Luyện tập trang 126 Bài 35 trang 126 SGK Toán lớp 9 tập 2 Một cái bồn chứa xăng gồm hai nửa hình cầu và một hình trụ (h 110) Hãy tính thể tích của bồn chứa theo các kích thước cho trên hình vẽ Lời giả[.]
Trang 1Luyện tập trang 126 Bài 35 trang 126 SGK Toán lớp 9 tập 2: Một cái bồn chứa xăng gồm hai nửa
hình cầu và một hình trụ (h.110) Hãy tính thể tích của bồn chứa theo các kích thước cho trên hình vẽ
Lời giải:
Thể tích cần tính gồm một hình trụ và một hình cầu
Bán kính đáy của hình trụ là: r = 1,8 0,9
2 (m) Chiều cao của hình trụ là: h = 3,62m
Bán kính của hình cầu là: R = 1,8 0,9
2 (m) Thể tích của hình trụ là: 2 2 3
1
V r h .0,9 3,629, 21 m
Thể tích của hình cầu là: 3 3 3
2
V R 0,9 3,05 m
Thể tích của bồn chưa xăng là: 3
1 2
VV V 9, 21 3,05 12, 26 m
Bài 36 trang 126 SGK Toán lớp 9 tập 2: Một chi tiết máy gồm một hình trụ và
hai nửa hình cầu với các kích thước đã cho trên hình 111 (đơn vị: cm)
a) Tìm một hệ thức giữa x và h khi AA' có độ dài không đổi và bằng 2a
Trang 2b) Với điều kiện ở a), hãy tính diện tích bề mặt và thể tích của chi tiết máy theo x
và a
Lời giải:
a)
Đặt AO = O’A’ = a
Ta có: AA’ = AO + OO’ + O’A’
2a = x + h + x
h + 2x = 2a
b)
Diện tích cần tính gồm diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính là x, chiều cao là h và diện tích mặt cầu có bán kính là x
Diện tích xung quanh của hình trụ là: St 2 xh
Diện tích mặt cầu: Sc 4 x2
Diện tích bề mặt của chi tiết máy là: S S t Sc 2 xh 4 x2 2 x(h2x) Mà: h + 2x = 2a (chứng minh phần a)
Trang 3S 4 ax
Thể tích cần tìm gồm thể tích hình trụ và thể tích một hình cầu
Thể tích hình trụ là: Vt x h2
Thể tích hình cầu là: Vc 4 x3
3
Thể tích của chi tiết máy là: V Vt Vc x h2 4 x3
3
Mà: h + 2x = 2a (chứng minh phần a)
h 2a 2x 2(a x)
V 2 x (a x) x 2 x a x
Bài 37 trang 126 SGK Toán lớp 9 tập 2: Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính
AB = 2R, Ax và By là hai tiếp tuyến với nửa đường tròn tại A và B Lấy trên tia
Ax điểm M rồi vẽ tiếp tuyến MP cắt By tại N
a) Chứng minh rằng MON và APB là hai tam giác vuông đồng dạng
b) Chứng minh AM.BNR2
c) Tính tỉ số MON
APB
S
S khi
R AM
2
d) Tính thể tích của hình do nửa hình tròn APB quay quanh AB sinh ra
Lời giải:
Trang 4a)
Ta có OM, ON lần lượt là tia phân giác của AOP, BOP (tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau)
Mà AOP kề bù với BOP nên suy ra OM vuông góc với ON
Vậy tam giác MON vuông tại O
Góc APB là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn nên APB90o
Do AM là tiếp tuyến với (O) tại A nên MAO90o
Do MN là tiếp tuyến với (O) tại P nên MPO90o
Tứ giác AOPM có:
MAOMPO90 90 180
Do đó, tứ giác AOPM nội tiếp đường tròn
POM PAO
(do là hai góc nội tiếp chắn cung OP)
Xét tam giác MON và tam giác APB có:
o MONAPB90 (chứng minh trên)
POMPAO (chứng minh trên)
Do đó, tam giác MON đồng dạng với tam giác APB (góc – góc)
Trang 5b)
Tam giác MON vuông tại O có đường cao OP
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác ta có: OP2 MP.NP (1) Theo tính chất hai tiếp tuyến MN và AM cắt nhau ta có:
MA = MP (2)
Theo tính chất hai tiếp tuyến MN và BN cắt nhau ta có:
NP = NB (3)
Theo (1), (2) và (3) ta có: OP2 MA.NBR2 MA.NB (đcpcm) c)
Theo phần a, tam giác MON và tam giác APB đồng dạng với nhau
Do đó, tỉ số đồng dạng là: MON 2 2
2 APB
Theo phần b, ta có: R2 MA.NB
Lại có: AM R
2
và BN = 2R
Mà: MN = MP + NP = MA + NB = R
2 + 2R =
5 R 2 Nên
và AB = 2R
Thay vào (*) ta có:
2 2
MON
APB
25R
S AB (2R) 16 d)
Trang 6Nửa hình tròn APB quay quanh AB tạo ta hình cầu có bán kính R nên thể tích khối cầu tạo ra là: V 4 R3
3