1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN PHÂN TÍCH KINH TẾ (PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH) trắc nghiệm

11 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 189,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP HCM KHOA KẾ TOÁN TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN PHÂN TÍCH KINH TẾ (PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH) Lưu ý Môn Phân tích hoạt động kinh doanh (Phân tích kin.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM

KHOA KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG

NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN PHÂN TÍCH KINH TẾ (PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH)

Lưu ý: Môn Phân tích hoạt động kinh doanh (Phân tích kinh tế) sinh viên thi dưới hình

thức trắc nghiệm khách quan trên máy tính theo ngân hàng đề của Khoa biên soạn,

do đó Khoa không giới hạn nội dung thi các chương đã được thống nhất trong đề cương chi tiết SV không được sử dụng tài liệu khi thi

+ Đối với những lớp học 2 tín chỉ: thời gian thi 45 phút

+ Đối với những lớp học 3 tín chỉ: thời gian thi 60 phút

Dưới đây là một số chương và câu trắc nghiệm mẫu để sinh viên tham khảo

CHƯƠNG I: NHỮNG VẤN ĐỂ CƠ BẢN VỀ PTHĐKD

Câu 1: Phân tích hoạt động kinh doanh là…

A phân chia hoạt động kinh doanh, kết quả kinh doanh, các nhân tố ảnh hưởng,… và xem xét một cách độc lập

B đánh giá một cách tổng quát toàn bộ hoạt động trong mối quan hệ tác động của các nhân tố ảnh hưởng

C phân chia hoạt động kinh doanh, kết quả kinh doanh, các nhân tố ảnh hưởng,… và xem xét trong mối quan hệ tác động lẫn nhau cùng với sự tác động của các nhân tố ảnh hưởng

D phân chia hoạt động kinh doanh, kết quả kinh doanh, các nhân tố ảnh hưởng,… và xem xét một cách phụ thuộc

Câu 2: Nhân tố kinh tế là

A các yếu tố cấu thành nên chỉ tiêu phân tích

B các bộ phận của chỉ tiêu phân tích

C một bộ phận trong tổng thể

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 3: Chỉ tiêu kinh tế được hiểu là…

A các mục tiêu trong kinh doanh

B các tiêu thức trong kinh doanh

C các tiêu thức trong kinh doanh được lượng hóa cụ thể

D các mục tiêu trong kinh doanh được lượng hóa cụ thể

Câu 4: Phương pháp chi tiết sử dụng trong phân tích hoạt động kinh doanh nhằm:

A Chi tiết hóa hoạt động kinh doanh để đánh giá

B Cung cấp thông tin chi tiết về tình hình kết quả từng bộ phận, từng giai đoạn kinh doanh

C Giúp nhà quản trị nhận biết hoạt động một cách tỉ mỉ sẽ quản lý tốt hơn

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 5: Khi sử dụng phương pháp so sánh trong phân tích hoạt động kinh doanh cần phải…

A căn cứ nội dung của phân tích để chọn trị số gốc của chỉ tiêu khi so sánh

Trang 2

B căn cứ mục tiêu của phân tích để chọn trị số gốc của chỉ tiêu khi so sánh

C chọn trị số gốc của chỉ tiêu ngẫu nhiên khi so sánh

D căn cứ phạm vi của phân tích để chọn trị số gốc của chỉ tiêu khi so sánh

Câu 6: Phương pháp thay thế liên hoàn sử dụng trong phân tích hoạt động kinh doanh nhằm …

A xác định mức biến động của chỉ tiêu phân tích

B xác định mức độ hoàn thành của chỉ tiêu phân tích

C xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến sự biến động của chỉ tiêu phân tích

D xác định và so sánh sự biến động của chỉ tiêu phân tích

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH VÀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT

Câu 1: Doanh nghiệp sản xuất một khối lượng thành phẩm và sản phẩm dở dang được gọi là:

A Giá trị sản xuất công nghiệp

B Giá trị sản lượng hàng hóa

C Hệ số hàng hóa tiêu thụ

D Hệ số hàng hóa sản xuất

Câu 2: Khối lượng sản phẩm được doanh nghiệp đưa ra thị trường tiêu thụ được gọi là:

A Giá trị sản xuất công nghiệp

B Giá trị sản lượng hàng hóa

C Hệ số hàng hóa tiêu thụ

D Hệ số hàng hóa sản xuất

Câu 3: Yếu tố nào sau đây không thuộc chỉ tiêu giá trị sản xuất công nghiệp?

A Giá trị của thứ phẩm, phế phẩm, phế liệu

B Giá trị công việc có tính chất công nghiệp

C Giá trị thành phẩm sản xuất bằng nguyên vật liệu của doanh nghiệp

D Giá trị lợi nhuận của doanh nghiệp

Câu 4: Yếu tố nào sau đây không thuộc chỉ tiêu giá trị sản lượng hàng hóa?

A Giá trị của thứ phẩm, phế phẩm, phế liệu

B Giá trị công việc có tính chất công nghiệp

C Giá trị thành phẩm sản xuất bằng nguyên vật liệu của doanh nghiệp

D Giá trị chênh lệch sản phẩm dở dang cuối kỳ và đầu kỳ

Câu 5: Có tài liệu về một doanh nghiệp như sau: (ĐVT: trđ)

Giá trị thành phẩm sản xuất bằng vật liệu của doanh nghiệp 4000 4500 Giá trị thành phẩm sản xuất bằng vật liệu của khách hàng 150 200

Trang 3

Giá trị thứ phẩm 400 450

Giá trị chênh lệch sản phẩm dở dang cuối kỳ và đầu kỳ 450 500

Giá trị sản lượng hàng hóa là:

A Kỳ kế hoạch 3750 trđ; kỳ thực tế 4300 trđ

B Kỳ kế hoạch 4750 trđ; kỳ thực tế 5300 trđ

C Kỳ kế hoạch 5750 trđ; kỳ thực tế 6300 trđ

D Kỳ kế hoạch 6750 trđ; kỳ thực tế 7300 trđ

Câu 6: Có tài liệu về một doanh nghiệp như sau: (ĐVT: trđ)

Giá trị thành phẩm sản xuất bằng vật liệu của doanh nghiệp 4000 4500 Giá trị thành phẩm sản xuất bằng vật liệu của khách hàng 150 200

Giá trị chênh lệch sản phẩm dở dang cuối kỳ và đầy kỳ 450 500

Giá trị sản xuất công nghiệp là:

A Kỳ kế hoạch 3500 trđ; kỳ thực tế 4150 trđ

B Kỳ kế hoạch 4500 trđ; kỳ thực tế 5150 trđ

C Kỳ kế hoạch 5500 trđ; kỳ thực tế 6150 trđ

D Kỳ kế hoạch 6500 trđ; kỳ thực tế 7150 trđ

Câu 7: Với q là sản lượng sản phẩm; p là đơn giá Vậy công thức tính hệ số phẩm cấp kỳ thực tế là:

A ( q1i x p0i )/( q1i x P01 )

B ( q0i x p0i )/( q0i x P01 )

C ( q1i x p0i )/( q0i x P01 )

D ( q0i x p0i )/( q1i x P01 )

Câu 8: Hệ số phẩm cấp càng giảm thì:

A Giá trị sản xuất công nghiệp càng tăng

B Giá trị sản xuất công nghiệp càng giảm

C Giá trị sản xuất công nghiệp không đổi

D không ảnh hưởng đến giá trị sản xuất công nghiệp

Trang 4

Câu 9: Có tài liệu về một doanh nghiệp như sau: (ĐVT: triệu đồng)

Sản

phẩm

Chi phí sản xuất Chi phí SXSP hỏng

không thể sửa chữa

Chi phí sửa chữa SP hỏng sửa chữa được

Tổng 650.000 640.000 170 170 95 95

Tỷ lệ phế phẩm kỳ thực tế của sản phẩm A là:

A 0,024%

B 0,034%

C 0,044%

D 0,054%

Câu 10: Đơn giá bình quân kỳ thực tế lớn hơn kỳ gốc được đánh giá là:

A Chất lượng sản phẩm tăng

B Chất lượng sản phẩm giảm

C Chất lượng sản phẩm không đổi

D Chưa đánh giá được

CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ CƠ BẢN CỦA PHÂN TÍCH HĐKD

Câu 1: Đối với doanh chuyên sản xuất thì lực lượng lao động nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất?

A Lao động trực tiếp sản xuất

B Lao động gián tiếp sản xuất

C Lao động bán hàng

D Lao động quản lý doanh nghiệp

Câu 2: Đối với doanh thương mại thì lực lượng lao động nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất?

A Lao động trực tiếp sản xuất

B Lao động gián tiếp sản xuất

C Lao động bán hàng

D Lao động quản lý doanh nghiệp

Câu 3: Đánh giá sự biến động lao động kỳ thực tế so với kỳ kế hoạch sử dụng phương pháp phân tích nào sau đây?

A Phương pháp so sánh

B Phương pháp phân tích chi tiết

C Phương pháp thay thế liên hoàn

D Phương pháp kết cấu

Câu 4: Có tài liệu về một doanh nghiệp như sau:

Trang 5

Chỉ tiêu Kỳ kế hoạch Kỳ thực tế

Giá trị sản xuất công nghiệp (triệu đồng) 12.000 12.100

Biến động của chỉ tiêu giá trị sản xuất công nghiệp là:

A 100 triệu và 0,83%

B 100 triệu và 1,83%

C 200 triệu và 0,83%

D 300 triệu và 0,83%

Câu 5: Có tài liệu về một doanh nghiệp như sau:

Giá trị sản xuất công nghiệp (triệu đồng) 12.000 12.100

Biến động của chỉ tiêu tổng số lao động kỳ thực tế so với kỳ kế hoạch là:

A – 50 lao động và – 8,33%

B 50 lao động và 8,33%

C 50 lao động và – 8,33%

D – 60 lao động và – 8,33%

Câu 6: Có tài liệu về một doanh nghiệp như sau:

Giá trị sản xuất công nghiệp (triệu đồng) 12.000 12.100

Biến động của chỉ tiêu năng suất lao động bình quân là:

A 2 triệu đồng và 10%

B 3 triệu đồng và 10%

C - 2 triệu đồng và - 10%

D 2 triệu đồng và 12%

Trang 6

Câu 7: Có tài liệu về một doanh nghiệp như sau:

Giá trị sản xuất công nghiệp (triệu đồng) 12.000 12.100

Mức độ ảnh hưởng của năng suất lao động bình quân đến chỉ tiêu giá trị sản xuất công nghiệp là:

A 1100 triệu đồng

B - 1100 triệu đồng

C 1100 triệu đồng/ người

D 12.000 triệu đồng

Câu 8: Có tài liệu về một doanh nghiệp như sau

1-Định mức tiêu hao nguyên vật liệu (tấn/sản phẩm) 0.05 0.04

Chỉ tiêu sản lượng sản phẩm sản xuất kỳ thực tế là:

A 3000 sản phẩm

B 4000 sản phẩm

C 5000 sản phẩm

D 6000 sản phẩm

CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM

Câu 1: Chi phí sản xuất là biểu hiện bằng tiền của:

A Lao động sống và lao vật hóa trong một kỳ

B Lao động sống và lao vật hóa liên quan đến sản phẩm

C Chi phí lao động được doanh nghiệp chi ra trong một kỳ

D Chi phí lao động được có liên quan đến sản phẩm

Câu 2: Chỉ tiêu chi phí trên 1000đ doanh thu được xác định theo công thức nào sau đây?

A F = (QC/QP)*1000

Trang 7

B F = (QC/QP)

C F = (QP/QC)*1000

D F = (QP/QC)

Câu 3: Chỉ tiêu chi phí trên 1000đ doanh thu với chỉ tiêu sản lượng sản phẩm là mối quan hệ:

A Đồng biến

B Nghịch biến

C Không ảnh hưởng

D Hai chiều

Câu 4: Có tài liệu về một doanh nghiệp như sau: (Đơn vị tính: triệu đồng) Với Q: sản lượng; C: chi phí đơn vị; P: giá bán đơn vị; F: chi phí trên 1000 đồng doanh thu

Sản

Chỉ tiêu chi phí trên ngàn đồng doanh thu kỳ thực tế là:

A 727,068 đồng

B 737,068 đồng

C 747,068 đồng

D 757,068 đồng

Câu 5: Có tài liệu về một doanh nghiệp như sau: (Đơn vị tính: triệu đồng) Với Q: sản lượng; C: chi phí đơn vị; P: giá bán đơn vị; F: chi phí trên 1000 đồng doanh thu

Sản

Mức độ ảnh hưởng của kết cấu sản phẩm đến chỉ tiêu chi phí trên ngàn đồng doanh thu là:

A – 0,159 đồng

B – 0,259 đồng

C – 0,359 đồng

D – 0,459 đồng

Câu 6: Có phương trình kinh tế sau:

Tổng chi phí vật liệu = Số sản phẩm x Định mức vật liệu x Đơn giá vật liệu

Để đánh giá mức biến động chỉ tiêu tổng chi phí vật liệu, nên sử dụng phương pháp phân tích nào sau đây?

A Phương pháp so sánh

B Phương pháp phân tích chi tiết

C Phương pháp thay thế liên hoàn

Trang 8

D Phương pháp trọng số

Câu 7: Có tài liệu về một doanh nghiệp như sau:

Định mức tiêu hao vật liệu (kg/cái) 4 5

Biến động của chỉ tiêu đơn giá vật liệu là:

A – 2 ngàn đồng/kg và 9,09%

B – 3 ngàn đồng/kg và 9,09%

C – 2 ngàn đồng/kg và 12,09%

D – 3 ngàn đồng/kg và 12,09%

Câu 8: Công thức nào sau đây dùng để xác định nhiệm vụ hạ giá thành sản phẩm?

A MK = QkZk - QkZ0

B MK = QkZ1 - QkZk

C MK = QkZ1 - QkZ0

D MK = QkZk - Q0Z0

Câu 9: Có tài liệu về một doanh nghiệp như sau: (Đơn vị tính: triệu đồng) Với Q k: sản

lượng kỳ kế hoạch; Q 1 : sản lượng kỳ thực tế Z 0 : giá thành đơn vị kỳ gốc; Z k: giá thành

đơn vị kỳ kế hoạch; Z 1: giá thành đơn vị kỳ thực tế

Sản

phẩm

Z SP tính theo sản lượng KH Z SP tính theo sản lượng TT

Q k Z 0 Q k Z k Q k Z 1 Q 1 Z 0 Q 1 Z k Q 1 Z 1

Cộng 748 710 702 870 825 816

Mức hạ giá thành sản phẩm kế hoạch là:

A - 38.000 triệu đồng

B - 37.000 triệu đồng

C - 36.000 triệu đồng

D - 35.000 triệu đồng

Câu 10: Có tài liệu về một doanh nghiệp như sau: (Đơn vị tính: triệu đồng) Với Q k: sản

lượng kỳ kế hoạch; Q 1 : sản lượng kỳ thực tế Z 0 : giá thành đơn vị kỳ gốc; Z k: giá thành

đơn vị kỳ kế hoạch; Z 1: giá thành đơn vị kỳ thực tế

Sản Z SP tính theo sản lượng KH Z SP tính theo sản lượng TT

Trang 9

phẩm

Q k Z 0 Q k Z k Q k Z 1 Q 1 Z 0 Q 1 Z k Q 1 Z 1

Cộng 748 710 702 870 825 816

Nhân tố sản lượng ảnh hưởng đến mức hạ giá thành sản phẩm là:

A – 6.197,86 triệu đồng

B – 6.297,86 triệu đồng

C – 6.397,86 triệu đồng

D – 6.497,86 triệu đồng

Câu 11: Có tài liệu về một doanh nghiệp như sau: (Đơn vị tính: triệu đồng) Với Q: sản lượng; C: chi phí đơn vị; P: giá bán đơn vị; F: chi phí trên 1000 đồng doanh thu

Sản

Căn cứ vào tài liệu kết luận rằng:

A Nhân tố giá bán đơn vị làm cho chi phí trên ngàn đồng doanh thu tăng

B Nhân tố giá bán đơn vị làm cho chi phí trên ngàn đồng doanh thu giảm

C Nhân tố giá bán đơn vị không ảnh hưởng đến chi phí trên ngàn đồng doanh thu

D Chưa đủ cơ sở để kết luận

CHƯƠNG 5: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TIÊU THỤ, DOANH THU VÀ LỢI NHUẬN

Câu 1: Các doanh nghiệp tiêu thụ sản phẩm để:

A Thu hồi vốn

B Thực hiện quá trình tái sản xuất

C Thực hiện mục đích kinh doanh – thu lợi nhuận

D A, B và đều đúng

Câu 2: Phân tích biến động của doanh thu tiêu thụ do ảnh hưởng của nhân tố kết cấu sản phẩm tiêu thụ để nhà quản trị xem xét:

A Sự thay đổi kết cấu sản phẩm tiêu thụ do chủ quan hay khách quan

B Sự thay đổi kết cấu sản phẩm tiêu thụ ảnh hưởng thuận lợi hay bất lợi

C Xây dựng kết cấu sản phẩm tiêu thụ thích hợp để có doanh thu và lợi nhuận hợp lý, vì mỗi sản phẩm tạo ra mức lãi ròng khác nhau

D A, B và C đều đúng

Câu 3: Phân tích tiêu thụ sản phẩm dùng chỉ tiêu:

Số lượng SP tiêu thụ = Số lượng SP tồn đầu kỳ + Số lượng SP sản xuất trong kỳ - Số lượng SP tồn cuối kỳ

Trang 10

Áp dụng phương pháp thay thế liên hoàn xác định biến động lượng sản phẩm tiêu thụ do ảnh hưởng của nhân tố lượng sản phẩm tồn cuối kỳ, khi lượng SP tồn cuối kỳ thực tế > lượng SP tồn cuối kỳ kế hoạch, kết luận:

A Lượng tiêu thụ giảm: bất lợi

B Lượng tiêu thụ tăng: thuận lợi

C Không kết luận được

D Lượng tiêu thụ không thay đổi

Câu 4: Có tài liệu tại một doanh nghiệp như sau: (Đơn vị tính: 1000 đ)

Sản

phẩm

Sản lượng tiêu thụ

(cái)

quân đơn vị sản phẩm

Kế

hoạch

hoạch

Thực

tế

Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch tiêu thụ của sản phẩm A là …

A.10%

B 90.9%

C 87,5%

D 90%

Câu 5: Có tài liệu tại một doanh nghiệp như sau: (Đơn vị tính: 1000 đ)

Sản

phẩm

Sản lượng tiêu thụ

(cái)

quân đơn vị sản phẩm

Kế

hoạch

hoạch

Thực

tế

Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch tiêu thụ toàn bộ sản phẩm là…

A.91,3%

B 90%

C.110%

D 105%

Câu 6: Có tài liệu tại một doanh nghiệp như sau: (Đơn vị tính: 1000 đ)

Sản

phẩm

Sản lượng tiêu thụ

(cái)

quân đơn vị sản phẩm

Kế

hoạch

hoạch

Thực

tế

Trang 11

A 1.000 1.100 20 22

Căn cứ vào tài liệu trên, kết luận là:

A Doanh nghiệp không hoàn thành kế hoạch tiêu thụ

B Doanh nghiệp đã hoàn thành kế hoạch tiêu thụ

C Doanh nghiệp hoàn thành vượt mức kế hoạch tiêu thụ

D Chưa đủ cơ sở kết luận

Câu 7: Có tài liệu tại một doanh nghiệp như sau: (Đơn vị tính: 1000 đ) Sản

phẩm

Sản lượng tiêu thụ

(cái)

quân đơn vị sản phẩm

Kế

hoạch

hoạch

Thực

tế

Nhân tố sản lượng tiêu thụ ảnh hưởng đến doanh thu được đánh giá là:

A Tốt

B Không tốt

C Không tốt không xấu

D Chưa xác định được

Ngày đăng: 23/11/2022, 22:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w