1. Trang chủ
  2. » Tất cả

chuyển động cắt của dao

11 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 161,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

***/ Chuyển động cắt chính là ***/00009 Chuyển động cắt chính là $ Chuyển động chủ yếu tạo ra phoi trong quá trình cắt # Chuyển động quay tròn của phôi # Chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt # Chuyển[.]

Trang 1

***/ Chuyển động cắt chính là:

$ Chuyển động chủ yếu tạo ra phoi trong quá trình cắt

# Chuyển động quay tròn của phôi

# Chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt

# Chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt

***/ Chuyển động chạy dao là:

$ Chuyển động để duy trì quá trình tạo phoi

# Chuyển động tịnh tiến của phôi

# Chuyển động quay của phôi

# Chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt

***/ Chuyển động phụ là:

$ Chuyển động để chuẩn bị và kết thúc quá trình cắt

# Chuyển động tịnh tiến của phôi

# Chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt

# Chuyển động để duy trì quá trình tạo phoi

***/ Bề mặt đã gia công là:

$ Bề mặt trên phôi đã được bóc đi một lớp vật liệu dưới dạng phoi

# Bề mặt trên phôi được bóc đi một lớp vật liệu dưới dạng phoi

# Bề mặt trên phôi sẽ được bóc đi một lớp vật liệu dưới dạng phoi

# Bề mặt trên phôi đang được bóc đi một lớp vật liệu dưới dạng phoi

***/ Bề mặt chưa gia công là:

$ Bề mặt trên phôi sẽ được bóc đi một lớp vật liệu dưới dạng phoi

# Bề mặt trên phôi đã được bóc đi một lớp vật liệu dưới dạng phoi

# Bề mặt trên phôi không được bóc đi một lớp vật liệu dưới dạng phoi

# Bề mặt trên phôi đang được bóc đi một lớp vật liệu dưới dạng phoi

***/ Bề mặt đang gia công là:

$ Bề mặt trên phôi nằm giữa mặt đã gia công và chưa gia công

# Bề mặt trên phôi đã được bóc đi một lớp vật liệu dưới dạng phoi

# Bề mặt trên phôi sẽ được bóc đi một lớp vật liệu dưới dạng phoi

# Bề mặt trên phôi chuẩn bị được bóc đi một lớp vật liệu dưới dạng phoi

***/ Phoi hình thành khi gia công bằng cắt là:

$ Lớp vật liệu được tách ra khỏi phôi

# Phần vật liệu có cấu trúc tế vi khác với cấu trúc tế vi của phôi

# Phần vật liệu mong muốn nhận được

# Phần vật liệu có cấu trúc tế vi giống với cấu trúc tế vi của phôi

***/ Có mấy loại bề mặt trên phôi khi quá trình gia công bằng cắt gọt đang thực hiện:

Trang 2

# 4

***/ Mặt trước trên phần cắt của dụng cụ cắt là:

$ Bề mặt trên dụng cụ cắt tiếp xúc với phoi

# Bề mặt trên dụng cụ cắt đối diện với mặt đang gia công

# Bề mặt dụng cụ cắt chứa phoi trên đó

# Bề mặt trên dụng cụ cắt đối diện với mặt đã gia công

***/ Mặt sau chính trên phần cắt của dụng cụ cắt là:

$ Bề mặt dụng cụ cắt đối diện với mặt đang gia công

# Bề mặt dụng cụ cắt đối diện với mặt đã gia công

# Bề mặt dụng cụ cắt tiếp xúc với phoi

# Bề mặt dụng cụ cắt đối diện với mặt sẽ gia công

***/ Mặt sau phụ trên phần cắt của dụng cụ cắt là:

$ Bề mặt dụng cụ cắt đối diện với mặt đã gia công

# Bề mặt dụng cụ cắt đối diện với mặt đang gia công

# Bề mặt dụng cụ cắt tiếp xúc với phoi

# Bề mặt dụng cụ cắt đối diện với mặt sẽ gia công

***/ Mặt nối tiếp trên phần cắt của dụng cụ cắt là:

$ Bề mặt nối tiếp giữa mặt sau chính và mặt sau phụ

# Bề mặt dụng cụ cắt đối diện với mặt đang gia công

# Giao tuyến của mặt sau chính và mặt sau phụ

# Bề mặt dụng cụ cắt đối diện với mặt đã gia công

***/ Lưỡi cắt chính là:

$ Giao tuyến của mặt sau chính và mặt trước

# Một đường thẳng đi qua mũi dao và tiếp tuyến với mặt đang gia công

# Yếu tố kết cấu chủ yếu và duy nhất để tạo phoi khi cắt

# Giao tuyến của mặt sau chính và mặt sau phụ

***/ Lưỡi cắt phụ là:

$ Giao tuyến của mặt sau phụ và mặt trước

# Giao tuyến của mặt sau chính và mặt trước

# Giao tuyến của mặt sau chính và mặt sau phụ

# Một đường thẳng đi qua mũi dao đối diện với mặt đã gia công

***/ Trong quá trình cắt, vai trò của lưỡi cắt chính và lưỡi cắt phụ:

$ Thay đổi theo chiều lượng chạy dao

# Có thể thay đổi

# Không thể thay đổi

# Thay đổi theo hướng véc tơ vận tốc cắt chính

***/ Trong quá trình cắt, số lượng lưỡi cắt chính và lưỡi cắt phụ:

$ Có số lượng phụ thuộc vào điều kiện cắt và dạng dụng cụ

# Chỉ có một lưỡi cắt chính và một lưỡi cắt phụ

Trang 3

# Có hơn một lưỡi cắt chính và hơn một lưỡi cắt phụ.

# Không xác định

***/ Chiều sâu cắt là:

$ Khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và chưa gia công sau một đường chuyển dao đo theo phương vuông góc với mặt đã gia công

# Khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và chưa gia công sau một đường chuyển dao đo theo phương vuông góc với mặt chưa gia công

# Khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và không gia công sau một đường chuyển dao đo theo phương vuông góc với mặt đã gia công

# Khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và đang gia công sau một đường chuyển dao đo theo phương vuông góc với mặt đã gia công

***/ Vận tốc cắt là:

$ Lượng dịch chuyển tương đối của một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt so với mặt đang gia công trong một đơn vị thời gian

# Lượng dịch chuyển tương đối của một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt so với mặt đã gia công trong một đơn vị thời gian

# Lượng dịch chuyển tương đối của một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt so với mặt chưa gia công trong một đơn vị thời gian

# Lượng dịch chuyển của một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt so với mặt đã gia công trong một đơn vị thời gian

***/ Vận tốc cắt là:

$ Vận tốc tổng hợp của vận tốc cắt chính và vận tốc chạy dao

# Lượng dịch chuyển tương đối của một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt so với mặt đã gia công trong một đơn vị thời gian

# Lượng dịch chuyển tương đối của một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt so với mặt chưa gia công trong một đơn vị thời gian

# Lượng dịch chuyển của một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt so với mặt đang gia công trong một đơn vị qui ước

***/ Trong công thức tính vận tốc cắt chính khi tiện : V  *D*n[m/ph], trong đó:

n - số vòng quay [1/ph] ; D - đường kính phôi, đơn vị đo của D được tính bằng:

$ mét [m]

# milimet [mm]

# Centimet [cm]

# decimet [dm]

***/ Vận tốc chạy dao là:

$ Lượng dịch chuyển của một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt so với mặt đã gia công trong một đơn vị qui ước

# Lượng dịch chuyển của một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt so với mặt chưa gia công trong một đơn vị qui ước

# Lượng dịch chuyển của một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt so với mặt đã gia công trong một đơn vị thời gian

# Lượng dịch chuyển tương đối của một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt so với mặt đang gia công trong một đơn vị thời gian

Trang 4

***/ Vận tốc chạy dao khi tiện được tính bằng đơn vị:

# mm/phút

# cả 3 đơn vị trên (tien cut thi khong con dung)

***/ Mặt cắt tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt là:

$ Mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc cắt và đường thẳng tiếp tuyến với lưỡi cắt chính tại điểm đang xét

# Mặt phẳng chứa lưỡi cắt chính và véc tơ vận tốc cắt tại điểm đang xét

# Mặt phẳng chứa lưỡi cắt chính và vuông góc với véc tơ vận tốc cắt tại điểm xét

# Một mặt phẳng vuông góc với mặt đáy của dụng cụ cắt

***/ Mặt đáy tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt là:

$ Mặt phẳng vuông góc với véc tơ vận tốc cắt tại điểm đang xét

# Mặt phẳng chứa đường tiếp tuyến với lưỡi cắt chính và vuông góc với véc tơ vận tốc cắt tại điểm đang xét

# Một mặt phẳng vuông góc với mặt cắt của dụng cụ cắt

# Mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc cắt và đường tiếp tuyến với lưỡi cắt chính

***/ Tiết diện chính tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt là:

$ Mặt phẳng vuông góc với hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy tại điểm đang xét

# Mặt phẳng vuông góc lưỡi cắt chính tại điểm đang xét

# Mặt phẳng vuông góc với mặt đáy tại điểm đang xét

# Mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc cắt và đường thẳng vuông góc với lưỡi cắt chính tại điểm đang xét

***/ Tiết diện phụ tại một điểm trên lưỡi cắt phụ của dụng cụ cắt là:

$ Mặt phẳng vuông góc với hình chiếu của lưỡi cắt phụ trên mặt đáy tại điểm đang xét

# Mặt phẳng vuông góc lưỡi cắt phụ tại điểm đang xét

# Mặt phẳng vuông góc với mặt đáy tại điểm đang xét

# Mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc cắt và đường thẳng tiếp tuyến với lưỡi cắt phụ tại điểm đang xét

***/ Trạng thái tĩnh khi nghiên cứu thông số hình học của dụng cụ cắt là trạng thái được xét trong điều kiện sau:

$ Không có chuyển động chạy dao, dụng cụ cắt được gá đặt đúng và không

kể đến các hiện tượng vật lí xảy ra trong quá trình cắt

# Không có chuyển động cắt chính, dao được gá đặt đúng và không kể đến các hiện tượng vật lí xảy ra trong quá trình cắt

# Không có có chuyển động chạy dao, dụng cụ cắt được gá đặt đúng (mũi dụng cụ cắt được gá ngang tâm, trục dụng cụ cắt được gá vuông góc với đường tâm máy)

Trang 5

# Dụng cụ cắt được gá đặt đúng, hoặc không có chuyển động chạy dao, hoặc không kể đến các hiện tượng vật lí xảy ra khi cắt

***/ Góc trước tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện chính, là:

$ Góc giữa mặt trước và mặt đáy

# Góc giữa mặt trước và mặt cắt

# Góc giữa mặt cắt và mặt đáy

# Góc giữa mặt trước và mặt sau chính

***/ Góc sau tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện chính, là:

$ Góc giữa mặt cắt và mặt sau chính

# Góc giữa mặt sau và mặt cắt

# Góc giữa mặt sau chính và mặt đáy

# Góc giữa mặt cắt và mặt đáy

***/ Góc trước tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện chính, được quy ước có giá trị dương khi:

$ Mặt trước nằm thấp hơn mặt đáy đi qua điểm đang xét

# Mặt cắt nằm cao hơn mặt đáy đi qua điểm đang xét

# Mặt trước nằm cao hơn mặt đáy đi qua điểm đang xét

# Mặt cắt nằm cao hơn mặt đáy đi qua điểm đang xét

***/ Góc sau chính tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt, xét trong trạng thái tĩnh, được quy ước dấu:

$ Luôn luôn mang dấu dương

# Có thể mang dấu âm

# Có thể mang dấu dương

# Có thể mang dấu âm, dương và không

***/ Góc cắt tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện chính, là:

$ Góc giữa mặt trước và mặt cắt

# Góc giữa mặt cắt và mặt đáy

# Góc giữa mặt trước và mặt đáy

# Góc giữa mặt trước và mặt sau chính

***/ Góc sắc tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện chính, là:

$ Góc giữa mặt trước và mặt sau chính

# Góc giữa mặt trước và mặt cắt

# Góc giữa mặt trước và mặt đáy

# Góc giữa mặt cắt và mặt đáy

***/ Góc trước phụ tại một điểm trên lưỡi cắt phụ của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện phụ, là:

Trang 6

$ Góc giữa mặt trước và mặt đáy

# Góc giữa mặt trước và mặt cắt

# Góc giữa mặt trước và mặt mặt sau

# Góc giữa mặt trước và mặt sau

***/ Góc sau phụ tại một điểm trên lưỡi cắt phụ của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện phụ, là:

$ Góc giữa mặt sau phụ và mặt cắt

# Góc giữa mặt cắt và mặt sau

# Góc giữa mặt sau và mặt đáy

# Góc giữa mặt đáy và mặt sau phụ

***/ Góc cắt tại một điểm trên lưỡi cắt phụ của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện phụ, là:

$ Góc giữa mặt trước và mặt cắt

# Góc giữa mặt sau phụ và mặt cắt

# Góc giữa mặt trước và mặt đáy

# Góc giữa mặt trước và mặt sau phụ

***/ Góc sắc tại một điểm trên lưỡi cắt phụ của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện phụ, là:

$ Góc giữa mặt sau phụ và mặt trước

# Góc giữa mặt trước và mặt cắt

# Góc giữa mặt trước và mặt đáy

# Góc giữa mặt cắt và mặt sau phụ

***/ Góc nghiêng chính của lưỡi cắt chính dụng cụ cắt là:

$ Góc giữa hình chiếu lưỡi cắt chính trên mặt đáy và phương chạy dao

# Góc giữa lưỡi cắt chính và phương chạy dao

# Góc giữa lưỡi cắt phụ và phương chạy dao

# Góc giữa lưỡi cắt chính và đường thẳng vuông góc với phương chạy dao

***/ Góc nghiêng phụ của lưỡi cắt phụ dụng cụ cắt là:

$ Góc giữa hình chiếu lưỡi cắt phụ trên mặt đáy và phương chạy dao

# Góc giữa hình chiếu lưỡi cắt phụ và phương chạy dao

# Góc giữa lưỡi cắt phụ và phương chạy dao

# Góc giữa lưỡi cắt phụ và đường thẳng vuông góc với phương chạy dao

***/ Góc muĩ dao dụng cụ cắt là:

$ Góc giữa hình chiếu lưỡi cắt phụ và hình chiếu lưỡi cắt chính trên mặt đáy

# Góc giữa hình chiếu lưỡi cắt phụ và hình chiếu của lưỡi cắt chính

# Góc giữa lưỡi cắt chính và lưỡi cắt phụ trên mặt trước

# Góc giữa lưỡi cắt phụ và lưỡi cắt chính

***/ Góc nâng của lưỡi cắt chính dụng cụ cắt là:

$ Góc giữa hình chiếu lưỡi cắt chính trên mặt đáy và lưỡi cắt chính

# Góc giữa hình chiếu lưỡi cắt chính và mặt cắt

Trang 7

# Góc giữa hình chiếu lưỡi cắt phụ và hình chiếu lưỡi cắt chính trên mặt đáy.

# Góc giữa hình chiếu lưỡi cắt chính trên mặt đáy và phương chạy dao

***/ Quy ước về dấu của góc nâng của lưỡi cắt chính dụng cụ cắt so với mặt đáy:

$ Ngược với quy ước về dấu của góc trước chính

# Chỉ mang dấu dương

# Có thể mang dấu âm

# Giống quy ước về dấu của góc trước chính

***/ Thông số hình học phần cắt trong quá trình làm việc được xét trong điều kiện sau:

$ Có kể đến việc gá đặt dụng cụ cắt, hoặc có chuyển động chạy dao, hoặc

có kể đến các hiện tượng vật lí xảy ra khi cắt

# Có chuyển động cắt chính, dao được gá đặt đúng và có kể đến các hiện tượng vật lí xảy ra trong quá trình cắt

# Có chuyển động chạy dao, dụng cụ cắt được gá đặt đúng và không kể đến các hiện tượng vật lí xảy ra trong quá trình cắt

# Có chuyển động chạy dao, dụng cụ cắt được gá đặt đúng (mũi dụng cụ cắt được gá ngang tâm, trục dụng cụ cắt được gá vuông góc với đường tâm máy)

***/ Góc sau tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện dọc, khi gá cao hơn tâm:

$ Bị giảm đi so với góc sau tĩnh

# Không thay đổi so với góc sau tĩnh

# Được tăng lên so với góc sau tĩnh

# Giá trị tăng hay giảm tuỳ thuộc vào độ cao hơn tâm

***/ Góc sau tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện dọc, khi có chuyển động chạy dao ngang:

$ Bị giảm đi so với góc sau tĩnh

# Không thay đổi so với góc sau tĩnh

# Được tăng lên so với góc sau tĩnh

# Giá trị tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị lượng chạy dao ngang

***/ Góc sau tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện ngang, khi có chuyển động chạy dao dọc:

$ Giá trị tăng hay giảm tuỳ thuộc vào chiều của chuyển động chạy dao dọc

# Bị giảm đi so với góc sau tĩnh

# Được tăng lên so với góc sau tĩnh

# Không thay đổi so với góc sau tĩnh

***/ Góc mũi dao của dụng cụ cắt khi có chuyển động chạy dao ngang:

$ Bị giảm đi so với góc mũi dao tĩnh

# Không thay đổi so với góc mũi dao tĩnh

# Được tăng lên so với góc mũi dao tĩnh

# Giá trị tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị lượng chạy dao ngang

Trang 8

***/ Góc mũi dao của dụng cụ cắt khi có chuyển động chạy dao dọc:

$ Thay đổi so với góc mũi dao tĩnh

# Bị giảm đi so với góc mũi dao tĩnh

# Được tăng lên so với góc mũi dao tĩnh

# Giá trị tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị lượng chạy dao dọc

***/ Góc nghiêng chính của lưỡi cắt chính khi có chuyển động chạy dao ngang:

$ Thay đổi so với góc mũi dao tĩnh

# Bị giảm đi so với góc mũi dao tĩnh

# Được tăng lên so với góc mũi dao tĩnh

# Giá trị tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị lượng chạy dao ngang

***/ Góc nghiêng phụ của lưỡi cắt phụ khi có chuyển động chạy dao ngang:

$ Thay đổi so với góc mũi dao tĩnh

# Bị giảm đi so với góc mũi dao tĩnh

# Được tăng lên so với góc mũi dao tĩnh

# Giá trị tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị lượng chạy dao ngang

***/ Góc mũi dao của dụng cụ cắt khi gá mũi dao cao hơn tâm:

$ Được tăng lên so với góc mũi dao tĩnh

# Bị giảm đi so với góc mũi dao tĩnh

# Không thay đổi so với góc mũi dao tĩnh

# Giá trị tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị lượng gá mũi dao cao hơn tâm

***/ Góc mũi dao của dụng cụ cắt khi gá mũi dao thấp hơn tâm:

$ Bị giảm đi so với góc mũi dao tĩnh

# Không thay đổi so với góc mũi dao tĩnh

# Được tăng lên so với góc mũi dao tĩnh

# Giá trị tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị lượng gá mũi dao thấp hơn tâm

***/ Góc nghiêng chính của lưỡi cắt chính khi gá mũi dao cao hơn tâm:

$ Bị giảm đi so với góc nghiêng chính tĩnh

# Không thay đổi so với góc nghiêng chính tĩnh tĩnh

# Được tăng lên so với góc nghiêng chính tĩnh

# Giá trị tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị lượng gá mũi dao cao hơn tâm

***/ Góc nghiêng chính của lưỡi cắt chính khi gá mũi dao thấp hơn tâm:

# Được tăng lên so với góc nghiêng chính tĩnh

$ Bị giảm đi so với góc nghiêng chính tĩnh

# Không thay đổi so với góc nghiêng chính tĩnh

# Giá trị tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị lượng gá mũi dao thấp hơn tâm

***/ Góc nghiêng phụ của lưỡi cắt phụ khi gá mũi dao cao hơn tâm:

$ Bị giảm đi so với góc nghiêng phụ tĩnh

# Không thay đổi so với góc nghiêng phụ tĩnh tĩnh

# Được tăng lên so với góc nghiêng phụ tĩnh

# Giá trị tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị lượng gá mũi dao cao hơn tâm

Trang 9

***/ Góc nghiêng phụ của lưỡi cắt phụ khi gá mũi dao thấp hơn tâm:

$ Được tăng lên so với góc nghiêng phụ tĩnh

# Bị giảm đi so với góc nghiêng phụ tĩnh

# Không thay đổi so với góc nghiêng phụ tĩnh

# Giá trị tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị lượng gá mũi dao thấp hơn tâm

***/ Quỹ đạo chuyển động cắt tương đối của một điểm trên lưỡi cắt chính so với mặt đang gia công, khi thực hiên quá trình phay, là:

$ Đường Xycloit

# Đường xoắn Acsimet

# Đường xoắn Lôgarit

# Đường xoắn vít

***/ Quỹ đạo chuyển động cắt tương đối của một điểm trên lưỡi cắt chính so với mặt đang gia công, khi thực hiên quá trình tiện chạy dao dọc, là:

$ Đường xoắn vít

# Đường xoắn Xycloit

# Đường xoắn Lôgarit

# Đường xoắn Acsimet

***/ Quỹ đạo chuyển động cắt tương đối của một điểm trên lưỡi cắt chính so với mặt đang gia công, khi thực hiện quá trình tiện chạy dao ngang, là:

$ Đường xoắn Acsimet

# Đường xoắn Xycloit

# Đường xoắn vít

# Đường xoắn Lôgarit

***/ Thông số hình học lớp cắt được quy ước đo trên :

$ Mặt trước dụng cụ cắt

# Mặt đáy tại qua mũi dao

# Tiết diện chính

# Tiết diện phụ

***/ Chiều rộng lớp cắt là:

$ Chiều dài phần tiếp xúc của lưỡi cắt chính với bề mặt đang gia công

# Khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và chưa gia công sau một đường chuyển dao đo theo phương vuông góc với mặt đã gia công

# Khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và không gia công sau một đường chuyển dao đo theo phương vuông góc với mặt đã gia công

# Khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và chưa gia công sau một đường chuyển dao đo theo phương vuông góc với mặt chưa gia công

***/ Chiều dày lớp cắt là:

$ Khoảng cách giữa hai vị trí liên tiếp của bề mặt đang gia công, khi dụng cụ cắt dịch chuyển một lượng bằng lượng chạy dao vòng hoặc chạy dao răng, đo theo phương vuông góc với lưỡi cắt chính

Trang 10

# Khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và chưa gia công sau một đường chuyển dao đo theo phương vuông góc với mặt đã gia công

# Khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và chưa gia công sau một đường chuyển dao đo theo phương vuông góc với mặt chưa gia công

# Khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và chưa gia công đo dọc theo lưỡi cắt chính

***/ Diện tích lớp cắt danh nghĩa có giá trị là:

$ S*t hoặc a*b khi g = λ= 0

# S*t (S- lượng chạy dao vòng hoặc lượng chạy dao răng; t- chiều sâu cắt)

# a*b (a- chiều dày lớp cắt; b- chiều rộng lớp cắt)

# S*t = a*b khi g = 0

***/ Diện tích lớp cắt thực khác diện tích cắt danh nghĩa do:

# Dao có góc nghiêng chính

# Dao có góc nghiêng phụ

# Chuyển động chạy dao

$@ Cả ba nguyên nhân trên

***/ Thông số hình học lớp cắt gồm:

$ Chiều rộng lớp cắt, chiều dày lớp cắt và diện tích lớp cắt

# Chiều rộng lớp cắt và chiều dày lớp cắt

# Chiều sâu cắt và lượng chạy dao

# Chiều sâu cắt, lượng chạy dao và diện tích lớp cắt

***/ Độ bền nhiệt của vật liệu dụng cụ cắt đựơc xác định bằng

$ Nhiệt độ cao nhất tác động trong một khoảng thời gian nhất định, mà tại đó dụng cụ cắt không bị giảm độ cứng dưới HRC 58

# Nhiệt độ cao nhất đo được trên dụng cụ cắt khi thực hiện quá trình cắt

# Thời gian làm việc lâu nhất dưới tác động của nhiệt cắt, dụng cụ cắt không

bị giảm độ cứng dưới HRC 58

# Nhiệt độ cao nhất tác động trong một khoảng thời gian nhất định, mà tại đó dụng cụ cắt có độ cứng dưới HRC 48

***/ Độ cứng của vật liệu dụng cụ cắt được xác định theo các thang đo độ cứng:

$@ Cả ba thang kể trên

***/ Tính công nghệ của vật liệu dụng cụ cắt là:

$ Tính dễ hay khó gia công cơ và gia công nhiệt

# Tính dễ hay khó gia công bằng dụng cụ cắt có lưỡi

# Tính khó hay dễ gia công bằng bằng mài

# Tính dễ hay khó gia công bằng nhiệt luyện

Ngày đăng: 24/11/2022, 00:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w