1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài giảng Toán lớp 8 Tính chất cơ bản của phân thực đại số

17 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 3,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KÍNH CHAØO CAÙC THAÀY COÂ DÖÏ GIÔØ THAO GIAÛNG Khi nào hai phân thức và được gọi là bằng nhau? Áp dụng Hãy chứng tỏ Câu hỏi Giải KIỂM TRA BÀI CŨ Hai phân thức và gọi là bằng nhau khi Nhắc lại tính c.

Trang 2

• Khi nào hai phân thức và được gọi là bằng nhau?

• Áp dụng: Hãy chứng tỏ:

A B

C D

2

=

Câu hỏi:

Giải:

A.D = B.C

A B

C D

• Hai phân thức và gọi là bằng nhau khi

( 2 )

ì 2 ( 1).( 1) 2x 1

2

=

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 4

a a.m

b b.m

Nhắc lại tính chất cơ bản của phân số, nêu công thức tổng quát cho từng tính chất?

Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho

Tổng quát:

Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số cho một ước chung của chúng thì được một phân số bằng phân số đã cho

Tổng quát: a = a : n

b b : n (n ƯC (a,b))

?1

Trang 5

Tính chất của phân thức có giống tính chất của phân số hay không?

Trang 6

1 Tính chất cơ bản của phân thức.

Cho phân thức

Hãy nhân cả tử và mẫu của phân thức

này với (x + 2) rồi so sánh phân thức

vừa nhận được với phân thức đã cho.

x 3

Hãy chia cả tử và mẫu của phân thức này cho 3xy rồi so sánh phân thức vừa nhận được với phân thức đã cho.

2 3

3x y 6xy

? 3

2

x + 2x x

và 3x + 6 3

2

x(x + 2) x + 2x

3(x + 2) 3x + 6

2

2

2

(x + 2x).3 = 3x + 6x (3x + 6).x = 3x + 6x (x + 2x).3 = (3x + 6).x

x + 2x x

= 3x + 6 3

Þ

Vậy:

2

3x y : 3xy = x 6xy : 3xy 2y

2

x 3x y 2y 6xy

3 2 3

2 2 2 3

2

x.6xy = 6x y 2y 3x y = 6x y x.6xy = 2y 3x y

x 3x y

= 2y 6xy Þ

so sánh:

Ta có:

Vậy:

so sánh:

Trang 7

B

M

.

A B

N

: B

N

:

A B

Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một

đa thức khác đa thức 0 thì ta được một phân thức bằng phân thức đã cho:

Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân

tử chung của chúng thì ta được một phân thức bằng phân thức đã cho:

1 Tính chất cơ bản của phân thức.

Trang 8

Tính chất cơ bản của phân thức.

Tính chất cơ bản của phân số.

- Nếu nhân cả tử và mẫu của

một phân số với cùng một số

khác 0 thì được một phân số

bằng phân số đã cho:

- Nếu chia cả tử và mẫu của

một phân số cho một ước

chung của chúng thì được một

phân số bằng phân số đã cho

( n là một ước chung)

: :

b

=

.

b

M

.

A B

A =

(M là một đa thức khác đa thức 0)

N

:

B

N

:

A B

A =

(N là một nhân tử chung)

- Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác đa thức 0 thì ta được một phân thức bằng phân thức đã cho:

- Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử chung của chúng thì ta được một phân thức bằng phân thức đã cho:

Trang 9

.

B

M

.

A B

A =

(M là một đa thức khác đa thức 0)

N

:

B

N

:

A B

A =

(N là một nhân tử chung)

2

2x (x-1) 2x a)

x+1

x -1 =

-A A

b) =

B -B

1 Tính chất cơ bản của phân thức.

Giải

Dùng tính chất cơ bản của phân thức, chứng minh đẳng thức

Cách 1:

1

x

2x(x -1)

=

x -1

2x.(x -1)

= (x +1).(x -1)

Cách 2: 2

2x(x -1)

x -1

2x(x -1) : (x -1)

= (x +1)(x -1) : (x -1)

2x

=

x +1

b) Cách 1: .( 1)

.( 1)

− −

= =

− −

Cách 2: ( ).( 1)

( ).( 1)

− = − − =

− − −

BÀI TẬP

2 Quy tắc đổi dấu

Nếu ta đổi dấu cả tử và mẫu

của một phân thức thì được

một phân thức bằng phân thức

đã cho. = A -A

B -B

Trang 10

Dùng quy tắc đổi dấu,

hãy điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau:

x - y y- x

a)

4- x =

2

2 =

5- x b)

11- x x -11

x - 4

x - 5

M

.

B

M

.

A B

A =

(M là một đa thức khác đa thức 0)

N

:

B

N

:

A B

A =

(N là một nhân tử chung)

1 Tính chất cơ bản của phân thức. ? 5

x = − x = x

11- (11- ) 11

2 Quy tắc đổi dấu

A -A =

B -B

Trang 12

.

B

M

.

A B

A =

(M là một đa thức khác đa thức 0)

N

:

B

N

:

A B

A =

(N là một nhân tử chung)

1 Tính chất cơ bản của phân thức.

Phía sau mỗi bông hoa ẩn chứa một bài tập Em hãy lựa chọn loại hoa để chọn bài tập

BÀI TẬP ÁP DỤNG

2 Quy tắc đổi dấu

A -A =

B -B

Trang 13

2 2

x + = x +− x  ÷ 2

2

) ( 1) 1

1

x + x = +  ÷

− =

Em hãy dùng tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đổi

dấu để giải thích ai viết đúng, ai viết sai, Em hãy gi ải thích.

LÀM BÀI TẬP NHÓM: NHÓM 1:- VD CỦA BẠN LAN

NHÓM 2: VD CỦA BẠN HÙNG NHÓM 3: VD CỦA BẠN GIANG NHÓM 4: VD CỦA BẠN HUY

d

x

=

Bài tập

Cô giáo yêu cầu mỗi bạn cho một ví dụ về hai phân thức bằng

nhau Dưới đây là những ví dụ mà các bạn Lan, Hùng, Giang,

Huy đã cho:

Trang 14

HS Ví dụ Đúng

hoặc sai Giải thích

Lan

Hïng

Gian

g

Huy

( ) (2 )2 2

( 1) : ( 1)

( ) ( ) (( )) (( )) ( )

x - 9 [- 9 - x ] - 9 - x - 9 - x

2 9 - x 2 9 - x 2 9 - x 2

x x

x

x x

x

5 2

3 5

2

3

2

2

+

=

+

( )

1

1

1

2

2

+

= +

x x

x

x

x x

x

3

4 3

9 9

2

9 3 x 2 x

x = −

2 2

+ = + = +

Đ

Đ

S

S

Trang 15

Tiếp sứcTRÒ CHƠI

2

2

2

x x + 2

2 x + 2

x -1

x -1 x

3) =

y

y - x

-2x

Lớp cử ra 2 đội, mỗi đội gồm 4 em, mỗi em chọn một phân thức ở cột B gắn vào một phân thức ở cột A sao cho được một đẳng thức, đội nào làm đúng và nhanh hơn thì chiến thắng.

a, b, c, d,

2

x

x - y  2x

3 3 5

x y xy

1 1

x + 2

y

Trang 16

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

Sau bài học các em cần nhớ những nội dung sau:

- Các tính chất cơ bản của phân thức ( tính chất

nhân và tính chất chia để phục vụ cho bài sau).

- Nắm vững quy tắc đổi dấu.

- Về nhà làm bài tập 4, 5, 6 (sgk – trang 38)

Ngày đăng: 23/11/2022, 20:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w