1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bộ đề thi ôn vào 10 môn địa lí năm 2022 có đáp án( 10 đề trắc nghiệm)

66 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 2,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Cộng đồng các dân tộc Việt Nam không có A Dân tộc Kinh B Việt Kiều C Người Anh điêng D Dân tộc ít người Câu 2 Mỗi năm dân số nước ta tăng thêm khoảng bao nhiêu người? A 1,0 triệu người B 1,5 tri[.]

Trang 1

Câu 1 Cộng đồng các dân tộc Việt Nam không có

A Dân tộc Kinh B Việt Kiều C Người Anh-điêng D Dân tộc ít người Câu 2 Mỗi năm dân số nước ta tăng thêm khoảng bao nhiêu người?

A 1,0 triệu người B 1,5 triệu người C 2,0 triệu người D 2,5 triệu người Câu 3 Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư nông thôn là

A sản xuất công nghiệp B sản xuất dịch vụ

C sản xuất nông nghiệp D các hoạt động thương mại

Câu 4 Biện pháp cấp bách nhất để nâng cao chất lượng nguồn lao động của nước ta hiện nay là

A bố trí lại lao động cho hợp lí nhằm sử dụng tài nguyên

B tăng cường xuất khẩu lao động để học hỏi kinh nghiệm

C đổi mới mạnh mẽ phương thức đào tạo người lao động

D nâng cao thể trạng và chuyên môn của nguồn lao động

Câu 5 Trước đổi mới, thời kì nào sau đây nước ta gặp khủng hoảng về kinh tế?

A Từ trước những năm 1954 đến đầu năm 1975

B Sau 1975 đến cuối thập kỉ 80 của thế kỉ XX

C Sau ngày đất nước hoàn toàn thống nhất 1975

D Từ sau năm 1986 đến trước những năm 1996

Câu 6 Cả nước hình thành các vùng kinh tế năng động thể hiện sự chuyển dịch nào sau đây?

A Sự chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế B Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế

C Sự chuyển dịch cơ cấu GDP của nền kinh tế D Sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế

Câu 7 Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất nước ta?

Câu 8 Khu vực nào sau đây có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta?

A Vùng Đồng bằng sông Cửu Long B Vùng Đồng bằng sông Hồng

C Các vùng trung du và miền núi D Các đồng bằng ở duyên hải Miền Trung

Câu 9 Loại cây trồng nào sau đây không được xếp vào nhóm cây công nghiệp?

Câu 10 Tỉnh nào sau đây dẫn đầu cả nước về sản lượng nuôi trồng thuỷ sản?

A Quảng Ninh B Bình Thuận C Cà Mau D Bà Rịa - Vũng Tàu Câu 11 Loại khoáng sản nào sau đây vừa là nguyên liệu vừa là nhiên liệu cho một số ngành khác?

A Than đá, dầu khí B Mangan, Crôm C Apatit, pirit D Crôm, pirit

Câu 12 Hai khu vực có mức độ tập trung công nghiệp cao ở nước ta là

A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng

B Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

C Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

D Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng

Câu 13 Trong cơ cấu GDP các ngành dịch vụ không có nhóm ngành dịch vụ nào sau đây?

Câu 14 Loại hình vận tải chiếm tỉ trọng lớn nhất về khối lượng vận chuyển hàng hoá ở nước ta là

A đường sông B đường biển C đường bộ D đường sắt

Câu 15 Loại nào sau đây không thuộc tài nguyên du lịch nhân văn?

A Lễ hội truyền thống B Công trình kiến trúc

Câu 16 Về mặt tự nhiên Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm chung nào sau đây?

A Chịu ảnh hưởng sâu sắc của vĩ độ địa lí B Chịu sự chi phối sâu sắc của độ cao địa hình

C Chịu tác động rất lớn của biển và đại dương D Chịu ảnh hưởng nặng của mạng lưới thủy văn Câu 17 Thành phố là trung tâm kinh tế quan trọng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không

phải là

A Thái Nguyên B Bắc Giang C Hạ Long D Lạng Sơn

ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2021

BAN CHUYÊN MÔN VIETJACK

Đề số 01

ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2020 - 2021

Bài thi môn: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 2

Câu 18 Nhận định nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Đồng bằng sông Hồng?

A Giáp với vùng Bắc Trung Bộ B Giáp Trung Quốc

C Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm D Giáp vịnh Bắc Bộ

Câu 19 Ngành công nghiệp trọng điểm nào sau đây không phải của Đồng bằng Sông Hồng?

A Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng B Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

C Công nghiệp khai khoáng D Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

Câu 20 Tỉnh/thành phố nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 21 Khó khăn trong sản xuất lương thực của vùng Bắc Trung Bộ không phải là

A nhiều thiên tai (bão, lũ, cát chảy,…)

B Người dân có kinh nghiệm sản xuất

C đồng bằng nhỏ, hẹp và bị chia cắt

D đất đai kém màu mỡ, nghèo phù sa

Câu 22 Các di sản văn hóa của thế giới trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

A vịnh Hạ Long, Phong Nha - Kẻ Bàng B Di tích Mĩ sơn, quan họ Bắc Ninh

C Phố cổ Hội An, di tích Mĩ Sơn D Cố đô Huế, nhã nhạc cung đình Huế

Câu 23 Một trong những vấn đề đáng lo ngại trong việc phát triển rừng ở Tây Nguyên là

A các vườn quốc gia bị khai thác bừa bãi và trái phép

B đất rừng ngày càng thu hẹp do canh tác nông nghiệp

C công tác trồng và chăm sóc rừng gặp nhiều khó khăn

D tình trạng rừng bị phá, bị cháy diễn ra thường xuyên

Câu 24 Các loại nông sản nào sau đây nổi tiếng ở Buôn Ma Thuột và Đà Lạt?

A Hồ tiêu, bông và thuốc lá B Cà phê và hoa, rau quả ôn đới

C Chè, điều, hồ tiêu và mía D Cao su và hoa, quả nhiệt đới

Câu 25 Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Đông Nam Bộ?

A Giáp biển Đông, kề với 4 vùng kinh tế, giáp Campuchia

B Giáp biển Đông, kề với 3 vùng kinh tế, giáp Lào

C Giáp biển Đông, kề với 2 vùng kinh tế, giáp Campuchia

D Giáp biển Đông, kề với 3 vùng kinh tế, giáp Campuchia

Câu 26 Hiện nay việc phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra một nhu cầu lớn về

Câu 27 Đông Nam Bộ có thể phát triển nhanh không phải là nhờ

A gần nhiều vùng giàu tiềm năng B gần trung tâm Đông Nam Á

C nền nông nghiệp tiên tiến nhất D trung tâm kinh tế phía Nam

Câu 28 Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là

A tăng cường công tác dự báo lũ B đầu tư cho các dự án thoát nước

C xây dựng hệ thống đê điều D chủ động chung sống với lũ

Câu 29 Đi từ đất liền ra đến ranh giới vùng biển quốc tế, các bộ phận của vùng biển nước ta lần lượt

A nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế

B lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, đặc quyền kinh tế

C tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, nội thủy

D đặc quyền kinh tế, nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải

Câu 30 Bể trầm tích nào sau đây có trữ lượng dầu, khí lớn nhất nước ta?

A Cửu Long - Nam Côn Sơn B Hoàng Sa - Trường Sa

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với Trung Quốc

cả trên đất liền và trên biển?

A Quảng Ninh B Cao Bằng C Hà Giang D Lạng Sơn

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết vịnh Vân Phong thuộc tỉnh nào?

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Đà Lạt thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

A Nam Trung Bộ B Nam Bộ C Tây Nguyên D Bắc Trung Bộ

Trang 3

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết vùng kinh tế nào có nhiều khu kinh tế ven

biển nhất?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng

C Đồng bằng sông Cửu Long D Đông Nam Bộ

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với sự

thay đổi cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 1990 - 2007?

A Khu vực nông, lâm và thủy sản tăng liên tục

B Khu vực công nghiệp và xây dựng tăng liên tục

C Khu vực nông, lâm và thủy sản giảm liên tục

D Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao, chưa ổn định

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với

nông nghiệp nước ta?

A Chè được trồng nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

B Cà phê được trồng nhiều ở các tỉnh Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

C Trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ

D Dừa được trồng nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên

Câu 37 Cho biểu đồ về diện tích và năng suất lúa nước ta qua các năm

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng diện tích và năng suất lúa nước ta, giai đoạn 2005 - 2015

B Quy mô và cơ cấu diện tích, năng suất lúa nước ta, giai đoạn 2005 - 2015

C Tình hình thay đổi diện tích và năng suất lúa nước ta, giai đoạn 2005 - 2015

D Chuyển dịch cơ cấu diện tích và năng suất lúa nước ta, giai đoạn 2005 - 2015

Câu 38 Cho biểu đồ sau:

CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ NĂM 2014

Trang 4

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta năm 2000 và năm 2014?

A Cây lương thực có hạt chiếm tỉ trọng nhỏ và đang giảm

B Cây công nghiệp lâu năm có xu hướng tăng về tỉ trọng

C Cây ăn quả chiếm tỉ trọng cao nhất và có xu hướng tăng

D Cây công nghiệp hàng năm luôn chiếm tỉ trọng nhỏ nhất

Câu 39 Cho bảng số liệu sau:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA,

GIAI ĐOẠN 2010 - 2017 (Đơn vị: Tỉ

USD

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)

Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu một số sản phẩm công nghiệp nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

Câu 40 Cho bảng số liệu sau:

TÌNH HÌNH DÂN SỐ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2017 (Đơn vị: Nghìn người)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận định nào sau đây đúng về tình hình dân số nước ta, giai đoạn

2000 - 2017?

A Dân số nước ta có xu hướng giảm liên tục qua các năm

B Dân số thành thị tăng chậm hơn so với dân số nông thôn

C Tỉ lệ gia tăng dân số nước ta có xu hướng giảm liên tục

D Dân số thành thị tăng nhanh hơn so với dân số nông thôn

Trang 5

Chọn D

Câu 26

Đông Nam Bộ là vùng có nền công nghiệp phát triển mạnh nhưng cơ sở năng lượng chưa đáp ứng được nhu cầu Nên, hiện nay việc phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra một nhu cầu lớn về nguồn năng lượng

Chọn A

Câu 27

Đông Nam Bộ có thể phát triển nhanh là nhờ Đông Nam Bộ là trung tâm kinh tế phía Nam, gần nhiều vùng giàu tiềm năng như Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long và gần như là trung tâm các nước Đông Nam Á

Chọn C

Câu 37

- Kĩ năng phân tích, nhận xét và nhận diện các dạng biểu đồ

- Căn cứ vào dạng biểu đồ, chú gải, đơn vị => Biểu đồ thể hiện nội dung: Tình hình thay đổi diện tích

và năng suất lúa nước ta, giai đoạn 2005 - 2015

Chọn C

Câu 38

- Tăng tỉ trọng: cây lương thực có hạt, cây công nghiệp lâu năm => Đáp án A, B đúng

- Giảm tỉ trọng: cây ăn quả, cây công nghiệp hàng năm => Đáp án C sai

- Chiếm tỉ trọng lớn nhất: Cây ăn quả luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất

- Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất: cây lương thực có hạt (2000), cây lương thực có hạt và cây công nghiệp hàng năm (2014) => Đáp án D sai

Chọn B

Câu 39

- Dựa vào kĩ năng nhận dạng biểu đồ và bảng số liệu

- Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu một số sản phẩm công nghiệp nước ta giai đoạn

2010 - 2017 là biểu đồ đường

- Chú ý cụm từ: Tốc độ tăng trưởng

Trang 6

Chọn D

Câu 40

- Dân số nước ta tăng liên tục qua các năm => Đáp án A sai

- Tỉ lệ gia tăng dân số nước ta có xu hướng giảm nhưng không ổn định (2000 - 2010 giảm, 2010 - 2015 tăng, 2015 - 2017 giảm) => Đáp án C sai

- Sử dụng công thức: Tốc độ tăng trưởng = Giá trị năm sau / Giá trị năm đầu x 100% Ta tính được kết quả sau:

+ Tốc độ tăng trưởng dân số thành thị là: 170,5% (nhanh hơn)

+ Tốc độ tăng trưởng dân số nông thôn là: 105,9%

=> Đáp án B sai và đáp án D đúng

Chọn D

Trang 7

Câu 1 Các dân tộc ít người nào sau đây ở nước ta có số dân trên một triệu người?

A Chăm, Hoa, Nùng, Mông B Ê-đê, Ba-na, Gia-rai, Hrê

C Tày, Thái, Mường, Khơ-me D Dao, Cơ-ho, Sán Dìu, Hrê

Câu 2 Vùng nào ở nước ta có tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số lớn nhất?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ

C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 3 Số dân và tỉ lệ dân thành thị có xu hướng nào sau đây?

A Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị giảm

B Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị tăng

C Số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị giảm

D Số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị tăng

Câu 4 Nguyên nhân chủ yếu làm năng suất lao động ở nước ta hiện nay thuộc nhóm thấp nhất thế giới

là do

A trình độ khoa học kĩ thuật và chất lượng lao động thấp

B phân bố lao động trong phạm vi cả nước còn bất hợp lí

C phân công lao động xã hội theo ngành chậm chuyển biến

D trình độ đô thị hóa thấp, nền kinh tế chậm chuyển dịch

Câu 5 Các tỉnh và thành phố (cấp tỉnh) thuộc vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung là

A Quảng Bình, Quảng Trị, Đà Nẵng, Quảng Nam

B Thừa Thiên-Huế, Quảng Bình, Đà Nẵng, Quảng Nam

C Thừa Thiên-Huế, Quảng Bình, Nghệ An, Quảng Nam

D Thừa Thiên-Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Bình Định

Câu 6 Công cuộc Đổi mới ở nước ta đã được triển khai từ năm nào sau đây?

Câu 7 Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp nào sau đây đang được khuyến khích phát triển ở nước

ta?

A Hợp tác xã nông – lâm B Kinh tế hộ gia đình

C Nông trường quốc doanh D Trang trại, đồn điền

Câu 8 Tài nguyên nước ở nước ta có hạn chế nào sau đây?

A Phân bố không đều giữa các vùng trên toàn lãnh thổ

B Chủ yếu là nước trên mặt và có ít nguồn nước ngầm

C Phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán

D Khai thác khó khăn để phục vụ sản xuất nông nghiệp

Câu 9 Ở nước ta cây lúa được trồng chủ yếu ở vùng nào sau đây?

A Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu long

B Trung du miền núi phía Bắc và Đồng bằng sông Hồng

C Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

D Các đồng bằng ven biển Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 10 Nước ta gồm có những loại rừng nào sau đây?

A Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất

B Rừng sản xuất, rừng sinh thái và rừng phòng hộ

C Rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh và rừng đặc dụng

D Rừng sản xuất, rừng quốc gia và rừng phòng hộ

Câu 11 Nhân tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp?

A Khí hậu B Vị trí địa lí C Địa hình D Khoáng sản Câu 12 Tổ hợp nhiệt điện lớn nhất nước ta là

ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2021

BAN CHUYÊN MÔN VIETJACK

Đề số 02

ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2020 - 2021

Bài thi môn: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 8

A Cà Mau B Phả Lại C Phú Mĩ D Uông Bí

Câu 13 Một công dân mở một nhà hàng lẩu nướng, nhà hàng đó thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?

A Hoàng thành Thăng Long B Cố đô Huế

Câu 16 Loại đất nào sau đây chiếm phần lớn diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

C Đất feralit trên đá vôi D Đất mùn pha cát

Câu 17 Chăn nuôi gia súc nhỏ của Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển chủ yếu dựa vào

A sản phẩm phụ của chế biến thuỷ sản B sự phong phú của thức ăn trong rừng

C nguồn lúa gạo và phụ phẩm của nó D sự phong phú của hoa màu lương thực

Câu 18 Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông nào

sau đây?

A Sông Hồng và sông Thái Bình B Sông Hồng và sông Lục Nam

C Sông Hồng và sông Đà D Sông Hồng và sông Cầu

Câu 19 Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Hồng?

A Là trung tâm kinh tế B Mật độ dân số cao nhất

C Đồng bằng lớn nhất D Năng suất lúa cao nhất

Câu 20 Các tỉnh Bắc Trung Bộ xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam là

A Thanh Hoá, Hà Tĩnh, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế

B Thanh Hoá, Nghệ An, Quảng Bình, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế

C Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế

D Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Quảng Bình, Thừa Thiên Huế

Câu 21 Ở vùng ven biển Bắc Trung Bộ có những hoạt động kinh tế chủ yếu nào sau đây?

A Chăn nuôi gia súc lớn, trồng cây hàng năm B Trồng cây hàng năm, sản xuất công nghiệp

C Phát triển lâm nghiệp, trồng cây hàng năm D Trồng cây công nghiệp lâu năm, hàng năm Câu 22 Hoạt động kinh tế ở khu vực đồng bằng ven biển vùng Duyên hải Nam Trung Bộ chủ yếu là

A chăn nuôi gia súc và cây hàng năm B phát triển nông - lâm - ngư nghiệp

C nuôi bò, nghề rừng và trồng cà phê D công nghiệp, thương mại, thủy sản

Câu 23 Tây Nguyên bao gồm những tỉnh nào sau đây?

A Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Quảng Nam

B Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Bình Thuận

C Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Tây Ninh

D Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng

Câu 24 Các trung tâm kinh tế quan trọng ở Tây Nguyên là

A Plây Ku, Buôn Ma Thuột, Đà Lạt B Krông Buk, Krông Ana, Buôn Đôn

C Gia Nghĩa, Bảo Lộc, Kon Tum D Đắk Tô, Đăk Min, Buôn Ma Thuột

Câu 25 Điểm giống nhau giữa vùng Đông Nam Bộ và Tây Nguyên về tự nhiên là

A hệ sinh thái xích đạo chiếm ưu thế B sông ngòi dày đặc và nhiều nước

C đất badan tập trung thành vùng lớn D nhiệt độ quanh năm cao trên 270C

Câu 26 Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ

A lao động B giống cây trồng C bảo vệ rừng D thuỷ lợi

Câu 27 Nhận định nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của phát triển tổng hợp kinh tế biển tới sự

hình thành và thay đổi cơ cấu lãnh thổ kinh tế của Đông Nam Bộ?

A Gắn liền với vùng ven biển và đảo B Đa dạng thêm cơ cấu ngành, nghề

C Mang lại hiệu quả về kinh tế thấp D Tác động đến khu vực kinh tế khác

Câu 28 Đất phèn tập trung nhiều nhất ở vùng nào của Đồng bằng sông Cửu Long?

Trang 9

A Dọc theo các kênh, rạch, sông B Vùng Đồng Tháp Mười, An Giang

C Các tỉnh Kiên Giang và Cà Mau D Các vùng dọc ven biển phía Nam

Câu 29 Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất Việt Nam?

Câu 30 Cát trắng tập trung chủ yếu ở các tỉnh nào sau đây?

A Thanh Hóa, Quảng Nam B Bình Định, Phú Yên

C Ninh Thuận, Bình Thuận D Quảng Ninh, Khánh Hòa

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với Campuchia cả

trên đất liền và trên biển?

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết crôm có ở nơi nào sau đây?

A Cổ Định B Quỳ Châu C Thạch Khê D Tiền Hải

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết vùng nông nghiệp Tây Nguyên và Đông

Nam Bộ giống nhau về chuyên môn hóa sản xuất các loại vật nuôi nào sau đây?

A Lợn, gia cầm B Trâu, bò C Bò, gia cầm D Bò, lợn

Câu 34 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ba nhà máy nhiệt điện có công suất lớn nhất

nước ta năm 2007 là

A Phả Lại, Ninh Bình, Phú Mỹ B Phả Lại, Cà Mau, Phú Mỹ

C Phả Lại, Cà Mau, Trà Nóc D Phú Mỹ, Bà Rịa, Cà Mau

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện

tích trồng cây công nghiệp của nước ta giai đoạn 2000 - 2007?

A Diện tích cây hàng năm tăng liên tục B Diện tích cây lâu năm lớn hơn cây hàng năm

C Diện tích cây lâu năm tăng liên tục D Diện tích cây lâu năm gấp 2,2 lần cây hàng năm Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh

sản lượng thủy sản của một số tỉnh?

A Nuôi trồng của Hậu Giang lớn hơn Đồng Tháp

B Nuôi trồng của Cà Mau nhỏ hơn Đồng Nai

C Khai thác của Bình Thuận nhỏ hơn Hậu Giang

D Khai thác của Kiên Giang lớn hơn Đồng Tháp

Câu 37 Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta, giai đoạn 2000 - 2015

B Cơ cấu xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta, giai đoạn 2000 - 2015

C Quy mô và cơ cấu xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta, giai đoạn 2000 - 2015

Trang 10

D Tốc độ tăng trưởng xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta, giai đoạn 2000 - 2015

Câu 38 Cho biểu đồ sau:

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA,

NĂM 2010 VÀ 2017

(Nguồn: Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng sản lượng đường kính phân

theo thành phần kinh tế của nước ta từ năm 2010 đến năm 2017?

A Vốn đầu tư nước ngoài và Nhà nước đều giảm nhanh

B Kinh tế ngoài Nhà nước giảm, kinh tế Nhà nước tăng

C Kinh tế ngoài Nhà nước tăng về tỉ trọng và tăng 28,9%

D Kinh tế ngoài Nhà nước luôn chiếm tỉ trọng cao nhất

Câu 39 Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2005 - 2017 theo bảng

số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A Biểu đồ đường B Biểu đồ miền C Biểu đồ kết hợp D Biểu đồ cột

Câu 40 Cho bảng số liệu sau:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP Ở NƯỚC TA,

GIAI ĐOẠN 1990 - 2017 (Đơn vị: %)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)

Căn cứ vào bảng số liệu, nhận định nào đúng về tốc độ tăng trưởng sản lượng các ngành công nghiệp ở nước ta, giai đoạn 1990 - 2017?

Trang 11

A Các ngành đều có xu hướng tăng lên khá nhanh

B Quặng sắt tăng chậm nhất, tiếp đến là dầu khí

C Than tăng nhanh thứ 2, tăng liên tục qua các năm

D Điện tăng nhanh nhất nhưng tăng không ổn định

Trang 12

Câu 21

Ở vùng ven biển là đồng bằng có diện tích nhỏ, đất cát là chủ yếu nên những hoạt động kinh tế là sản xuất lương thực, cây công nghiệp hàng năm, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản, sản xuất công nghiệp, thương mại và dịch vụ

Chọn B

Câu 24

Các trung tâm kinh tế quan trọng ở Tây Nguyên là Plây Ku, Buôn Ma Thuột và Đà Lạt Buôn Ma Thuột là trung tâm công nghiệp Đà Lạt là trung tâm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng Plây Ku: phát triển công nghiệp chế biến nông, lâm sản, là trung tâm thương mại, du lịch

- Kĩ năng phân tích, nhận xét và nhận diện các dạng biểu đồ

- Qua biểu đồ kết hợp bảng chú giải: biểu đồ cột, thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu (đơn vị: tỉ USD) => Nội dụng biểu đồ thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước từ năm 2000 đến năm

2015

Chọn A

Câu 38

Biểu đồ cho thấy:

- Tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài nhà nước tăng nhanh từ 53,4% (2010) lên 82,3% (2017)

- Tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước giảm rất nhanh: từ 23,2% (2010) xuống chỉ còn 1% (2017)

- Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giảm tỉ trọng và giảm 23,4% (2010) xuống còn 16,8% (2017)

=> Nhận xét B: Kinh tế ngoài Nhà nước giảm, kinh tế Nhà nước tăng là không đúng

Chọn B

Câu 39

Trang 13

Dựa vào bảng số liệu đã cho, yêu cầu đề bài và kĩ năng nhận diện biểu đồ => Biểu đồ thích hợp nhất

để thiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2005 - 2017 là biểu đồ kết hợp (cột chồng - đường); cụ thể mỗi năm sẽ có 1 cột chồng sản lượng thủy sản, đường là giá trị xuất khẩu Chọn C

Câu 40

Bảng số liệu cho thấy:

- Sản lượng các ngành công nghiệp đều có xu hướng tăng lên khá nhanh => Đáp án A đúng

- Điện tăng nhanh nhất, tiếp đến là than, quặng sắt và dầu khí tăng chậm nhất => Đáp án B sai

- Các sản phẩm công nghiệp tăng liên tục: quặng sắt và điện; các sản phẩm công nghiệp tăng nhưng không ổn định là dầu khí và than => Đáp án D và C sai

Chọn A

Trang 14

Câu 1 Việt Nam có tất cả bao nhiêu dân tộc?

A 57 dân tộc B 56 dân tộc C 54 dân tộc D 55 dân tộc

Câu 2 Sự gia tăng dân số nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?

A Mỗi năm dân số nước ta tăng lên khoảng một triệu người

B Tỉ lệ gia tăng tự nhiên ở đồng bằng cao hơn ở miền núi và nông thôn

C Tỉ lệ sinh tương đối thấp và đang giảm chậm

D Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số khác nhau giữa các vùng

Câu 3 Nguyên nhân diễn ra đô thị hóa ở nước ta là do

A tác dộng của thiên tai, bão lũ, triều cường B nước ta là nước chủ yếu trồng lúa nước

C di dân tự do từ nông thôn lên thành phố D quá trình công nghiệp hóa - hiện đại hóa

Câu 4 Nguồn lao động nước ta còn có những hạn chế nào sau đây?

A Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn B Kinh nghiệm sản xuất ngành nông nghiệp

C Trình độ chuyên môn, tác phong lao động D Khả năng tiếp thu khoa học và kỹ thuật

Câu 5 Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc có các tỉnh và thành phố là

A Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Phú Thọ B Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Nam Định

C Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Bắc Ninh D Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Bắc Giang Câu 6 Đặc điểm nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

A Hình thành các khu trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp mới

B Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ

C Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, miền Trung và phía Nam

D Chuyển dịch cơ cấu ngành, thu hút vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta

Câu 7 Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong một năm là nhờ có đặc điểm tự nhiên nào

sau đây?

A Mạng lưới sông ngòi, ao, hồ dày đặc B Nguồn sinh vật phong phú

C Nhiều diện tích đất phù sa D Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

Câu 8 Bên cạnh cây lương thực, một ngành khác cũng phát triển rất mạnh ở nước ta là

A chăn nuôi gia cầm và bò sữa B khai thác và chế biến lâm sản

C nuôi trồng và đánh bắt thuỷ hải sản D chăn nuôi đại gia súc

Câu 9 Cây trồng nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của

nước ta?

A Cây ăn quả và rau đậu B Cây lương thực

Câu 10 Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển,… thuộc loại rừng nào sau

đây?

A Rừng đặc dụng B Rừng nguyên sinh C Rừng sản xuất D Rừng phòng hộ Câu 11 Hệ thống công nghiệp của nước ta hiện nay gồm có

A đầy đủ các ngành công nghiệp thuộc các lĩnh vực và ngành khác nhau

B các trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn, lớn, trung bình và nhỏ

C các cơ sở nhà nước, ngoài nhà nước và cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài

D có nhiều ngành công nghiệp trọng điểm, vùng công nghiệp trọng điểm

Câu 12 Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là hai trung tâm dịch vụ lớn nhất ở nước ta không biểu

hiện ở đặc điểm nào sau đây?

A Là nơi tập trung nhiều trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước

B Là nơi tập trung nhiều trường đại học, viện nghiên cứu, bệnh viện lớn

C Là hai đầu mối giao thông vận tải và viễn thông lớn nhất cả nước

D Là hai trung tâm thương mại, tài chính ngân hàng lớn nhất nước ta

Câu 13 Loại hình giao thông vận tải nào sau đây xuất hiện sau nhất ở nước ta?

ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2021

BAN CHUYÊN MÔN VIETJACK

Đề số 03

ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2020 - 2021

Bài thi môn: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 15

A Đường biển B Đường bộ C Đường hàng không D Đường ống

Câu 14 Sự phân bố các trung tâm thương mại không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

C Sức mua của người dân D Sự phát triển của các hoạt động kinh tế

Câu 15 Loại nào sau đây không thuộc tài nguyên du lịch nhân văn?

A Lễ hội truyền thống B Công trình kiến trúc

Câu 16 Những thế mạnh kinh tế quan trọng hàng đầu của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A giao thông vận tải biển và nuôi trồng thủy sản

B khai thác khoáng sản và phát triển thủy điện

C công nghiệp chế biến lương thực và thủy sản

D trồng cây lương thực, cây ăn quả và lâm sản

Câu 17 Tài nguyên quý giá nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là

C Đất phù sa sông Hồng D Đất xám, đất mặn

Câu 18 Đồng bằng sông Hồng không có điều kiện để phát triển nông nghiệp theo hướng nào sau đây?

A Đẩy mạnh phát triển vụ đông xuân B Áp dụng máy móc thiết bị hiện đại

C Đẩy mạnh chăn nuôi gia súc gia cầm D Thâm canh lúa nước tăng năng suất

Câu 19 Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ở đồng bằng ven biển Bắc

Trung Bộ là

A đậu tương, đay, cói B mía, bông, dâu tằm

C lạc, đậu tương, bông D lạc, mía, thuốc lá

Câu 20 Vị trí của Bắc Trung Bộ không có vai trò nào sau đây?

A Là vùng có kinh tế phát triển bậc nhất nước ta

B Đông Bắc Thái Lan ra biển Đông và ngược lại

C Cầu nối giữa kinh tế miền Nam - Bắc đất nước

D Cửa ngõ Trung Lào ra biển Đông và ngược lại

Câu 21 Tỉnh/thành nào sau đây có nạn hạn hán kéo dài nhất ở khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Ninh Thuận, Bình Thuận B Ninh Thuận, Phú Yên

C Bình Thuận, Quảng Nam D Phú Yên, Quảng Nam

Câu 22 Tỉnh nào sau đây nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam - Lào - Campuchia?

Câu 23 Việc xây dựng các công trình thuỷ điện ở Tây Nguyên không phải nhằm mục đích nào sau

đây?

A Phát triển du lịch và nuôi trồng thuỷ sản B Chỉ để phục vụ khai thác và chế biến bôxit

C Nguồn nước tưới quan trọng vào mùa khô D Thúc đẩy các ngành công nghiệp phát triển Câu 24 Hai loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ?

A Đất badan và đất feralit B Đất phù sa và đất feralit

C Đất badan và đất xám D Đát xám và đất phù sa

Câu 25 Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là

A phòng chống sâu bệnh B tăng cường phân bón

C bảo vệ rừng đầu nguồn D hoàn thiện thủy lợi

Câu 26 Khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào thời kì mùa khô là

A cháy rừng B triều cường C thiếu nước ngọt D xâm nhập mặn Câu 27 Hệ thống đảo ven bờ nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng biển thuộc các tỉnh, thành phố

trực thuộc Trung ương nào sau đây?

A Thái Bình, Phú Yên, Ninh Thuận, Bạc Liêu

B Thanh Hóa, Đà Nẵng, Bình Định, Cà Mau

C Quảng Bình, Quảng Ngãi, Bình Thuận, Sóc Trăng

D Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang

Câu 28 Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển nào sau đây?

A Nam Trung Bộ B Khu vực Bắc Bộ C Bắc Trung Bộ D Đông Nam Bộ Câu 29 Khoáng sản quan trọng nhất ở vùng thềm lục địa nước ta là

Trang 16

A dầu, titan B khí, cát thủy tinh C cát thủy tinh, muối D dầu, khí

Câu 30 Trung du và miền núi Bắc Bộ có kiểu khí hậu nào sau đây?

A Cận xích đạo, mùa hạ có mưa phùn B Cận nhiệt đới ẩm gió mùa

C Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông ấm D Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết hướng Tây Bắc - Đông Nam là hướng

của dãy núi nào sau đây?

A Bạch Mã B Hoàng Liên Sơn C Trường Sơn Nam D Đông Triều Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Nha Trang thuộc vùng khí hậu nào sau

đây?

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết các khu kinh tế ven biển nào sau đây

thuộc Bắc Trung Bộ?

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cây chè được trồng chủ yếu ở những vùng

nào sau đây?

A Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên

B Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

C Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long

D Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết ba tỉnh dẫn đầu cả nước về sản lượng lúa

nước ta?

A An Giang, Kiên Giang, Đồng Tháp B Kiên Giang, Đồng Tháp, Tiền Giang

C An Giang, Long An, Sóc Trăng D An Giang, Kiên Giang, Long An

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng khi so

sánh sản lượng thủy sản của một số tỉnh?

A Nuôi trồng của Nam Định lớn hơn Hà Tĩnh

B Nuôi trồng của An Giang lớn hơn Ninh Thuận

C Khai thác của Thanh Hóa lớn hơn Bình Định

D Khai thác của Khánh Hòa lớn hơn Quảng Ninh

Câu 37 Cho biểu đồ về diện tích các loại cây trồng nước ta

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây trồng của nước ta, giai đoạn 1990 - 2014

B Chuyển dịch cơ cấu diện tích các loại cây trồng của nước ta, giai đoạn 1990 - 2014

C Tốc độ tăng trưởng diện tích các loại cây trồng của nước ta, giai đoạn 1990 - 2014

D Tình hình phát triển diện tích các loại cây trồng của nước ta, giai đoạn 1990 - 2014

Trang 17

Câu 38 Cho biểu đồ sau:

(Nguồn: Tổng cục thống kê)

CƠ CẤU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ Ở NƯỚC TA Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế ở nước ta, năm 2010 và năm 2018?

A Tỉ trọng ngành công nghiệp luôn cao nhất, tiếp theo là ngành dịch vụ và nông nghiệp

B Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm, dịch vụ và công nghiệp - xây dựng tăng

C Tỉ trọng ngành nông nghiệp luôn cao nhất, tiếp theo là ngành công nghiệp và dịch vụ

D Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp và dịch vụ giảm; công nghiệp - xây dựng tăng

Câu 39 Cho bảng số liệu sau:

KHÁCH DU LỊCH VÀ DOANH THU DU LỊCH, GIAI ĐOẠN 1991 - 2017

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)

Căn cứ vào bảng số liệu, nhận định nào sau đây không đúng với khách du lịch và doanh thu du lịch,

giai đoạn 1991 - 2017?

A Khách du lịch và doanh thu du lịch tăng, doanh thu du lịch có tốc độ tăng nhanh nhất

B Khách du lịch nội địa có tốc độ tăng trưởng chậm hơn so với khách du lịch quốc tế

C Tốc độ tăng trưởng khách du lịch quốc tế thấp hơn nhiều so với khách du lịch nội địa

D Tổng doanh thu có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất và chậm nhất là khách trong nước

Câu 40 Cho bảng số liệu sau:

GIÁ TRỊ SẢN LƯỢNG CỦA CÁC NGÀNH KINH TẾ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990 - 2015

(Đơn vị: Tỉ đồng)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, để biểu thị sự chuyển dịch cơ cấu của từng ngành trong cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - thủy sản, biểu đồ nào sau đây là biểu đồ thích hợp nhất?

A Biểu đồ cột B Biểu đồ miền C Biểu đồ đường D Biểu đồ tròn

- HẾT -

Trang 18

- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo Dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 19

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 14

Sự phân bố các trung tâm thương mại phụ thuộc rất lớn vào quy mô dân số, sức mua của người dân và

sự phát triển của các hoạt động kinh tế - xã hội Không phụ thuộc vào nguồn lao động

Câu 20

Nhờ có vị trí cầu nối giữa các tỉnh phía Bắc và các tỉnh phía Nam, giữa Đông Bắc Thái Lan, Trung Lào với biển Đông nên Bắc Trung Bộ là khu vực trung chuyển khối lượng hành khác và hàng hóa rất lớn Đây không phải là vùng có nền kinh tế phát triển bậc nhất nước ta

Chọn A

Câu 23

Việc xây dựng các công trình thuỷ điện ở Tây Nguyên không phải là chỉ để phục vụ khai thác và chế biến bôxit Mà còn để thúc đẩy các ngành công nghiệp phát triển; đem lại nguồn nước tưới quan trọng vào mùa khô; đồng thời góp phần phát triển du lịch, nuôi trồng thuỷ sản, nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân

Chọn C

Câu 25

Do ở Đông Nam Bộ có một mùa khô sâu sắc gây ra tình trạng thiếu nước trầm trọng vào mùa khô nên thủy lợi là vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ Chọn D

Câu 37

- Kĩ năng phân tích, nhận xét và nhận diện các dạng biểu đồ

- Căn cứ vào dạng biểu đồ, chú gải, biểu đồ, đơn vị => Biểu đồ thể hiện nội dung: Tốc độ tăng trưởng diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta, giai đoạn 1990 - 2014

Chọn C

Câu 38

Qua biểu đồ, ta thấy:

- Tỉ trọng nông - lâm - ngư giảm, từ 22,4% (2010) xuống 16,7% (2018)

- Tỉ trọng công nghiệp - xây dựng tăng, từ 36,1% (2010) lên 38,2% (2018)

- Tỉ trọng ngành dịch vụ tăng, từ 41,5% (2010) lên 45,1% (2018)

Chọn B

Câu 39

- Sử dụng công thức: Tốc độ tăng trưởng = Giá trị năm sau / Giá trị năm đầu x 100%

- Tính tốc độ tăng trưởng của các tiêu chí

Trang 20

- Căn cứ vào bảng số liệu và yêu cầu đề bài => Biểu đồ miền là biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu của từng ngành trong cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - thủy sản qua giai đoạn

1990 - 2015

- Chú ý cụm từ: Chuyển dịch cơ cấu và > = 4 mốc năm

Chọn B

Trang 21

Câu 1 Các dân tộc ít người sống tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

A Đồng bằng B Miền núi C Trung du D Duyên Hải

Câu 2 Cơ cấu dân số nước ta hiện nay thuộc loại nào sau đây?

A Cơ cấu dân số già B Cơ cấu dân số ổn định

C Cơ cấu dân số trẻ D Cơ cấu dân số phát triển

Câu 3 Vùng Đồng Bằng Sông Hồng có diện tích: 15000km2, dân số: 20,7 triệu người (2019) Vậy, mật độ dân số của vùng là

Câu 4 Để giải quyết vấn đề việc làm không cần có biện pháp nào sau đây?

A Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn B Phân bố lại dân cư và lao động phù hợp từng vùng

C Đa dạng các loại hình đào tạo việc làm D Chuyển hết lao động nông thôn xuống thành thị Câu 5 Tỉnh nào sau đây nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

Câu 6 Ba vùng kinh tế trọng điểm nước ta là

A Phía Bắc, miền Trung và phía Nam B Phía Bắc, Duyên Hải và Đông Nam Bộ

C Bắc Bộ, miền Trung và phía Nam D Bắc Bộ, Trung bộ và Nam bộ

Câu 7 Tư liệu sản xuất nào sau đây không thể thay thế được của ngành nông nghiệp?

Câu 8 Nguyên nhân cơ bản nền nông nghiệp nước ta mang tính mùa vụ là do

A khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa theo mùa

B tài nguyên đất phong phú, có cả đất phù sa lẫn đất feralit

C lượng mưa phân bố không đều trên lãnh thổ trong năm

D cơ cấu cây trồng đa dạng (nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới)

Câu 9 Nền nông nghiệp nước ta thay đổi theo hướng nào sau đây?

A Độc canh cây lương thực sang đa dạng cây công nghiệp, cây trồng khác

B Độc canh cây công nghiệp sang đa dạng cơ cấu cây lương thực, hoa màu

C Độc canh cây hoa màu sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây ăn quả

D Độc canh cây lúa sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác

Câu 10 Hiện nay, nghề nuôi tôm phát triển mạnh nhất ở vùng nào sau đây?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng

Câu 11 Các nguồn tài nguyên khoáng sản như apatit, pirit, photphorit,… là nguyên liệu cho ngành

công nghiệp nào sau đây?

A Công nghiệp vật liệu xây dựng B Công nghiệp năng lượng

C Công nghiệp luyện kim màu D Công nghiệp hóa chất

Câu 12 Các nhà máy nhiệt điện không có công suất trên 1000MW của nước ta là

Câu 13 Các hoạt động dịch vụ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?

A Các cao nguyên đất đỏ ba dan B Các thành phố lớn, khu công nghiệp

C Các vùng duyên hải ven biển D Các đồng bằng phù sa màu mỡ

Câu 14 Tuyến đường nào sau đây đi qua 6/7 vùng kinh tế của nước ta?

A Đường Hồ Chí Minh và quốc lộ 1A B Đường sắt Thống Nhất và đường 279

C Quốc lộ 1A và Đường Hồ Chí Minh D Đường sắt Thống Nhất và quốc lộ 1A

Câu 15 Trong số các di sản thế giới được UNESCO công nhận, nhóm di sản nào sau đây thuộc Duyên

hải Nam Trung Bộ?

A Cồng chiêng Tây Nguyên, phố cổ Hội An B Phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn

ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2021

BAN CHUYÊN MÔN VIETJACK

Đề số 04

ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2020 - 2021

Bài thi môn: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 22

C Phong Nha - Kẻ Bàng, di tích Mĩ Sơn D Cố đô Huế, Vịnh Hạ Long

Câu 16 Đặc điểm nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Giáp cả Trung Quốc và Lào B Có diện tích lớn nhất so với các vùng khác

C Có sự phân hóa thành hai tiểu vùng D Có số dân đông nhất so với các vùng khác Câu 17 Tính đa dạng về cơ cấu sản phẩm nông nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ thể hiện ở

chỗ có cả

A cây công nghiệp, cây ăn quả và cây dược liệu

B cây lương thực, cây ăn quả, và cây thực phẩm

C cây nhiệt đới, cây cận nhiệt và cả cây ôn đới

D cây thực phẩm, cây ăn quả và cây công nghiệp

Câu 18 Thế mạnh về tự nhiên nào sau đây đã tạo cho vùng Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát

triển mạnh cây vụ đông?

A Có một mùa đông lạnh B Đất phù sa màu mỡ

C Nguồn nước mặt phong phú D Địa hình bằng phẳng

Câu 19 Có ý nghĩa lớn đối với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của khu vực III ở Đồng bằng sông Hồng

là sự phát triển nhanh của các ngành nào sau đây?

A Ngoại thương, du lịch, tài chính ngân hàng

B Giao thông vận tải hàng không, bưu chính, nội thương

C Tài chính, ngân hàng, giáo dục - đào tạo, du lịch

D Tài chính, ngân hàng, giáo dục - đào tạo, bưu chính

Câu 20 Bắc Trung Bộ không giáp với vùng nào sau đây?

C Trung du miền núi Băc Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 21 Ý nghĩa nào sau đây không phải của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ?

A Thúc đẩy sự phát triển các huyện phía tây B Góp phần phân bố lại dân cư

C Hình thành mạng lưới đô thị mới D Tạo động lực phát triển dải ven biển

Câu 22 Sự khác nhau cơ bản giữa phía Tây và phía Đông của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không

phải là

Câu 23 Địa hình của Tây Nguyên có đặc điểm nào sau đây?

A Địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh B Địa hình cao nguyên xếp tầng

C Địa hình cao nguyên đá vôi tiêu biểu D Địa hình núi xen kẽ với đồng bằng

Câu 24 Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác và chế biến gỗ của vùng Tây

Nguyên?

A Sản lượng gỗ hàng năm tăng liên tục B Lâm nghiệp là thế mạnh của Tây Nguyên

C Còn nhiều rừng gỗ quý, chim và thú quý D Tài nguyên rừng đang và đã bị suy giảm Câu 25 Khó khăn chủ yếu của Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là

A tài nguyên sinh vật hạn chế và suy thoái B chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển

C đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường D ít khoáng sản, rừng và ô nhiễm môi trường Câu 26 Phát biểu nào sau đây không đúng với việc thay đổi cơ cấu cây trồng ở Đông Nam Bộ?

A Mía, đậu tương chiếm vị trí hàng đầu trong cây công nghiệp ngắn ngày

B Sản lượng cao su tăng nhanh là nhờ giống và công nghệ trồng mới

C Đông Nam Bộ trở thành vùng sản xuất chủ yếu cao su, cà phê, hồ tiêu

D Năng suất của các loại cây công nghiệp đều được tăng lên rất nhanh

Câu 27 Đông Nam Bộ là vùng kinh tế phát triển nhất cả nước không phải là do

A vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi

B chính sách phát triển phù hợp, thu hút đầu tư

C dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài

D lao động lành nghề, cơ sở kĩ thuật hiện đại

Câu 28 Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông nào sau đây?

A Đồng Nai B Mê Công C Thái Bình D Sông Hồng Câu 29 Các đảo nào sau đây ở nước ta đông dân nhất?

Trang 23

C Trường Sa Lớn D Kiên Hải, Côn Đảo

Câu 30 Vấn đề nào sau đây đặt ra khi chúng ta khai thác và vận chuyển dầu khí?

A Đẩy mạnh xây dựng các nhà máy lọc dầu B Hạn chế tối đa xuất khẩu dầu thô

C Nâng cao hiệu quả sử dụng khí đồng hành D Tránh để xảy ra các sự cố môi trường

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với cả Lào và

Campuchia?

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết quần đảo Cô Tô thuộc tỉnh, thành phố

nào sau đây?

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Sa Pa thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết phần lớn diện tích đất trồng cây công

nghiệp lâu năm và cây ăn quả ở nước ta tập trung tại

A Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ B Tây Nguyên, TD&MN Bắc Bộ

C Tây Nguyên, Đông Nam Bộ D Đông Nam Bộ, TD&MN Bắc Bộ

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây

công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng khi so

sánh sản lượng thủy sản của một số tỉnh?

A Khai thác của Thái Bình nhỏ hơn Bến Tre

B Nuôi trồng của Bạc Liêu lớn hơn Bình Thuận

C Khai thác của Tiền Giang nhỏ hơn Quảng Ninh

D Nuôi trồng của Đồng Tháp lớn hơn Cà Mau

Câu 37 Cho biểu đồ về diện tích các loại cây trồng nước ta

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta, năm 2000 và 2014

B Cơ cấu diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta, năm 2000 và 2014

C Chuyển dịch cơ cấu diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta, năm 2000 và 2014

D Quy mô phát triển diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta, năm 2000 và 2014 Câu 38 Cho bảng số liệu sau:

SỐ LƯỢT HÀNH KHÁCH VẬN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI,

NĂM 2010 VÀ NĂM 2017 (Đơn vị: Triệu lượt người)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, NXB Thống kê, 2017)

Trang 24

Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện số lượng hành khách vận chuyển phân theo ngành vận tải nước ta năm 2017, theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A Biểu đồ tròn B Biểu đồ cột C Biểu đồ đường D Biểu đồ kết hợp Câu 39 Cho biểu đồ sau:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY CỦA

NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990 - 2014 Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta giai đoạn 1990 - 2014?

A Cây lương thực có hạt có tốc độ tăng trưởng chậm nhất

B Cây công nghiệp hàng năm có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất

C Cây công nghiệp lâu năm có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất

D Cây ăn quả có tốc độ tăng trưởng chậm hơn cây hàng năm

Câu 40 Cho bảng số liệu sau:

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ TP.HỒ CHÍ MINH (Đơn vị: 0 C)

(Nguồn: Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và TP.Hồ

Chí Minh?

A Nhiệt độ trung bình tháng VII ở Hà Nội cao hơn TP.Hồ Chí Minh

B Nhiệt độ trung bình tháng I ở Hà Nội thấp hơn TP.Hồ Chí Minh

C Số tháng có nhiệt độ trên 200C ở TP.Hồ Chí Minh nhiều hơn Hà Nội

D Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội nhỏ hơn TP.Hồ Chí Minh

Trang 25

Chọn B

Câu 39

- Kĩ năng phân tích, nhận xét và nhận diện các dạng biểu đồ

- Nhìn vào biểu đồ và so sánh sự tăng trưởng của các loại cây

- Cây công nghiệp lâu năm tăng trưởng nhanh nhất, tiếp đến là cây ăn quả, sau đó là cây lương thực có hạt, thấp nhất là cây hàng năm

Chọn C

Câu 40

Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội lớn hơn TP.Hồ Chí Minh (12,50C so với 3,20C) => Ý D sai Chọn D

Trang 26

Câu 1 Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

A Đồng bằng, duyên hải B Miền Núi, hải đảo

Câu 2 Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta đứng thứ 3 sau quốc gia nào sau đây?

A Thái Lan và Inđônêxia B Mianma và Lào

C Philippin và Inđônêxia D Mianma và Philippin

Câu 3 Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long có: Diện tích là 39734 km2, Dân số là 16,7 triệu người (2019) Vậy mật độ dân số của vùng là

A 420,5 người/km2 B 420,3 người/km2

C 379,3 người/km2 D 390,9 người/km2

Câu 4 Để giải quyết vấn đề việc làm cho người lao động ở nước ta, hướng nào sau đây đạt hiệu quả

cao nhất?

A Thực hiện tốt chính sách dân số B Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

C Phát triển kinh tế, đặc biệt ngành dịch vụ D Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

Câu 5 Chuyển dịch cơ cấu ngành của nước ta đang diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

A Tăng tỉ trọng của khu vực công nghiệp - xây dựng, giảm tỉ trọng của khu vực nông nghiệp và khu

Câu 6 Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay?

A Công nghiệp là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất

B Giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp

C Trong nông nghiệp đã hình thành các vùng chuyên canh

D Kinh tế cá thể được thừa nhận và ngày càng phát triển

Câu 7 Nhận định nào sau đây là thuận lợi của khí hậu nhiệt đới ẩm ở nước ta?

A Lượng mưa phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán

B Tạo ra sự phân hóa đa dạng giữa các vùng miền của đất nước

C Tình trạng khô hạn thường xuyên diễn ra vào các mùa khô nóng

D Nguồn nhiệt ẩm dồi dào làm cho sâu, dịch bệnh phát triển

Câu 8 Việc mở rộng thị trường có ảnh hưởng như thế nào đến phát triển và phân bố nông nghiệp nước

ta?

A Thúc đẩy sản xuất, đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp

B Tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm nông nghiệp

C Khuyến khích nông dân tăng gia sản xuất nông nghiệp

D Thu hẹp sản xuất, chuyên môn hóa sản phẩm nông nghiệp

Câu 9 Ở nước ta, chăn nuôi trâu chủ yếu ở vùng nào sau đây?

A Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ B Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu long

C Trung du miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ D Trung du miền núi phía Bắc, Bắc Trung Bộ Câu 10 Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước mặn là do có nhiều

C bãi triều, đầm phá D sông, hồ, suối, ao

Câu 11 Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành nào sau đây?

A Công nghiệp dầu khí B Công nghiệp cơ khí và hoá chất

C Công nghiệp điện tử D Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2021

BAN CHUYÊN MÔN VIETJACK

Đề số 05

ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2020 - 2021

Bài thi môn: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 27

Câu 12 Các nhà máy nhiệt điện có công suất trên 1000MW của nước ta là

A Hòa Bình, Phú Mĩ, Phả Lại B Phả Lại, Cà Mau, Sơn La

C Hòa Bình, Phả Lại, Phú Mĩ D Phả Lại, Phú Mĩ, Cà Mau

Câu 13 Ngành dịch vụ nào sau đây thuộc vào dịch vụ sản xuất?

A Tài chính, tín dụng B Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa

C Khách sạn, nhà hàng D Dịch vụ cá nhân và cộng đồng

Câu 14 Ngành đường ống phát triển gắn với hoạt động sản xuất của ngành nào sau đây?

A Công nghiệp sản xuất điện B Công nghiệp lọc nước

C Công nghiệp khai thác than D Công nghiệp khai thác dầu khí

Câu 15 Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào là tài nguyên du lịch thiên nhiên?

A Văn hóa dân gian B Các công trình kiến trúc

C Các lễ hội truyền thống D Các bãi tắm đẹp

Câu 16 Tỉnh nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ vừa giáp Trung Quốc, giáp vịnh Bắc Bộ và

vừa giáp vùng Đồng bằng sông Hồng?

A Quảng Ninh B Bắc Kạn C Bắc Giang D Lạng Sơn

Câu 17 Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh phát triển các ngành công nghiệp nào sau đây?

A Cơ khí, vật liệu xây dựng B May mặc, giày da

C Vật liệu xây dựng, điện tử D Khai khoáng, thuỷ điện

Câu 18 Nguyên nhân dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong cả nước là không phải do

A nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động B mạng lưới đô thị dày đặc

C là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta D lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời

Câu 19 Nguyên nhân chủ yếu vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở vùng Đồng bằng sông Hồng là

do

A khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh

B hệ thống sông dày đặc với nguồn nước dồi dào

C tài nguyên đất phù sa màu mỡ và giàu dinh dưỡng

D sinh vật thích nghi tốt với các điều kiện tự nhiên

Câu 20 Một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của nhân

dân vùng Bắc Trung Bộ là

A cơ sở hạ tầng thấp kém B thiên tai thường xuyên xảy ra

C tài nguyên khoáng sản hạn chế D mật độ dân cư thấp

Câu 21 Các điểm du lịch nổi tiếng nào sau đây không thuộc Bắc Trung Bộ?

A Cố đô Huế, Phong Nha - Kẻ Bàng B Đồ Sơn, Cát Bà

Câu 22 Đặc điểm nổi bật của tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

A lãnh thổ hẹp, nằm ở sườn đông Trường Sơn, giáp biển

B lãnh thổ hẹp ngang, có mưa về thu đông và mùa khô kéo dài

C lãnh thổ kéo dài theo Bắc - Nam, giáp biển

D lãnh thổ hẹp, bị chia cắt bởi các núi đâm ngang biển

Câu 23 Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là

A nắng lắm, mưa nhiều làm cho đất bị rửa trôi

B mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ lụt

C mùa khô kéo dài dẫn đến thiếu nước nghiêm trọng

D hay có những hiện tượng thời tiết thất thường

Câu 24 Nhận định nào sau đây không đúng với điều kiện kinh tế - xã hội của vùng Tây Nguyên?

A Là vùng thưa dân cư nhất nước ta

B Nhiều lao động lành nghề, cán bộ khoa học kĩ thuật

C Mức sống của nhân dân còn thấp, tỉ lệ người chưa biết đọc còn cao

D Địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người

Câu 25 Công trình thủy lợi Dầu Tiếng ở vùng Đông Nam Bộ thuộc tỉnh nào sau đây?

A Bình Dương B Bình Phước C Đồng Nai D Tây Ninh

Câu 26 Vấn đề nào sau đây không thuộc vào khai thác chiều sâu trong lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ?

A Phục hồi và phát triển các vùng rừng ngập mặn

Trang 28

B Bảo vệ nghiêm ngặt các vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển

C Thay thế vườn cao su có năng suất mủ thấp bằng giống cây khác

D Bảo vệ vốn rừng trên vùng thượng lưu của các sông

Câu 27 Nhiệm vụ quan trọng nhất trong việc hướng tới mục tiêu phát triển công nghiệp một cách bền

vững ở Đông Nam Bộ là

A tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng và cơ sở năng lượng

B hình thành thêm nhiều khu công nghiệp và khu chế xuất mới

C bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu

D phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu khí và lọc hóa dầu

Câu 28 Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là

Câu 29 Địa danh nào sau đây không phải tên của một huyện đảo của nước ta?

Câu 30 Vùng nào sau đây có đặc sản yến sào nổi tiếng ở nước ta?

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào?

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết ranh giới tự nhiên của hai miền Nam -

Bắc của nước ta là dãy núi nào sau đây?

A Trường Sơn B Ngọc Linh C Hoành Sơn D Bạch Mã

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở nước ta có tần suất

cơn bão từ 1,3 đến 1,7 cơn bão/ tháng?

A Tháng X B Tháng VII C Tháng IX D Tháng VI

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết trâu được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau

đây?

A Quảng Trị B Ninh Bình C Nghệ An D Hà Tĩnh

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết những tỉnh có sản lượng thủy sản nuôi

trồng lớn nhất nước ta tập trung ở khu vực nào sau đây?

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với

công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta?

A Công nghiệp chế biến lương thực phân bố rộng rãi

B Đà Nẵng và Vũng Tàu có cơ cấu ngành giống nhau

C Hải Phòng, Biên Hòa là các trung tâm quy mô lớn

D Có các trung tâm với quy mô rất lớn, lớn, vừa, nhỏ

Câu 37 Cho biểu đồ sau:

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN KHAI THÁC PHÂN THEO VÙNG, NĂM 2000 VÀ 2014

Trang 29

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu sản lượng thủy sản khai thác

phân theo vùng ở nước ta, năm 2000 và năm 2014?

A Đồng bằng sông Cửu Long có tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác đứng đầu cả nước

B Duyên hải Nam Trung Bộ có tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác lớn thứ hai

C Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác các vùng còn lại của nước ta có xu hướng tăng

D Hai vùng có tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất đều có xu hướng tăng

Câu 38 Cho biểu đồ về giá trị các ngành kinh tế nước ta

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Chuyển dịch cơ cấu giá trị các ngành kinh tế nước ta, giai đoạn 1990 - 2015

B Tình hình phát triển giá trị các ngành kinh tế nước ta, giai đoạn 1990 - 2015

C Quy mô và cơ cấu giá trị các ngành kinh tế nước ta, giai đoạn 1990 - 2015

D Tốc độ tăng trưởng giá trị các ngành kinh tế nước ta, giai đoạn 1990 - 2015

Câu 39 Cho bảng số liệu sau:

DÂN SỐ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG DÂN SỐ Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)

Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện số dân và tốc độ tăng dân số của nước ta trong giai đoạn 2005 -

2017, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A Biểu đồ cột B Biểu đồ miền C Biểu đồ đường D Biểu đồ kết hợp Câu 40 Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢNG GIA SÚC, GIA CẦM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2017

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)

Trang 30

Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về số lượng gia súc, gia cầm của nước ta,

giai đoạn 2000 - 2017?

A Đàn trâu có xu hướng tăng nhưng không ổn định

B Đàn lợn có xu hướng tăng nhưng không ổn định

C Đàn gia cầm tăng liên tục và thêm 112,4 triệu con

D Đàn bò có xu hướng tăng nhưng không ổn định

Trang 31

Chọn C

Câu 19

Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở vùng Đồng bằng sông Hồng là do vùng Đồng bằng sông Hồng

có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với một mùa đông lạnh (3 tháng lạnh) Một số rau củ tiêu biểu như: khoai tây, su hào, bắp cải,…

Khí hậu của Tây Nguyên có đặc điểm là: Mang tính chất nhiệt đới cận xích đạo, có 2 mùa mưa - khô

rõ rệt, mùa khô kéo dài, dẫn đến thiếu nước nghiêm trọng

Qua biểu đồ, ta thấy:

- Tỉ trọng vùng Đồng bằng sông Cửu Long luôn cao nhất nhưng giảm và giảm 7,3%

- Tỉ trọng vùng Duyên hải Nam Trung Bộ lớn thứ 2 và tăng thêm 2,3%

- Tỉ trọng các vùng còn lại có xu hướng tăng lên và tăng thêm 5%

Trang 32

Để thể hiện số dân và tốc độ tăng dân số (2 đối tượng có đơn vị khác nhau) của nước ta trong giai đoạn

2005 - 2014 (4 mốc thời gian) => Biểu đồ kết hợp là thích hợp nhất

Trang 33

Câu 1 Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

A Trung du, đồng bằng B Trung du, miền núi

C Gần cửa sông, suối D Duyên hải, đồng bằng

Câu 2 Dân số ở nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi đặt ra những vấn đề cấp bách nào sau đây?

A Văn hóa, y tế, giáo dục, giải quyết việc làm trong tương lai

B Giải quyết việc làm, vấn đề xã hội, an ninh và môi trường

C Xây dựng các nhà dưỡng lão, các khu dân trí và tài nguyên

D Các vấn đề trật tự an ninh, văn hóa, giáo dục, y tế, chính trị

Câu 3 Biết dân số nước ta 12/2020 là 97680,5 nghìn người và diện tích cả nước là 331212 km2 Vậy mật độ dân số của cả nước năm 2020 là

A 293 người/km2 B 295 người/km2 C 294 người/km2 D 292 người/km2

Câu 4 Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta?

A Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn ít

B Nguồn lao động dồi dào và tăng khá nhanh

C Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên

D Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo

Câu 5 Nhận định nào sau đây không phải thành tựu của nền kinh tế nước ta khi tiến hành đổi mới?

A Chênh lệch về kinh tế giữa các vùng và miền còn lớn

B Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo tích cực, hiện đại hóa

C Tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng nhanh, khá vững chắc

D Hội nhập nền kinh tế khu vực, toàn cầu diễn ra nhanh

Câu 6 Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế?

A Cả nước hình thành 3 vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, miền Trung và phía Nam

B Từ nền kinh tế nhiều thành phần sang nền kinh tế tập trung Nhà nước và hợp tác xã

C Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ kinh tế

D Từ nền kinh tế chủ yếu là Nhà nước và tập thể sang nền kinh tế nhiều thành phần

Câu 7 Nguyên nhân tài nguyên sinh vật có ảnh hưởng lớn đến nông nghiệp là do

A sinh vật là tư liệu sản xuất không thể thay thế của nông nghiệp

B cây trồng và vật nuôi là đối tượng hoạt động của nông nghiệp

C thực vật là nguồn thức ăn quan trọng phục vụ ngành chăn nuôi

D sinh vật là nguồn cung cấp hữu cơ chủ yếu cho để tăng độ phì

Câu 8 Hiện nay nhà nước đang khuyến khích vấn đề nào sau đây?

A.Tăng cường độc canh cây lúa nước để xuất khẩu gạo

B Khai hoang chuyển đất lâm nghiệp sang nông nghiệp

C Phát triển một nền nông nghiệp hướng ra xuất khẩu

D Đưa dân vào làm việc trong hợp tác xã nông nghiệp

Câu 9 Nguyên nhân chủ yếu ở nước ta ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng thấp là do

A các giống gia súc và gia cầm có chất lượng thấp

B diện tích đất chăn nuôi ít nên chăn nuôi khó phát triển

C ít có nhiều đồng cỏ rộng, nguồn thức ăn còn thiếu

D cơ sở vật chất cho chăn nuôi đã được cải thiện nhiều

Câu 10 Nguyên nhân chủ yếu khiến sản lượng thủy sản ở nước ta tăng khá mạnh là do

A số lượng tàu thuyền, công suất tàu ngày càng tăng

B tăng cường việc đánh bắt gần bờ và hạn chế xa bờ

C người lao động có tay nghề đánh bắt cá tăng lên

D số làng nghề làm tàu, thuyền và dựng cụ bắt cá tăng

Câu 11 Nền công nghiệp nước ta có cơ cấu đa ngành, chủ yếu nhờ vào đặc điểm nào sau đây?

ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2021

BAN CHUYÊN MÔN VIETJACK

Đề số 06

ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2020 - 2021

Bài thi môn: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Ngày đăng: 23/11/2022, 15:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w