Bài 10 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn A Lý thuyết 1 Công thức tính diện tích hình tròn Công thức diện tích hình tròn là 2 2 d S R 4 Trong đó S là diện tích của hình tròn; R là bán kính hì[.]
Trang 1Bài 10 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
A Lý thuyết
1 Công thức tính diện tích hình tròn
Công thức diện tích hình tròn là:
2
S R
4
Trong đó: S là diện tích của hình tròn;
R là bán kính hình tròn;
d là đường kính của hính tròn
Ví dụ 1 Tính diện tích hình tròn có bán kính R = 7 cm
Lời giải:
Diện tích hình hình tròn là:
S = πR2 = π72 = 49π (cm2)
Vậy diện tích hình tròn có bán kính R = 7 cm là 49π cm2
2 Công thức tính điện tích hình quạt tròn
Trang 2Công thức diện tích hình quạt tròn là:
2
R n lR
S
Trong đó: S là diện tích của hình quạt tròn;
R là bán kính đường tròn;
l là độ dài cung tròn no
Ví dụ 2 Cho đường tròn (O; 10cm) đường kính AB Điểm M(O) sao cho
o
BAM 45 Tính diện tích hình quạt AOM
Lời giải:
Lời giải:
Xét đường tròn (O) có OA = OM và o
MAO 45 Suy ra ∆AOM là tam giác vuông cân
MOA90
Vậy diện tích hình quạt AOM là:
Trang 32 2
R n 10 90
(cm2)
B Bài tập tự luyện
Bài 1 Một hình tròn có diện tích S = 256π cm2 Tính bán kính của hình tròn đó
Lời giải:
Diện tích hình hình tròn là:
S = πR2 = 256π R2256 R = 16 (cm)
Vậy bán kính của hình tròn là 16 cm
Bài 2 Cho đường tròn (O; 8cm) đường kính AB Điểm M(O) sao cho BAM 60o
Tính diện tích hình quạt AOM
Lời giải:
Xét đường tròn (O) có BAM60o
Suy ra số đo cung nhỏ BM bằng 2 60o = 120o
Do đó số đo cung nhỏ AM bằng no = 180o – 120o = 60o
Vậy diện tích hình quạt AOM là:
R n 8 60 32 S
(cm2)
Bài 3 Cho đường tròn (O) đường kính AB Lấy M thuộc đoạn AB, vẽ dây CDAB
tại M Giả sử AM = 2 cm và CD = 4 3cm Tính:
a) Độ dài đường tròn (O) và diện tích hình tròn
b) Độ dài cung CAD và diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính OC, OD
và cung nhỏ CD
Trang 4Lời giải:
a) ∆OCD cân tại O (vì OC = OD) có OM là đường cao (vì CDAB) nên OM cũng
là đường trung tuyến hay CM = DM
Theo định lý Py – ta – go, ta có: AC2 = AM2 + CM2
AC AM MC 2 2 3 4 (cm)
∆AMC có sin CAM CM 2 3 3
∆OAC cân tại O (vì OA = OC) có CAO 60 o nên ∆OAC đều
Suy ra OA = AC = 4 (cm)
Độ dài đường tròn (O) là: C = 2πR = 8π (cm)
Diện tích hình tròn (O) là: S = πR2 = 16π (cm2)
b) ∆OAC đều o
AOC 60
∆OCD cân tại O có OM là đường cao nên OM cũng là đường phân giác hay
o
AOCAOD60
o
Độ dài cung CAD là:
CAD
4 120 8 l
(cm)
Trang 5Diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính OC, OD và cung nhỏ CD là:
8
4 16
3
S
(cm2)