1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ly thuyet can thuc bac hai va hang dang thuc chi tiet toan lop 9

5 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 207,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức 2A A= A Lý thuyết 1 Căn thức bậc hai Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi A là căn thức bậc hai của A, còn A là biểu thức lấy căn hay còn gọi là biểu th[.]

Trang 1

Bài 2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A

A Lý thuyết

1 Căn thức bậc hai

Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi A là căn thức bậc hai của A, còn A

là biểu thức lấy căn hay còn gọi là biểu thức dưới dấu căn

A xác định (có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm

Ví dụ 1 5x là căn thức bậc hai của 5x;

5x xác định khi 5x ≥ 0, tức là khi x ≥ 0

2 Hằng đẳng thức 2

A = A

Định lí Với mọi số a, ta có 2

a = a

Ví dụ 2 Tính

a) 14 ; 2

b) ( 20)− 2

Lời giải:

a) 142 =14 =14

b) ( 20)− 2 = −20 =20

Chú ý Một cách tổng quát, với A là một biểu thức ta có A2 = A , có nghĩa là:

Trang 2

A = nếu A ≥ 0 (tức là A lấy giá trị không âm); A

2

A = −A nếu A < 0 (tức là A lấy giá trị âm)

Ví dụ 3 Rút gọn

a) (x−4)2 với x < 4;

b) a với a ≥ 0 6

Lời giải:

a) (x−4)2 = − = −x 4 4 x (vì x < 4);

b) a6 = (a )3 2 =| a |3

Vì a ≥ 0 nên a3 ≥ 0, do đó | a3 | = a3

Vậy 6 3

a = (với a ≥ 0) a

B Bài tập tự luyện

Bài 1 Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa:

a) a

4 ;

b) −3a ;

c) 2a+ 9

Lời giải:

a) Điều kiện xác định: a 0 a 0

Trang 3

Vậy với a ≥ 0 thì a

4 có nghĩa

b) Điều kiện xác định: − 3a ≥ 0 ⇔ a ≤ 0 Vậy với a ≤ 0 thì −3a có nghĩa

c) Điều kiện xác định: 2a + 9 ≥ 0 a 9

2

Vậy với a 9

2

 thì 2a+ có nghĩa 9

Bài 2 Rút gọn các biểu thức sau:

a) (3− 6)2 ;

b) 3 a với a ≥ 0; 2

c) 5 (a−3)2 với a < 3

Lời giải:

a) (3− 6)2 = −3 6 = −3 6

Ta có 3= 9 mà 9  6 nên 3− 6  0

Do đó 3− 6 = −3 6

(3− 6) = −3 6

b) 3 a2 =3 a

Vì a ≥ 0 nên 3|a| = 3a

Vậy 3 a2 =3a

Trang 4

c) 5 (a−3)2 =5 a−3

Vì a < 3 nên a – 3 < 0

Do đó 5|a – 3| = 5(3 – a) = 15 – 5a

5 (a−3) =15 5a−

Bài 3 Tìm x, biết:

a) x2 = ; 15

b) 9x2 =12;

c) 16x2 = −| 20 |

Lời giải:

a) x2 = 15

 |x| = 15

 x = ± 15

Vậy x = ± 15

b) 9x2 =12

2

 |3x| = 12

 3x = ± 12

 x = ± 4

Trang 5

Vậy x = ± 4 d) 16x2 = −| 20 |

2

 |4x| = 20

 4x = ± 20

 x = ± 5

Vậy x = ± 5

Ngày đăng: 23/11/2022, 08:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm