣ng củâ BĐKH đến

TNN  tấc đô ̣ng ân ninh

lương thực tôần cầu:

 800 triê ̣u người đâng đối

mâ ̣t với nận đối, trông đố cố

200 triê ̣u trể êm dưới 5 tuổi;

 Dự bấô nhu cầu ngũ cốc

tăng 38% (2025);

 Sẩn lượng ngũ cốc tậi Shârâ

(Châ u Phi) giẩm 2-3%

Trang 54

ĐÔ THỊ HÓA VÀ TÁC ĐỘNG CỦA BĐKH

581 M người nghèo tại khu vực đô thị; 4/15 đô thị lớn nhất thế giới

Nguồn: World Bank, 2008

Trang 55

ĐÔ THỊ HÓA VÀ TÁC ĐỘNG CỦA BĐKH

Nước biển dâng – Ngập lụt - Bão

Trang 56

TÁC ĐỘNG CỦA BĐKH ĐẾN QUI HOẠCH ĐÔ THỊ

 Khô ng giân mở, không gian xanh

 Hậ tầng đô thị: giâô thô ng, nâ ng

lượng, điê ̣n, nước

 Khu dân cư

 Sức khổê & vê ̣ sinh mô i trường

nước

Trang 57

CÁC THÀNH PHỐ VÙNG ĐỚI BỜ

Source: Fuchs, 2010 Source: WWF, nd

Trang 58

CÁC THÀNH PHỐ VÙNG ĐỚI BỜ

Source: Nicholls, et al., 2008

Source: WWF (nd) Mega-stress for Mega-Cities: A Climate

Vulnerability Ranking of Major Coastal Cities in Asia

Trang 59

CLIMATE CHANGE

Climate Risk – Disaster - Vulnerability

Trang 60

Thành Phố Hồ Chí Minh: The Number 10

BY SEA LEVEL RISE

(Carew-Reid, 2007 & ADB, 2008)

HIGHLY EXPOSURE AND VULNERABLE TO CC

(Nicholls et al., 2008)

ARE AT RISK OF COASTAL FLOODING

(WWF, 2009 & Fuchs, 2010)

Trang 61

Quá Trình Đô Thị Hóa

1700-1950 0.5 M Inhab

Trang 62

62

Thiệt hại do thiên tai tại TPHCM

Estimation of lost due to natural disasters within 10 years (USD) in HCMC (common hazard: whirlwind, storm, flood, landslide, etc)

Năm Thiệt hại

Carew-Reid, 2007

Trang 63

63

Tác động của BĐKH đến Thành Phố Hồ Chí Minh

Tác động chính:

Hạn hán, ngập lụt, thiếu

nước ngọt và xâm nhập

Trang 64

64

Tác động của BĐKH đến Thành Phố Hồ Chí Minh

Tác động chính:

Hạn hán, ngập lụt, thiếu

nước ngọt và xâm nhập

Trang 65

Nhiệt Đợ và Sự Gia Tăng Mực Nước Biển

Nhiệt độ tối đa mùa mưa ở TP Hồ Chí Minh

be explained by theory

Measures from satellite TOPEX for period 1982 - 2006 maximal sea level had

Trang 66

Các Tác Động của BĐKH Đã Được Nhận Dạng

Rainfall concentrates

in short time whenever annual precipitation has tendency to decrease

Daily maximal rainfall

in Tan Son Hoa station raises in recent years

Maximal tidal level in Vung Tau gauging

station

Trang 67

67

Các Khu Vực Ngập Lụt Vào Năm 2050

Trang 68

urbanization (population &

urban area) and economic

development

 Focus on spatial

development by extending

the occupation of urban

area and building of new

towns and cities

 Develop industrial

parks, infrastructure, public

works,

Qui Hoạch Vùng

The spatial structure (MOC 2008)

Ngày đăng: 20/03/2014, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w