1. Trang chủ
  2. » Tất cả

giai sbt toan 9 bai 3 giai he phuong trinh bang phuong phap the

20 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 685,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế Bài 16 trang 9 SBT Toán 9 Tập 2 Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp thế a) 4x 5y 3 x 3y 5      b) 7x 2y 1 3x y 6      c) 1,3x 4,[.]

Trang 1

Bài 3: Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế Bài 16 trang 9 SBT Toán 9 Tập 2: Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp thế:

a) 4x 5y 3

x 3y 5

  

b) 7x 2y 1

3x y 6

  

c) 1,3x 4,2y 12

0,5x 2,5y 5,5

d) 5x y 5 3 1

2 3x 3 5y 21

Lời giải:

a) 4x 5y 3

x 3y 5

  

4x 5y 3

x 3y 5

   

x 3y 5

x 3y 5

 

17y 17

x 3 1 5

x 3y 5

 

 

      

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) = (2; -1)

b) 7x 2y 1

3x y 6

  

7x 2y 1

    

      

Trang 2

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) = (1; 3)

c) 1,3x 4,2y 12

0,5x 2,5y 5,5

1,3x 4,2y 12

x 5y 11

1,3 5y 11 4,2y 12 1,3x 4,2y 12

6,5y 14,3 4,2y 12

    

2,3y 2,3

    

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) = (6; 1)

d) 5x y 5 3 1

2 3x 3 5y 21

2 3x 15x 15 3 1 21

 



2 3 15 x 6 15 3

 



6 15 3

x

2 3 15

 

 

 



Trang 3

x 3

 

 



Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) =  3; 5 

Bài 17 trang 9 SBT Toán 9 Tập 2: Giải các hệ phương trình:

a) 1,7x 2y 3,8

2,1x 5y 0,4

b)  5 2 x y 3 5

x 2y 6 2 5

   

Lời giải:

a) 1,7x 2y 3,8

2,1x 5y 0,4

1,7x 3,8 y

2 1,7x 3,8

2

 





1,7x 3,8

y

2 4,2x 5 1,7x 3,8 0,8

 

 

1,7x 3,8 y

2 4,2x 8,5x 19 0,8

 

 

1,7x 3,8

y

2 12,7x 19,8

 

 

198 198

x x

127 127

73 1,7x 3,8

y y

127 2

Vạy hệ phương trình đã cho có nghiệm (x; y) = 198; 73

127 127

b)  5 2 x y 3 5

x 2y 6 2 5

   

x 2y 6 2 5

 

   

Trang 4

 

 

 



 



x 0





x 0



 

 



Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) =0;3 5

Bài 18 trang 9 SBT Toán 9 Tập 2: Tìm giá trị của a và b:

a) Để hệ phương trình 3ax b 1 y 93

bx 4ay 3

 có nghiệm là (x; y) = (1; -5)

b) Để hệ phương trình  

a 2 x 5by 25



 có nghiệm là (x; y) = (3; -1)

Lời giải:

a) Thay x = 1; y = -5 vào hệ phương trình ta được

 

3a.1 b 1 5 93

b.1 4a 5 3





3a 5b 5 93

    

3a 5 20b 3 88 3a 5b 88

Trang 5

103a 103

b 20a 3

Vậy khi a = 1; b = 17 thì hệ phương trình 3ax b 1 y 93

bx 4ay 3

 có nghiệm là (x; y) = (1;

-5)

b) Thay x = 3; y = -1 vào hệ phương trình ta được:

6a b 2 5 2.a.3 b 2 1 5



Vậy với a = 2, b = -5 thì hệ phương trình  

a 2 x 5by 25



 có nghiệm là (x;y) = (3;

-1)

Bài 19 trang 9 SBT Toán 9 Tập 2: Tìm giá trị của a và b để hai đường thẳng (d1): (3a – 1)x + 2by = 56 và (d2): 1  

ax 3b 2 y 3

2    cắt nhau tại điểm M(2; -5)

Lời giải:

Hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau tại điểm M(2; -5) nên tọa độ M là nghiệm của hệ

phương trình

3a 1 x 2by 56 1

ax 3b 2 y 3 2

Thay x = 2; y = -5 vào hệ ta được:

Trang 6

   

3a 1 2 2b 5 56

1

a.2 3b 2 5 3

2



6a 2 10b 56

a 15b 10 3

6a 10b 58

    

6 15b 7 10b 58

  

 

    

  

a 8

   

Vậy khi a = 8; b = -1 thì hai đường thẳng (d1): (3a – 1)x + 2by = 56 và (d2):

1

2    cắt nhau tại điểm M(2; -5)

Bài 20 trang 9 SBT Toán 9 Tập 2: Tìm a và b để:

a) Đường thẳng y = ax + b đi qua hai điểm A(-5; 3), B 3; 1

2

  

b) Đường thẳng ax – 8y = b đi qua điểm M(9; -6) và đi qua giao điểm của hai đường thẳng (d1): 2x + 5y = 17, (d2): 4x – 10y = 14

Lời giải:

a) Đường thẳng y = ax + b đi qua hai điểm A(-5; 3), B 3; 1

2

  

 nên tọa độ của A và B

nghiệm đúng phương trình đường thẳng

Thay tọa độ điểm A vào đường thẳng ta được: 3 = -5a + b (1)

Thay tọa độ điiểm B vào đường thẳng ta được: 1 3a b

2

   (2)

Trang 7

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:

5a b 3 3

2

  

   



5a b 3

5a b 3 3

2

  

       



b 3 5a

b 3 5a

 

 

       

Vậy khi a 8;b 1

  thì đường thẳng y = ax + b đi qua hai điểm A(-5; 3); B 3; 1

2

  

 

Đường thẳng cần tìm là y 8x 1

b) Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1): 2x + 5y = 17, (d2): 4x – 10y = 14 là nghiệm

của hệ phương trình: 2x 5y 17

4x 10y 14

  

Ta có: 2x 5y 17 2x 5y 17

2x 5y 17 5y 7 x

2



2x 5y 17

5y 7

x

2



5y 7

2 5y 7 x

2

     

 

 



Trang 8

5y 7 5y 17 10y 10

x 6

y 1

     

Khi đó hai đường thẳng cắt nhau tại N(6; 1)

Đường thẳng ax - 8y = b đi qua điểm M(9; -6) và N(6; 1) nên có tọa độ của M và N là nghiệm đúng của phương trình đường thẳng:

Điểm M: 9a + 48 = b

Điểm N: 6a – 8 = b

Khi đó ta có hệ phương trình 9a 48 b 9a 48 6a 8 3a 56

56 a

56

3

 

Vậy khi a = 56

3

; b = -120 thì đường thẳng ax – 8y = b đi qua điểm M(9; -6); N(6; 1) là giao điểm của hai đường thẳng d1; d2

Bài 21 trang 9 SBT Toán 9 Tập 2: Tìm giá trị của m:

a) Để hai đường thẳng (d1): 5x – 2y = 3; (d2): x + y = m cắt nhau tại một điểm trên trục

Oy Vẽ hai đường thẳng này trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Để hai đường thẳng (d1): mx + 3y = 10; (d2): x – 2y = 4 cắt nhau tại một điểm trên trục

Ox Vẽ hai đường thẳng này trên cùng một mặt phẳng tọa độ

Lời giải:

a) Giả sử hai đường thẳng (d1): 5x – 2y = 3; (d2): x + y = m cắt nhau tại điểm A(x, y)

Trang 9

Vì giao điểm A nằm trên trục Oy nên x = 0 Suy ra: A(0; y).Khi đó điểm A(0; y) là nghiệm

của hệ phương trình: 5x 2y 3

  

Ta có:

3

2

2



Vậy khi m = 3

2

thì  d : 5x1 2y3 và  d : x2  y m cắt nhau tại một điểm trên trục

Oy

Phương trình đường thẳng  2

3

d : x y

2

 

Vẽ  d : 1

Cho x = 0 thì y = 3 0; 3

   

Cho y = 0 thì x = 3 3;0

  

Vẽ  d : Cho x = 0 thì 2 y 3 0; 3

   

Cho y = 0 thì x 3 3;0

   

Trang 10

b) Giả sử hai đường thẳng (d1): mx + 3y = 10; (d2): x – 2y = 4 cắt nhau tại điểm B(x, y)

Vì điểm B nằm trên trục Ox nên y = 0 ⇒ B( x, 0)

Khi đó điểm B(x; 0) là nghiệm của hệ phương trình:

Vậy khi m = 5

2 thì  d : mx 3y 10; d : x1    2 2y4 cắt nhau tại một điểm trên trục Ox Phương trình đường thẳng  1

5

Vẽ  d 1

Cho x = 0 thì y = 10 0;10

  

Cho y = 0 thì x = 4  4;0

Vẽ d 2

Cho x = 0 thì y = -2 0; 2 

Cho y = 0 thì x = 4  4;0

Trang 11

Bài 22 trang 10 SBT Toán 9 Tập 2: Tìm giao điểm của hai đường thẳng:

a) (d1): 5x – 2y = c và (d2): x + by = 2, biết rằng (d1) đi qua điểm A(5; -1) và (d2) đi qua điểm B(-7; 3)

b) (d1): ax + 2y = -3 và (d2): 3x – by = 5, biết rằng (d1) đi qua điểm M(3; 9) và (d2) đi qua điểm N(-1; 2)

Lời giải:

a) Đường thẳng (d1): 5x – 2y = c đi qua điểm A(5; -1) nên tọa độ điểm A nghiệm đúng phương trình đường thẳng

Ta có: 5.5 – 2.(-1) = c ⇔ 25 + 2 = c ⇔ c = 27

Phương trình đường thẳng (d1): 5x – 2y = 27

Đường thẳng (d2): x + by = 2 đi qua điểm B(-7; 3) nên tọa độ điểm B nghiệm đúng phương trình đường thẳng

Ta có: -7 + 3b = 2 ⇔ 3b = 9 ⇔ b = 3

Phương trình đường thẳng (d2): x + 3y = 2

Tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) là nghiệm của hệ phương trình: 5x 2y 27

x 3y 2

  

5x 2y 27

Trang 12

15y 10 2y 27 17y 17 y 1

 

 

      

Vậy tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) là (5; -1)

b) Đường thẳng (d1): ax + 2y = -3 đi qua điểm M(3; 9) nên tọa độ điểm M nghiệm đúng phương trình đường thẳng

Ta có: a.3 + 2.9 = -3 ⇔ 3a + 18 = -3 ⇔ 3a = -21 ⇔ a = -7

Phương trình đường thẳng (d1): -7x + 2y = -3

Đường thẳng (d2): 3x – by = 5 đi qua điểm N(-1; 2) nên tọa độ điểm N nghiệm đúng phương trình đường thẳng

Ta có: 3.(-1) – b.2 = 5 ⇔ -3 – 2b = 5 ⇔ 2b = -8 ⇔ b = -4

Phương trình đường thẳng (d2): 3x + 4y = 5

Tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) là nghiệm của hệ phương trình: 7x 2y 3

3x 4y 5

  

Ta có:

7x 3 y

11 3x 4y 5

x 17

 



11

11

x 17

2

13

17

Vậy tọa độ giao điểm của    d ; d là 1 2 11 13;

17 17

Bài 23 trang 10 SBT Toán 9 Tập 2: Giải các hệ phương trình:





Trang 13

b)      





Lời giải:





2xy 5x 6y 15 2xy 2x 7y 7

12xy 24x 3y 6 12xy 18x 2y 3

7x 13y 8 7x 13y 8

42x 3

5

42x 3

35x 546x 39 40

5

42x 3

5



79

511 42x 3

42x 3 y

y 5

5

79

x 511

511 79

51

y 511

5

Vậy nghiệm của hệ phương trình là (x; y) = 79; 51

511 73





Trang 14

x y x y 2x 0 x 0

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm (x; y) = (0; 0)

Bài 24 trang 10 SBT Toán 9 Tập 2: Giải các hệ phương trình sau bằng cách đặt ẩn số

phụ:

a)

  



  



b)

15 7

9

35

  



  



c)

d)

2 2x 3y 3x y

21 3x y 2x 3y

e)

4,5

4

Lời giải:

a)

  



  



Đặt

1 a x 1 b y

 



 



(điều kiện x 0;y 0)  khi đó phương trình trở thành

Trang 15

4 4 1 4

3

b

10

Khi đó ta được:

x 2

10

3

y 10



(thỏa mãn điều kiện)

Vậy nghiệm của hệ phương trình (x; y) = 2;10

3

 

b)

15 7

9

35

  



  



Đặt

1 a x 1 b y

 



 



(điều kiện x 0;y 0)  khi đó phương trình trở thành

15a 9

7

7



15a 9

a 2 b

a 2 7

15.2 9



Trang 16

Khi đó ta được:

(thỏa mãn điều kiện)

Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là   1 1

x; y ;

2 3

  

c)

Đặt

1 a

x y 1 b

x y

 

 

( điều kiện x y) khi đó phương trình trở thành

1 3

a

a b

8 8

    

Khi đó ta được

 

Vậy nghiệm của hệ phương trình là (x; y) = (5; 3)

d)

2 2x 3y 3x y

21 3x y 2x 3y

Đặt

1

a 2x 3y 1

b 3x y

(điều kiện 2x 3y 0;3x y 0)    Khi đó phương trình trở thành:

Trang 17

4a 5b 2

3b 5a 21

  

  

5a 21

3 5a 21

5a 21 b

b 3

3

5a 21 b

3

 

   



 

5 3 21

b 2 b

3

 

Khi đó ta được:

1

2x 3y

3

(thỏa mãn điều kiện)

Vậy nghiệm của hệ phương trình   7 2

66 11

  

Trang 18

e)

4,5

4

Đặt

1

a

1

b

  

  

(điều kiện x y 2 0;x y 1 0)     

Khi đó hệ phương trình trở thành:

4 3a

2

4 3a

4 3a b

b 2

2

khi đó ta được

1

1

  

Vậy nghiệm của hệ phương trình (x; y) = (1; 2)

Bài tập bổ sung

Bài 1 trang 10 SBT Toán 9 Tập 2: Tìm a và b để hệ ax by 17

y) = (1; 4)

Trang 19

Lời giải:

Gọi cặp (x; y) = (1; -4) là nghiệm của hệ phương trình Thay x = 1; y = -4 vào hệ phương trình ta có:

a 4b 17

a 4b 17

3b 4 4b 17 29 3b 4a 29

Vậy a = 5 và b = -3 thì hệ phương trình có nghiệm (x; y) = (1; -4)

Bài 2 trang 10 SBT Toán 9 Tập 2: Giải hệ phương trình:

2x y 5

 

Lời giải:

2x y 5

 

Ta đưa về giải hai hệ phương trình: 2x y 5

 

   

2x y 5

x 2y 5 0

 

   

Giải hệ 2x y 5

 

   

Giải hệ 2x y 5

x 2y 5 0

 

   

y 2x 5

Trang 20

x 3 x 3

Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm x ; y1 1  1; 3 và x ; y2 2   3;1

Ngày đăng: 23/11/2022, 08:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w