1. Trang chủ
  2. » Tất cả

toan 9 luyen tap he so goc cua duong thang

8 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ số góc của đường thẳng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 347,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập Hệ số góc của đường thẳng Bài 29 trang 59 Toán lớp 9 Tập 1 Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b trong mỗi trường hợp sau a) a = 2 và đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng[.]

Trang 1

Luyện tập: Hệ số góc của đường thẳng Bài 29 trang 59 Toán lớp 9 Tập 1: Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b trong

mỗi trường hợp sau:

a) a = 2 và đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5

b) a = 3 và đồ thị của hàm số đi qua điểm A (2; 2)

c) Đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y = 3 x và đi qua điểm B (1;

3 + 5 )

Lời giải:

a) Với a = 2 hàm số có dạng y = 2x + b

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5 khi đó tung độ bằng 0 nên:

0 = 2.1,5 + b  b + 3 = 0 b = -3

Vậy hàm số là y = 2x – 3

b) Với a = 3 hàm số có dạng y = 3x + b

Đồ thị hàm số đi qua điểm (2; 2), nên ta có:

2 = 3.2 + b b + 6 = 2b = 2 – 6 = - 4

Vậy hàm số là y = 3x – 4

c) Đường thẳng y = ax + b song song với đường thẳng y = 3 x nên a = 3 và b ≠

0 Khi đó hàm số có dạng y = 3 x + b

Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 3 + 5) nên ta có:

3 + 5 = 3 1 + b => b = 5

Vậy hàm số là y = 3 x + 5

Bài 30 trang 59 Toán lớp 9 Tập 1:

Trang 2

a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ đồ thị của các hàm số sau:

1

y x 2

2

 

y = -x + 2

b) Gọi giao điểm của hai đường thẳng y 1x 2

2

  và y = -x + 2 với trục hoành theo thứ tự là A, B và gọi giao điểm của hai đường thẳng đó là C Tính các góc của tam giác ABC (làm tròn đến độ)

c) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC (đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimet)

Lời giải:

a) Vẽ đường thẳng y = -x + 2

Cho x = 0  y = 2 được E (0; 2)

Cho y = 0  x = 2 được F (2; 0)

Nối E, F ta được đường thẳng y = -x + 2

Vẽ đường thẳng y 1x 2

2

  Cho x = 0  y = 2 được E(0; 2)

Cho y = 0 x = -4 được H(-4; 0)

Nối E với H ta được đường thẳng y 1x 2

2

 

Trang 3

b) Vì A là giao điểm của y 1x 2

2

  với trục hoành nên AH

Vì B là giao điểm của y = -x + 2 với trục hoành nên BF

Vì C là giao điểm của hai đường thẳng nên CE

Ta có:

OA = 4cm

OC = 2cm

OB = 2cm

AB = 6cm

Trang 4

Xét tam giác COB vuông tại O ta có:

OC = OB = 2cm

Nên tam giác OCB vuông cân tại O

OCB OBC 45

Xét tam giác AOC vuông tại O ta có:

CO 2 1

tan CAO

AO 4 2

  

CAO 26

Xét tam giác ACB có:

Trang 5

ACB CBA CAB 180 

26 45 ACB 180

ACB 180 26 45

ACB 109

c) Áp dụng định lý Py – ta – go cho tam giác CAO vuông tại O ta có:

AO OC AC

2

16 4 AC

2

AC 20

AC 2 5

Áp dụng định lý Py – ta – go cho tam giác vuông CBO ta có:

OB OC BC

2

BC 8

BC 2 2

Chu vi tam giác ABC là:

C = AB + BC + AC = 6 + 2 2 + 2 5 =2 3  2 5 (cm)

Diện tích tam giác ABC là:

S = 1AB.CO 1.6.2 6cm2

Bài 31 trang 59 Toán lớp 9 Tập 1:

Trang 6

a) Vẽ đồ thị các hàm số y = x + 1; y 1 x 3

3

  ; y = 3x 3

b) Gọi ; ;  lần lượt là góc tạo bởi các đường thẳng và trục Ox Chứng minh rằng:

1 tan 1, tan , tan 3

3

     

Tính số đo các góc , ,  

Lời giải:

a)

+ Vẽ đồ thị hàm số y = x + 1

Cho x = 0 y = 1A (0; 1)

Cho y = 0 x = -1 B (-1; 0)

Đồ thị hàm số y = x + 1 là đường thẳng đi qua hai điểm A và B

+ Vẽ đồ thị hàm số y 1 x 3

3

Cho x = 0 y = 3C  0; 3

Cho y = 0 x = -3 D (-3; 0)

Đồ thị hàm số y 1 x 3

3

  là đường thẳng đi qua hai điểm C và D +Vẽ đồ thị hàm số y = 3x 3

Cho x = 0 y = - 3E 0; 3

Cho y = 0 x = 1 F (1; 0)

Trang 7

Đồ thị hàm số y = 3x 3 là đường thẳng đi qua hai điểm E và F

b) Gọi O là gốc toại độ

1 OA

OB 1

   

3

tan

3 OE

c) Ta có:

Trang 8

tan    1 45

1

3

      tan  3   60

Ngày đăng: 23/11/2022, 12:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w