TuÇn 10 Gi¸o ¸n 1 B N¨m häc 2012 – 2013 TuÇn 34 Thø hai ngµy 29 th¸ng 4 n¨m 2013 Tiết 1 Sinh hoạt tập thể I æn định tæ chức II Chào cờ Chào cờ theo nghi thức đội III Nội dung 1 Giáo viên tæng kết đánh[.]
Trang 1Tuần 34
Thứ hai ngày 29 tháng 4 năm 2013
Ti
ết 1 Sinh hoạt tập thể
I ổn định tổ chức
II Chào cờ
- Chào cờ theo nghi thức đội
III Nội dung :
1 Giỏo viờn tổng kết đỏnh giỏ hoạt động tuần trước
+ Nề nếp học sinh
- Học sinh thực hiện tốt cỏc nề nếp trong và ngoài lớp như : đi học đỳng giờ, làm bài tập đầy đủ, chỳ ý nghe giảng ,hăng hỏi xõy dựng bài …
- Vệ sinh cỏ nhõn sạch sẽ,cú ý thức giữ gỡn vệ sinh chung …
- Đồ dựng học tập gọn gàng ngăn nắp
+ Nề nếp học tập
- Tớch cực học tập,hăng hỏi phỏt biẻu xõy dựng bài ,ý thức học tập tốt
- Cú nhiều em viết chữ đẹp ,một số em viết tiến bộ như : Huệ Thảo,Yến, Hưng, Hựng, …
- Đọc to, đọc trụi chảy , đọc tụt
- Đại đa số cỏc em học toỏn tốt diển hỡnh như em: Hựng Thảo, Yờn, hưng + Hoạt động ngoại khúa
- Tớch cực tham gia tập thể dục đầu giờ đều đặn
- Tham gia tốt dọn vệ sinh trường học thụng qua hiệu lệnh trống
- Tham gia cỏc hoạt động nhõn đạo
2 Khen thưởng – Phờ bỡnh
+ Khen thưởng
- Tuyờn dương : Phương,Trang, Thắng, Chi, Dương,…
+ Phờ bỡnh
- Đi học muộn : Khỏnh,
- Quờn đũ dựng : Hải,Minh, Thương
3 Phương hướng kế hoạch tuần sau
+ nề nếp học sinh
- Duy trỡ cỏc điểm tốt của tuần trước
+ Học tập
- Tích cực và thực hiện nghiờm tỳc cỏc nề nếp học tập mà lớp đó đề ra
+ Cỏc hoạt động ngoại khúa
_
Tiết 2 Toán
Ôn tập: các số đến 100 (tiết 133)
I Mục tiêu
- Học sinh biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100; biết viết số liền trớc, số liền sau của một số; biết cộng trừ số có hai chữ số
- Mở rộng : bài 5
II Đồ dùng
- G: bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 3’ – 5’)
1
Trang 2- Bảng con: (Bài 1/Viết các số: 38, 28, 54, 61, 30,
19, 17, 83, 77)
- Cho học sinh đọc lại
- Các số vừa viết có mấy chữ số? Chữ số đứng trớc
chỉ gì? Chữ số đứng sau chỉ gì?
Hoạt động 2 Ôn tập (30’ - 32’)
Bài 2/s (8’ - 10’)
- Chấm chữa tay đôi
- Cho h/s nhận xét, chữa bài/bảng phụ
- Cho h/s đọc lại các bài
- Chốt: Muốn tìm số liền trớc (liền sau) của một số
em làm nh thế nào?
Bài 3 /s (5’ – 6’)
- Chấm chữa tay đôi
- Chữa: cho h/s đọc chữa từng phần
- Chốt: Làm thế nào để tìm số bé nhất (lớn nhất)?
Bài 4/v (8’ - 10’)
- Chấm chữa tay đôi
- Chốt: Khi thực hiện tính theo cột dọc em làm nh
thế nào?
Khi cộng hoặc trừ theo cột dọc em làm theo
thứ tự nào?
Khi đặt tính và ghi kết quả tính theo cột dọc
em cần lu ý gì?
Bài 5/v (8’ - 10’)
- Chấm chữa tay đôi
- Cho h/s đọc chữa bài
- Tại sao em làm tính cộng?
- Cho h/s nêu phép tính, câu trả lời khác?
- Đa bài giải mẫu/bảng phụ
- Chốt: Nêu các bớc giải, trình bày bài toán có lời
văn
Nhấn mạnh lại cách giải bài toán bằng phép cộng
Hoạt động 3 Củng cố (3’ - 5’)
- Chốt nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
- Làm bảng con
- Đọc lại
- Nêu
- Nêu yêu cầu
- Làm/sgk, 1 em làm bảng phụ
- Nhận xét, chữa bài/ bảng phụ
- 1 - 2 em đọc
- Lấy số đã cho trừ đi 1 hoặc
đếm lùi 1 đơn vị (cộng thêm 1 hoặc đếm tăng thêm 1 đơn vị )
- Nêu yêu cầu
- Làm/sgk
- Đọc , chữa từng phần
- … so sánh các số …
- Nêu yêu cầu
- Làm/vở
- Làm theo 2 bớc: đặt tính, tính
- … Từ phải sang trái, từ trên xuống dới
- … các số đơn vị viết thẳng cột, các số chục viết thẳng cột
- Đọc thầm đề , gạch chân từ quan trọng
- 1 – 2 em đọc to đề toán
- Làm vở
- 2 - 3 HS đọc lại bài giải
- Giải thích
- Nêu phép tính, câu trả lời khác
- Đọc bài giải mẫu (1 em)
*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
………
………
_
Tiết 3 + 4 tập đọc
Bác đa th
I Mục đích yêu cầu
- H đọc trơn toàn bài, đọc đúng từ ngữ: mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép Bớc
đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Tìm tiếng trong bài có vần inh, ngoài bài có vần uynh, inh, nói câu có tiếng chứa vần oang, oac
- Hiểu đợc nội dung bài: Bác đa th vất vả trong việc đa th tới mọi nhà Các em cần yêu mến và chăm sóc bác
- Trả lời đợc câu hỏi / SGK
Trang 3- Luyện nói lời chào của Minh.
II Đồ dùng
- Tranh minh họa /sgk
III Các hoạt động dạy học
Tiết 1
1.Kiểm tra bài cũ: 3’- 5’
- Gọi H đọc bài Nói dối hại thân
- Nhận xét, đánh giá
2.Bài mới
a.Giới thiệu bài: 1’- 2’
b.H ớng dẫn H luyện đọc : 20’- 21’
* G đọc mẫu và cho H xác định số câu
- Bài có mấy câu?
* Luyện đọc từ khó:
- G đa từng từ hớng dẫn và đọc mẫu từ: mừng
quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép.
* Luyện đọc câu khó: hớng dẫn và đọc mẫu câu:
- Câu 4: đọc đúng: khoe; đọc liền các tiếng trong
câu
- Câu 5: đọc đúng: nhễ nhại; ngắt sau … chợt thấy/
…
- Câu 7: đọc đúng: rót, nớc, mát lạnh, đọc liền các
tiếng trong câu
- Câu 8: đọc đúng: lễ phép; ngắt sau dấu phẩy
* Luyện đọc đoạn: Chia 2 đoạn: đoạn 1: bác đa th
Mồ hôi nhễ nhại; đoạn 2: còn lại
…
Hớng dẫn và đọc mẫu đoạn
- Đoạn 1: đọc đúng các từ khó, ngắt sau dấu phẩy,
nghỉ sau dấu chấm, đọc lu loát, rõ ràng
- Đoạn 2: đọc đúng các từ khó, ngắt sau dấu phẩy,
nghỉ sau dấu chấm; đọc to , rõ ràng
- Cho h/s đọc nối đoạn
- Đọc cả bài: đọc đúng từng đoạn nh đã hớng dẫn,
hết đoạn 1 nghỉ lấy hơi đọc tiếp đoạn 2 Toàn bài
đọc to, rõ ràng
- Nhận xét, sửa sai
c
Ôn vần : 8’ - 10’
- Ghi bảng, hớng dẫn, đọc mẫu: inh, uynh
+ Yêu cầu 1
- Yêu cầu H tìm trong bài tiếng có vần inh?
+ Yêu cầu 2
Yêu cầu H tìm tiếng ngoài bài có vần inh, uynh?
2 - 3 em đọc
- H xác định/sgk
- 8 câu
- H đọc từ, phân tích ( đánh vần) tiếng khó
- Đọc toàn bộ các từ khó
- Đọc theo dãy
- Đọc theo dãy
- Đọc theo dãy
- Đọc theo dãy
- Đọc theo dãy
- Đọc theo dãy
- Đọc nối đoạn: 2 – 3 lần
- Luyện đọc cả bài
- H khác nhận xét
- H đọc trơn, phân tích, đánh vần, so sánh 2 vần
- Nêu yêu cầu
- H tìm/sgk: Minh (đánh vần
hoặc phân tích tiếng)
- Nêu yêu cầu
- Đọc mẫu, chỉ tiếng kính (chứa vần inh), huỳnh ( chứa
vần uynh)
- Thi đua tìm theo yêu cầu (xen kẽ chỉ rõ tiếng có chứa
vần inh vần uynh trong từ vừa
nói
Tiết 2
1 Luyện đọc: (10’- 12’)
- G đọc mẫu cả bài
- Cho H đọc từng đoạn, nối đoạn
- Gọi H đọc cả bài
- H đọc thầm
- Đọc theo dãy
- Nhiều học sinh luyện đọc
3
Trang 4- Nhận xét, sửa sai, chấm điểm.
2 Tìm hiểu nội dung (8’ – 10’)
- Gọi H đọc đoạn 1
+ Nhận đợc th bố minh muốn làm gì?
- Gọi H đọc đoạn 2
+ Thấy bác đa th mồ hôi nhễ nhại minh làm gì?
(cho h/s quan sát tranh/sgk để thấy cảnh minh đang
bng nớc lễ phép mời bác đa th uống)
+ Theo em minh là một cậu bé nh thế nào?
=> Chốt nội dung: Bác đa th vất vả trong việc đa th
tới mọi nhà Các em cần yêu mến và chăm sóc bác
- G đọc mẫu toàn bài
- Nhận xét, sửa sai
3 Luyện nói (8’ - 10’)
- Cho h/s nêu yêu cầu luyện nói
- Cho h/s quan sát tranh, thảo luận, nói lời chào hỏi
của minh khi gặp bác đa th, khi mời bác uống nớc?
- Cho từng cặp luện nói theo yêu cầu -> Sửa sai
- Nếu em gặp bác đa th cho nhà mình em nói lời
chào hỏi bác nh thế nào?
=> Cần chào hỏi lễ phép với ngời lớn tuổi
4 Củng cố, dặn dò: 3’- 5’
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò ở nhà
- Đọc to đoạn 1 (2 – 3 em)
- Trả lời câu hỏi (nhiều h/s trả lời, h/s khác nhận xét, bổ sung): chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ
- Đọc to đoạn 2 (2 – 3 em)
- … chạy vào nhà, rót nớc , mời bác uống
- Quan sát tranh/sgk
- Nêu suy nghĩ
- Theo dõi
- Luyện đọc cả bài (3 – 4 em)
- 1 em nêu
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi theo yêu cầu
- Nói trớc lớp theo cặp
- Nói cá nhân
*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
………
………
Tiết 7 Đạo Đức
Dành cho địa phơng:
Giáo dục vệ sinh môi trờng
A Mục tiêu
- Học sinh biết mục ích lợi và những việc làm để bảo vệ môi trờng địa phơng (nơi mình sinh sống, học tập)
- Học có ý thức bảo vệ môi trờng nơi mình sinh sống, học tập
B Ph ơng tiện và tài liệu
- Phiếu học tập
C Các hoạt động dạy học
I Khởi động (2’ – 3’)
- Học sinh hát bài Trái đất này
II Bài mới
Hoạt động 1 Thảo luận nhóm (11’ – 13’)
* Mục tiêu: Học sinh biết ích lợi của việc bảo vệ môi trờng ở địa phơng
* Cách tiến hành:
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi theo câu hỏi: bảo vệ mội trờng nơi em học tập
và sinh sống có ích lợi gì?
- Cho đại diện từng nhóm trình bày kết quả, học sinh khác nhận xét bổ sung
=> KL: Bảo vệ môi trờng làm cho bầu không khí, nguồn nớc, nơi sinh hoạt, môi trờng nơi mình sinh sống đợc sạch sẽ, trong lành nhằm đảm bảo sức khoẻ cho con ngời, tránh ô nhiễm môi trờng…
Hoạt động 2 Làm việc với phiếu bài tập (15’ – 17’)
Trang 5* Mục tiêu: học sinh biết những việc làm cụ thể để bảo vệ môi trờng địa phơng.
* Cách tiến hành:
- Phát phiếu cho từng cá nhân
- Yêu cầu học sinh điền vào chỗ trống trong phiếu mỗi h/s một phiếu có ghi một câu hỏi:
Nội dung phiếu:
Dãy1 Những việc em đã làm ở gia đình, nơi mình sinh sống để góp phần bảo vệ môi
trờng là: ………
………
………
………
Dãy 2, 3 Những việc em đã làm ở trờng để góp phần bảo vệ môi trờng là: ………
………
………
- Cho học sinh trình bày kết quả, học sinh khác nhận xét bổ sung - KL: khắc sâu lại những việc làm của học sinh để góp phần bảo vệ môi trờng ở nơi sinh sống và học tập III Củng cố (3’ – 5’) - Liên hệ thực tế việc bảo vệ môi trờng của học sinh ở trờng, của ngời dân ở khu dân c sinh sống, của ngời dân ở quanh khu cổng trờng _ Thứ ba ngày 30 tháng 4 năm 2013 Tiết 1 Toán
Ôn tập: các số đến 100 (tiết 134) I Mục tiêu - Thực hiện cộng, trừ số có hai chữ số; xem giờ đúng; giải đợc bài toán có lời văn - Mở rộng: Bài 2 (cột 3), bài 3 (cột 3) II Đồ dùng - G: bảng phụ III- Các hoạt động dạy học Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 3’ – 5’) - Bảng con: (Bài 1a/cột 1) Hoạt động 2 Ôn tập (30’ - 32’) Bài 1/s (6’ - 7’) - Chấm chữa tay đôi - Chữa: 80 - 20 = 62 + 3 = 40 + 50 = 85 – 1 = 85 – 84 =
- Chốt: Vận dụng những kiến thức nào để thực hiện
tính nhẩm?
Bài 2 /s (5’ – 6’)
- Chấm chữa tay đôi
- Chữa: 15 + 2 + 1 =
99 – 1 – 1 =
- Chốt: Khi thực hiện các phép cộng hoặc trừ liên
tiếp theo hàng ngang em làm nh thế nào?
Bài 3/v (7’ - 8’)
- Chấm chữa tay đôi
- Chốt: Khi thực hiện tính theo cột dọc em làm nh
thế nào?
- Làm bảng con
- Nêu yêu cầu
- Làm/sgk các cột còn lại
- Đọc kq, nêu cách tính nhẩm
- … cộng, trừ 2 số tròn chục, cộng trừ các số trong phạm vi 100
- Nêu yêu cầu
- Làm/sgk
- Nêu kết quả, cách tính
- … từ trái sang phải
- Nêu yêu cầu
- Làm/vở
- Làm theo 2 bớc: đặt tính, tính
5
Trang 6Khi cộng hoặc trừ theo cột dọc em làm theo
thứ tự nào?
Khi đặt tính và ghi kết quả tính theo cột dọc
em cần lu ý gì?
Bài 4/v (8’ - 10’)
- Chấm chữa tay đôi
- Cho h/s đọc chữa bài
- Tại sao em làm tính trừ?
- Cho h/s nêu câu trả lời khác?
- Đa bài giải mẫu/bảng phụ
- Chốt: Nêu các bớc giải, trình bày bài toán có lời
văn
Nhấn mạnh lại cách giải bài toán bằng phép trừ
Bài 5/s (3’ - 4’)
- Chấm chữa tay đôi
- Cho h/s đọc số giờ của mỗi đồng hồ
- Chốt: Tại sao đồng hồ a chỉ 1 giờ?
Lúc 6 giờ kim dài chỉ số mấy? Kim ngắn
chỉ số mấy?
- Khi xem giờ đúng kim dái luôn chỉ số nào?
Hoạt động 3 Củng cố (3’ - 5’)
- Chốt nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
- … Từ phải sang trái, từ trên xuống dới
- … các số đơn vị viết thẳng cột, các số chục viết thẳng cột
- Đọc thầm đề , gạch chân từ quan trọng
- 1 – 2 em đọc to đề toán
- Làm vở
- 2 - 3 HS đọc lại bài giải
- Giải thích
- Nêu câu trả lời khác
- Đọc bài giải mẫu (1 em)
- Nêu yêu cầu
- Làm/sgk
- Đọc số giờ trên từng đồng hồ
- … giải thích
- … số 12
*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy :
Tiết 2 Tập viết
I Mục đích yêu cầu
- Học sinh tô đợc chữ hoa: X, Y
- Viết đúng các từ: bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya kiểu chữ viết thờng
cỡ nhỏ theo đúng khoảng cách, độ cao
II Đồ dùng dạy học
- G: Chữ mẫu X, Y; chữ mẫu viết ở bảng lớp
Vở tập viết mẫu
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài:1’- 2’
2.
H ớng dẫn tô chữ hoa: 3’- 5’
* Đa chữ mẫu: X
- Đọc
+ Chữ hoa X cao mấy dòng li, gồm mấy nét?
+ G hớng dẫn quy trình viết chữ hoa X bằng
nét Lu ý độ cao, bề rộng của 2 nét khuyết
ngợc nhau, 2 nét cong phải chạm lng vào
- 1- 2 em nêu: 5 dòng li, …
- Quan sát
Trang 7nhau
+ Tô trên không
* Chữ hoa Y:
( cách tiến hành tơng tự nh chữ hoa X, lu ý
độ cao nét 1 và độ cao nét khuyết dới)
3 H ớng dẫn viết từ ứng dụng : 4’- 6’
*bình minh:
- Nêu quy trình viết (bằng con chữ) Lu ý
nét điểm cắt nét khuyết trên, nét nối từ b -> i
- GVtheo dõi, giúp đỡ hs yếu
+ Các từ còn lại cách tiến hành tơng tự theo
quy trình trên:
*phụ huynh:
Lu ý: điểm cắt nét khuyết dới, nét nối từ y
-> n
* tia chớp:
Lu ý: điểm cắt nét khuyết , nét nối từ ơ -> p
* đêm khuya::
Lu ý: nét nối từ con chữ ê -> m
4 H ớng dẫn viết vở: 15’- 17’
- Hớng dẫn học sinh tô lần lợt từng dòng chữ
hoa X, Y
( Lu ý t thế ngồi và cách cầm bút của học
sinh trớc khi tô, viết)
- Hớng dẫn học sinh viết lần lợt từng dòng
từ: bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm
khuya
+ Hớng dẫn quy trình viết liền mạch, lu ý
một số chỗ khó, khoảng cách, số lần viết
- Cho H quan sát vở mẫu (dòng viết 1 )
+ Dòng 1: cách 1 ô dở, 1 ô nguyên viết thêm
2 lần
+ Dòng 2 : cách 1 ô dở, 1 ô nguyên: viết
thêm 2 lần
+ Dòng 3: cách 1 ô dở 1 ô nguyên viết thêm
3 lần
- H tô chữ hoa X trên không
- H tô chữ Y trên không
- Đọc từ, nêu độ cao các con chữ: con chữ b, h cao hơn 2 dòng li; các con chữ khác cao 1 dòng li, khoảng cách giữa 2 chữ bằng một thân con chữ o
- Quan sát
- Viết bảng con: bình minh
- Viết bảng con: phụ huynh
- Viết bảng con: tia chớp
- Viết bảng con: đêm khuya
- H tô mỗi chữ 1 dòng
- Quan sát vở mẫu
- Viết lần lợt từng dòng theo hớng dẫn của giáo viên
7
Trang 8+ Dòng 4: cách 1 ô nguyên viết thêm 2 lần
5 Chấm bài, nhận xét: 5’- 7’
6 Củng cố, dặn dò: 1’- 2’
- Nhận xét giờ học
*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
………
………
_
Tiết 3 Chính tả (tập chép)
Bác đa th
I Mục đích yêu cầu
- H chép đúng đoạn “ Bác đa th … mồ hôi nhễ nhại”
- Điền đúng vần inh/uynh ; chữ k/c vào chỗ trống
II Đồ dùng
- G: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1 KTBC (2’- 3’)
- Bảng con: cành dới, mơn mởn
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài 1’-2’
b H ớng dẫn tập chép : 8’-10’
- G treo bảng phụ có sẵn nội dung bài -> đọc
mẫu
* Hớng dẫn H viết từ khó: trao, chạy, khoe,
chợt thấy
+ trao: trao = tr + ao
+ Các từ còn lại : chạy, khoe, chợt thấy
( cách tiến hành tơng tự từ trao)
- Đọc cho H viết từ khó
- Nhận xét, sửa sai
c
H ớng dẫn viết vở : 13’- 15’
- Yêu cầu học sinh nêu cách trình bày bài
viết?
- Hớng dẫn cách ngồi, cách cầm bút, để vở
- Lệnh cho h/s viết bài
- Theo dõi, giúp đỡ h/s yếu
- Lệnh kết thúc viết
d H ớng dẫn chấm chữa : 3’- 5’
- Đọc cho H soát lỗi 1 lần: lu ý những từ khó
ở trên (gạch chân vào bài mẫu)
e Làm bài tập chính tả: 3- 5’
Bài 2/s Điền vần inh/uynh?
- Chấm chữa tay đôi
- Cho h/s nhận xét chữa bài
=> Chốt: Quan sát kĩ tranh, nghĩ thầm từ, lựa
chọn vần phù hợp
Bài 3/s Điền chữ k/c ?
- Cho h/s nhận xét chữa bài
-> Tại sao điền chữ c/k?
=> Nhắc lại ghi nhớ:
i
- Viết bảng con
- Theo dõi
- Đọc từ: + Phân tích tiếng “ trao”;
nêu cách viết âm tr: đợc viết bằng
con chữ t, r
- H đọc trơn từ, phân tích các tiếng khó, nêu cách viết âm (vần) khó
- 1 h/s đọc lại toàn bộ từ khó
- Nghe - viết bảng con
- 1 em nêu
- Sửa t thế
- H nhìn - viết bài vào vở
- Soát lỗi bằng bút chì, bút mực
- Ghi số lỗi và chữa lỗi
- Nêu yêu cầu
- H làm bài/s, 1 h/s làm bảng phụ
- Nhận xét, chữa bài, đọc cả từ hoàn chỉnh
- H/s đọc yêu cầu
- H làm bài/sgk, 1 h/s làm bảng phụ
- Nhận xét, chữa bài Đọc cả từ hoàn chỉnh
- Giải thích
Trang 9k e
ê
3 Củng cố, dặn dò : 1’- 2’
- Nhận xét bài viết, nhận xét giờ học
*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
………
………
Thứ t ngày 1 tháng 5 năm 2013
Ôn tập: các số đến 100 (tiết 135)
I Mục tiêu
- Nhận biết thứ tự các số từ 0 đến 100, thực hiện cộng trừ các số trong phạm vi 100 (không nhớ); giải đợc bài toán có lời văn; đo đợc độ dài đoạn thẳng
- Mở rộng: bài 2 (cột b), bài 3 (cột 3)
II Đồ dùng
- G: bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 3’ – 5’)
- Bảng con: (Bài 3a/cột 1)
Hoạt động 2 Ôn tập (30’ - 32’)
Bài 1/s (8’ - 10’)
- Chấm chữa tay đôi
- Treo bảng phụ yêu cầu học sinh điền vào bảng
theo từng dòng (Kết hợp ghi theo h/s nói)
- Chốt: Các số liền kề nhau theo hàng ngang (cột
dọc) hơn kém nhau mấy đơn vị?
Liền trớc số 100 là số nào?
Liền sau số 99 là số nào?
Đọc các số tròn chục
Bài 2/s (7’ – 8’)
- Chấm chữa tay đôi
- Cho h/s đọc chữa từng phần
- Chốt: a) Các số đợc xếp theo thứ tự nào? 2 số liền
kề hơn kém nhau mấy đơn vị?
b) Các số đợc xếp theo thứ tự nào? 2 số liền
kề hơn kém nhau mấy đơn vị?
c) Các số có đặc điểm gì? Hai số tròn chục
liền kề hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
Bài 3 /s (6’ – 7’)?
- Chấm chữa tay đôi
- Chữa:a) 96 – 32 =?
44 + 44 =
b) 23 + 14 – 15 = ?
- Chốt: a) Cách cộng (trừ) nhẩm số có 2 chữ số với
nhau
b)Khi thực hiện các phép cộng, trừ liên tiếp theo
hàng ngang em làm nh thế nào?
Bài 4/v (7’ - 8’)
- Làm bảng con
- Nêu cách trừ nhẩm
- Nêu yêu cầu
- Làm/sgk
- Đọc theo dãy
- Đọc lại cả bảng hoàn chỉnh
- 1 đơn vị
- Nêu
- Nêu yêu cầu
- Làm/sgk
- Đọc theo dãy (từng phần)
- … tăng dần , … 1 đơn vị
- ….giảm dần, … 1 đơn vị
- … là số tròn chục, … 10
đơn vị
- Nêu yêu cầu
- Làm/sgk
- Nêu kết quả, cách nhẩm
- Nêu kq, cách tính
- … từ trái sang phải
- Đọc thầm đề , gạch chân từ
9
Trang 10- Chấm chữa tay đôi.
- Cho h/s đọc chữa bài
- Tại sao em làm tính trừ?
- Cho h/s nêu câu trả lời khác?
- Đa bài giải mẫu/bảng phụ
- Chốt: Nêu các bớc giải, trình bày bài toán có lời
văn
Nhấn mạnh lại cách giải bài toán bằng phép trừ
Bài 5/s (3’ - 4’)
- Chấm chữa tay đôi
- Chốt: Nêu lại các bbớc đo độ dài đoạn thẳng?
Hoạt động 3 Củng cố (3’ - 5’)
- Chốt nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
quan trọng
- 1 – 2 em đọc to đề toán
- Làm vở
- 2 - 3 HS đọc lại bài giải
- Giải thích
- Nêu câu trả lời khác
- Đọc bài giải mẫu (1 em)
- Nêu yêu cầu
- Làm/sgk
- Đọc số đo
- … nêu
*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
………
………
_
Tiết 2 + 3 tập đọc
Làm anh
I Mục đích yêu cầu
- H đọc trơn cả bài Đọc đúng từ ngữ : làm anh, ngời lớn, dỗ dành, dịu dàng Bớc đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
-Trả lời đợc câu hỏi tìm hiểu bài/SGK
- Hiểu đợc nội dung bài: Anh phải yêu thơng nhờng nhịn em
- Tìm đợc tiếng trong bài có vần ia; tìm tiếng ngoài bài có vần ia, uya
- Luyện nói theo chủ đề : Kể về anh (chị, em) của em
II Đồ dùng
- Tranh minh họa/sgk
III Các hoạt động dạy học.
1 KTBC (3’ -5’)
- H đọc bài : Bác đa th (2 – 3 em)
- G nhận xét đánh giá
2 Bài mới
a GTB (1’ -2’)
b H ớng dẫn luyện đọc : 20 – 21’
*G đọc mẫu và hớng dẫn học sinh xác định
số dòng thơ:
- Bài có tất cả bao nhiêu dòng thơ?
* Luyện đọc từ khó: hớng dẫn và đọc mẫu từ:
+ làm anh: đọc cong lỡi âm l trong tiếng làm.
- Các từ : ngời lớn, dỗ dành, dịu dàng (cách tiến
hành tơng tự từ làm anh.)
* Luyện đọc dòng thơ khó: hớng dẫn và đọc
mẫu:
- Theo dõi
- H đánh dấu vào sách
- 16 dòng thơ
- H đọc từ, phân tích (hoặc đánh
vần) tiếng làm
- Đọc từ, phân tích (đánh vần) tiếng khó
- Đọc toàn bộ các từ khó