1. Trang chủ
  2. » Tất cả

giai sbt toan 9 bai 4 cong thuc nghiem cua phuong trinh bac hai

19 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 726,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai Bài 20 trang 53 SBT Toán 9 Tập 2 Xác định các hệ số a, b, c ; tính biệt thức Δ rồi tìm nghiệm của các phương trình a) 2x2 – 5x + 1 = 0 b) 4x2 + 4x + 1 =[.]

Trang 1

Bài 4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai Bài 20 trang 53 SBT Toán 9 Tập 2: Xác định các hệ số a, b, c ; tính biệt thức Δ rồi tìm

nghiệm của các phương trình:

a) 2x2 – 5x + 1 = 0

b) 4x2 + 4x + 1 = 0

c) 5x2 – x + 2 = 0

d) –3x2 + 2x + 8 = 0

Lời giải:

a) 2x2 – 5x + 1 = 0

Phương trình 2x2 – 5x + 1 = 0 có a = 2, b = –5, c = 1

Ta có: Δ = b2 – 4ac = (–5)2 – 4.2.1 = 25 – 8 = 17 > 0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

 

1

x

  

 

2

x

  

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 5 17 5; 17

b) 4x2 + 4x + 1 = 0

Phương trình 4x2 + 4x + 1 = 0 có a = 4, b = 4, c = 1

Ta có: Δ = b2 – 4ac = 42 – 4.4.1 = 16 – 16 = 0

Phương trình có nghiệm kép:

1 2

x x

2a 2.4 8 2

Vậy phương trình có tập nghiệm S = 1

2

 

 

  c) 5x2 – x + 2 = 0

Phương trình 5x2 – x + 2 = 0 có a = 5, b = –1, c = 2

Trang 2

Ta có: Δ = b2 – 4ac = (–1)2 – 4.5.2 = 1 – 40 = –39 < 0

Vậy phương trình vô nghiệm

d) –3x2 + 2x + 8 = 0

Phương trình –3x2 + 2x + 8 = 0 có a = –3, b = 2, c = 8

Ta có: Δ = b2 – 4ac = 22 – 4.(–3).8 = 4 + 96 = 100 > 0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

 

1

x

 

2

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 4;2

3

 

Bài 21 trang 53 SBT Toán 9 Tập 2: Xác định các hệ số a, b, c rồi giải phương trình:

a) 2x2 2 2x 1 0 

b) 2  

2x  1 2 2 x 2 0

c) 1x2 2x 2 0

3    3

d) 2

3x 7,9x3,360

Lời giải:

a) Phương trình 2

2x 2 2x 1 0 

có a = 2; b = –2 2 ; c = 1

Ta có:  2

2

b 4ac 2 2 4.2.1 8 8

Phương trình có nghiệm kép:

1 2

2 2

x x

 

Trang 3

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 2

2

 

 

 

 

  b) Phương trình 2  

2x  1 2 2 x 2 có a = 2; b = –0 1 2 2 ; c =  2

2

b 4ac  1 2 2  4.2 2

        

= 1 – 4 4 8 8 2  1 4 2 8

= 1 +   2 2

2.2 2 2 2  1 2 2  0

 2

1 2 2 1 2 2

Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1

1 2 2 1 2 2 b

x

1 2 2 1 2 2 2 1

2

1 2 2 1 2 2 b

x

1 2 2 1 2 2 2 2

2

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 1; 2

2

  

c) Phương trình 1 2 2

3    3

2

x 6x 2 0

   

Phương trình 2

x 6x  có a = 1; b = –6; c = –2 2 0

Ta có: 2  2  

b 4ac 6 4.1 2 36 8 44 0

          

Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

Trang 4

 

1

6 2 11

  

 

2

6 2 11

  

Vậy tập nghiệm của phương trình S 3 11;3 11

d) Phương trình 3x2 + 7,9x + 3,36 = 0 có a = 3, b = 7,9, c = 3,36

Ta có: Δ = b2 – 4ac = 7,92 – 4.3.3,36 = 62,41 – 40,32 = 22,09 > 0

Phương trình có hai nghiêm phân biệt:

1

7.9 4,7

x

 

2

7.9 4,7

x

 

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 8; 21

15 10

 

 

Bài 22 trang 53 SBT Toán 9 Tập 2: Giải phương trình bằng đồ thị:

Cho phương trình 2x2 + x – 3 = 0

a) Vẽ các đồ thị của hai hàm số y = 2x2, y = –x + 3 trong cùng một mặt phẳng tọa độ b) Tìm hoành độ của mỗi giao điểm của hai đồ thị Hãy giải thích vì sao các hoành độ này đều là nghiệm của phương trình đã cho

c) Giải phương trình đã cho bằng công thức nghiệm, so sánh với kết quả tìm được trong câu b

Lời giải:

a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x2

Bảng giá trị

Vẽ đồ thị hàm số y = –x + 3

Trang 5

Cho x = 0 thì y = 3 ⇒ (0; 3)

Cho y = 0 thì x = 3 ⇒ (3; 0)

b) Ta có: I(–1,5; 4,5), J(1; 2)

x = –1,5 là nghiệm của phương trình 2x2 + x – 3 = 0 vì:

2(–1,5)2 + (–1,5) – 3 = 4,5 – 4,5 = 0

x = 1 là nghiệm của phương trình 2x2 + x – 3 = 0 vì:

2.12 + 1 – 3 = 3 – 3 = 0

c) Ta có: ∆ = b2 – 4ac = 12 – 4.2.(–3) = 1 + 24 = 25 > 0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

1

    

2

x

Kết quả của câu c trùng với kết quả của câu b

Bài 23 trang 53 SBT Toán 9 Tập 2: Cho phương trình 1x2 2x 1 0

2   

Trang 6

a) Vẽ các đồ thị của hai hàm số y = 1x2

2 ; y = 2x – 1 trong cùng một mặt phẳng tọa độ Dùng đồ thị tìm giá trị gần đúng nghiệm của phương trình (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

b) Giải phương trình đã cho bằng công thức nghiệm, so sánh với kết quả tìm được trong câu a

Lời giải:

a) Vẽ đồ thị hàm số y = 1x2

2 Bảng giá trị:

y = 1x2

2

2

2

2

Vẽ đồ thị hàm số y = 2x – 1

Cho x = 0 thì y = –1 ⇒ (0; –1)

Cho y = 0 thì x = 1

2⇒ (1

2; 0)

Trang 7

Dựa vào đồ thị, ta có: x1 0,60; x2 3,40.

b) Ta có: 1x2 2x 1 0

2   

2

x 4x 2 0

   

 2 2

b 4ac 4 4.1.2 16 8 8 0

         

8 2 2

  

Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1

   

2

   

Kết quả ở câu a trùng với kết quả ở câu b

Bài 24 trang 54 SBT Toán 9 Tập 2: Đối với mỗi phương trình sau, hãy tìm giá trị của

m để phương trình có nghiệm kép:

a) mx2– 2(m – 1)x + 2 = 0

b) 3x2 + (m + 1)x + 4 = 0

Lời giải:

a) Phương trình mx2 – 2(m – 1)x + 2 = 0 có nghiệm kép khi và chỉ khi m ≠ 0 và Δ = 0

Ta có: Δ = [–2(m – 1)]2 – 4.m.2 = 4(m2 – 2m + 1) – 8m

= 4(m2 – 4m + 1)

Δ = 0 ⇔ 4(m2 – 4m + 1) = 0 ⇔ m2 – 4m + 1 = 0

Giải phương trình m2 – 4m + 1 = 0 Ta có:

m

 = (–4)2 – 4.1.1 = 16 – 4 = 12 > 0

 

m 1

4 2 3 b

  

  

 

m 2

4 2 3 b

  

  

Trang 8

Vậy m = 2 3 hoặc m = 2 – 3 thì phương trình có nghiệm kép

b) Phương trình 3x2 + (m + 1)x + 4 = 0 có nghiệm kép khi và chỉ khi Δ = 0

Ta có : Δ = (m + 1)2 – 4.3.4 = m2 + 2m + 1 – 48 = m2 + 2m – 47

Δ = 0 ⇔ m2 + 2m – 47 = 0

Giải phương trình m2 + 2m – 47 = 0 Ta có:

m

 = 22 – 4.1.(–47) = 4 + 188 = 192 > 0

m 192 8 3

m 1

m 2

Vậy với m4 3 1;m   1 4 3 thì phương trình đã cho có nghiệm kép

Bài 25 trang 54 SBT Toán 9 Tập 2: Đối với mỗi phương trình sau, hãy tìm giá trị của

m để phương trình có nghiệm, tính nghiệm của phương trình theo m:

a) mx2 + (2m – 1)x + m + 2 = 0

b) 2x2 – (4m + 3)x + 2m2 – 1 = 0

Lời giải:

a) mx2 + (2m – 1)x + m + 2 = 0 (1)

*Nếu m = 0, ta có (1) ⇔ –x + 2 = 0 ⇔ x = 2

*Nếu m ≠ 0 thì (1) có nghiệm khi và chỉ khi Δ ≥ 0

Ta có : Δ = (2m – 1)2 – 4m(m + 2) = 4m2 – 4m + 1 – 4m2 – 8m

= –12m + 1

Δ ≥ 0 ⇔ –12m + 1 ≥ 0 ⇔ m ≤ 1

12

Vậy khi m ≤ 1

12thì phương trình đã cho có nghiệm

Giải phương trình (1) theo m:

Trang 9

 

1

x

2

x

b) 2x2 – (4m + 3)x + 2m2 – 1 = 0 (2)

Phương trình (2) có nghiệm khi và chỉ khi Δ ≥ 0

Ta có: Δ = [–(4m + 3)]2 – 4.2(2m2 – 1)

= 16m2 + 24m + 9 – 16m2 + 8 = 24m + 17

Δ ≥ 0 ⇔ 24m + 17 ≥ 0 ⇔ m ≥ 17

24

Vậy khi m ≥ – 17

24

 thì phương trình đã cho có nghiệm

Giải phương trình (2) theo m

1

x

2

x

Bài 26 trang 54 SBT Toán 9 Tập 2: Vì sao khi phương trình ax2 + bx + c = 0 có các hệ

số a và c trái dấu thì nó có nghiệm?

Áp dụng: Không tính Δ, hãy giải thích vì sao mỗi phương trình sau có nghiệm:

a) 3x2– x – 8 = 0

b) 2004x2 + 2x – 1185 5 = 0

c) 3 2 x2 + ( 3 – 2 )x + 2 – 3 = 0

d) 2010x2 + 5x – m2 = 0

Lời giải:

Khi a và c trái dấu thì ac < 0, suy ra –ac > 0, suy ra –4ac > 0

Ta có: Δ = b2 – 4ac, trong đó b2  0

Nếu –4ac > 0 thì Δ luôn lớn hơn 0

Trang 10

Khi Δ > 0 nghĩa là phương trình có hai nghiệm phân biệt

Áp dụng :

a) Phương trình 3x2 – x – 8 = 0 có:

a = 3, c = –8 nên ac < 0

Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt

b) Phương trình 2004x2 + 2x – 1185 5 = 0 có:

a = 2004, c = –1185 5 nên ac < 0

Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt

c) Phương trình 3 2 x2 + ( 3 – 2 )x + 2 – 3 = 0

Ta có: a 3 2;c 2 3 nên ac < 0 (vì 2 3)

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt

d) Phương trình 2010x2 + 5x – m2 = 0 (1)

*Với m = 0 thì (1) ⇔ 2010x2 + 5x = 0: phương trình có 2 nghiệm

*Với m ≠ 0 ta có: m2 > 0, suy ra: –m2 < 0

Vì a = 2010 > 0, c = –m2 < 0 nên ac < 0

Vậy phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt

Bài tập bổ sung

Bài 1 trang 54 SBT Toán 9 Tập 2: Giải các phương trình sau bằng hai cách (chuyển các

số hạng tự do sang vế phải; bằng công thức nghiệm) và so sánh kết quả tìm được:

a) 4x2 – 9 = 0

b) 5x2 + 20 = 0

c) 2x2 – 2 + 3 = 0

d) 3x2 – 12 + 145 = 0

Lời giải:

a)

Cách 1: 4x2 – 9 = 0

2

4x 9

Trang 11

2 9

x

4

 

3

x

2

  

Vậy tập nghiệm của phương trình S 3; 3

2 2

  

Cách 2: 4x2 – 9 = 0

 

2

0 4.4 9 144 0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1

0 12 12 3

x

2.4 8 2

2

0 12 12 3

x

Vậy tập nghiệm của phương trình S 3; 3

2 2

  

Vậy kết quả của hai cách giống nhau

b)

Cách 1: 5x2 + 20 = 0 ⇔ 5x2 = – 20

Vế trái 5x2 ≥ 0; vế phải –20 < 0

Không có giá trị nào của x để 5x2 = – 20

Phương trình vô nghiệm

Cách 2: 5x2 + 20 = 0

2

0 4.5.20 400 0

     

Do đó phương trình vô nghiệm

Két quả cách 1 và cách 2 là giống nhau

c)

Cách 1: 2x2 – 2 + 3 = 0

2

2x 2 3

Trang 12

2 2 3

x

2

x

x

 

    



Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt

Cách 2: 2x2 – 2 + 3 = 0

2

0 4.2 2 3 16 8 3

      

4 4 2 3 4 3 1 0

4 3 1 2 3 1

1

0 2 3 1 3 1

x

2

x

Vậy kết quả của cách 1 và cách 2 giống nhau d) Cách 1: 3x2 – 12 + 145 = 0

2

3x 12 145

2 12 145

x

3

Vì 12 = 144 mà 144 145 12 145 0

3

Do đó phương trình vô nghiệm

Cách 2: 3x2 – 12 + 145 = 0

Trang 13

   

2

0 4.3 12 145 12 145 12

Vì 145 12   0 12 145 12  0

0

   Do đó phương trình vô nghiệm

Kết quả câu a và câu b giống nhau

Bài 2 trang 54 SBT Toán 9 Tập 2: Giải các phương trình sau bằng hai cách (phương

trình tích; bằng công thức nghiệm) và so sánh kết quả tìm được:

a) 5x2 – 3x = 0

b) 3 5 x2 + 6x = 0

c) 2x2 + 7x = 0

d) 2x2 – 2 x = 0

Lời giải:

a) Cách 1: 5x2 – 3x = 0

x 5x 3 0

x 0

5x 3 0

   

x 0

5x 3

  

x 0

3

x

5

 

Vậy phương trình đã cho có nghiệm S 0;3

5

 

  

  Cách 2: 5x2 – 3x = 0

 2

3 4.5.0 9 0

     

9 3

  

Trang 14

3 3 6 3

x

2.5 10 5

2

3 3 0

2.5 10

Vậy phương trình đã cho có nghiệm S 0;3

5

 

  

  Kết quả tìm được ở hai cách giống nhau

b)

Cách 1: 2

3 5x 6x 0

3x 5x 2 0

3x 0

5x 2 0

 

 

x 0

5x 2

 

 

x 0

x

5 5



Vậy tập nghiệm của phương trình S = 2 5;0

5

 

  Cách 2: 2

3 5x 6x 0

2

6 4.3 5.0 36 0

1

6 6

2.3 5

 

2

x

5 2.3 5 6 5

Vậy tập nghiệm của phương trình S = 2 5;0

5

 

 

Trang 15

Kết quả tìm được ở hai cách giống nhau

c) Cách 1: 2x2 7x 0

x 2x 7 0

x 0

2x 7 0

x 0

2x 7

   

x 0

7

x

2

 

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S = 7;0

2

Cách 2: 2

2x 7x 0

2

7 4.2.0 49 0

    

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

1

7 49

2.2

 

2

x

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S = 7;0

2

d) Cách 1: 2x2 – 2 x = 0

x 2x 2 0

x 0

2x 2 0

 

x 0

2x 2

 

Trang 16

x 0

2

x

2

  



Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S = 0; 2

2

Cách 2: 2x2 – 2 x = 0

 2

2 4.2.0 2 0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

1

x

2.2 2

2

2 2 0

2.2 2

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S = 0; 2

2

Kết quả hai cách làm giống nhau

Bài 3 trang 54 SBT Toán 9 Tập 2: Giải các phương trình

a) x2 14 5x

b) 3x2 5x x2 7x 2

c)  2

x2 3131 2x

d) 2  2  

1

Lời giải:

a) x2 14 5x

2

x 5x 14 0

2

5 4.1 14 25 56 81 0

81 9

  

Trang 17

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

1

2a 2.1

    

2

2a 2.1

    

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 7;2

b) 3x2 5x x2 7x 2

3x 5x x 7x 2 0

2

2x 2x 2 0

2

x x 1 0

   

 2

1 4.1.1 1 4 3 0

        

Phương trình vô nghiệm

c)  2

x2 3131 2x

2

x 4x 4 2x 3131 0

2

x 6x 3127 0

2

6 4.1 3127 36 12508 12544 0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1

6 112 106

2.1 2

 

2

6 112 118

Vậy tập nghiệm của phương trình là S  59;53 d) 2  2  

1

2 x 3 10 2 3x 1 5x 2x 3

2 x 6x 9 10 2 9x 6x 1 5x 2x 3

Trang 18

2 2 2

2x 12x 18 10 18x 12x 2 10x 15x

2

26x 39x 26 0

2

2x 3x 2 0

3 4.2 2 9 16 25

        > 0

1

   

2

x

Vậy phương trình đã cho có nghiệm S 1;2

2

  

 

Bài 4 trang 55 SBT Toán 9 Tập 2: Chứng minh rằng nếu phương trình ax2 + bx + c = x (a ≠ 0) vô nghiệm thì phương trình a(ax2 + bx + c)2 + b(ax2 + bx + c) + c = x cũng vô nghiệm

Lời giải:

Đặt f(x) = 2

ax bx c

Phương trình 2

ax bx = x (a 0c  ) vô nghiệm

 2

b 1 4ac 0

    

 2

b 1 4ac

 2

4ac b 1 0

f x x ax b 1 x c

a x 2 x

2

2

4ac b 1

b 1

a x

Trang 19

Vì 2  2

2

4ac b 1

b 1

x

  > 0 f x x luôn cùng dấu với a Nếu a > 0 f x   x 0 f x x với mọi x

       với mọi x

Vậy không có giá trị nào của x để a   2  

f x bf x  c x

       với mọi x

Vậy không có giá trị nào của x để   2  

a f x  bf x  c x Vậy phương trình  2 2  2 

a ax bxc b ax bx  c c x vô nghiệm

Ngày đăng: 23/11/2022, 08:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w