1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chia đơn thức cho đơn thức chuyên đề toán học lớp 8 vndoc com

3 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chia đơn thức cho đơn thức
Trường học VnDoc
Chuyên ngành Toán học lớp 8
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 71,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chia đơn thức cho đơn thức Chuyên đề Toán học lớp 8 VnDoc com Chia đơn thức cho đơn thức Chuyên đề Toán học lớp 8 Chuyên đề Toán học lớp 8 Chia đơn thức cho đơn thức được VnDoc sưu tầm và giới thiệu t[.]

Trang 1

Chia đơn thức cho đơn thức

Chuyên đề Toán học lớp 8

Chuyên đề Toán học lớp 8: Chia đơn thức cho đơn thức được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các bạn học sinh cùng quý thầy cô tham khảo Nội dung tài liệu sẽ giúp các bạn học sinh học tốt môn Toán học lớp 8 hiệu quả hơn Mời các bạn tham khảo Chuyên đề: Chia đơn thức cho đơn thức

A Lý thuyết

B Trắc nghiệm & Tự luận

A Lý thuyết

1 Đơn thức chia cho đơn thức

Với A và B là hai đơn thức, B≠0 Ta nói A chia hết cho B nếu tìm được một đơn thức Q sao cho A = B.Q

Trong đó:

A là đơn thức bị chia

B là đơn thức chia

Q là đơn thức thương (hay gọi là thương)

Kí hiệu: Q = A : B

2 Quy tắc

Nhớ lại kiến thức cũ: Ở lớp 7 ta biết: Với x≠0; m, n ∈ N; m ≥ n thì:

xm : xn = xm - n nếu m>n

xm : xn = 1 nếu m=n

Quy tắc:

Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:

+ Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B

+ Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B

+ Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau

Ví dụ: Thực hiện phép tính

a, (- 2)5:(- 2)3

b, (xy2)4:(xy2)2

Hướng dẫn:

a) Ta có: (- 2)5:(- 2)3 = (- 2)5 - 3 = (- 2)2 = 4

b) Ta có: (xy2)4:(xy2)2 = x4y8:x2y4 = x4 - 2.y8 - 4 = x2y4

B Trắc nghiệm & Tự luận

I Bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Kết quả nào sau đây đúng?

Trang 2

⇒ Đáp án D sai.

Chọn đáp án C.

Bài 2: Kết quả của phép tính (- 3)6:(- 2)3 là?

A 729/8 B 243/8 C -729/8 D -243/8

Ta có: (- 3)6:(- 2)3 = 36:(- 23) = 729:(- 8) = - 729/8

Chọn đáp án C.

Bài 3: Giá trị của biểu thức A = (xy2)3:(xy)3 tại x= -1, y =1 là?

A A= -1 B A= 1 C A= 0 D A= 2

Ta có A = (xy2)3:(xy)3 = (x3y6):(x3y3) = y3

Với x= -1, y =1 ta có A = 13 = 1

Chọn đáp án B.

II Bài tập tự luận

Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau

a) P = 12x4y2:(- 9xy2) tại x= -3, y= 1,005

b) Q = 3x4y3:2xy2 tại x= 2, y= 1

Hướng dẫn:

a) Ta có P = 12x4y2:(- 9xy2) = 1/2 - 9x4 - 1y2 - 2 = - 4/3x3 Với x= -3, y= 1,005 ta có P = - 4/3(- 3)3 = 36

Vậy P = 36

b) Ta có Q = 3x4y3:2xy2 = 3/2x4 - 1y3 - 2 = 3/2x3y

Với x= 2, y= 1 ta có Q = 3/2( 2 )3.1 = 12

Trang 3

Vậy Q = 12

Bài 2: Chứng mình rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến y (x≠0; y≠0) với biểu thức đó là A =

2/3x2y3:(- 1/3xy) + 2x(y - 1)(y + 1)

Hướng dẫn:

Ta có A = 2/3x2y3:(- 1/3xy) + 2x(y - 1)(y + 1) = - 2x2 - 1y3 - 1 + 2x(y - 1)(y + 1)

= - 2xy2 + 2x(y2 - 1) = - 2xy2 + 2xy2 - 2x = - 2x

⇒ Giá trị của biểu thức A không phụ thuộc vào biến y

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn lý thuyết môn Toán học 8: Chia đơn thức cho đơn thức Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Chuyên đề Toán học 8, Giải bài tập Toán lớp 8, Giải VBT Toán lớp 8

mà VnDoc tổng hợp và giới thiệu tới các bạn đọc

Ngày đăng: 24/11/2022, 10:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w