1. Trang chủ
  2. » Tất cả

on toan 2. - Tập đọc 2 - nguyễn thị minh nguyệt - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

4 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Toán 2 - Tập đọc 2 - Nguyễn Thị Minh Nguyệt
Trường học Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Chuyên ngành Toán 2
Thể loại Tập đọc
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 48,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn cuối tuần 1 Đúng ghi đ, sai ghi s 2 + 3 = 5 4 + 1 = 3 2 + 1 = 3 2 + 2 > 3 5 + 0 = 0 + 5 1 + 4 < 3 + 1 3 + 1 > 4 2 + 2 < 3 + 1 4 + 1 = 2 + 3 2 Tính 3 – 1 = 1 + 2 = 2 + 1 = 5 – 3 = 3 – 2 = 2 – 1 = 3[.]

Trang 1

Ôn cuối tuần

1 Đúng ghi đ, sai ghi s

2 Tính

3 Tính

4 Điền >; <; = vào chỗ trống

5 Nối phép tính với số thích hợp

6.Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1 + + 2 = 5 3 – 1 - = 1 4 – 1 - = 1 4 – 3 + = 5 1 + 2 - = 3

4 + + = 5 3 – 1 - = 0 3 + 2 - = 2 5 – 3 + = 3 3 + 2 - = 1 2+ + 1 = 4 5 – 2 - = 1 2 + 2 - = 1 4 + 0 - = 2 5 – 3 - = 0

Trang 2

7 Nối các phép cộng có kết quả giống nhau

8 Nối phép tính với kết quả đúng

9 Cho ba số : 1,4,5 Từ ba số đó hãy viết phép tính cộng và trừ có kết quả đúng

a) b) c)

10 Cho ba số :1,3,4 Từ ba số đó hãy viết phép tính cộng và trừ có kết quả đúng

a) b) c)

11.Số?

2 + = 5 – 1 4 – 1 = + 3 5 – 2 = 1 + 1 + 2 + 1 = 5 -

5 - = 2 + 1 3 – 0 = 5 - 2 + 3 = 4 + 4 - 3 + 0 = 2 -

2 + = 4 - 0 2 + 2 = 4 + 1 + 4 = 5 - 2 + 3 – 1 = 5 -

12.(+; -)

4 1 = 3 5 0 = 5 4 1 1 = 2 2 2 1 = 3 4 3 > 0

2 2 = 4 4 1 = 5 1 2 2 = 5 4 1 2 = 5 2 2 > 3

3 2 = 1 3 1 = 2 2 3 1 = 4 3 1 1 = 1 3 1< 4

13 Có hình tam giác 6 Có hình vuông

3+2

4 – 1+0

Ngày đăng: 24/11/2022, 09:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w