ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM (tham khảo) MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 – CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC NĂM HỌC 2014 – 2015 (Kèm theo Công văn số 1948/BGDĐT GDTH ngày 23 tháng 4 năm 2015) PHẦN I HƯỚNG DẪN CHUNG I MỤC ĐÍCH Kiểm tr[.]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM (tham khảo) MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 – CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC
NĂM HỌC 2014 – 2015
(Kèm theo Công văn số: 1948/BGDĐT-GDTH ngày 23 tháng 4 năm 2015)
PHẦN I HƯỚNG DẪN CHUNG
I MỤC ĐÍCH
- Kiểm tra để đánh giá kiến thức, kĩ năng và năng lực của học sinh học chương trình Tiếng Việt lớp 1 CGD sau khi học hết tuần 35
- Sử dụng kết quả bài kiểm tra theo Thông tư số 30/2014/TT-BGDĐT về việc Quy định đánh giá học sinh tiểu học ra ngày 28 tháng 08 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
II NỘI DUNG KIỂM TRA
1 Kiến thức
a Ngữ âm
- Tách lời thành tiếng, tách tiếng thành các phần
- Nắm được cấu trúc các kiểu vần đã học
- Nhận diện nguyên âm đôi trong tiếng
b Luật chính tả
- Nắm chắc Luật chính tả
- Viết đúng chính tả
2 Kĩ năng
a Đọc
- HS đọc trơn, đọc đúng, đọc rõ từng tiếng, từ và biết ngắt câu
- HS đọc đoạn văn dài 60 tiếng Tốc độ đọc 30 tiếng/1phút
b Viết
- HS có tư thế viết đúng, viết đúng kiểu chữ (chữ thường và chữ hoa) cỡ nhỏ
Trang 2- HS viết đoạn văn có độ dài khoảng 50 tiếng, tốc độ viết trung bình là 2 tiếng/1 phút
c Phân tích
- Phân tích tiếng chứa các kiểu vần đã học
- Phân tích các kiểu vần và đưa vào mô hình
II CÁCH TIẾN HÀNH
Bài đọc
1 Thời gian: GV linh hoạt tuz thuộc vào sĩ số HS của lớp mình
2 Cách thức: kiểm tra từng học sinh
- GV cho học sinh đọc nối tiếp bài đọc
- GV ghi lại thời gian đọc của học sinh và ghi các lỗi học sinh cần khắc phục vào mục lưu { trong bảng tổng hợp để sau đó tính điểm
- GV yêu cầu HS đọc to, rõ ràng bài đọc Nếu HS đọc chưa đúng tiếng nào,
GV cho phép HS đọc lại (đọc phân tích) tiếng đó
- GV khuyến khích HS đọc diễn cảm theo lời nhân vật
- H bước đầu đọc hiểu
Bài viết
1 Thời gian: 35 phút (gồm cả thời gian chuẩn bị và đọc soát bài là 5 phút)
2 Cách thức: kiểm tra tập thể
HS chuẩn bị sẵn giấy kiểm tra ô ly để làm bài
* Chính tả (nghe - viết)
- GV đọc trước cho HS nghe một lần bài chính tả
- GV đọc cho HS viết từng từ, cụm từ
- GV đọc cho HS soát bài sau khi viết xong
* Bài tập
- H tự kẻ mô hình và đưa tiếng đã cho vào mô hình
- GV thu bài chấm, ghi điểm vào bảng điểm tổng hợp
Trang 3
III TIÊU CHÍ RA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Nội
dung
Mức độ
Đọc phân tích mô hình tiếng 1
Đọc
Đọc trơn đọc đoạn/bài
8
10 Đọc hiểu hiểu từ/ câu/ đoạn/ bài 1
Viết
Viết chính tả Viết đoạn/ bài 8
10 Bài tập
Điền âm/vần Phân biệt chính tả 1
Trang 4PHẦN II
NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA A/ BÀI ĐỌC
1 Đọc phân tích tiếng (1đ)
2 Đọc trơn (8điểm)
Chia bánh
Mẹ mua chiếc bánh Bảo chị, em ăn Thoáng chút băn khoăn Chia phần sao nhỉ?
Chị nhận nửa bé Dành em nửa to
Em cười “Ơ hơ Chị sai rồi nhé
Chị lớn ăn khỏe Phải nhận phần hơn
Em chẳng dỗi hờn
Bé ăn nửa bé”
Mẹ cười xoa đầu
“Các con ngoan quá!”
3 Khoanh tròn vào câu trả lời đúng (1 điểm)
Câu 1: Hai chị em chia bánh như thế nào?
a Chị đòi lấy phần to hơn
b Em đòi lấy phần to hơn
c Hai chị em nhường nhau
Câu 2: Khi hai chị em chia bánh xong, mẹ nói gì?
a Khen em ngoan quá
b Khen hai con ngoan
c Khen chị ăn khỏe
m ẹ
kh o ă n
ng
m u a
b ă n
Trang 5B/ BÀI VIẾT
Thời gian: 35 phút
A Nghe – viết (8 điểm):
Dế Mèn
Chẳng bao lâu tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng Đôi càng tôi mẫm bóng Những cái vuốt ở chân, ở khoeo cứ cứng dần và nhọn hoắt Đầu tôi to ra và nổi từng tảng
Theo Tô Hoài
B Bài tập (1 điểm): Điền vào chỗ trống
a (án hay áng) :
Thân hình cường tr Bé có tr dô
b (oắt hay ắt) :
Mũi dao nhọn h Bé h hơi
Trình bày: 1điểm