1. Trang chủ
  2. » Tất cả

tap ban do dia li 9 bai 10 thuc hanh ve va phan tich bieu do ve su tha

5 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vẽ và phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo các loại cây, sự tăng trưởng đàn gia súc, gia cầm
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 430,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 10 THỰC HÀNH VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ SỰ THAY ĐỔI CƠ CẤU DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG PHÂN THEO CÁC LOẠI CÂY, SỰ TĂNG TRƯỞNG ĐÀN GIA SÚC, GIA CẦM Bài 1 Trang 15 Tập Bản Đồ Địa Lí Dựa vào số liệu ở bảng[.]

Trang 1

BÀI 10 THỰC HÀNH

VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ SỰ THAY ĐỔI CƠ CẤU DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG PHÂN THEO CÁC LOẠI CÂY, SỰ TĂNG TRƯỞNG ĐÀN GIA SÚC,

GIA CẦM Bài 1 Trang 15 Tập Bản Đồ Địa Lí: Dựa vào số liệu ở bảng 10.1 trong SGK, em hãy

tính tỉ lệ (%) gieo trồng các nhóm cây và điền vào bảng bên

Bảng 10.1 Diện tích gieo trồng, phân theo nhóm cây (nghìn ha)

Năm

Các nhóm cây

Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây

khác

Lời giải:

Tỉ lệ (%) gieo trồng

Năm

Các nhóm cây

Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây

khác

Bài 2 Trang 15 Tập Bản Đồ Địa Lí: Dựa vào số liệu đã tính, hãy vẽ biểu đồ tròn thể

hiện cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây

Trang 2

Năm

Các nhóm cây

Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây

khác

Lời giải :

Vẽ biểu đồ

Bài 3 Trang 15 Tập Bản Đồ Địa Lí: Dựa trên bảng số liệu đã tính, hãy đánh dấu × vào

ô trống ý em cho là sai:

Sự thay đổi độ lớn (quy mô) diện tích là do:

☐ Diện tích các nhóm cây đều tăng

☐ Diện tích cây lương thực tăng nhanh nhất

Trang 3

☐ Diện tích cây công nghiệp tăng nhanh nhất

☐ Diện tích cây lương thực tăng chậm hơn các nhóm cây khá

Lời giải:

Học sinh chọn ý đúng sau đây

Sự thay đổi độ lớn (quy mô) diện tích là do:

☒ Diện tích các nhóm cây đều tăng

Bài 4 Trang 15 Tập Bản Đồ Địa Lí: Dựa vào số liệu bảng 10.2 trong SGK, hãy vẽ biểu

đồ đường biểu diễn tốc độ tăng đàn gia súc, gia cầm qua các năm 1990, 1995, 2000, 2002

Bảng 10.2 số lượng gia súc, gia cầm và chỉ số tăng trưởng ( năm 1990 = 100% )

Năm Trâu

(nghìn con)

Chỉ số tăng trưởng

%

Bò (Nghìn con)

Chỉ số tăng trưởng

%

Lợn (Nghìn con)

Chỉ số tăng trưởng

%

Gia cầm (triệu con)

Chỉ số tăng trưởng (%)

1990 2854,1 100 3116,9 100 12260,5 100 107,4 100

1995 2962,8 103,8 3638,9 116,7 16306,4 133,0 142,1 132,3

2000 2897,2 101,5 4127,9 132,4 20193,8 164,7 196,1 182,6

2002 2814,4 98,6 4062,9 130,4 23169,5 189,0 233,3 217,2

Lời giải:

Vẽ biểu đồ

Trang 4

Bài 5 Trang 15 Tập Bản Đồ Địa Lí: Hãy đánh dấu × vào ô trống ý em cho là sai

Đàn lợn tăng nhanh do:

☐ Cơ sở thức ăn cho lợn được đảm bảo

☐ Lợn chỉ nuôi tập trung ở các trang trại

☐ Lợn là nguồn thực phẩm quan trọng

☐ Có nhiều hình thức chăn nuôi đa dạng

Lời giải:

Đàn lợn tăng nhanh do:

☒ Lợn chỉ nuôi tập trung ở các trang trại

Bài 6 Trang 15 Tập Bản Đồ Địa Lí: Hãy đánh dấu × vào ô trống ý em cho là sai

Đàn trâu không tăng là do:

100

100

133

164.7

189

100

132.3

182.6

217.2

0

50

100

150

200

250

Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng đàn gia súc, gia cầm

giai đoạn 1990 - 2002

Trang 5

☐ Trâu nuôi chủ yếu lấy sức kéo

☐ Việc sử dụng máy trong nông nghiệp tăng

☐ Thiếu thức ăn cho trâu

☐ Nuôi bò hiệu quả hơn

Lời giải:

Đàn trâu không tăng là do:

☒ Trâu nuôi chủ yếu lấy sức kéo

Ngày đăng: 23/11/2022, 15:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w