ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 (Minh Quân( ( §Þa LÝ 11( ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ LỚP 11 NĂM HỌC 2015 – 2016 Hợp Chủng Quốc Hoa Kì A TỰ NHIÊN VÀ DÂN CƯ I Lãnh thổ và vị trí địa lí 1 Lãnh thổ Rộng[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1
MÔN ĐỊA LÍ LỚP 11 NĂM HỌC 2015 – 2016
Hợp Chủng Quốc Hoa Kì
A TỰ NHIÊN VÀ DÂN CƯ:
I Lãnh thổ và vị trí địa lí:
1 Lãnh thổ:
+ Trung tâm lục địa Bắc Mỹ: 8 triệu km2
+ Bán đảo A-lax-ca: Tây Bắc Canada.
+ Quần đảo Hawain: Thái Bình Dương.
+ Hình dáng lãnh thổ cân đối thuận lợi cho phân bố sản xuất và phát triển giao thông.
+ Vừa mang tính hải dương vừa mang tính lục địa sâu sắc.
2 Vị trí địa lí:
+ Nằm xa các trung tâm lục địa lớn, không bị thiệt hại trong hai cuộc chiến tranh, buôn bán vũ khí,
hàng công nghệ kiếm lời
+ Có thị trường tiêu thụ rộng lớn là các nước Mỹ Latinh vì vậy Hoa Kì trở thành cường quốc về kinh
tế
II Điều kiện tự nhiên:
1 Phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mĩ:
a) Miền Tây:
+ Gồm các dãy núi trẻ có độ cao trên 2000m ôm lấy các bồn địa và cao nguyên.
+ Ven biển là những đồng bằng nhỏ hẹp nhưng rất tốt.
+ Trên các cao nguyên và dãy núi: khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc.
+ Ven biển: ôn đới & cận nhiệt hải dương.
+ Khoáng sản giàu có: kim loại đen, kim loại màu, kim loại quý
+ Tiềm năng về thủy điện.
+ Diện tích rừng tương đối lớn, phân bố chủ yếu ở các sườn núi hướng ra Thái Bình Dương.
b) Miền Đông:
+ Dãy núi già Apalat có các thung lũng cắt ngang.
+ Các đồng bằng ven Đại Tây Dương đất tốt.
+ Khoáng sản: than đá, quặng sắt.
+ Nguồn thuỷ năng phong phú.
+ Đất phì nhiêu
c) Vùng đồng bằng trung tâm:
+ Phía bắc và phía Tây là địa hình gò đồi thấp
+ Phía Nam là đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống song Mi–xi–xi–pi bồi đắp.
Trang 2+ Phía Bắc: than đá, quặng sắt
+ Phía Nam: dầu mỏ, khí tự nhiên.
2 A-la-xca và Hawai:
a) A-la-xca:
b) Ha – oai:
III Dân cư:
1 Gia tăng dân số:
2 Thành phần dân tộc:Đa dạng:
3 Phân bố dân cư:
Đông Bắc, Nam, Tây Nam, càng vào sâu trong lục địa, dân cư càng thưa thớt
B KINH TẾ:
I Qui mô nền kinh tế:
lần châu Phi và thấp hơn so với châu Âu
+ Do vị trí địa lí thuận lợi
+ Tài nguyên thiên nhiên phong phú đa dạng
+ Dân cư đông lao động dồi dào, lao động có trình độ kĩ thuật cao
II Các ngành kinh tế :
1 Dịch vụ: là ngành phát triển mạnh chiếm tỉ trọng cao nhất, chiến 79,4% GDP.
thông vận tải, tài chính ngân hàng, thông tin liên lạc, du lịch,
2 Công nghiệp:
Trang 3+ Công nghiệp chế biến.
+ Công nghiệp điện
+ Công nghiệp khai khoáng
+ Giảm tỉ trọng các ngành truyền thống
+ Tăng các ngành hiện đại
+ Vùng Đông Bắc với các ngành truyền thống đang có xu hướng giảm về sản lượng công nghiệp + Vùng Phía Nam và ven Thái Bình Dương với các ngành hiện đại đang có xu hướng tăng
3 Nông nghiệp:
Liên Minh Châu Âu (EU)
I Quá trình hình thành và phát triển:
1 Sự ra đời và phát triển:
a) Sự ra đời:
một châu Âu thống nhất
Lucxămbua Đây là tiền thân của EU ngày nay
b) Sự phát triển:
2 Mục đích và thể chế của EU
a) Mục đích:
thành viên
b) Thể chế:
II Vị thế của EU trong nền KT thế giới :
1 Trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới :
lớn hơn Hoa Kì và gấp nhiều lần Nhật Bản
+ Chiếm 26% sản xuất ô tô của thế giới
+ Chiếm 59% viện trợ phát triển thế giới
+ Chiếm 19% tiêu thụ năng lượng
2 Tổ chức thương mại hàng đầu :
Trang 4 EU là mặt hàng lớn của các nước đang phát triển.
III Thị trường chung châu Âu :
1 Tự do lưu thông:
a) Tự do dịch chuyển:
b) Tự do lưu thông dịch vụ:
được tự do lưu thông giữa các nước thành viên
c) Tự do lưu thông hàng hóa:
thuế giá trị gia tăng
d) Tự do lưu thông tiền vốn:
Ý Nghĩa:
2 EURO đồng tiền chung châu Âu:
Ý Nghĩa:
IV Hợp tác trong sản xuất và dịch vụ:
1 Sản xuất máy bay E-bớt:
2 Xây dựng đường hầm qua biển Măng Sơ:
LIÊN BANG NGA
A TỰ NHIÊN VÀ DÂN CƯ:
I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ:
1 Vị trí địa lí:
Dương
Thuận lợi: giao lưu buôn bán với các nước trên thế giới, giàu tài nguyên thiên nhiên, thuận lợi cho
phát triển nhiều ngành kinh tế
Khó khăn: khí hậu lạnh bằng giá quanh năm, diện tích hoang mạc lớn, khó bảo vệ biên giới quốc gia.
II Điều kiện tự nhiên:
Các yếu tố Thành phần lãnh thổ phía Tây Thành phần lãnh thổ phía Đông
1: Địa hình:Cao Có 2 đồng bằng rộng lớn: Đông Âu và Chủ yếu là đồi núi và cao nguyên Cao nguyên
Trang 5ở phía Đông và
thấp dần về phía
Tây
Tây – xi – bia, có nhiều đầm lầy, có dãy U – ran
Trung Xi – pia và núi Đông Xi – pia
2: Khí hậu: 80%
là khí hậu ôn đới
Khí hậu ôn hòa hơn Phía Bắc có khí hậu cận cực, phía Nam có khí hậu cận nhiệt
Ôn đới lục địa khắc nhiệt, đặc biệt là mùa đông
3: Đất: 6% là đất
4: Khoáng sản:
giàu có về trữ
lượng và số
lượng
Có đầu khí tậ trung ở biển đen, kim
5: Rừng: có diện
tích lơn nhát thế
giới, chủ yếu là
từng taiga
6: Sông ngòi: Sông Von-ga chảy qua đồng bằng
Đông Âu, được coi là 1 trong những biểu tượng của nước Nga Sông Obi chảy qua đồng bằng Tây Xi-bia
Sông Lê-na chảy qua cao nguyên Trung Xi-bia
Hồ Bai-can là hồ nước ngọt sâu nhất thế giới Ngoài ra còn có nhiều hồ nhân tạo và tự nhiên khác
III DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI :
1 Dân cư :
Khó khăn: thiếu nguồn lao động trong tương lai và tác động lớn đến nền kinh tế.
2 Xã hội:
nỗi tiếng