1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT GDCD 12 (HK1 - 17-18)

4 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 1 tiết GDCD 12 (HK1 - 17-18)
Trường học Trường THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển
Chuyên ngành Giáo dục công dân 12
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2017-2018
Thành phố Cà Mau
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển KIỂM TRA 1 TIẾT Tổ Sử Địa – GDCD MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN 12 Họ tên Lớp Thời gian 45’ Mã đề 183 Điểm Lời phê của Thầy Cô Chọn đáp án đúng điền vào bảng kết quả dưới đây[.]

Trang 1

Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ tên: ……… Lớp ………… Thời gian: 45’ Mã đề:183

Chọn đáp án đúng điền vào bảng kết quả dưới đây.

Đáp

án

Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp

án

Câu 1 Quyền và nghĩa vụ của vợ, chồng chỉ được phát sinh và được pháp luật bảo vệ sau khi

A hai người tổ chức đám cưới B được gia đình hai bên đồng ý.

C hai người có con chung D có giấy chứng nhận kết hôn.

Câu 2 Hành vi trái pháp luật nào sau đây là hành động?

A Vượt đèn đỏ khi điều khiển xe

B Kinh doanh nhưng không đi nộp thuế.

C Đi xe máy không đội nón bảo hiểm

D Đủ tuổi nhưng không đăng kí nghĩa vụ quân sự.

Câu 3 Một trong những dấu hiệu của vi phạm pháp luật là hành vi

A trái ý muốn B trái sở thích C trái pháp luật D trái thói quen.

Câu 4 Tuân thủ pháp luật là cá nhân, tổ chức

A không làm những việc pháp luật quy định B không làm những việc pháp luật cấm.

C chỉ được làm những việc cho phép D được làm những việc pháp luật quy định Câu 5 Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành không được trái với nội dung của

văn bản do cơ quan cấp trên ban hành Nội dung của tất cả các văn bản đều phải phù hợp và

không được trái với Hiến pháp Yêu cầu này thể hiện điều gì?

A Sự thống nhất của hệ thống pháp luật B Sự chặt chẽ trong xây dựng pháp luật.

C Quyền lực tối cao của Hiến pháp D Giá trị pháp lí của hệ thống pháp luật.

Câu 6 Hành vi có thể là hành động hoặc không hành động xâm hại tới các quan hệ xã hội được

pháp luật bảo vệ được gọi là

A hành vi trái pháp luật B không chấp hành pháp luât.

C không tuân thủ pháp luật D hành vi trái đạo đức.

Câu 7 Hình thức thể hiện của pháp luật là các văn bản có chứa quy phạm pháp luật do cơ quan

nhà nước có thẩm quyền ban hành là đặc chưng cơ bản nào của pháp luật?

A Tính thống nhất về mặt nội dung B Tính nhất quán trong việc ban hành.

C Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức D Tính chặt chẽ trong quy trình xây dựng.

Câu 8 Việc làm nào sau đây là thi hành pháp luật?

A Cá nhân, tổ chức kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt.

B Không kinh doanh những mặt hàng bị cấm.

Trang 2

C Công dân lựa chọn ngành, nghề kinh doanh.

D Người kinh doanh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.

Câu 9 Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người

A chưa đủ năng lực dân sự thực hiện B có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện.

C thiếu năng lực hành vi thực hiện D có các năng lực pháp luật thực hiện.

Câu 10 A xây nhà đã lấn chiếm sang đất của gia đình B Vậy là hành vi của anh A đã vi phạm

phạm pháp luật

Câu 11 Tòa án nhân dân TP Cà Mau đã ra quyết định giải quyết ly hôn cho anh A và chị C Vậy

Tòa án đã

A thi hành pháp luật B áp dụng pháp luật C tuân thủ pháp luật D sử dụng pháp luật Câu 12 Một công dân tố cáo về hành vi vi phạm pháp luật của công dân khác là đang

A tuân thủ pháp luật B thi hành pháp luật C áp dụng pháp luật D sử dụng pháp luật Câu 13 Một trong những mục đích của việc áp dụng trách nhiệm pháp lí là nhằm

A giáo dục, răn đe B giác ngộ tư tưởng.

C tuyên truyền, giáo dục D khuyến khích, động viên.

Câu 14 Vi phạm kỉ luật là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm

A các quan hệ tài sản B các quan hệ lao động.

C quan hệ nhân thân D các quy tắc quản lý nhà nước.

Câu 15 Trách nhiệm pháp lí là việc các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền áp dụng đối với

A cá nhân và tổ chức trong xã hội B mọi công dân trong xã hội.

C mọi hành vi trái pháp luật D chủ thể vi phạm pháp luật.

Câu 16 Pháp luật là những quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở

nhiều nơi, đối với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống là đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?

A Tính quyền lực bắt buộc chung.

B Tính quy phạm phổ biến.

C Tính toàn diện của pháp luật với xã hội.

D Tính định hướng hành vi của mọi người

Câu 17 Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí được hiểu là bất kì công dân nào vi phạm

pháp luật cũng

A phải chịu trách nhiệm như nhau B bị xử lí theo quy định của pháp luật.

C phải chịu trách nhiệm pháp lí như nhau D bị truy tố và xét xử trước Tòa án.

Câu 18 Nghĩa vụ mà các cá nhân, tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm

pháp luật của mình là

A trách nhiệm xã hội B trách nhiệm tư pháp.

C nghĩa vụ pháp luật D trách nhiệm pháp lí.

Câu 19 Hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm, xâm

phạm các quy tắc quản lý nhà nước là vi phạm

A hình sự B kỉ luật C hành chính D dân sự.

Câu 20 Chủ thể thực hiện các quy phạm pháp luật mang tính chất ngăn cấm là hanh vi vi phạm

hình thức

A tuân thủ pháp luật B sử dụng pháp luật C thi hành pháp luật D áp dụng pháp luật Câu 21 Tổ chức, cá nhân không làm những việc bị cấm là

A tuân thủ pháp luật B sử dụng pháp luật C áp dụng pháp luật D thi hành pháp luật Câu 22 Sự khác nhau cơ bản giữa pháp luật và đạo đức là?

A Pháp luật do nhà nước ban hành, đạo đức do nhân dân quy định.

B Pháp luật thể hiện tính công bằng, đạo đức thể hiện theo truyền thống.

Trang 3

C Pháp luật mang tính bắt buộc; đạo đức mang tính tự nguyện, tự giác.

D Pháp luật thể hiện bằng văn bản, đạo đức thể hiện bằng phong tục.

Câu 23 Người từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi bị xử phạt hành chính về vi phạm hành chính do

A thiếu nhận thức B cố ý C thiếu hiểu biết D vô ý.

Câu 24 Nếu một người có suy nghĩ chống đối hay lẩn tránh pháp luật nhưng chưa thể hiện thành

hành hành động thì

A chưa đủ yếu tố xác định B đã vi phạm pháp luật.

C chưa vi phạm pháp luật D vi phạm pháp luật dân sự.

Câu 25 Hành vi trái pháp luật nào sau đây là không hành động?

A Kinh doanh nhưng không nộp thuế B Đi xe vào đường ngược chiều.

C Sử dụng điện thoại khi đang điều khiển xe D Buôn bán động vật quý hiếm.

Câu 26 Công dân có quyền thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật Nhận định này

thể hiện hình thức thực hiện pháp luật nào?

A Thi hành pháp luật B Tuân thủ pháp luật C Áp dụng pháp luật D Sử dụng pháp luật Câu 27 Trong các hành vi sau đây, hành vi nào phải chịu trách nhiệm kỉ luật?

A Vay tiền không trả B Tự ý nghỉ việc C Cướp giật tài sản D Xây nhà trái phép Câu 28 Vi phạm dân sự là hành vi xâm phạm tới các quan hệ

A tài sản và nhân thân B tài sản và gia đình C sở hữu và gia đình D kinh tế và tình cảm Câu 29 Độ tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là từ

A đủ 18 tuổi trở lên B 18 tuổi trở lên.

C đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi D đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi.

Câu 30 Việc xử lý người chưa thành niên (từ đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi) phạm tội theo nguyên

tắc

A xử lý thật nghiêm hành vi phạm tội B dùng biện pháp cưỡng chế.

C dùng biện pháp thuyết phục D lấy giáo dục là chủ yếu.

Câu 31 Một trong những biểu hiện quyền bình đẳng công dân trước pháp luật là

A chỉ học sinh dân tộc thiểu số mới được miễn giảm học phí.

B mọi công dân đều được bầu cử hoặc ứng cử.

C công dân ở độ tuổi nào cũng được tự do kinh doanh.

D học sinh là con em gia đình chính sách được ưu tiên miễn, giảm học phí.

Câu 32 Người gây thiệt hại về tài sản của người khác trong tình thế cấp thiết thì hành vi đó

A được Nhà nước bồi thường B là dấu hiệu của tội phạm.

C không vi phạm pháp luật D là vi phạm dân sự.

Câu 33 Doanh nghiệp A không nộp thuế theo quy định của pháp luật Trong trường hợp này

doanh nghiệp A đã

A không làm những việc pháp luật quy định phải làm.

B làm những việc pháp luật cho phép.

C làm những việc theo quy định của pháp luật.

D không làm những việc trái pháp luật.

Câu 34 Pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát triển của

xã hội Nội dung này thể hiện điều gì?

A Bản chất giai cấp của pháp luật B Vai trò của pháp luật với xã hội.

C Nguồn gốc hình thành pháp luật D Bản chất xã hội của pháp luật.

Câu 35 Hành vi nào dưới đây là áp dụng pháp luật?

A Đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông B Không nộp thuế cho Nhà nước.

C Công dân đủ 18 tuổi có quyền bầu cử D Công an lập biên bản xử phạt hành chính.

Trang 4

Câu 36 Cơ quan, công chức Nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra các quyết định

làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức là

A áp dụng pháp luật B thi hành pháp luật C sử dụng pháp luật D tuân thủ pháp luật Câu 37 Cá nhân, tổ chức thực hiện nghĩa vụ, chủ động làm những gì pháp luật quy định phải làm

A tuân thủ pháp luật B sử dụng pháp luật C thi hành pháp luật D áp dụng pháp luật Câu 38 Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm các

C quy tắc quản lí nhà nước D quan hệ lao động.

Câu 39 Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi của mình và

phải bị xử lí theo quy định của pháp luật là về nội dung nào dưới đây?

A Công dân bình đẳng về nghĩa vụ B Công dân bình đẳng về quyền.

C Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí D Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ Câu 40 Cho rằng trong quá trình xây nhà, ông C đã lấn vào phần đất của nhà mình nên bà A rất

bức tức nên xông thẳng vào nhà ông C chửi mắng nên đã bị B, con của ông C hành hung làm bà A

bị thương nhẹ Trong tình huống này ai là người vi phạm pháp luật và vi phạm pháp luật gì?

A A,B,C/dân sự, hành chính B A,B/dân sự, hình sự.

B A,B,C/hành chính, hình sự D A,B/dân sự, hành chính.

Ngày đăng: 23/11/2022, 10:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w