1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bệnh án nhi khoa hen phế quản mức độ dai dẳng nhẹ, biến chứng cơn hen cấp mức độ trung bình, viêm phổi, suy hô hấp mức độ nguy kịch hô hấp

12 66 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bệnh án nhi khoa hen phế quản mức độ dai dẳng nhẹ, biến chứng cơn hen cấp mức độ trung bình, viêm phổi, suy hô hấp mức độ nguy kịch hô hấp
Trường học Bệnh viện Phụ Sản – Nhi Đà Nẵng
Chuyên ngành Nhi khoa
Thể loại Bệnh án
Năm xuất bản 2022
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 896,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỆNH ÁN NHI KHOA KHOA NHI HÔ HẤP I HÀNH CHÍNH 1 Họ và tên bệnh nhi LÊ U P 2 Giới tính Nữ 3 Ngày tháng năm sinh 2/11/2017 4 Tuổi 5 tuổi 5 Dân tộc Kinh 6 Địa chỉ 7 Tên cha/mẹ và nghề nghiệp BÙI T– Nhân[.]

Trang 1

BỆNH ÁN NHI KHOA

KHOA NHI HÔ HẤP

I HÀNH CHÍNH

1 Họ và tên bệnh nhi: LÊ U P

2 Giới tính: Nữ

3 Ngày tháng năm sinh: 2/11/2017

4 Tuổi: 5 tu iổ

5 Dân tộc: Kinh

6 Địa chỉ:

7 Tên cha/mẹ và nghề nghiệp: BÙI T– Nhân viên

8 Ngày giời nhập viện: 9h30 ngày 2/10/2022

9 Ngày làm bệnh án: 9h00 ngày 3/10/2022

II LÝ DO VÀO VIỆN: Khò khè ngày th 7ứ

III BỆNH SỬ:

1 Bệnh khởi phát cách nhập viện 7 ngày với sốt nh ,ẹ ho,

chảy mũi nước, kèm khò khè, không ban da, không tiêu phân l ng, không co gi tỏ ậ Ngư i nhà x trí b ng thu c ờ ử ằ ố

h s t Paracetamol, kháng sinh Augmentin, th khí dung b ng ạ ố ở ằ Ventolin trong 3 ngày Tr sau đó h t s t, đ khò khè nh ng sauẻ ế ố ỡ ư

đó s t l i, khò khè, ho nhi u Sáng ngày nh p vi n, tr h t s t, ố ạ ề ậ ệ ẻ ế ố còn ho nhi u, ch y mũi nề ả ước kèm khò khè nhi u, tr đề ẻ ược cho

th khí dung v i Ventolin 2 l n nh ng không đ nên đở ớ ầ ư ỡ ược đ a ư

đi c p c u t i B nh vi n Ph S n – Nhi Đ ấ ứ ạ ệ ệ ụ ả

2 Ghi nhận lúc vào Cấp cứu:

Trẻ tỉnh, môi hồng Sinh hiệu: Mạch 130 l/p, Nhiệt độ 37oC, Nhịp thở 40 l/p, CN 22 kg

Không tím, không ban da, không suy hô h p, h ng s chấ ọ ạ Tim đ u rõ không âm th i, ph i ran rít ngáy, b ng m m, gan ề ổ ổ ụ ề lách không l n, h i ch ng màng não âm tính, không y u li t, ớ ộ ứ ế ệ không m t nấ ước

3 Chẩn đoán lúc vào CC:

Bệnh chính: Hen ph qu nế ả Bệnh kèm: Không

Trang 2

Biến chứng: Cơn hen c p m c đ trung bìnhấ ứ ộ

BN được cho vào điều trị tại khoa Nhi Hô h pấ

4 Ghi nhận lúc vào khoa Nhi Hô hấp:

Trẻ tỉnh, môi hồng, chi ấm, mạch quay rõ, dấu màng não (-)

Mạch 110 l/p, Nhiệt độ 37oC, Nhịp thở 50 l/p, SpO2 94%

Ho nhiều, không khò khè, chảy mũi nước, thở gắng sức nhẹ, nghe phổi ran rít, ran ngáy 2 bên

5 Chẩn đoán vào Khoa Nhi Hô hấp:

Bệnh chính: Hen ph qu nế ả Bệnh kèm: Không

Biến chứng: Cơn hen c p m c đ trung bìnhấ ứ ộ

6 Tr đẻ ượ ửc x trí v i Ventolin 5mg/2,5ml x 1 ng, khí dung 1 ng/l n; ớ ố ố ầ NaCl 0,9%/10ml nh mũi x 3 l Sau 30 phút, tr còn th nhanh 50 ỏ ọ ẻ ở l/p, rút lõm hõm c, ph i thông khí rõ, ran rít ngáy m, SpO2 94% và ứ ổ ẩ

đượ ửc x trí v i Combivent 0,5 mg + 2,5 mg x 1 l , khí dung 1 l n, ớ ọ ầ Ventolin 2,5 mg/2,5 ml x 1 ng khí dung 1 ng/l n ố ố ầ

7 Diễn tiến tại bệnh phòng: đến 9h 3/10

Tr ẻ hết sốt, còn ho nhiều, ho giọng đàm, nghẹt mũi,

h t ế khò khè, không nôn, đi cầu phân vàng

Trẻ được cho NaCl 0,9% nhỏ mũi

IV TIỀN SỬ:

1 Bản thân:

Tiền sử sản khoa:

+ Con thứ 1 trong gia đình, sinh mổ đủ tháng, PARA 1001

+ Cân nặng lúc sinh: 3,3 kg Tiền sử bệnh tật:

+ Thường kh i phát ho, ch y mũi nở ả ước, khò khè khi thay

đ i th i ti t, hay b vào mùa đông, kho ng 2-3 đ t năm 1ổ ờ ế ị ả ợ tháng v a qua tr kh i phát khò khè 3 đ t, tri u ch ng ừ ẻ ở ợ ệ ứ ban ngày kéo dài kho ng 2-3 ngày, đả ượ ử ục s d ng khí dung 2-3 ngày, đôi khi th c gi c v đêm kho ng 1-2 ứ ấ ề ả

l n/tháng và tr đôi khi b nh hầ ẻ ị ả ưởng đ n ho t đ ng ế ạ ộ

h ng ngày ằ

Trang 3

+ Viêm da c đ a do thay đ i th i ti t, hay kh i phát vào ơ ị ổ ờ ế ở mùa m aư

+ Chưa ghi nhận các dị tật bẩm sinh, loạn sản phế quản - phổi, suy giảm hoặc ức chế miễn dịch, bệnh lý thần kinh – cơ, hoặc các khuyết tật chuyển hóa bẩm sinh

Tiền sử dị ứng: Chưa ghi nhận tiền sử dị ứng thuốc hay dị nguyên, th c ăn.ứ

Phát triển thể chất và tinh thần: Đánh giá theo Denver II, trẻ phát triển bình thường

Tiêm chủng: Tiêm ch ng đ y đ theo l ch tiêm ch ng m ủ ầ ủ ị ủ ở

r ng.ộ Dinh dưỡng: CN/CC theo tiêu chuẩn của WHO là 0 - 1 SD

2 Gia đình:

Cha m , ông bà không ai b hen Có b b viêm mũi d ng ẹ ị ố ị ị ứ Không có người thân hút thuốc lá

Chưa ghi nhận các bệnh lý liên quan khác

V THĂM KHÁM LÂM SÀNG: 9h00 ngày 3/10/2022

1 Toàn thân:

Sinh hiệu: mạch 120 lần/phút, nhiệt độ 370C, nhịp thở

35 lần/phút Cân nặng: 22 kg, Chiều cao: 110 cm Trẻ tỉnh, linh hoạt

Da, niêm mạc hồng Không ban da, không phù, không xuất huyết dưới da Lông, tóc, móng phát triển bình thường

2 Bộ phận:

2.1 Hô hấp:

- Ho nhiều, ho giọng đàm

- Không khò khè

- Chảy mũi trong lư ng ítợ

- Lồng ngực cân đối, không có hình dạng bất thường (hình thùng, lõm, …), di động theo nhịp thở, không rút lõm lồng ngực, không rút lõm hõm ức, không phập phồng cánh mũi

- Tần số thở 35 lần/phút

Trang 4

- Không có điểm đau chói khi sờ xương sườn

- Rung thanh: không đánh giá

- Hạch thượng đòn, hạch cổ 2 bên, hạch nách không sờ thấy

- Phổi gõ trong 2 bên

- Nghe phổi ran rít, ran ngáy cả 2 phổi, ít ran m ph i (P)ẩ ổ 2.2 Tuần hoàn:

- Mỏm tim đập ở gian sườn V trên đường vú Trái

- Mạch quay trùng với nhịp tim

- Tim đều rõ, T1 T2 chưa nghe âm thổi bệnh lý

2.3 Tiêu hóa:

- Ăn u ngố bình thường, không đau b ngụ

- Đi cầu phân vàng, không nhầy máu

- Bụng không chướng, không báng, bụng mềm, không sờ thấy u cục

2.4 Thận - Tiết niệu:

- Đi tiểu không đau, nước tiểu vàng trong, không đỏ máu

- Điểm đau niệu quản trên và giữa (-)

- Chạm thận (-)

2.5 Thần kinh:

- Trẻ tỉnh, không đau đ uầ

- Dấu màng não (-)

- Không có dấu thần kinh khu trú

2.6 Cơ xương khớp:

- Trẻ vận động linh hoạt

- Không sưng khớp

- Không yếu liệt chi

- Trương lực cơ bình thường

2.7 Tai mũi họng:

- Không chảy dịch mủ từ tai, vành tai chắc, không có lỗ rò

- Không tịt lỗ mũi sau

- Họng không đỏ, không loét, không nổi bọng nước

- Lưỡi hồng, gai rõ

2.8 Các cơ quan khác: Chưa ghi nhận dấu hiệu bất thường khác

VI CẬN LÂM SÀNG:

1 CTM:

Trang 5

WBC 7,6 x 10^9/L NEU 3,91

NEU% 51,4%

LYM% 33%

RBC 4.25 x 10^12/L HGB 99 g/L

HCT 31,9%

MCV 75 fL MCH 23,3 pg PLT 351 x 10^9/L

2 CRP: <10 mg/L

3 X-quang ngực:

Nhu mô phổi: Đám mờ kém đồng nhất nhu mô phổi

c nh r n ph i ph iạ ố ổ ả , có hình nh khí ph đả ế ồ Khí qu n không l chả ệ

Tổ chức kẽ, mạch máu lớn, màng phổi, thành ngực: bth

Bóng tim: không lớn

 TD Viêm phổi

4 Siêu âm màng ph i: ổ

Màng ph i 2 bên: không th y tràn d chổ ấ ị Hình nh đông đ c nhu mô ph i c nh b ph i tim, bên trong cóả ặ ổ ạ ờ ả hình nh khí ph đ ả ế ồ

VII TÓM TẮT - BIỆN LUẬN - CHẨN ĐOÁN

1 Tóm tắt:

BN n 5ữ tuổi, ti n s nhi u đ t khò khè kèm ho, ch y mũi khiề ử ề ợ ả

th i ti t thay đ i,ờ ế ổ vào viện vì khò khè nhi uề ngày th 7ứ Qua thăm khám lâm sàng, kết hợp với khai thác tiền

sử, bệnh sử, CLS, em xin rút ra các dấu chứng và hội chứng sau:

+ Hội chứng tắc nghẽn đường hô hấp dưới:

o Khò khè

o Nghe phổi có ran rít, ran ngáy + Hội chứng viêm long hô hấp trên:

o S t nh 37 đ Cố ẹ ộ

o Chảy mũi nước

Trang 6

o Ho + H i ch ng t n thộ ứ ổ ương nhu mô ph i (P):ổ

o Ran m (lúc vào vi n)ẩ ệ

o Xquang: Đám m kém đ ng nh t nhu mô ph i ờ ồ ấ ổ canh r n ph i (P), có hình nh khí ph đố ổ ả ế ồ

o Siêu âm màng ph i: Hình nh đông đ c nhu mô ổ ả ặ

ph i c nh b ph i tim, bên trong có hình nh khí ổ ạ ờ ả ả

ph đ ế ồ + Hội chứng suy hô h p c p: ấ ấ

o Thở nhanh 50 l/p

o Th g ng s c nhở ắ ứ ẹ

o SpO2 94%

+ Dấu chứng có giá trị khác:

o Tiền sử: B n thân tr có ti n s nhi u đ t khò ả ẻ ề ử ề ợ khè kh i phát sau ho, ch y mũi khi thay đ i th i ở ả ổ ờ

ti t, kho ng 3 đ t/năm Viêm da c đ a khi thay đ iế ả ợ ơ ị ổ

th i ti t Gia đình có b b viêm mũi d ng.ờ ế ố ị ị ứ Chẩn đoán sơ bộ:

+ Bệnh chính: Hen ph qu nế ả + Bệnh kèm: Không

+ Biến chứng: Cơn hen c pấ /Viêm phổi/ Suy hô h p ấ

c pấ

2 Biện luận:

BN n 5 tu i, vào vi n vì khò khè nhi u, kh i phát trữ ổ ệ ề ở ước đó 7 ngày, sau ho, ch y mũi kèm s t nh Các nguyên nhân gây khò ả ố ẹ khè có th có trên tr bao g m:ể ẻ ồ

+ Viêm ti u ph qu n c p: Tr 5 tu i, vào vi n vì khò khè,ể ế ả ấ ẻ ổ ệ

có h i ch ng viêm long hô h p trên Tuy nhiên ít nghĩ đ nộ ữ ấ ế viêm ti u ph qu n c p thì tr vể ế ả ấ ẻ ượt qua giai đo n < 2 ạ

tu i, và đây không ph i là l n khò khè đ u tiên.ổ ả ầ ầ + D v t đị ậ ường th : Tr vào vi n vì khò khè, ho, nh ng ở ẻ ệ ư không ghi nh n có h i ch ng xâm nh p Ngoài ra ti ng ậ ộ ứ ậ ế khò khè này được khám là khò khè t đừ ường th trong ở

l ng ng c, khám có ran rít, ran ngáy Xquang ng c th ng ồ ự ự ẳ không ghi nh n d v t giúp lo i tr ch n đoánậ ị ậ ạ ừ ẩ

Trang 7

+ Trào ngư c d dày th c qu n: B nh nhân có ti n s ợ ạ ự ả ệ ề ử nhi u l n khò khè đi kèm ho, ch y mũi nề ầ ả ước, tuy nhiên không có ti n s nôn tr nhi u l n Tr vào vi n không ề ử ớ ề ầ ẻ ệ đau b ng, không nôn nên ít nghĩ đ n ch n đoán này ụ ế ẩ + Hen ph qu n: B nh nhân n , 5 tu i, vào vi n vì khò khè ế ả ệ ữ ổ ệ ngày th 7, kèm ho, ch y mũi, s t nh Khám tr nghe ranứ ả ố ẹ ẻ rít ran ngáy 2 ph i Tr đổ ẻ ược th khí dung v i thu c giãn ở ớ ố

ph qu n SABA và SAMA thì sau 12h, khám tr h t khò ế ả ẻ ế khè, th không còn nhanh, không th g ng s c Ngoài ra, ở ở ắ ứ

tr có ti n s nhi u l n khò khè kèm ho khi thay đ i th i ẻ ề ử ề ầ ổ ờ

ti t, viêm da c đ a khi thay đ i th i ti t, gia đình có b ế ơ ị ổ ờ ế ố

b viêm mũi d ng L n này vào vi n, tr khò khè không ị ị ứ ầ ệ ẻ

vì nguyên nhân khác nh viêm ti u ph qu n c p, d v t ư ể ế ả ấ ị ậ

đường th hay trào ngở ược d dày th c qu n Do đó, có ạ ự ả

th ch n đoán Hen ph qu n tr này ể ẩ ế ả ở ẻ

Về mức độ b nh hen: Đ i v i tr l n đ u đệ ố ớ ẻ ầ ầ ược ch n đoán ẩ hen, trong 4 tu n v a qua, ầ ừ tr kh i phát khò khè 3 đ t, tri u ẻ ở ợ ệ

ch ng ban ngày kéo dài kho ng 2-3 ngày, đứ ả ượ ử ục s d ng khí dung 2-3 ngày, đôi khi th c gi c v đêm kho ng 1-2 l n/tháng ứ ấ ề ả ầ

và tr đôi khi b nh hẻ ị ả ưởng đ n ho t đ ng h ng ngày Do đó, ế ạ ộ ằ phân đ n ng b nh hen tr này là Dai d ng NH ộ ặ ệ ở ẻ ẳ Ẹ

Về biến chứng:

+ Cơn hen c p: ấ

o Tr có ti n s nhi u đ t khò khè đi kèm ho, thẻ ề ử ề ợ ường

x y ra khi th i ti t thay đ i và tr thả ờ ế ổ ẻ ường được

đi u tr b ng khí dung Ventolin, sau khí dung tr ề ị ằ ẻ đáp ng t t Tuy nhiên l n vào vi n này, tr m c dùứ ố ầ ệ ẻ ặ

được th khí dung 2 l n t i nhà, nh ng không đ , ở ầ ạ ư ỡ

tr th g ng s c, vào vi n v i tình tr ng nguy k ch ẻ ở ắ ứ ệ ớ ạ ị

hô h p nh , đáp ng ch m v i thu c giãn ph ấ ẹ ứ ậ ớ ố ế

qu n Do đó, có th ch n đoán c n hen c p trên ả ể ẩ ơ ấ

b nh nhân này.ệ

o V m c đ C n hen c p: Tr vào vi n v i tình ề ứ ộ ơ ấ ẻ ệ ớ

tr ng t nh, khó th ph i ng i đ th , th nhanh 50 ạ ỉ ở ả ồ ể ở ở l/p, g ng s c nh , SpO2 94% Do đó, ch n đoán c nắ ứ ẹ ẩ ơ hen c p m c đ TRUNG BÌNH ấ ứ ộ

Trang 8

o Về yếu tố tiên lư ng n ng/t vong do henợ ặ ử : Bệnh nhân nữ, 5 tuổi, khò khè tái diễn

nhiều lần, kèm ho, trước đó chưa được chẩn đoán Hen phế quản Hiện tại, bệnh nhân không sử dụng ICS, thường xuyên sử dụng SABA thở khí dung từ 2-3 ngày/đợt, khoảng

3 đợt/năm, bệnh nhân chưa được chẩn đoán hen nên chưa có kế hoạch về điều trị và xử trí hen Trên đây là những yếu tố tiên lư ng ợ

n ng/t vong do hen c a b nh nhânặ ử ủ ệ Do đó

trong điều trị cần thêm sớm Corticoid khí dung hoặc đường uống vào xử trí cơn hen cấp ở trẻ

+ Viêm ph i:ổ

o Tr vào vi n v i tình tr ng ho, th nhanh, s t nh , ẻ ệ ớ ạ ở ố ẹ khám tr có h i ch ng nguy k ch hô h p nh , k t ẻ ộ ứ ị ấ ẹ ế

h p v i c n lâm sàng thì tr có h i ch ng t n ợ ớ ậ ẻ ộ ứ ổ

thương nhu mô ph i nên nghĩ nhi u t i tình tr ng ổ ề ớ ạ viêm ph i trên b nh nhân Tr kh i b nh ngày th ổ ệ ẻ ở ệ ứ

7 nh ng đ n ngày th 6 c a b nh tr m i nh p ư ế ứ ủ ệ ẻ ớ ậ

vi n, do đó tình tr ng viêm ph i có th th phát ệ ạ ổ ể ứ sau c n hen c p do tình tr ng viêm đơ ấ ạ ường hô h p ấ

dưới dai d ng gây b i nhi m vi khu n ngoài c ng ẳ ộ ễ ẩ ộ

đ ng Tr th 50 l/p – th nhanh so v i tu i, có ho, ồ ẻ ở ở ớ ổ kèm s t trố ước đó đã dùng thu c h s t, th g ng ố ạ ố ở ắ

s c nh , nghe ph i có ran m (lúc vào vi n), ứ ẹ ổ ẩ ệ

Xquang và Siêu âm màng ph i có hình nh đông ổ ả

đ c ph i kèm hình nh khí ph đ nên ch n đoán ặ ổ ả ế ồ ẩ Viêm ph i theo B Y T 2016 ổ ộ ế

o V m c đ n ng Viêm ph i: Tr không có các d u ề ứ ộ ặ ổ ẻ ấ

hi u c a viêm ph i n ng nh tím trung tâm, SpO2 ệ ủ ổ ặ ư 94% (>90%), không th rên, không rút lõm l ng ở ồ

ng c n ng, không có các d u hi u nguy hi m toàn ự ặ ấ ệ ể thân (không u ng đố ược, li bì, khó đánh th c, co ứ

gi t) Do đó ch n đoán Viêm ph i không ph i viêm ậ ẩ ổ ả

ph i n ng.ổ ặ

Trang 9

o V tác nhân: B nh nhân n 5 tu i, vào vi n vì ho, ề ệ ữ ổ ệ

s t nh , khò khè, ch y mũi nố ẹ ả ước B nh nhân ho ệ nhi u, gi ng đàm, s t trề ọ ố ước đó 7 ngày, được đi u ề

tr v i kháng sinh Augmentin thì đ s t Do đó nghĩ ị ớ ỡ ố nhi u đ n tác nhân do vi khu n Tr 5 tu i thề ế ẩ ẻ ổ ường

m c các tác nhân nh ắ ư Mycoplasma pneumoniae, S

pneumoniae,

o V bi n ch ng: Tr vào vi n v i tình tr ng th ề ế ứ ẻ ệ ớ ạ ở nhanh, TST 50 l/p, th g ng s c nh , SpO2 94%, ở ắ ứ ẹ thay đ i ph âm d ng ran rít, ngáy, m Do đó ch n ổ ế ạ ẩ ẩ đoán tr có suy hô h p c p tính V m c đ , theo ẻ ấ ấ ề ứ ộ

H i ch th p đ Hoa Kỳ 2020, tr có suy hô h p ộ ữ ậ ỏ ẻ ấ

m c đ Nguy k ch hô h p ứ ộ ị ấ

3 Chẩn đoán cuối cùng:

Bệnh chính: Hen ph qu n m c đ dai d ng nhế ả ứ ộ ẳ ẹ Bệnh kèm: Không

Biến chứng: Cơn hen c p m c đ trung bình/Viêm ph i/Suy ấ ứ ộ ổ

hô h p m c đ nguy k ch hô h pấ ứ ộ ị ấ

VIII ĐIỀU TRỊ

1 Nguyên t c đi u tr :ắ ề ị

X trí c n hen c pử ơ ấ m c đ trung bình:ứ ộ Theo phác đ BYT 2016, x trí ban đ u v i c n hen c p m c ồ ử ầ ớ ơ ấ ứ

đ trung bình có 1 trong các y u t tiên lộ ế ố ượng n ng/t vong doặ ử hen: SABA + corticoid đường u ng ho c khí dung ngay t đ u, ố ặ ừ ầ

n u sau 20p tr không đáp ng thì thêm Ipratropium bromide, ế ẻ ứ

có th l p l i Corticoid khí dung 1mg sau 20-60p n u lâm sàng ể ặ ạ ế không c i thi n ả ệ

Sau đó đánh giá l i sau 1 gi đ u, n u đáp ng t t thì chuy n ạ ờ ầ ế ứ ố ể sang đi u tr sau c n hen c p b ng SABA trong 24-48h và ề ị ơ ấ ằ corticoid n u đã s d ng, trong 5 ngày; n u đáp ng 1 ế ử ụ ế ứ

ph n/không đáp ng thì đi u tr tăng thêm 1 b c.ầ ứ ề ị ậ

Đi u tr bi n ch ng suy hô h p m c đ nguy k ch hô h p: ề ị ế ứ ấ ứ ộ ị ấ Theo các bước ABC, đ t tr t th thông thoáng đặ ẻ ở ư ế ường th ở (A), th oxy - tr không có ch đ nh th Oxy theo WHO 2016 ở ở ẻ ỉ ị ở (không tím, SpO2 >90, không th r t nhanh, không th g ng ở ấ ở ắ

s c n ng, không có d u hi u nguy hi m toàn thân) (B).ứ ặ ấ ệ ể

Trang 10

Đi u tr viêm ph i:ề ị ổ

+ Ch n kháng sinh theo kinh nghi m họ ệ ướng đ n tác nhân ế

nh ư Mycoplasma pneumoniae, S pneumoniae,

+ Đi u tr các r i lo n đi kèm: h s t, nh mũi, v sinh mũi ề ị ố ạ ạ ố ỏ ệ

h ngọ

Đi u tr duy trì hen m c đ dai d ng nh :ề ị ứ ộ ẳ ẹ

+ Theo phác đ B Y T 2016, đi u tr duy trì B c 2 v i ICS ồ ộ ế ề ị ậ ớ

li u th p hàng ngày và SABA khi c n ề ấ ầ + L a ch n d ng c hít v i tr 5 tu i: Bình x t đ nh li u + ự ọ ụ ụ ớ ẻ ổ ị ị ề

bu ng đ m ồ ệ

2 Đi u tr c th : ề ị ụ ể

Cho tr n m đ u b ngẻ ằ ầ ằ

Salbutamol 2,5 mg phun khí dung 1 l nầ + Budesonide 1mg phun khí dung 1 l nầ

Sau 20 phút n u không đáp ng thì thêm Ipratrpium ế ứ

bromide 250 mcg phun khí dung L p l i l n 2 khí dung ặ ạ ầ

Budesonide 1 mg sau 30-60p n u lâm sàng không c i thi n.ế ả ệ Đánh giá l i sau 1 gi , ạ ờ

+ N u đáp ng t t, ế ứ ố

o MDI Salbutamol m i 4-6h trong 24-48hỗ + N u đáp ng 1 ph n/không đáp ng, ế ứ ầ ứ

o Khí dung Salbutamol 2,5 mg m i 1-2h trong 6 gi ỗ ờ

đ u và m i 4-6h trong 24h ầ ỗ

o Thêm khí dung Ipratropium bromide 250 mcg/l n, ầ

m i 20p trong 1 gi , sau đó m i 1-2h trong 6h đ u ỗ ờ ỗ ầ

và m i 4-6h trong 24h đ u ỗ ầ

o Khí dung Budesonide 1mg/l n m i 12hầ ỗ Amoxicillin – acid clavulanic, li u Amoxicillin 80-90 ề

mg/kg/24h, u ng sau ăn, chia 2 l n sáng t i, 5 ngày.ố ầ ố

Azithromycin 10mg/kg/24h trong ngày đ u, sau đó 5 ầ

mg/kg/24h trong 4 ngày ti p, u ng 1 l n sau ăn bu i sáng, 5 ế ố ầ ổ ngày

N u s t > 38,5 đ C, Paracetamol 10-15 mg/kg/l n, m i 4-6h ế ố ộ ầ ỗ cho đ n khi h t s tế ế ố

NaCl 0,9% 10ml, nh mũi.ỏ

Đi u tr sau khi ra vi n: ề ị ệ

Ngày đăng: 23/11/2022, 20:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w