GIÁO ÁN Giáo án 11 Chuẩn – Hình Học Giáo viên Nguyễn Thị Thùy Dương Tên bài soạn §1 PHÉP BIẾN HÌNH & §2 PHÉP TỊNH TIẾN Ngày soạn Tiết 1 A Mục tiêu 1 Về kiến thức Nắm được định nghĩa về phép biến hình,[.]
Trang 1Tên bài soạn: §1 PHÉP BIẾN HÌNH & §2 PHÉP TỊNH TIẾN
Ngày soạn:
Tiết: 1
A.
Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Nắm được định nghĩa về phép biến hình, một số thuật ngữ và kí hiệu liên quan
đến nó Nắm được định nghĩa phép tịnh tiến, hiểu được phép tịnh tiến hoàn toàn xác định khibiết vectơ tịnh tiến hiểu được tính chất cơ bản của phép tịnh tiến là bảo toàn khoảng cáchgiữa 2 điểm bất kì
2 Về kĩ năng: Xác định một quy tắc cho điểm có phải là phép biến hình không Tìm ảnh của
điểm, đường thẳng, hình qua phép tịnh tiến Xác định vectơ tịnh tiến
3 Tư duy, thái độ: Rèn luyện tính tích cực, sáng tạo, tư duy logic, khái quát hoá, trừu tượng
hoá Biết quy lạ thành quen
Thay điểm M bởi 1 đoạn thẳng
AB, hãy nêu cách xác định
hình chiếu A’B’?
- Nếu H là một hình nào đó
trong mp thì lấy ảnh H’ qua
phép biến hình F như thế nào?
Có duy nhất 1 diểm M’.
Hs nghe, hiểu và nắm địnhnghĩa
Xác định A’ ảnh của A và B’ làảnh của B Nối A’B’ lại ta đượcảnh của AB
Ảnh H’ là tập hợp các điểm M’
với mọi M thuộc H
Hs trả lời câu hỏi và nắm địnhnghĩa phép đồng nhất
Hs nắm được ảnh của 1 điểmqua phép biến hình F là duynhất
Kí hiệu H’ = F( H ): ảnh của H quaphép biến hình F
• Phép đồng nhất: Phép biến hìnhbiến mỗi điểm M thành chính nó
Hoạt động 2: §2 Phép tịnh tiến Định nghĩa.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
M dịch chuyển theo hướng từ Atới B
'
MM = ABHsinh nắm tiếp thu định nghĩa
I Đ ịnh nghĩa: sgk/5
Trang 2A' C'
B' A
B
C
Hs chỉ rõ vectơ tịnh tiến
v ' MM '
M ) M (
Hoạt động 3: Tính chất của phép tịnh tiến
Cho 2 điểm M, N và v, gọi 1
hs lên dựng ảnh của M, N qua
II Tính chất:
1 Tính chất 1:
v
v v
2 Tính chất 2:
d' d
R R A'
B' C' C B A
O O'
Trang 3Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Củng cố lại định nghĩa và tính chất của phép tịnh tiến Nắm được biểu thức toạ
độ của phép tịnh tiến
2 Về kĩ năng: Xác định phép tịnh tiến bằng cách xác định vectơ tịnh tiến Tìm toạ độ ảnh của 1
điểm, 1 hình qua phép tịnh tiến
3 Tư duy, thái độ: Rèn luyện tính tích cực, sáng tạo, tư duy logic, khái quát hoá, trừu tượng
hoá Biết quy lạ thành quen
B.
Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, đèn chiếu, bút chỉ bảng.
2 Học sinh: Kiến thức về phéo tịnh tiến đã học, bảng thảo luận nhóm, bút lông viết bảng.
Hoạt động 1: Nhắc lại bài cũ
Nhắc lại định nghĩa phép tịnh tiếntheo v?
Hs nhớ lại và trả lời câu hỏi của GV T ( M ) M ' MM ' v
Hoạt động 2: III - Biểu thức toạ độ
Hs nhớ lại và trả lời câu hỏi của GV
GV gắn trục toạ độ Oxy vào hình vẽ
và xây dựng công thức về biểu thứctoạ độ của phép tịnh tiến
Tính toạ độ của vectơ MM ', so sánhvới toạ độ của vectơ v, từ đó suy rabiểu thức liên hệ giữa toạ độ M và M’
Hs xây dựng và nắm công thức
Cho Hs làm hđ3 sgk/7Đại lượng a, b, x, y trong công thứctương ứng bằng bao nhiêu?
Hs trả lời, thay vào công thức tínhđược toạ độ M’
III - Biểu thức toạ độ.
Cho v= (a;b) và M(x;y)Toạ độ M’ = T ( M )
+
=
+
=
a y 'y
a x 'x
Ví dụ: v= (1;2) và 1)
13'x ay'y
5
x
v
y y'
O
M
M'
Trang 4Hoạt động của GV Ghi Bảng
Dựa vào định nghĩa, tính chất, hãy
nhắc lại cách xác định ảnh của đoạn
thẳng, đường thẳng, tam giác, đường
tròn qua phép tịnh tiến theo v?
Hs nhớ lại bài cũ, trả lời
Gọi Hs lên vẽ hình, vẽ trọng tâm G
Xác định ảnh của ∆ABC qua T AG
Nêu cách xác định ảnh của ∆ABC?
Nêu cách xác định ảnh của từng điểm
Có bao nhiêu vectơ như vậy?
Gọi Hs đứng tại chỗ trả lời
G B
D A
B
Hoạt động 4: Bài tập về xác định ảnh của phép tịnh tiến cho bằng biểu thức toạ độ.
Nêu pp tìm toạ độ A’ và B’?
Thay các giá trị x, y, a, b vào biểu
thức toạ độ của phép tịnh tiến để có
được toạ độ A’ và B’
a) Tìm toạ độ A’ = Tv( A ) và B’ = Tv( B )?b) Tìm toạ độ C : A = Tv( C ) ?
Trang 5Tên bài soạn: §3 PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
Ngày soạn: 12/9/07
Tiết: 3
A.
Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Nắm được định nghĩa về phép đối xứng trục, một số thuật ngữ và kí hiệu liên quan
đến nó Hiểu được phép đối xứng trục hoàn toàn xác định khi biết trục đối xứng Hiểu được tínhchất cơ bản của phép đối xứng trục Nắm được biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục
2 Về kĩ năng: Xác định toạ độ ảnh của một điểm, phương trình đường thẳng là ảnh của một đường
thẳng cho trước qua phép đối xứng trục Xác định trục đối xứng của một hình và nhận biết đượchình có trục đối xứng
3 Tư duy, thái độ: Rèn luyện tính tích cực, sáng tạo, tư duy logic, khái quát hoá, trừu tượng hoá.
Biết quy lạ thành quen
B.
Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, đèn chiếu, bút chỉ bảng.
2 Học sinh: Kiến thức về phép biến hình, trục đối xứng của đường thẳng, bảng thảo luận nhóm, bút
Hoạt động 1: Giới thiệu định nghĩa
Cho đường thẳng d và M, hãy
nêu pp lấy điểm M’ đối xứng
Từ đó hình thành kniệm 2 hìnhđối xứng
Hs vẽ hình, sử dụng tính chấtcủa hình thoi để trả lời
I Định Nghĩa Định nghĩa: (SGK/8)
Vd: Tìm ảnh của A,B,C,D qua ĐAC
D
O
B
Trang 6GV sử dụng hình vẽ ở định
nghĩa, hướng cho hs rút ra các
nhận xét sau:
Hs rút ra nhận xét, hiểu và nắmkiến thức
Nhận xét:
1) M’ = Đd(M) ⇔ MoM ' = − MoM2) M’ = Đd(M) ⇔ M = Đd(M’)
Hoạt động 2: Biểu thức toạ độ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
Cho M thuộc Oxy Lấy đối
xứng của M qua Ox?
Nhận xét gì về toạ độ 2 điểm M
và M’?
Từ đó suy ra biểu thức toạ độ
của phép đối xứng qua trục Ox
Tương tự lấy đxứng qua Oy?
Cho Hs làm hđ 3 và 4 trong
sgk/10
Hs vẽ hình, dựa vào hình vẽ vàkiến thức về pp toạ độ trongmặt phẳng để trả lời
Hs tương tự làm theo yêu cầucủa Gv và suy ra các biểu thứctoạ độ của phép đối xứng trục
Ox và Oy
Hs áp dụng làm hđ3 và hđ4
II Biểu thức toạ độ
Cho M(x;y) thuộc Oxy
(biểu thức toạ độ của ĐOy)
Hoạt động 3: Tính chất của phép đối xứng trục
GV tương tự phép tịnh tiến, ở
phép đối xứng trục ta cũng có
các tính chất sau
Cho Hs lên bảng dựng ảnh của
1 đthẳng, tam giác, đường tròn
qua phép đx trục d
Hs nhớ lại các tính chất củaphép tịnh tiến, từ đó hình thành
và phát biểu tính chất của phépđối xưng trục
Hs lên bảng vẽ hình
III Tính chất
TC1: SGK / 10TC2: SGK / 10
d a
a'
O' C'
B' A'
A B
C
O
Hoạt động 4: Trục đối xứng của 1 hình
IV Trục đối xứng của 1 hình Định nghĩa: SGK/10
Trang 71 Về kiến thức: Củng cố định nghĩa, các tính chất về phép đối xứng trục Ôn lại được biểu thức
toạ độ của phép đối xứng trục
2 Về kĩ năng: Dựng được ảnh của 1 hình qua phép đối xứng trục Xác định toạ độ ảnh của một
điểm, phương trình đường thẳng là ảnh của một đường thẳng cho trước qua phép đối xứng trục.Xác định trục đối xứng của một hình và nhận biết được hình có trục đối xứng
3 Tư duy, thái độ: Rèn luyện tính tích cực, sáng tạo, tư duy logic Biết quy lạ thành quen.
B.
Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, đèn chiếu, bút chỉ bảng.
2. Học sinh: Kiến thức về phép đối xứng trục, bảng thảo luận nhóm, bút lông viết bảng.
Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết.
Gọi Hs nhắc lại định nghĩa, các tính
chất của phép Đa?
Hs nhớ lại các kiến thức đã học, trả lời
câu hỏi của GV
GV dùng bảng phụ tóm tắt lại cho Hs
các kiến thức về phép đối xứng trục
Cho Hs trả lời câu hỏi sau
Hs thảo luận và đưa ra câu trả lời, giải
x 'x
Bài 1: Qua Đa , đường thẳng d biến thành d’ Khi nào thì:
a) d // d’ b) d ≡ d’
c) d cắt d’? Giao điểm của d và d’ có tính chất gì?
d) d ⊥ d’
Hoạt động 2: Xác định ảnh của một điểm, một hình qua phép đối xứng trục.
của tam giác Sau đó nối các điểm ảnh
Bài 2: Cho hình bình hành ABCD tâm O Xác định ảnh của
∆ABC qua phép đối xứng trục AD?
Trang 8lại sẽ được ảnh của ∆ABC.
Hs dùng biểu thức toạ độ của phép đối
xứng trục Ox, tìm ảnh của A’ và B’
O C
A
B
D
Bài 3: Trong mp Oxy, cho 2 điểm A(-1;3) và B(2;4) Tìm ảnh
của A, B và đường thẳng AB qua phép đối xứng trục Ox
Giải:
* Gọi A’(xA’;yA’) = ĐOx(A) thì
)3;1
('A 3 y' y
1 x' x A A
1
3 y
31
x ' y ' y
' y y ' x ' x
' x x
A B
A A
B A
= + +
⇔
−+
= +
Hoạt động 3: Xác định trục đối xứng của 1 hình
Gọi Hs trả lời câu hỏi sau
Hs trả lời câu hỏi của GV, nêu rõ số
trục đối xứng của mỗi chữ cái
Bài 5:
Cho Hs quan sát các hình vẽ có tính
đối xứng và yêu cầu Hs chỉ ra số trục
đối xứng của các hình này
Hs quan sát trên bảng phụ, nhận xét
và trả lời câu hỏi của Gv
Bài 4: Trong các chữ cái sau, chữ cái nào có trục đối xứng?
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò:
Nhắc lại cách xác định ảnh của một điểm, một hình qua phép đối xứng trục d
Trang 9Chỉ ra số trục đối xứng của các hình sau: tam giác đều, hình thang cân, hình bình hành, hình thoi,hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, lục giác đều.
1 Về kiến thức: Nắm được định nghĩa về phép đối xứng tâm, một số thuật ngữ và kí hiệu liên quan
đến nó Hiểu được phép đối xứng tâm hoàn toàn xác định khi biết tâm đối xứng Hiểu được tínhchất cơ bản của phép đối xứng tâm Nắm được biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm
2 Về kĩ năng: Xác định ảnh của một điểm, một đường thẳng, đường tròn cho trước qua phép đối
xứng tâm Xác định tâm đối xứng của một hình và nhận biết được hình có tâm đối xứng Biết tìmtoạ độ điểm, phương trình đường thẳng qua phép đối xứng tâm O
3 Tư duy, thái độ: Rèn luyện tính tích cực, sáng tạo, tư duy logic, khái quát hoá, trừu tượng hoá.
Biết quy lạ thành quen
B.
Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, đèn chiếu, bút chỉ bảng.
2 Học sinh: Kiến thức về phép biến hình, trung điểm của đoạn thẳng, bảng thảo luận nhóm, bút
Hoạt động 1: Giới thiệu định nghĩa
Cho điểm I và M, hãy nêu pp
lấy điểm M’ đối xứng với M
Giới thiệu các kí hiệu liên quan
Hs nhớ lại cách lấy đối xứngcủa 1 điểm qua 1 điểm chotrước, lấy điểm M’
Dựa vào hình vẽ trả lời câu hỏicủa GV
I M
Trang 10Từ đó hình thành kniệm 2 hìnhđối xứng.
Hs rút ra nhận xét, hiểu và nắmkiến thức
Hs đọc đề, vẽ hình và làm theoyêu cầu của GV
Hs nêu rõ từng cặp điểm, giảithích rõ
xứng tâm I (Hay H và H’ đối xứngnhau qua I)
Hoạt động 2: Biểu thức toạ độ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
Cho M thuộc Oxy Lấy đối
xứng của M qua O?
Nhận xét gì về toạ độ 2 điểm M
và M’?
Từ đó suy ra biểu thức toạ độ
của phép đối xứng qua gốc toạ
Hs tương tự làm theo yêu cầucủa Gv và suy ra các biểu thứctoạ độ của phép đối xứng tâmO
Hs nghe, nắm biểu thức toạ độcủa phép đối xứng tâm O
Hs áp dụng làm hđ3
Hs lên bảng trình bày
II Biểu thức toạ độ
Cho M(x;y) thuộc Oxy
Hoạt động 3: Tính chất của phép đối xứng tâm
Cho Hs lên bảng dựng ảnh của
1 đthẳng, tam giác, đường tròn
qua phép đx tâm I
Hs nhớ lại các tính chất củaphép đối xứng trục
Quan sát hình vẽ, trả lời các câuhỏi của GV
Từ đó phát biểu nội dung TC1
Hs vẽ hình, từ đó phát biểu nộidung TC2
III Tính chất
TC1: SGK / 13TC2: SGK / 14
a
A' B'
C' A' B'
A
B A B
C
O A
I
I
I
Hoạt động 4: Trục đối xứng của 1 hình
Cho Hs quan sát các hình vẽ có Hs quan sát trên bảng phụ, nhậnIV Tâm đối xứng của 1 hình
Trang 11tính đối xứng và yêu cầu học
Nhắc lại cách xác định ảnh của một điểm, một hình qua phép đối xứng tâm I
Tâm đối xứng của 1 hình
1 Về kiến thức: Nắm được định nghĩa về phép quay, một số thuật ngữ và kí hiệu liên quan đến
nó Hiểu được phép quay hoàn toàn xác định khi biết tâm quay và góc quay Hiểu được tínhchất cơ bản của phép quay
2 Về kĩ năng: Xác định ảnh của một điểm, hình cho trước qua một phép quay Biết dựng ảnh
của một đường thẳng, 1 tam giác, 1 đường tròn qua1 phép quay
3 Tư duy, thái độ: Rèn luyện tính tích cực, sáng tạo, tư duy logic, khái quát hoá, trừu tượng
hoá Biết quy lạ thành quen
B.
Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, đèn chiếu, bút chỉ bảng.
2 Học sinh: Kiến thức về phép biến hình, góc lượng giác, độ đo, cung tròn, bảng thảo luận
Hoạt động 1: Giới thiệu định nghĩa
Cho 2 điểm O và M, hãy dựng M’
sao cho M OˆM ' = α? (α = 300)
Có bao nhiêu điểm M’ thoả đề
cho?
Nhắc lại khái niệm góc lượng
giác? α mang dấu âm, dương khi
nào?
Từ đó GV hình thành cho hs định
nghĩa phép quay và nhắc lại khái
niệm góc lượng giác
GV giới thiệu cho hs nắm kí hiệu
Hs nghe và thực hiện theoyêu cầu của GV
Có 2 điểm
Nhớ lại kiến thức về lượnggiác để trả lời
Hs hiểu và nắm kiến thứcmới
Trang 12A' B'
O
B A
Nhận xét về chiều dương của phép
quay và chiều dương của ĐTLG?
Nhận xét về phép quay khi
α = 2π và α = π?
Cho Hs làm hđ2 và 3 sgk/17
Biết cách viết theo kí hiệu
Hs đọc yêu cầu và làm theoyêu cầu đề ra
C A
B
Hs nắm định nghĩa phépquay và trả lời câu hỏi của
GV, từ đó rút ra các nhậnxét và nắm kiến thức mới
Hs đọc yêu cầu đề và thựchiện
Q ( O , ( k+1 )π)là phép đối xứng tâmO
Hoạt động 2: Tính chất của phép quay
đường thẳng, đường tròn, tam
giác qua phép quay tâm O, góc
Trả lời câu hỏi của gv
Hs vẽ hình theo yêu cầu của GV
Nhận xét và rút ra kết luận vềcác hình vừa vẽ được
Hs nắm tiếp thu kiến thức mới
Hs trả lời và chỉ rõ trong hìnhvẽ
Hs đọc đề, vẽ hình và làm hđ4
II Tính chất:(sgk/18) 1) TC 1:
A' ) A (
B' ) B (
H' O
I
O
B' C'
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò:
Nhắc lại cách xác định ảnh của một điểm, một hình qua phép quay tâm 0 góc α
Cho Hs trả lời các câu hỏi trắc nghiệm sau:
1) Cho phép Q ( O ;α) biến A thành M Lúc đó:
(I) O cách đều A và M
(II) O thuộc đường tròn đường kính AM.
Trang 13(III) O nằm trên cung chứa góc α dựng trên đoạn AM.
Trong ba câu trên, các câu đúng là :
(A) Cả bac câu ; (B) (I) và (III)
(C) Chỉ câu (I) ; (D) (I) và (II)
2) Cho tam giác đều ABC tâm O Với giá trị nào của góc α thì phép quay Q(O,α) biến tam giác ABC thành chính nó
1 Về kiến thức: Nắm được khái niệm về phép dời hình và biết được phép tịnh tiến, phép đối xứng
tâm, đối xứng trục, phép quay là một phép dời hình Hiểu được tính chất cơ bản của phép dờihình Nắm được định nghĩa hai hình bằng nhau
2 Về kĩ năng: Biết xác định ảnh của 1 điểm, 1 hình qua phép dời hình Biết thực hiện liên tiếp 2
phép dời hình Vận dụng phép dời hình để chứng minh hai hình bằng nhau
3 Tư duy, thái độ: Rèn luyện tính tích cực, sáng tạo, tư duy logic, khái quát hoá, trừu tượng hoá.
Biết quy lạ thành quen
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, đèn chiếu, bút chỉ bảng.
2 Học sinh: Kiến thức về các phép biến hình đã học, bảng thảo luận nhóm, bút lông viết bảng.
C Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm.
D Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số, vệ sinh.
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu khái niệm về phép dời hình:
Hãy nhắc lại các phép biến hình đã
Hs hiểu, tiếp thu kiến thứcmới
Hs dựa vào kiến thức vềcác phép dời hình đã học
để rút ra nx sau
I.Khái niệm về phép dời hình:
Định nghĩa: sgk/19 Nhận xét:
− Phép đồng nhất, tịnh tiến, đốixứng trục, đối xứng tâm, phépquay Phép đời hình
− Thực hiện liên tiếp 2 phép dờihình Phép đời hình
Ví dụ:
Trang 14Cho Hs làm hoạt động1 trong sgk Hs vẽ hình, làm hđ1 sgk
O
D
C A
− tam giác, đường tròn?
Nhận xét mối quan hệ giữa các
hình này với ảnh của nó?
Hs nhớ lại kiến thức cũ, trả lờicâu hỏi của Gv
Hiểu tính chất, tiếp thu và nhớkiến thức
Hs đọc đề, vẽ hình ví dụ3 vàgiải theo nhóm
Chỉ ra ảnh của tam giác OABqua Q(O,60o)
Rồi tiếp tục lấy ảnh đó qua T
OE
II Tính chất:(sgk/21) Qua phép dời hình:
1) 3 điểm thẳng hàng3 điểmthẳng hàng : bảo toàn thứ tự2) đường thẳngđường thẳngtiatia
đoạn thẳngđoạn thẳng: bằng nhau3) Tam giáctam giác: bắng nhau gócgóc: bắng nhau
4) đường trònđường tròn: cùngbán kính
Chú ý: SGK/21
Ví dụ:
E F
A
B
C O
D
Hoạt động 3: Giới thiệu khái niệm về phép dời hình:
Cho Hs quan sát 2 hình sau
Trang 151 Về kiến thức: Nắm được định nghĩa về phép vị tự, một số thuật ngữ và kí hiệu liên quan đến
nó Hiểu được phép vị tự hoàn toàn xác định khi biết tâm vị tự và tỉ số vị tự Hiểu được tínhchất cơ bản của phép vị tự, tâm vị tự của 2 đường tròn
2 Về kĩ năng: Xác định ảnh của một điểm, hình đơn giản qua phép vị tự Biết cách tìm tâm vị tự
của hai đường tròn
3 Tư duy, thái độ: Rèn luyện tính tích cực, sáng tạo, tư duy logic, khái quát hoá, trừu tượng
hoá Biết quy lạ thành quen
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, đèn chiếu, bút chỉ bảng.
2 Học sinh: Kiến thức về phép biến hình, định lý Talet trong mp, bảng thảo luận nhóm, bút
Hoạt động 1: Giới thiệu định nghĩa
Hs nắm, hiểu và tiếpthu kiến thức mới
Hs quan sát hình vẽ,trả lời câu hỏi của GVNắm định nghĩa và
Trang 16Hs nêu tính chất trungđiểm của đoạn thẳng
Tâm A, tỉ số 1/2
N' P' M'
O
M P N
V(O,k): phép vị tự tâm O, tỉ số k
Nhận xét:
1) V(O,k) biến O thành chính nó2) k = 1 : phép đồng nhất3) k = -1: phép đối xứng qua tâm vị tự4) V(O,k) (M) = M’ ⇔ V(O, k
đường thẳng, đường tròn, tam
giác qua phép vị tự tâm O, tỉ số
Trả lời câu hỏi của gv
Hs vẽ hình theo yêu cầu của GV
V(O,k) =
N' ) N (
V(O,k) =
MN k ' N ' M
MN k ' N ' M
C'
C' B' A'
O
A B C
O
C A
O
B
Hoạt động 3: Tâm vị tự của hai đường tròn
Gt hs về khái niệm tâm vị tự
Gv gthiệu tâm vị tự trong và
tâm vị tự ngoài của 2 đường
Hs nắm kiến thức
Hs nắm pp xác định Nắmkiến thức
Dựa vào hình vẽTrả lời câu hỏi của gv
III Tâm vị tự của hai đường tròn Định Lý: (SGK/27)
Cho (I) và (I’): V(O,k)(( I )) = I ' )
⇒ O: tâm vị tự 2 đường tròn (I) và (I’)
O1 B
Trang 17Hs nắm pp xác định Nắmkiến thức.
1 Về kiến thức: Củng cố định nghĩa về phép vị tự, tâm vị tự của hai đường tròn.
2 Về kĩ năng: Xác định ảnh của một điểm, hình đơn giản qua phép vị tự Biết cách tìm tâm vị tự
của hai đường tròn
3 Tư duy, thái độ: Rèn luyện tính tích cực, sáng tạo, tư duy logic, khái quát hoá, trừu tượng hoá.
Biết quy lạ thành quen
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, đèn chiếu, bút chỉ bảng.
2 Học sinh: Kiến thức về phép vị tự đã học, bảng thảo luận nhóm, bút lông viết bảng.
C Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm.
D Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số, vệ sinh.
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Nhắc lại định nghĩa
Gọi Hs nhắc lại định nghĩa phép vị tự,
dựng ảnh của M qua V(O,k)
Qua V(O,k), điểm O biến thành điểm nào?
Hs nhớ lại kiến thức cũ và trả lời câu hỏi
của GV
GV đúc kết, củng cố lại cho hs
V(O,k) ( M ) = M’ ⇔OM ' = k OM
N' P' M'
O
M P N
Hoạt động 2: Xác định ảnh của một hình qua phép vị tự
Cho hs đọc đề, vẽ hình bài 1
Trực tâm là gì?
dựng A’,B’,C’ như thế nào?
Nhận xét về vị trí của A’, B’, C’ trên hình
vẽ?
Bài 1: (sgk/29)
Trang 18Hs dựa vào định nghĩa, dựng ảnh của A,
B, C qua V(H,1/2)
dựng A’ sao cho O A
2
1 '
Suy ra A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm
AH, BH, CH
Cho hs đọc đề, nắm yêu cầu đề
Nhận xét về vị trí tương đối của d và d’?
Nếu M∈d, tìm ảnh M’ của M qua V(O,3)?
Nêu mối quan hệ giữa M’ và d’?
Từ đó suy ra pt d’
C' A'
Bài 2: Trong mp Oxy, Cho đường thẳng (d) có phương
trình 3x + 2y -1 = 0 Hãy viết pt của d’ là ảnh của d quaphép vị tự tâm O, tỉ số k = 3
Hoạt động 3: Tìm Tâm vị tự của hai đường tròn.
M''
M' I
M I'
b) O
O' M''
M' I
M I'
c)
O O' M''
M'
I
M I'
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò:
Nhắc lại cách xác định ảnh của một điểm, một hình qua phép vị tự tâm O tỉ số k
3 Bài tập về nhà: 1.23 đến 1.25 sbt/33
4 R út kinh nghiệm:
Trang 19Tên bài soạn: §8 PHÉP ĐỒNG DẠNG
Ngày soạn:
Tiết: 9
A Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Nắm được định nghĩa về phép đồng dạng, tỉ số đồng dạng, khái niệm hai hình đồng
dạng Hiểu được tính chất cơ bản của phép đồng dạng và một số ứng dụng của phép đồng dạngtrong thực tế
2 Về kĩ năng: Xác định ảnh hình đơn giản qua phép đồng dạng được xây dựng từ phép vị tự và
phép dời hình Biết cách tìm tỉ số đồng dạng giữa 2 hình đồng dạng
3 Tư duy, thái độ: Rèn luyện tính tích cực, sáng tạo, tư duy logic, khái quát hoá, trừu tượng hoá.
Biết quy lạ thành quen
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, đèn chiếu, bút chỉ bảng.
2 Học sinh: Kiến thức về phép vị tự, phép dời hình, bảng thảo luận nhóm, bút lông viết bảng.
C Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm.
D Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số, vệ sinh.
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu định nghĩa
Hiểu và nắm đượcđịnh nghĩa phép đồngdạng
Hs quan sát hình vẽ,nắm giả thiết và thựchiện yêu cầu gv
II Định nghĩa:
F: Phép đồng dạng tỉ số k (k >0) nếu:
F(M)=M’ ; F(N) = N’ thì M’N’ = kMN
Trang 20M'
A'
N A
B
C M
Nhận xét:
1) k = 1: phép dời hình2) Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng
− tam giác, đường tròn?
Nhận xét mối quan hệ giữa các
hình này với ảnh của nó?
Hiểu tính chất, tiếp thu vànhớ kiến thức
Hs đọc đề, vẽ hình, làm yêucầu đề
Nắm nội dung chú ý
II Tính chất:(sgk/31) Qua phép đồng dạng tỉ số k
1) 3 điểm thẳng hàng 3 điểm thẳnghàng : bảo toàn thứ tự
2) đường thẳng đường thẳng, tia tia, đoạn thẳng đoạn thẳng.3) Tam giác tam giác: 2 tam giácđồng dạng, góc góc bắng nó.4) đường tròn bán kính R đườngtròn bán kính kR
Chú ý: SGK/31
O'' C''
B''
A''
G'' H''
H G O
C B
A
Hoạt động 3: Hai hình đồng dạng
Từ định nghĩa 2 tam giác đồng
III Hình đồng dạng Định nghĩa : SGK/32
Ví dụ:
Trang 21Muốn chứng minh hai hình
Biết chứng minh hai hình đồng dạng bắng dùng phép dồng dạng
3 Bài tập về nhà: 1,2,3,4 sgk/33 Bài tập ôn chương I/ trang 33 - 34
1 Về kiến thức: Các định nghĩa và yếu tố xác định phép dời hình và phép vị tự, phép đồng dạng.
Biểu thức toạ độ của các phép biến hình Tính chất cơ bản của các phép biến hình
2 Về kĩ năng: vận dụng định nghĩa, các tính chất, biểu thức toạ độ để giải các bài tập cơ bản, đơn
giản Sử dụng các phép biến hình, phép dời hình thích hợp cho từng bài toán.
3 Tư duy, thái độ: Rèn luyện tính tích cực, sáng tạo, tư duy logic, khái quát hoá, trừu tượng hoá.
Biết quy lạ thành quen
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, đèn chiếu, bút chỉ bảng.
2 Học sinh: Kiến thức về phép biến hình đã học, bảng thảo luận nhóm, bút lông viết bảng.
C Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm.
D Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số, vệ sinh.
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết
Gọi Hs nhắc lại các phép biến hình đã
học trong chương
- H1: nêu đ/n phép dời hình?
- H2: các tính chất của phép dời hình?
Viết biểu thức toạ độ (nếu có)
- H3: hãy nêu các phép dời hình đã học?
Hs nhớ lại kiến thức cũ và trả lời câu hỏi