Họ và tên Họ và tên Kiểm Tra Học Kỳ I Năm học 2012 2013 Lớp Môn Thể Dục 6 ( Thời gian 20phút) PHẦN LÝ THUYẾT I Hãy khoanh tròn vào chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước ý trả lời đúng nhất 1 Khi tập hợp hàn[.]
Trang 1Họ và tên:……… Kiểm Tra Học Kỳ I- Năm học 2012-2013
Lớp……… Môn: Thể Dục 6
( Thời gian: 20phút)
PHẦN LÝ THUYẾT
I.Hãy khoanh tròn vào chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước ý trả lời đúng nhất.
1.Khi tập hợp hàng dọc, tổ trưởng tổ 1 đứng theo hướng nào so với chỉ huy?
A Đứng đối diện B Đứng bên trái
C Đứng bên phải D Đứng phía sau
2.Khi tập hợp hàng ngang, hàng trên và hàng dưới đứng cách nhau bao nhiêu mét?
A 0,5m B 0,6m C 0,7m D 0,8m
3.Em cho biết, nhịp 2 ở động tác chân tư thế của 2chân như thế nào?
A Chân trái khuỵu, chân phải thẳng B Hai chân khuỵu gối
C Hai chân đều thẳng D Chân trái thẳng, chân phải khuỵu
4.Tư thế đứng mặt hướng chạy- xuất phát, khi có lệnh xuất phát thì người ở tư thế như thế nào?
A Kiễng chân, đổ thân trên về trước B Đứng tư thế nghiêm
C Đứng chân trước, chân sau D Chân trái bước về trước
II.Điền chữ “Đ” vào câu đúng chữ “S” vào câu sai.
- Khi chạy bền xong ta nên dừng lại ngay
- Tư thế chuẩn bị của động tác đá lăng trước: Đứng trên một chân, chân kia thả lỏng
- Tập luyện TDTT thường xuyên giúp lồng ngực và phổi nở ra
- Khi có khẩu lệnh: “ Giậm chân tại chỗ…giậm!”.Học sinh đồng loạt nâng gối chân phải lên cao
III.Điền những từ thích hợp vào chỗ còn chừa trống(….)để hoàn chỉnh nội dung sau.
Mỗi bước chạy, khi đưa (1)……… về trước cần chủ động nâng cao đùi sao cho (2)
…………cao ngang hoặc hơn thắt lưng.Thân trên thẳng hoặc hơi ngả về trước, tay đánh phối hợp tự nhiên hoặc để (3)………… vuông góc với thân ở đoạn thắt lưng, khi chạy (4)
………chạm vào bàn tay
Trang 2
ĐÁP ÁN MÔN: THỂ DỤC 6 PHẦN LÝ THUYẾT
I.1điểm - chọn đúng mỗi câu được 0.25đ
1-A 2-B 3-B 4-A
II.1điểm – điền theo thứ tự như sau , mỗi câu được 0.25d
S Đ Đ S
III.1điểm- điền các từ vào chỗ trống, đúng mỗi tứ được 0.25đ
(1) chân
(2) đầu gối
(3) cẳng tay
(4) nâng đùi
Trang 3Họ và tên:……… Kiểm Tra Học Kỳ II - Năm học 2012-2013
Lớp……… Môn: Thể Dục 6
( Thời gian: 20phút)
PHẦN LÝ THUYẾT
I.Hãy khoanh tròn vào chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước ý trả lời đúng nhất.
1.Trong động tác đá lăng trước – sau trọng tâm cơ thể như thế nào ?
A Hạ thấp B Nâng cao
C Nằm ngang D Ngả ra sau
2.Động tác của chạy đà (tự do) nhảy xa?
A Chạy tăng dần tốc độ B Chạy giảm dần tốc độ C Đi bộ
3.Tư thế chuẩn bị tâng cầu bằng đùi?
A Đứng chân thuận phía trước thẳng gối B Đứng chân thuận phía trước hơi co gối
C Hai chân đều thẳng D Đứng chân thuận phía sau hơi co gối
4.tư thế chuẩn bị tâng cầu bằng má trong bàn chân?
A Tay thuận cầm cầu cao ngang thắt lưng B Đứng tư thế nghiêm
C Đứng chân trước, chân sau D Tay thuận khôngcầm cầu cao ngang thắt lưng
II.Điền chữ “Đ” vào câu đúng chữ “S” vào câu sai.
- - Đà một bước đá lăng: đứng chân lăng sau, chân giậm nhảy trước
- Chạy bền trên đị hình tự nhiên thường chạy với tốc độ nhanh
- Động tác bật xa chủ yếu dùng sức mạnh của đùi và hai bàn chân
- Động tác lăng bóng là dùng bàn chân thuận để lăng
III.Điền những từ đã cho ở dưới vào chỗ còn chừa trống(….)để hoàn chỉnh nội dung sau.
( bàn chân, hai tay,ra trước, ra sau)
Đứng thẳng , hai (1)……… song song sát vào nhau hoặc cách nhau 5-10cm, đầu hai(2)……… sát mép ván giậm nhảy , (3)……… buông tự nhiên Hai tay đưa (4)……… lên cao, đồng thời dướn thân người, hai bàn chân kiễng
Trang 4
ĐÁP ÁN
MÔN: THỂ DỤC 6 HKII - Năm học 2012 - 2013
PHẦN LÝ THUYẾT
I.1điểm - chọn đúng mỗi câu được 0.25đ
1-B 2-A 3-D 4-A
II.1điểm – điền theo thứ tự như sau , mỗi câu được 0.25d
S S Đ Đ
III.1điểm- điền các từ vào chỗ trống, đúng mỗi tứ được 0.25đ
(5) bàn chân
(6) bàn chân
(7) hai tay
(8) ra trước