Câu 3: 3 điểm Bốn điện tích điểm q >0 giống nhau đặt trong không khí tại bốn đỉnh của tứ diện đều ABCD cạnh a.. Câu 4: 3 điểm a Nếu lần lượt mắc điện trở R1=2 và R2=8 vào một nguồn đ
Trang 1P 1
P
P 2
(2)
V 1 V
O V2
(1)
, r
R 1
A
B
D
C
R4
R 3 R 2
A
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LONG AN
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 VÒNG 1 MÔN: VẬT LÝ (BẢNG B)
Ngày thi: 23/10/2012
Thời gian: 180 phút (không kể phát đề)
Câu 1: (3 điểm)
Một hòn bi sắt treo vào dây dài 1, 2m được kéo cho dây
nằm ngang rồi thả rơi Khi dây hợp góc =30o với đường
thẳng đứng, bi va chạm đàn hồi với bề mặt thẳng đứng của
một tấm sắt lớn cố định (hình vẽ) Hỏi bi sẽ nẩy lên đến độ cao
bao nhiêu?
Câu 2: (3 điểm)
Có 20g khí hêli chứa trong xilanh đậy kín bởi
pittông biến đổi chậm từ (1) (2) theo đồ thị mô tả
ở hình bên Cho V1=30lít; p1=5atm; V2=10lít;
p2=15atm Hãy tìm nhiệt độ cao nhất mà khí đạt
được trong quá trình biến đổi Biết khối lượng mol
của hêli là 4g/mol và R= 0,082atm.l/mol.độ
Câu 3: (3 điểm)
Bốn điện tích điểm q >0 giống nhau đặt trong không khí tại bốn đỉnh của tứ diện đều ABCD cạnh a Tìm lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích đặt tại D (Nêu rõ phương, chiều và độ lớn)
Câu 4: (3 điểm)
a) Nếu lần lượt mắc điện trở R1=2 và R2=8 vào một nguồn điện một chiều
có suất điện động và điện trở trong r thì công suất tỏa nhiệt trên các điện trở là như nhau Hãy tính điện trở trong của nguồn
b) Người ta mắc song song R1 và R2 rồi mắc nối tiếp chúng với điện trở Rx để tạo thành mạch ngoài của nguồn điện trên Hỏi Rx phải bằng bao nhiêu thì công suất tỏa nhiệt ở mạch ngoài là lớn nhất?
c) Bây giờ ta mắc nguồn điện trên và R1, R2 vào mạch như hình vẽ Trong đó
R3=58,4, R4=60, ampe kế A có điện trở không đáng kể Tìm số chỉ ampe kế Biết nguồn điện có suất điện động =68V
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 5: (3 điểm)
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động theo phương thẳng đứng Thời gian vật đi từ vị trí cao nhất đến vị trí thấp nhất là 0,2s, quãng đường vật đi trong một chu kỳ là 32cm Chọn trục Ox thẳng đứng và chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy g=10m/s2, 2=10
a) Viết phương trình dao động của vật
b) Tính thời gian ngắn nhất kể từ lúc t=0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu
c) Xác định quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 0,85s kể từ thời điểm ban đầu
Câu 6: (3 điểm)
Một thấu kính hội tụ L được đặt song song với màn (E) trong không khí, trên trục chính của thấu kính có điểm sáng A Điểm A và màn (E) giữ cố định Khoảng cách giữa A và (E) là a=100cm Khi tịnh tiến thấu kính theo trục chính trong khoảng giữa A và (E), người ta thấy vệt sáng trên màn không bao giờ thu lại thành một điểm Nhưng khi L cách (E) một khoảng b= 40cm thì vệt sáng trên màn có bán kính nhỏ nhất
a) Tìm tiêu cự của thấu kính
b) Thấu kính L có dạng phẳng lồi Thủy tinh làm thấu kính có chiết suất n=1,5, chỗ dày nhất của thấu kính là 0,4cm Tìm đường kính nhỏ nhất của vệt sáng trên màn
Câu 7: (2 điểm)
Để đo độ sâu của hồ bơi, bạn Nam đã cầm một ống nghiệm hình trụ có chia
độ rồi lặn xuống đáy hồ Sau khi lặn, bạn ấy đã tính ra độ sâu cần tìm Theo em bạn Nam đã làm cách nào? Giải thích?
HẾT
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu
- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Chữ ký giám thị 1:……… Chữ ký giám thị 2: ………
Trang 3SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
LONG AN
HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 VÒNG 1
MÔN: VẬT LÝ (BẢNG B)
Ngày thi: 23/10/2012
Câu 1:
(3 điểm)
Chọn mp ngang qua B làm gốc thế năng
- Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng tại A, B: WB=WA
2 1 2
mv mgh
; (v1: vận tốc hòn bi ngay trước va chạm)
0,25
2
1 2
v gh
2 1
v =2glcosα
0,25 0,25 -Vận tốc hòn bi ngay sau va chạm v2v2nv2t
v2 v1
0,25 0,25
2 n
v
: vuông góc với quỹ đạo tròn, nên không ảnh hưởng đến chuyển động tròn đi lên của vật
2t
v
: vuông góc với dây, ứng với chuyển động tròn sau va chạm
2t 2 os2 1 os2
- Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng tại B, C: WC=WB
2
2
t
mv mgh
2 ' 2 2
t
v h g
0,25
Hình vẽ:
(đủ 4 vectơ vận tốc)
0,25
Câu 2:
(3 điểm)
- Khi V1=30lít; p1=5atm 5=a.30+b (a)
- Khi V2=10lít; p1=15atm 15=a.10+b (b)
Từ (a) và (b) a= -1/2; b= 20
0,25 0,25 0,25
2 20 2
V
0,25
4
0,25
C
B
A
2
h’
h
2t
V
2
V
2n
V V 1
l
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 4Từ (c) và (d) 5 20
2
V
0,25
2 4 10
T
Xét hàm T=f(V)
10
V T
0,25
2 ax
20 4.20
487,8 10.0, 082 0, 082
m
0,25
Câu 3:
(3 điểm)
Lực điện tổng hợp tác dụng lên D là:
1 2 3
F F F F
0,25
2
kq
a
0,25
2 3 ; 2 3 60o
F F F DF BDC
2
60 3
2 os
2
o
kq
a
0,5
23
F
23 1
1 23 2 1 23 os
F DF ADH
F F F F F c
0,25 Mà: AH2 AD2 DH2 2AD DH c os
3 os
3
0,25
2 2
6kq
F a
0,25
'
2 .cos
19 28O
Vậy:F
có: ( nêu 2 ý 0,25)
- Điểm đặt: tại D
- Chiều: hướng ra ngoài tứ diện
- Phương: hợp với mặt phẳng (BDC) một góc =19o28’
- Độ lớn:
2 2
6kq
F a
0,5
H
A
3
F
23
F
F
1
F
D
C
B
V(l)
T ’
-
+ 0
Trang 5Hình vẽ : (đủ 5 vectơ) 0,25
Câu 4:
(3 điểm)
a) p1=p2
4
r
0,25 0,5 b)
2
2
2
R
p RI
r
R r
R R
1 2
X
R R
R R
R R
c) Ampe kế có điện trở không đáng kể, nên AC
Sơ đồ tương đương mạch ngoài: (R1 / /R ntR2 ) 3/ /R4 0,25
1 2 12
1 2
123 12 3
123 4
123 4
8 5 60
30
R R R
R R
R R R
0,25
0,25
2
R r
0,25
3 123
123
1 1
1
60 1
1, 6 0,8
AB
AB
AB
U
R
U
R
Câu 5:
(3 điểm) a)
2
2
T
rad s T
0,25
0,
t
v
8 cos(5 )
2
0,25
2 0, 04 4
o
g
Thời gian ngắn nhất từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi cực tiểu là:
I 2
I 3
I A
I
R 1
, r
A
R4
R 3 R 2
A
Trang 62 12 30
T T
c) 0, 85 2
8
T
2
2
0,25 0,25
Câu 6:
(3 điểm)
Từ 2 tam giác đồng dạng
' 1
1
1
(*)
r
r a d a
r d f f
0,25
0,5
r1 nhỏ nhất khi (a d)
d f nhỏ nhất Áp dụng bất đẳng thức Cosi, ta
có r1 nhỏ nhất khi: a d d af a b
2 ( )
36
a b
a
0,25
0,5 b) 1 (n 1)1
f R
R= (1,5-1)36=18cm
Xét CIH, ta có: HI2=CI2-CH2
r2=R2-(R-OH)2 r = 3,8cm
0,25
0,25 0,25 0,25
Từ (*) giá trị nhỏ nhất của r12,1cm
Vậy đường kính nhỏ nhất của vệt sáng là: 4,2cm
0,25 0,25
Câu 7:
(2 điểm)
- Úp ống nghiệm thẳng đứng, sau đó lặn xuống hồ đến nơi cần đo
- Áp dụng định luật Bôi-lơ-Ma-ri-ốt cho khối khí trong ống
nghiệm.( coi nhiệt độ không đổi)
polo=(po+hg)l
( )
o o
p l l h
gl
0,25 0,25
d
(E)
b
a
d’
r 1
r
A
L
A ’
r
R
C H O
I
Trang 7h: độ sâu nơi cần đo
po: là áp suất khí quyển
lo: độ dài ống nghiệm
l: độ dài của khối khí trong ống nghiệm lúc ở đáy hồ
: khối lượng riêng của nước
g: gia tốc trọng trường
( học sinh phải nêu đủ tên các đại lượng trong công thức trên) 0,5
Chú ý: 1) Nếu học sinh ghi sai hoặc thiếu đơn vị đại lượng đề yêu cầu tính thì trừ
0,25 điểm cho cả bài toán đó
2) Học sinh có thể giải bằng cách khác, nếu đúng vẫn đủ điểm câu đó 3) Học sinh viết công thức mà không thế số hoặc ngược lại mà kết quả đúng vẫn tính trọn điểm
Trang 2/2