SỞ GD & ĐT BÌNH ĐỊNH SỞ GD & ĐT BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học 2018 2019 MÔN CÔNG NGHỆ 10 Thời gian làm bài 45 phút;không kể thời gian phát đề (16 câu trắc nghiệm, 4 câu[.]
Trang 1SỞ GD & ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2018 -2019
MÔN: CÔNG NGHỆ 10
Thời gian làm bài: 45 phút;không kể thời gian phát đề
(16 câu trắc nghiệm, 4 câu tự luận)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Lớp:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1: Một số loại phân vsv cố định đạm thường dùng là
A photphobacterin, Azogin B nitragin, Azogin.
C nitragin, Estrasol D lân hữu cơ vi sinh, Estrasol.
Câu 2: Loại phân nào dùng bón thúc là chính?
A Phân chuồng B Đạm, kali C Phân lân D Phân VSV.
Câu 3: Phân hữu cơ có đặc điểm:
A dễ hòa tan, tỉ lệ chất dinh dưỡng thấp
B dễ hòa tan, có nhiều chất dinh dưỡng.
C khó hòa tan, có chứa nhiều chất dinh dưỡng.
D khó hòa tan, tỉ lệ chất dinh dưỡng cao.
Câu 4: Loại phân bón nào dưới đây khó tan?
A Supephotphat B Urê C Kaliclorua D Sunphat đạm.
Câu 5: Để tăng cường VSV cố định đạm khắc phục tình trạng nghèo dinh dưỡng, chúng ta
phải trồng cây?
A Họ đậu và cây phân xanh B Cây lúa và cây phân xanh.
Câu 6: Chọn câu đúng?
A Nếu [H+] < [OH-] thì đất có phản ứng trung tính
B Nếu [H+] > [OH-] thì đất có phản ứng chua
C Nếu [H+] > [OH-] thì đất có phản ứng kiềm
D Nếu [H+] < [OH-] thì đất có phản ứng chua
Câu 7: Loại phân bón nào dưới đây chứa VSV cố định đạm sống cộng sinh với cây họ đậu?
A Phân lân hữu cơ vi sinh B Azogin
Câu 8: Theo sơ đồ phục tráng, việc đánh giá dòng được tiến hành trong:
A năm thứ hai và năm thứ ba.
B năm thứ ba và năm thứ tư.
C năm thứ tư và năm thứ năm
D năm thứ nhất và năm thứ hai
Câu 9: Lớp ion nào trên hạt keo tham gia trao đổi ion?
A Lớp ion quyết định điện
B Nhân hạt keo.
C Lớp ion quyết bù
D Lớp ion khuếch tán.
Câu 10: Bón vôi cho đất mặn có tác dụng
Trang 1/2 - Mã đề thi 132
Trang 2A thực hiện phản ứng trao đổi với keo đất làm cho cation Na+ kết tủa.
B tăng độ phì nhiêu của đất
C thực hiện phản ứng trao đổi với keo đất, giải phóng Na+ thuận lợi cho rửa mặn
D giảm độ chua của đất.
Câu 11: Keo đất mang điện tích gì ?
A Điện tích âm
B Điện tích dương.
C Đa số điện tích dương, một số ít mang điện tích âm.
D Đa số điện tích âm, một số ít mang điện tích dương
Câu 12: Thành phần nào gây ra phản ứng kiềm trong đất
Câu 13: Đất mặn chứa nhiều ion Na+ sử dụng biện pháp nào là quan trọng nhất?
A Trồng cây chịu mặn B Bón vôi, rửa mặn.
C Xây dựng hệ thống thủy lợi D A và B.
Câu 14: Nguyên nhân hình thành đất phèn?
A Đất bị ngập úng.
B Đất có nhiều muối
C Đất có nhiều H2SO4
D Đất có nhiều xác sinh vật chứa lưu huỳnh
Câu 15: Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ được sử dụng bằng cách?
A Tẩm vào hạt giống trước khi gieo
B Hòa với nước tưới cho cây.
C Bón trực tiếp vào đất
D Trộn với các loại phân khác.
Câu 16: Quy trình sản xuất giống cây trồng nông nghiệp theo sơ đồ duy trì được tiến hành
trong:
II Phần tự luận: (6đ)
Câu 1: Nêu khái niệm phân hóa học, phân hữu cơ, phân vi sinh Vì sao bón phân hữu cơ cho hiệu quả chậm, khi bón phân hữu cơ cần lưu ý gì? (1,5đ)
Câu 2: Thế nào là keo đất, keo đất có cấu tạo như thế nào Ý nghĩa thực tế của phản ứng dung dịch đất? (1,5đ)
Câu 3: Chế độ chăm sóc ảnh hưởng như thế nào đến sự phát sinh, phát triển của sâu, bệnh hại cây trồng Ví dụ minh họa? (1,5đ)
Câu 4: Cho biết các nguồn sâu, bệnh hại cây trồng Cần có biện pháp gì để ngăn chặn và tác dụng của các biện pháp? (1,5đ)
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 132